Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạ tầng thoát nước, chiếu sáng và trồng cây xanh; lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108949-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạ tầng thoát nước, chiếu sáng và trồng cây xanh; lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20211049439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn Trung ương hỗ trợ trong cân đối và nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 15:33:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,881,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (từ 1/1/2017 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 01(ii) Hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các hạng mục như: thi công vỉa hè, đắp đất nền đường, thoát nước dọc tuyến, cây xanh và điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41,9 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành công trình Hạ tầng kỹ thuật/cầu đường/xây dựng dân dụng/ thủy lợi, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục như: thi công vỉa hè, đắp đất nền đường, thoát nước dọc tuyến, cây xanh và điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/cầu đường/xây dựng dân dụng/ thủy lợi, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục như: thi công vỉa hè, đắp đất nền đường, thoát nước dọc tuyến, cây xanh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thi công phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện chuyên ngành hệ thống điện hoặc điện dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có hạng mục điện chiếu sáng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/cầu đường/xây dựng dân dụng/ thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (có chứng chỉ đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (250-500) lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lung rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥104 CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị chạy xăng hoặc điện
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=200W
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạ tầng thoát nước, chiếu sáng và trồng cây xanh; lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
xây dựng hạ tầng thoát nước, chiếu sáng và trồng cây xanh trên đường Bắc Nam 1B và Bắc Nam 2 (đoạn từ Quốc lộ 1A tại xã Tùng Lâm đến nút giao với đường Bắc Nam 1B)
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn Trung ương hỗ trợ trong cân đối và nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 4 - Trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp Thanh Hóa (xã Trúc Lâm - huyện Tĩnh Gia - tỉnh Thanh Hóa)
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực KKT Nghi Sơn và các KCN Thanh Hóa; địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vinasean; địa chỉ: Số 266 Đông Vệ 5 - Đại Lộ Đông Tây, phường Đồng Vệ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số 120 Phan Đình Phùng, khu đô thị Bình Minh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực KKT Nghi Sơn và các KCN Thanh Hóa; địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 4 - Trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp Thanh Hóa (xã Trúc Lâm - huyện Tĩnh Gia - tỉnh Thanh Hóa)
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực KKT Nghi Sơn và các KCN Thanh Hóa; địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực KKT Nghi Sơn và các KCN Thanh Hóa; địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 0237 3852 246; Fax: 0237 3851 255;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Bó vỉa, vỉa hè, cây xanh
1Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39.074,66m2
2Lớp cát đệm gia cố 8% xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,537100m3
3Bê tông nền vỉa hè M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.907,466m3
4Bê tông khóa hè M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,13m3
5Bê tông móng khóa vỉa hè M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,41m3
6Bê tông móng gờ chắn vỉa hè M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,2m3
7Bê tông gờ chắn vỉa hè M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V574,8m3
8Trồng cây Sao Đen đường kính thân cây≥15cm, cao ≥3,0m (bao gồm trồng, chăm sóc, duy trì cây...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V762cây
9Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,25m3
10Bê tông móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,72m3
11Đào đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V495,491m3
12Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V491,49m3
13Trồng cây hoa giấy dải phân cách giữa, cao >=1,0m (bao gồm trồng, chăm sóc, duy trì cây...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.286cây
14Lắp đặt bó vỉa loại 1m (đoạn thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.490m
15Lắp đặt bó vỉa loại 0,4m (đoạn cong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V531,96m
16Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V307,96m3
17Vữa đệm M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.223,87m2
18Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V517,55m3
19Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,34m3
20Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,415100m2
21Bê tông mặt đường ngang M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V389,22m3
22Lớp móng CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,045100m3
23Đào đất đường ngang (bao gồm vận chuyển đến bãi đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,929100m3
24Tháo dỡ bó vỉa bị vỡ, hư hỏng (bao gồm vận chuyển bãi đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.610Cấu kiện
25Phá dỡ kết cấu đan rãnh (bao gồm vận chuyển đến bãi đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,16m3
B Hệ thống thoát nước dọc
1Cung cấp, lắp đặt cống BTLT H10 (VH) D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V741m
2Cung cấp, lắp đặt cống BTLT HL93, D1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3Nối ống cống bê tông Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V297mối nối
4Đế cống D1000, bê tông cốt thép M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V912cái
5Quét nhựa bitum nguội vào mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.906,602m2
6Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,235m3
7Cung cấp, lắp đặt cống BTLT H10 (VH) D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.943m
8Cung cấp, lắp đặt cống BTLT HL93, D800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
9Nối ống cống bê tông Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V768mối nối
10Đế cống D800, bê tông cốt thép M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.357cái
11Quét nhựa bitum nguội vào mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6.010,746m2
12Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V116,907m3
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,28m3
14Bê tông hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,46m3
15Cốt thép hố ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,076tấn
16Cốt thép hố ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,707tấn
17Cốt thép bậc thang lên xuống D18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,943tấn
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,79m3
19Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,757tấn
20Nắp composite và khung đỡ (KT=850x850mm), tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
21Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V65Cấu kiện
22Bê tông lót móng cửa thu M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,51m3
23Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,82m3
24Cốt thép cửa thu ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,176tấn
25Bê tông tấm đan nắp cửa thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,98m3
26Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,113tấn
27Nắp composite và khung đỡ (KT=960x530mm) tải trọng 40 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V71bộ
28Lắp đặt tấm đan cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V213Cấu kiện
29Bê tông lót móng rãnh thu nước mặt đường M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,76m3
30Bê tông rãnh thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,51m3
31Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,777tấn
32Nắp composite và khung đỡ (KT=960x530mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
33Lắp đặt ống HDPE D250, PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V487,34m
34Lắp đặt cấu kiện rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V62Cấu kiện
35Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,07m3
36Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76tấn
37Nắp composite và khung đỡ (KT=850x850mm) tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
38Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
C Đào đắp đất
(Lưu ý: Công tác đào đất bao gồm vận chuyển đến bãi đổ thải; Công tác đắp bao gồm mua đất từ mỏ đến chân công trình)
1Đào vét bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V54,067100m3
2Đào vét hữu cơ + đánh cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V150,527100m3
3Đào nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,676100m3
4Đắp đất vỉa hè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,782100m3
5Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,478100m2
6Đào đất rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V60,12100m3
7Đắp đất hoàn thiện hai bên rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,903100m3
8Thi công, thanh thải bờ vây bằng cọc tre phên nứa theo HSTKMô tả kỹ thuật theo Chương V1.725,61m
D Thoát nước ngang
1Bê tông móng cống hộp M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,01m3
2Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6m3
3Lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,67m3
4Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
5Nắp composite và khung đỡ (KT=960x530mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,822tấn
8Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,854tấn
9Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
10Bê tông lót móng M200, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,67m3
11Bê tông thân cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,19m3
12Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,34m3
13Bê tông khớp nối, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,11m3
14Bê tông phủ mặt cống M300, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m3
15Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279tấn
16Cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,871tấn
17Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,324100m3
18Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,482100m3
19Bê tông móng cống bản M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,67m3
20Bê tông thân, tường cánh, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,37m3
21Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,07m3
22Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
23Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
24Cốt thép mũ mố ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
25Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
26Bê tông thanh chống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
27Cốt thép thanh chống DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
28Cốt thép thanh chống DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
29Bê tông gia cố lòng cầu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m3
30Đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
31Bê tông mặt cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,78m3
32Cốt thép bản mặt cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252tấn
33Bê tông dầm bản M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,62m3
34Cốt thép dầm bản, DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
35Cốt thép dầm bản, D> 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,037tấn
36Lắp đặt dầm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
37Bê tông lan can M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
38Cốt thép lan can DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
39Cốt thép lan can 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
40Bê tông mái taluy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3m3
41Bê tông chân khay M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
42Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,03m3
43Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m3
44Đắp đất chân khay, độ chặt Y/C K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
E An toàn giao thông
1Phá dỡ bê tông cột biển báo cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
2Di chuyển biển báo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
3Di chuyển và lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
4Bê tông cột biển báo M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
5Đào đất hố móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
6Dán lại đề can mặt biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
F Xây lắp các đường cáp ngầm trung thế
1Rãnh cáp ngầm trung thế nền đất TBA số 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
2Rãnh cáp ngầm trung thế qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
3Tiếp địa RC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Hố ga ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V2hố
5Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m
6Ống thép luồn cáp D150 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
7Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/22kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,4m
8Làm đầu cáp trung thế 3 pha 22kV ngoài trời 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ 3p
9Làm đầu cáp trung thế 3 pha 22kV Tplug-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ 3p
10Râu tiếp địa dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Sứ đứng 24kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
12Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
13Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
14Xà lắp cầu dao phụ tải cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Xà lắp thu lôi van và đầu cáp: XTLV+ĐCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Thang sắt trèo cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Xà đỡ ghế cách điện cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Ghế cách điện cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Ghíp nhôm 3 bu lông 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
20Đầu cốt đồng nhôm 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Dây đồng mềm M70 nối đất thu lôi van dài 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Rãnh cáp ngầm trung thế nền đất TBA số 2, số 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V129m
24Rãnh cáp ngầm trung thế qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
25Tiếp địa RC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Hố ga ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V4hố
27Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,8m
28Ống thép luồn cáp D150 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
29Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,9m
30Làm đầu cáp trung thế 3 pha 35kV ngoài trời 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ 3p
31Làm đầu cáp trung thế 3 pha 35kV Tplug-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ 3p
32Râu tiếp địa dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo Chương V10quả
34Dây nhôm bọc AsXV/35kV-1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
35Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
36Xà lắp cầu dao phụ tải cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Xà lắp thu lôi van và đầu cáp: XTLV+ĐCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Thang sắt trèo cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Xà đỡ ghế cách điện cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
40Xà phụ lắp 1 sứ đứng: XF - 01 SĐMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
41Ghế cách điện cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
42Ghíp nhôm 3 bu lông 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
43Đầu cốt đồng nhôm 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
44Dây đồng mềm M70 nối đất thu lôi van dài 7mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
45Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
G Xây lắp các Trạm biến áp
1Tiếp địa trạm biến áp số 1 - phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
2Hộp chụp bảo vệ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Hộp dẫn cáp cao và hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/22kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
5Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
6Đầu cáp trung thế Elbow/22kV 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ 3p
7Làm đầu cáp lực 0,4kV - 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ 3p
8Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt hệ thống đo đếmMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
10Biển báo an toàn và biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Khóa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Tiếp địa trạm biến áp số 2&3 - phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ
13Hộp chụp bảo vệ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
14Hộp dẫn cáp cao và hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
15Cáp Cu/XLPE/PVC/35kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
16Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
17Đầu cáp trung thế Elbow/35kV 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ 3p
18Làm đầu cáp lực 0,4kV - 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ 3p
19Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Lắp đặt hệ thống đo đếmMô tả kỹ thuật theo Chương V2HT
21Biển báo an toàn và biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Khóa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Bệ đỡ tủ trung thế RMU 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
24Bệ đỡ tủ trung thế RMU 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2móng
25Móng trụ đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
26Tiếp địa trạm biến áp - phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V3hệ
H Hệ thống chiếu sáng
1Móng cột chiếu sáng cao 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V224móng
2Móng cột chiếu sáng cao 17mMô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
3Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V3móng
4Hố ga ngầm chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V6hố
5Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V215bộ
6Tiếp địa lặp lại RL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
7Rãnh cáp ngầm chiếu sáng, nền đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V7.542m
8Rãnh cáp ngầm chiếu sáng qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V163m
9Ống thép mạ D76 luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V691m
10Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8.089m
11Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
12Cột đèn chiếu sáng tròn côn cao 10m dày 4,0mm, ngọn cột D78 + cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V224cột
13Cột thép bát giác 17m + chụp đầu cột bán nguyệt lắp 04 đèn pha ledMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
14Đèn chiếu sáng đường phố 150W DimMô tả kỹ thuật theo Chương V224bộ
15Đèn pha Led 320W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
16Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,3m
17Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.548m
18Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.548m
19Dây lên đèn VCTFK-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.856m
20Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V224bảng
21Bảng điện cửa cột đèn phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bảng
22Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu
23Làm đầu cáp ngầm 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V454đầu
24Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V230cột
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V90cuộn
26Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V690mốc
I Phần thiết bị
1Cầu dao phụ tải 22kV-630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cầu dao phụ tải 35kV-630AMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Máy biến áp 50kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
6Máy biến áp 50kVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
7Tủ trung thế RMU 22kV 3 ngăn lộMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
8Tủ trung thế RMU 35kV 3 ngăn lộMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
9Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ điện hạ thế 100A-600VMô tả kỹ thuật theo Chương V3trụ
J Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
2Lắp đặt tủ trung thế 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
3Lắp đặt chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ 3p
4Lắp đặt MBA 3 pha 50kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
5Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
6Lắp đặt tủ trung thế 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
7Lắp đặt chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ 3p
8Lắp đặt MBA 3 pha 50kVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
9Lắp đặt trụ đỡ máy kiêm tủ điện hạ thế 100A-600VMô tả kỹ thuật theo Chương V3trụ
K Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3vị trí
2Thí nghiệm cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
3Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22-35(kV) - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ 3p
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ 3p
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V9HT
6Thí nghiệm MBA 3 pha 50kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
7Thí nghiệm Ampemét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Thí nghiệm Vônmét ACMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3mẫu
10Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo Chương V3mẫu
11Thí nghiệm biến dòng điện, U Mô tả kỹ thuật theo Chương V9máy
12Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ 3p
13Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha 22-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ 3p
14Thí nghiệm chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ 3p
15Thí nghiệm Aptomat 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Thí nghiệm công tơ 3pha điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Thí nghiệm tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V241vị trí
18Thí nghiệm cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V18sợi
L Hạng mục Bảo hiểm xây dựng công trình
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,95%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (từ 1/1/2017 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 01(ii) Hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các hạng mục như: thi công vỉa hè, đắp đất nền đường, thoát nước dọc tuyến, cây xanh và điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41,9 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành công trình Hạ tầng kỹ thuật/cầu đường/xây dựng dân dụng/ thủy lợi, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục như: thi công vỉa hè, đắp đất nền đường, thoát nước dọc tuyến, cây xanh và điện chiếu sáng.73
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/cầu đường/xây dựng dân dụng/ thủy lợi, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục như: thi công vỉa hè, đắp đất nền đường, thoát nước dọc tuyến, cây xanh.51
3 cán bộ phụ trách thi công phần điện chiếu sáng 1 kỹ sư điện chuyên ngành hệ thống điện hoặc điện dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có hạng mục điện chiếu sáng.51
4 cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ 1 kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/cầu đường/xây dựng dân dụng/ thủy lợi51
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.51
6 Công nhân kỹ thuật xây dựng 15 Có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (có chứng chỉ đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥0,8 m32
2 Ô tô vận chuyển ≥10 tấn5
3 Máy trộn bê tông Dung tích (250-500) lít3
4 Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn2
5 Lung rung ≥ 16 tấn2
6 Máy ủi ≥104 CV2
7 Đầm cóc chạy xăng hoặc điện4
8 Đầm dùi Công suất 1,5KW4
9 Máy cắt uốn thép Công suất 5KW2
10 Cần cẩu bánh hơi sức nâng >= 6T1
11 Máy hàn Máy hàn điện4
12 Máy bơm nước Công suất >=200W2
13 Máy phát điện Công suất >=5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->