Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạ tầng thoát nước, chiếu sáng và trồng cây xanh; lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạ tầng thoát nước, chiếu sáng và trồng cây xanh; lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn Trung ương hỗ trợ trong cân đối và nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 15:33:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,881,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (từ 1/1/2017 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 01(ii) Hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các hạng mục như: thi công vỉa hè, đắp đất nền đường, thoát nước dọc tuyến, cây xanh và điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41,9 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành công trình Hạ tầng kỹ thuật/cầu đường/xây dựng dân dụng/ thủy lợi, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục như: thi công vỉa hè, đắp đất nền đường, thoát nước dọc tuyến, cây xanh và điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/cầu đường/xây dựng dân dụng/ thủy lợi, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục như: thi công vỉa hè, đắp đất nền đường, thoát nước dọc tuyến, cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện chuyên ngành hệ thống điện hoặc điện dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có hạng mục điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/cầu đường/xây dựng dân dụng/ thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (có chứng chỉ đào tạo nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích (250-500) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lung rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥104 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | chạy xăng hoặc điện |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=200W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạ tầng thoát nước, chiếu sáng và trồng cây xanh; lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng hạ tầng thoát nước, chiếu sáng và trồng cây xanh trên đường Bắc Nam 1B và Bắc Nam 2 (đoạn từ Quốc lộ 1A tại xã Tùng Lâm đến nút giao với đường Bắc Nam 1B) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn Trung ương hỗ trợ trong cân đối và nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực KKT Nghi Sơn và các KCN Thanh Hóa; địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 0237 3852 246; Fax: 0237 3851 255; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Bó vỉa, vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39.074,66 | m2 |
| 2 | Lớp cát đệm gia cố 8% xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,537 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền vỉa hè M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.907,466 | m3 |
| 4 | Bê tông khóa hè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,13 | m3 |
| 5 | Bê tông móng khóa vỉa hè M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,41 | m3 |
| 6 | Bê tông móng gờ chắn vỉa hè M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,2 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ chắn vỉa hè M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,8 | m3 |
| 8 | Trồng cây Sao Đen đường kính thân cây≥15cm, cao ≥3,0m (bao gồm trồng, chăm sóc, duy trì cây...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762 | cây |
| 9 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,25 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,72 | m3 |
| 11 | Đào đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,491 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 491,49 | m3 |
| 13 | Trồng cây hoa giấy dải phân cách giữa, cao >=1,0m (bao gồm trồng, chăm sóc, duy trì cây...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.286 | cây |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa loại 1m (đoạn thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.490 | m |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa loại 0,4m (đoạn cong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,96 | m |
| 16 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,96 | m3 |
| 17 | Vữa đệm M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.223,87 | m2 |
| 18 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,55 | m3 |
| 19 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,34 | m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,415 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường ngang M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,22 | m3 |
| 22 | Lớp móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,045 | 100m3 |
| 23 | Đào đất đường ngang (bao gồm vận chuyển đến bãi đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,929 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ bó vỉa bị vỡ, hư hỏng (bao gồm vận chuyển bãi đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.610 | Cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ kết cấu đan rãnh (bao gồm vận chuyển đến bãi đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,16 | m3 |
| B | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT H10 (VH) D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT HL93, D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Nối ống cống bê tông Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | mối nối |
| 4 | Đế cống D1000, bê tông cốt thép M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 912 | cái |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội vào mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.906,602 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,235 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT H10 (VH) D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.943 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống BTLT HL93, D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Nối ống cống bê tông Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768 | mối nối |
| 10 | Đế cống D800, bê tông cốt thép M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.357 | cái |
| 11 | Quét nhựa bitum nguội vào mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.010,746 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,907 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m3 |
| 14 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,46 | m3 |
| 15 | Cốt thép hố ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,076 | tấn |
| 16 | Cốt thép hố ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,707 | tấn |
| 17 | Cốt thép bậc thang lên xuống D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,943 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,79 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | tấn |
| 20 | Nắp composite và khung đỡ (KT=850x850mm), tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Cấu kiện |
| 22 | Bê tông lót móng cửa thu M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,51 | m3 |
| 23 | Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,82 | m3 |
| 24 | Cốt thép cửa thu ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,176 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan nắp cửa thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,98 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | tấn |
| 27 | Nắp composite và khung đỡ (KT=960x530mm) tải trọng 40 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tấm đan cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213 | Cấu kiện |
| 29 | Bê tông lót móng rãnh thu nước mặt đường M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m3 |
| 30 | Bê tông rãnh thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,51 | m3 |
| 31 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,777 | tấn |
| 32 | Nắp composite và khung đỡ (KT=960x530mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống HDPE D250, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,34 | m |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Cấu kiện |
| 35 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,07 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | tấn |
| 37 | Nắp composite và khung đỡ (KT=850x850mm) tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| C | Đào đắp đất (Lưu ý: Công tác đào đất bao gồm vận chuyển đến bãi đổ thải; Công tác đắp bao gồm mua đất từ mỏ đến chân công trình) | |||
| 1 | Đào vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,067 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ + đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,527 | 100m3 |
| 3 | Đào nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,676 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất vỉa hè bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,782 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,478 | 100m2 |
| 6 | Đào đất rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,12 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện hai bên rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,903 | 100m3 |
| 8 | Thi công, thanh thải bờ vây bằng cọc tre phên nứa theo HSTK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.725,61 | m |
| D | Thoát nước ngang | |||
| 1 | Bê tông móng cống hộp M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,01 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6 | m3 |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,67 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Nắp composite và khung đỡ (KT=960x530mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,822 | tấn |
| 8 | Cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,854 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng M200, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,67 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,19 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m3 |
| 13 | Bê tông khớp nối, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m3 |
| 14 | Bê tông phủ mặt cống M300, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | m3 |
| 15 | Cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 16 | Cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,871 | tấn |
| 17 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,324 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn thiện, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng cống bản M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,67 | m3 |
| 20 | Bê tông thân, tường cánh, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,37 | m3 |
| 21 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m3 |
| 22 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 23 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 24 | Cốt thép mũ mố ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 25 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 26 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 27 | Cốt thép thanh chống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 28 | Cốt thép thanh chống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 29 | Bê tông gia cố lòng cầu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 30 | Đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 31 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 32 | Cốt thép bản mặt cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm bản M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | m3 |
| 34 | Cốt thép dầm bản, D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm bản, D> 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | tấn |
| 36 | Lắp đặt dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Bê tông lan can M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 38 | Cốt thép lan can D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 39 | Cốt thép lan can 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn | |
| 40 | Bê tông mái taluy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m3 |
| 41 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 42 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,03 | m3 |
| 43 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất chân khay, độ chặt Y/C K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cột biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 2 | Di chuyển biển báo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 3 | Di chuyển và lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 4 | Bê tông cột biển báo M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 6 | Dán lại đề can mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| F | Xây lắp các đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm trung thế nền đất TBA số 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm trung thế qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 3 | Tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hố ga ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hố |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3 | m |
| 6 | Ống thép luồn cáp D150 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 7 | Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/22kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4 | m |
| 8 | Làm đầu cáp trung thế 3 pha 22kV ngoài trời 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3p |
| 9 | Làm đầu cáp trung thế 3 pha 22kV Tplug-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3p |
| 10 | Râu tiếp địa dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 12 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 13 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Xà lắp cầu dao phụ tải cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà lắp thu lôi van và đầu cáp: XTLV+ĐC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thang sắt trèo cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ ghế cách điện cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ghế cách điện cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Dây đồng mềm M70 nối đất thu lôi van dài 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Rãnh cáp ngầm trung thế nền đất TBA số 2, số 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m |
| 24 | Rãnh cáp ngầm trung thế qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 25 | Tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Hố ga ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hố |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,8 | m |
| 28 | Ống thép luồn cáp D150 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 29 | Kéo rải lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,9 | m |
| 30 | Làm đầu cáp trung thế 3 pha 35kV ngoài trời 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ 3p |
| 31 | Làm đầu cáp trung thế 3 pha 35kV Tplug-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ 3p |
| 32 | Râu tiếp địa dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | quả |
| 34 | Dây nhôm bọc AsXV/35kV-1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 35 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Xà lắp cầu dao phụ tải cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Xà lắp thu lôi van và đầu cáp: XTLV+ĐC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Thang sắt trèo cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Xà đỡ ghế cách điện cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Xà phụ lắp 1 sứ đứng: XF - 01 SĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Ghế cách điện cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 44 | Dây đồng mềm M70 nối đất thu lôi van dài 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | Xây lắp các Trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa trạm biến áp số 1 - phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 2 | Hộp chụp bảo vệ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Hộp dẫn cáp cao và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/22kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 6 | Đầu cáp trung thế Elbow/22kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ 3p |
| 7 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ 3p |
| 8 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hệ thống đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 10 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Khóa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp số 2&3 - phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ |
| 13 | Hộp chụp bảo vệ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Hộp dẫn cáp cao và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC/35kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 16 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 17 | Đầu cáp trung thế Elbow/35kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ 3p |
| 18 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ 3p |
| 19 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hệ thống đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | HT |
| 21 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Khóa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Bệ đỡ tủ trung thế RMU 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 24 | Bệ đỡ tủ trung thế RMU 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 25 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp - phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hệ |
| H | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng cao 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | móng |
| 2 | Móng cột chiếu sáng cao 17m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 4 | Hố ga ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hố |
| 5 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 7 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng, nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.542 | m |
| 8 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | m |
| 9 | Ống thép mạ D76 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 691 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.089 | m |
| 11 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 12 | Cột đèn chiếu sáng tròn côn cao 10m dày 4,0mm, ngọn cột D78 + cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cột |
| 13 | Cột thép bát giác 17m + chụp đầu cột bán nguyệt lắp 04 đèn pha led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 14 | Đèn chiếu sáng đường phố 150W Dim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | bộ |
| 15 | Đèn pha Led 320W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.548 | m |
| 18 | Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.548 | m |
| 19 | Dây lên đèn VCTFK-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.856 | m |
| 20 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | bảng |
| 21 | Bảng điện cửa cột đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 22 | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 23 | Làm đầu cáp ngầm 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454 | đầu |
| 24 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | cột |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cuộn |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | mốc |
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Máy biến áp 50kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 7 | Tủ trung thế RMU 22kV 3 ngăn lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ trung thế RMU 35kV 3 ngăn lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 9 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ điện hạ thế 100A-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| J | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3p |
| 4 | Lắp đặt MBA 3 pha 50kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ trung thế 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ 3p |
| 8 | Lắp đặt MBA 3 pha 50kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ máy kiêm tủ điện hạ thế 100A-600V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| K | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22-35(kV) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ 3p |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha, điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ 3p |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | HT |
| 6 | Thí nghiệm MBA 3 pha 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 7 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | máy |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ 3p |
| 13 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ 3p |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ 3p |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Thí nghiệm công tơ 3pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | vị trí |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | sợi |
| L | Hạng mục Bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4,95% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (từ 1/1/2017 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là 01(ii) Hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có các hạng mục như: thi công vỉa hè, đắp đất nền đường, thoát nước dọc tuyến, cây xanh và điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41,9 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 41.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành công trình Hạ tầng kỹ thuật/cầu đường/xây dựng dân dụng/ thủy lợi, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục như: thi công vỉa hè, đắp đất nền đường, thoát nước dọc tuyến, cây xanh và điện chiếu sáng. | 7 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/cầu đường/xây dựng dân dụng/ thủy lợi, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục như: thi công vỉa hè, đắp đất nền đường, thoát nước dọc tuyến, cây xanh. | 5 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách thi công phần điện chiếu sáng | 1 | kỹ sư điện chuyên ngành hệ thống điện hoặc điện dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ phụ trách thi công ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có hạng mục điện chiếu sáng. | 5 | 1 |
| 4 | cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ | 1 | kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/cầu đường/xây dựng dân dụng/ thủy lợi | 5 | 1 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 15 | Có tay nghề từ bậc 3/7 trở lên (có chứng chỉ đào tạo nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥0,8 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥10 tấn | 5 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích (250-500) lít | 3 |
| 4 | Xe lu tĩnh | ≥ 8 tấn | 2 |
| 5 | Lung rung | ≥ 16 tấn | 2 |
| 6 | Máy ủi | ≥104 CV | 2 |
| 7 | Đầm cóc | chạy xăng hoặc điện | 4 |
| 8 | Đầm dùi | Công suất 1,5KW | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5KW | 2 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng >= 6T | 1 |
| 11 | Máy hàn | Máy hàn điện | 4 |
| 12 | Máy bơm nước | Công suất >=200W | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Công suất >=5KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi