Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 16:48:00 đến ngày 2020-06-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,297,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,100,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế học sinh (2hs/1bộ) | 264 | bộ | Bàn 2 chỗ- 2 ghế lưng tựa, Khung sắt hộp sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Kt bàn: 25x50mm, vuông 20mm ghế sắt vuông 20mm, mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, sơn PU 3 lớp. Có rảnh để viết Kt bàn là: Kt: 1,2x0,45x (0,69-0,75 m. Kt ghế: 0,38x0,36x(0,41-0,80)m. | Phòng học (11 phòng) (stt: 1-10) | |
| 2 | Bảng xanh | 11 | cái | Bảng viết phấn chống lóa mặt bảng Hàn Quốc DxR = 3600x1200 (mm) ; khung nhôm | ||
| 3 | Bàn giáo viên | 11 | cái | Bàn giáo viên bẳng bàn gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU 3 lớp. Kích thước : Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm, có hộc tủ | ||
| 4 | Ghế giáo viên | 11 | cái | Ghế giáo viên : ghế gỗ cao su ghép dày 18mm Kích thước : Rộng 450 x Sâu 450 x Cao : 1000 mm | ||
| 5 | Tủ lớp học | 11 | tủ | -Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m, gia công sắt sơn tỉnh điện. -Cửa kính lùa 5ly, có khoá và tay nắm | ||
| 6 | Khung ảnh Bác | 11 | cái | KT: 0,25x0,35m | ||
| 7 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | 11 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,8x1,2m | ||
| 8 | Bảng dạy tốt - học tốt | 11 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,4m | ||
| 9 | Bảng tên lớp học | 11 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | ||
| 10 | Rèm cửa | 225 | m2 | Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng Inox | ||
| 11 | Bàn đặt máy Workstation (1,2x0,6x0,75)m | 40 | cái | Bàn KT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m, 2 máy/bàn, mặt bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp, có kệ để cpu , bàn phím ray bi trượt, khung chân sắt mạ kẽm 25 x 25 mm dày 1,2 mm | Phòng tin học (2 phòng) (stt: 11-18) | |
| 12 | Bàn đặt máy Server (1,5x0,6x1)m | 2 | cái | Bàn KT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m, mặt bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp, có kệ để cpu , bàn phím ray bi trượt, khung chân sắt mạ kẽm 25 x 25 mm dày 1,2 mm, có lỗ tròn dây điện | ||
| 13 | Ghế học sinh | 80 | cái | Ghế niệm có lưng tựa, sắt sơn tỉnh điện, KT 0,45m*0,45m*0,9m | ||
| 14 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Ghế xoay có tay điều chỉnh độ cao | ||
| 15 | Bảng xanh | 2 | cái | Bảng viết phấn chống lóa mặt bảng Hàn Quốc DxR = 3600x1200 (mm) ; khung nhôm | ||
| 16 | Khung ảnh Bác | 2 | cái | KT: 0,25x0,35m | ||
| 17 | Bảng tên phòng | 2 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | ||
| 18 | Rèm cửa | 25 | m2 | Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng Inox | ||
| 19 | Bàn giáo viên | 2 | cái | Bàn giáo viên bẳng bàn gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU 3 lớp. Kích thước : Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm, có hộc tủ | Thiết bị phòng nghe nhìn (2 phòng) (stt:19-27) | |
| 20 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Ghế xoay có tay điều chỉnh độ cao | ||
| 21 | Bàn học sinh | 42 | cái | Bàn KT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m, 2 máy/bàn, mặt bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp, có kệ để cpu , bàn phím ray bi trượt, khung chân sắt mạ kẽm 25 x 25 mm dày 1,2 mm | ||
| 22 | Ghế học sinh | 84 | cái | Ghế niệm có lưng tựa, sắt sơn tỉnh điện, KT 0,45m*0,45m*0,9m | ||
| 23 | Bảng xanh | 2 | cái | Bảng viết phấn chống lóa mặt bảng Hàn Quốc DxR = 3600x1200 (mm) ; khung nhôm | ||
| 24 | Tủ lớp học | 2 | cái | -Kích thước: (1,2 x 0,45 x 1,8)m, gia công sắt sơn tỉnh điện. -Cửa kính lùa 5ly, có khoá và tay nắm | ||
| 25 | Khung ảnh Bác | 2 | bộ | KT: 0,25x0,35m | ||
| 26 | Bảng tên phòng | 2 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | ||
| 27 | Rèm cửa | 50 | m2 | Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng Inox | ||
| 28 | Bảng xanh | 1 | cái | Bảng viết phấn chống lóa mặt bảng Hàn Quốc DxR = 3600x1200 (mm) ; khung nhôm | Phòng Lab chuyên ngoại Ngữ (1 phòng) (stt: 28-35) | |
| 29 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Bàn giáo viên bẳng bàn gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU 3 lớp. Kích thước : Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm, có hộc tủ | ||
| 30 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế xoay có tay điều chỉnh độ cao | ||
| 31 | Bàn học sinh | 39 | bộ | Bàn KT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m, mặt bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn Pu 03 lớp, bàn phím ray bi trượt, khung chân sắt mạ kẽm 25 x 25 mm dày 1,2 mm | ||
| 32 | Ghế học sinh | 78 | cái | Ghế niệm có lưng tựa, sắt sơn tỉnh điện, KT 0,45m*0,45m*0,9m | ||
| 33 | Khung ảnh Bác | 1 | cái | KT: 0,25x0,35m | ||
| 34 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,15x0,3 | ||
| 35 | Rèm cửa | 23 | m2 | Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng Inox | ||
| 36 | Bàn ghế học sinh | 40 | bộ | Bàn 2 chỗ- 2 ghế lưng tựa, Khung sắt hộp sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Kt bàn: 25x50mm, vuông 20mm ghế sắt vuông 20mm, mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, sơn PU 3 lớp. Có rảnh để viết Kt bàn là: Kt: 1,2x0,45x (0,69-0,75 m. Kt ghế: 0,38x0,36x(0,41-0,80)m. | Phòng nhạc (1 phòng) (stt:35-42) | |
| 37 | Bảng xanh | 1 | cái | Bảng viết phấn chống lóa mặt bảng Hàn Quốc DxR = 3600x1200 (mm) ; khung nhôm | ||
| 38 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Bàn giáo viên bẳng bàn gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU 3 lớp. Kích thước : Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm, có hộc tủ | ||
| 39 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Ghế giáo viên : ghế gỗ cao su ghép dày 18mm Kích thước : Rộng 450 x Sâu 450 x Cao : 1000 mm | ||
| 40 | Khung ảnh Bác | 1 | bộ | KT: 0,25x0,35m | ||
| 41 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,15x0,3 | ||
| 42 | Rèm cửa | 23 | m2 | Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng Inox | ||
| 43 | Khung ảnh Bác | 1 | bộ | KT: 0,25x0,35m | Phòng mỹ thuật (1 phòng) (stt: 43-45) | |
| 44 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,15x0,3 | ||
| 45 | Rèm cửa | 23 | m2 | Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng Inox | ||
| 46 | Bàn làm việc | 1 | cái | Bàn giáo viên bẳng bàn gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU 3 lớp. Kích thước : Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm, có hộc tủ | Phòng truyền thống (stt: 46-51) | |
| 47 | Ghế làm việc | 1 | cái | Ghế xoay có tay điều chỉnh độ cao | ||
| 48 | Tủ trưng bày | 4 | cái | Kích thước: 1,6x0,42x2,0 gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm, Mặt lưng bằng ván ép formica Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm | ||
| 49 | Khung ảnh Bác | 1 | cái | KT: 0,25x0,35m | ||
| 50 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,15x0,3 | ||
| 51 | Rèm cửa | 29 | m2 | Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng Inox | ||
| 52 | Bảng xanh | 1 | cái | Bảng viết phấn chống lóa mặt bảng Hàn Quốc DxR = 3600x1200 (mm) ; khung nhôm | Thiết bị cơ bản sinh (stt: 52-70) | |
| 53 | Bàn thí nghiệm thực hành Sinh (giáo viên) | 1 | cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m Mặt bàn bằng đá Granitte dày 18mm, chịu đượcc Acid, Bazô loãng và 1 số hóa chất khác.Chân inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tròn 22 mm, tôn tấm dày1mm. Liên kết bằng Bulon và mốii hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 54 | Bàn thí nghiệm thực hành Sinh (học sinh) | 8 | cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m Mặt bàn bằng đá Granitte dày 18mm, chịu đượcc Acid, Bazô loãng và 1 số hóa chất khác.Chân inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tròn 22 mm, tôn tấm dày1mm. Liên kết bằng Bulon và mốii hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 55 | Ghế xếp | 48 | cái | Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cm Liên kết bằng vít và mối hàn CO2 Ghế dạng xếp gọn để dễ dàng vận chuyển và bảo quản | ||
| 56 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m Inox tròn D20mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 57 | Bồn rửa đơn | 2 | cái | Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân Inox vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. | ||
| 58 | Bồn rửa đôi | 3 | cái | Kích thước bồn 0,4 x 1 x 0,75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân Inox vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 2 vòi nước và ống xả kèm theo. | ||
| 59 | Bảng chủ điểm | 1 | cái | Kích thước 1,2 x 2,4m màu trắng, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật. Mặt bảng Hàn Quốc được dán lên ván MDF 9mm có phủ lớp Decal chống hút ẩm. Có nhựa đựng viết và lau bảng. Bảng sử dụng được bút dạvà nam châm. | ||
| 60 | Bàn thủ kho | 1 | cái | Bàn giáo viên bẳng bàn gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU 3 lớp. Kích thước : Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm, có hộc tủ | ||
| 61 | Bàn chuẩn bị | 1 | cái | Kích thước : dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m Bàn làm bằng gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 2 lớp. | ||
| 62 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | cái | Kích thước: 1,2x0,42x1,8m, gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm. Mặt lưng bằng ván ép formica. Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm. Cửa Panô có khoá và tay nắm | ||
| 63 | Tủ đựng mô hình | 2 | cái | Kích thước: 1,2x0,42x1,8m, gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm. Mặt lưng bằng ván ép formica. Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm Cửa Panô có khoá và tay nắm | ||
| 64 | Tủ đựng Kính hiển vi | 2 | cái | Kích thước: 1,2x0,42x1,8m, gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm,. Mặt lưng bằng ván ép formica. Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm Cửa Panô có khoá và tay nắm | ||
| 65 | Tủ phòng bộ môn | 2 | cái | Kích thước: 1,2x0,42x1,8m, gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm. Mặt lưng bằng ván ép formica Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm.Cửa Panô có khoá và tay nắm | ||
| 66 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | cái | Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m Bằng khung nhôm, kính dày 5mm | ||
| 67 | Kệ treo phòng Sinh | 8 | cái | Kích thước kệ: 1x0,3x1,5m. Gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm | ||
| 68 | Khung ảnh Bác | 1 | cái | KT: 0,25x0,35m | ||
| 69 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,15x0,3 | ||
| 70 | Rèm cửa | 35 | m2 | Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng Inox | ||
| 71 | Bộ tranh Sinh vật lớp 6 | 2 | bộ | Bằng nhựa. Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | Thiết bị dùng chung sinh (stt: 71-93) | |
| 72 | Bộ tranh Sinh vật lớp 7 | 2 | bộ | Bằng nhựa. Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 73 | Bộ tranh Sinh vật lớp 8 | 2 | bộ | Bằng nhựa. Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 74 | Bộ tranh Sinh vật lớp 9 | 2 | bộ | Bằng nhựa Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 75 | Bộ tranh nhà Bác học Sinh vật | 1 | bộ | Bằng giấy Couché cán láng dày Kích thước tranh 29 x 42cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 76 | Sách thực hành thí nghiệm Sinh 6 - 7 - 8 - 9 | 40 | bộ | Bià sách bằng giấy Couché. Các trang bằng giấy Tân Mai | ||
| 77 | Tiêu bản thực vật | 1 | hộp | Gồm 10 loại mẫu vật Màu, lát cắt mỏng, rõ ràng. | ||
| 78 | Tiêu bản nhân thể | 1 | hộp | Gồm 7 loại mẫu tiêu bản, lát cắt mỏng, rõ ràng. | ||
| 79 | M.H cấu trúc không gian AND | 4 | bộ | Đường kính vòng xoắn 100 mm, chiều cao vòng xoắn 170 mm, được gắn trên đế màu đen. Kích thước A,G bằng nhau T,X nhỏ bằng nhau (A màu trắng, G màu đỏ, T màu xanh dương và X màu vàng). Chều ngang chi tiết 15 mm, dày 3 mm. Các chi tiết được làm bằng nhựa APS, màu sắc đẹp. Khi lắp xong phải chắc chắn và đúng tâm. | ||
| 80 | Đồng kim loại tính xác suất | 1 | hộp | Bằng kim lọai đồng nhất, đường kính 35mm, dày 2 mm. Khắc hai mặt (S) và (N) rõ ràng. | ||
| 81 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 82 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 83 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | bộ | F 150mm cao 300mm và F100 cao 250mm bằng nhựa trong chống ăn mòn hoá chất | ||
| 84 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 85 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | bộ | Nguồn điện vào 220v - 50Hz Nguồn điện ra 3 - 6 -9 -12 - 15 - 18 - 24A, AC/DC 30A Công và vật tư lắp đặt | ||
| 86 | Kính hiển vi dùng cho GV (XSP - 15 B) | 1 | cái | Gồm 3 cặp thị kính: 10x, 6,3x và 16x. 4 vật kính: 4x, 10x, 40x, 100x có nguồn sáng Halozen 12v-20W. Độ phóng đại 1.600 lần.Xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 87 | Camera dùng cho kính hiển vi MC-280A | 2 | cái | Sử dụng hiệu điện thế 220V-50Hz, có Adaptor kèm theo. Sử dụng cho Kính hiển vi XSP 15B. Xuất xứ Trung Quốc. (hoặc tương đương) | ||
| 88 | Kính hiển vi dùng cho HS (XSP - 35) | 6 | cái | Gồm 3 vật kính: 10x, 40x và100x, 2 thị kính đơn 10x và 16x. Nguồn sáng Halozen 12v-20W.(dùng đèn). Độ phóng đại 1600 lần. Xuất xứ Trung Quốc. (hoặc tương đương) | ||
| 89 | Công tắc chống rò | 1 | cái | Nguồn điện vào 220v - 50Hz - 30A, LG xuất xứ Hàn Quốc. | ||
| 90 | Bình chữa cháy | 1 | bình | Loại 4Kg CO2 | ||
| 91 | Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện Avervision | 2 | cái | Hãng sản xuất: AVER VISION (hoặc tương đương) - Model: F17-8M - Nguồn điện: AC 100V~240V, 50/60 Hz - Độ phân giải đầu ra: Full HD1080p (1920 x 1080) - Tốc độ ghi hình: 30 khung hình/giây (lớn nhất) - Lấy nét: Tự động / bằng tay - Vùng thu hình Lớn hơn khổ A3 - Xoay ảnh: Xoay điện tử 0° / 180° - Cảm biến hình ảnh: 1/3.2” CMOS - Tổng số điểm ảnh: 8 Mega pixels - Zoom: Tổng số zoom 27.2X - Lưu trữ ngoài: Thẻ nhớ SD (32Gb lớn nhất) - Hiệu ứng hình ảnh: Màu sắc / đen & trắng / âm bản / gương / dừng hình tạm thời - Chức năng chụp ảnh: Đơn lẻ / liên tục - Nguồn ánh sáng: Đèn LED - Cổng kết nối đầu vào: HDMI x1/ RGB 15-pins D-sub x1/ MIC in x1 - Cổng kết nối đầu ra: HDMI x1/ RGB 15-pins D-sub x1/ Audio out x1/ USB/ mini USB 2.0/ USB 2.0 - Kích thước (W x H x D) Mở ra: 195 x 450 x 413 mm Gấp vào: 230 x 64 x 320 mm - Trọng lượng: 2.5 kg | ||
| 92 | Hệ thống cấp điện đến từng bàn học sinh, giáo viên | 1 | hệ thống | Bao gồm: CB, dây điện, nẹp… | ||
| 93 | Công vật tư lắp đặt | 1 | phòng | Công vật tư lắp đặt | ||
| 94 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | Thiết bị thực hành sinh (stt: 94-98) | |
| 95 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 | 40 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 96 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 97 | Bộ hóa chất sinh lớp 6 | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 98 | Bộ hóa chất sinh lớp 7 | 40 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 99 | Bộ Thước Đo Đạc Thực hành (Giác Kế, Thước Cuộn, Thước thẳng, Cọc Tiêu) | 5 | bộ | Bộ Thước Đo Đạc Thực hành (Giác Kế, Thước Cuộn, Thước thẳng, Cọc Tiêu): Giác kế (Bộ thước Toán học) là bộ dụng cụ được sử dụng thường xuyên, xuyên suốt các khối lớp THCS từ lớp 6 đến lớp 9. Ứng dụng: Đo khoảng cách, chiều cao của một vật thể ở xa. Các bộ phận: Giác kế, Cọc tiêu, Thước cuộn, Thước nhôm 1m. | Thiết bị thực hành toán khối 6,7,8,9 | |
| 100 | Bảng xanh | 1 | cái | Bảng viết phấn chống lóa mặt bảng Hàn Quốc DxR = 3600x1200 (mm) ; khung nhôm | Thiết bị cơ bản hóa (stt: 100-117) | |
| 101 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa(giáo viên) | 1 | cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m Mặt bàn bằng đá Granitte dày 18mm, chịu đượcc Acid, Bazơ loãng và 1 số hóa chất khác. Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tròn 22 mm, tôn tấm dày 1mm. Liên kết bằng Bulon và mốii hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 102 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa(học sinh) | 8 | cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m Mặt bàn bằng đá Granitte dày 18mm, chịu đượcc Acid, Bazơ loãng và 1 số hóa chất khác. Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tròn 22 mm, tôn tấm dày 1mm. Liên kết bằng Bulon và mốii hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 103 | Ghế xếp | 48 | cái | Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cm Liên kết bằng vít và mối hàn CO2 Ghế dạng xếp gọn để dễ dàng vận chuyển và bảo quản | ||
| 104 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m Inox tròn D20mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 105 | Bồn rửa đơn | 2 | cái | Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân Inox vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. | ||
| 106 | Bồn rửa đôi | 3 | cái | Kích thước bồn 0,4 x 1 x 0,75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân Inox vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 2 vòi nước và ống xả kèm theo. | ||
| 107 | Bảng chủ điểm | 1 | cái | Kích thước 1,2 x 2,4m màu trắng, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật. Mặt bảng Hàn Quốc được dán lên ván MDF 9mm có phủ lớp Decal chống ẩm. Có nhựa rổ đựng viết và lau bảng. Bảng sử dụng được bút dạ và nam châm. | ||
| 108 | Bàn thủ kho | 1 | cái | Bàn giáo viên bẳng bàn gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU 3 lớp. Kích thước : Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm, có hộc tủ | ||
| 109 | Bàn chuẩn bị | 1 | cái | Kích thước : dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m Bàn làm bằng gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 2 lớp. | ||
| 110 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | cái | KT: 1,2x0,42x1,8m có 4 tầng, gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm. Mặt lưng bằng ván ép formica. Kính trắng 5ly (có khóa) trượt nhẹ trên rãnh nhôm Cửa Panô có khóa và tay nắm | ||
| 111 | Tủ phòng bộ môn | 2 | cái | KT: 1,2x0,42x1,8m có 4 tầng, gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm. Mặt lưng bằng ván ép formica. Kính trắng 5ly (có khóa) trượt nhẹ trên rãnh nhôm Cửa Panô có khóa và tay nắm | ||
| 112 | Kệ treo phòng Hóa | 2 | cái | KT :1,0 x 0,3x 1,5 (m) gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm, cửa kính lùa dày 5mm | ||
| 113 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | cái | Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m Bằng khung nhôm, kính dày 5mm | ||
| 114 | Tủ đựng Hóa chất | 1 | cái | Kích thước: 1,2x0,42x1,8m, gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm. Mặt lưng bằng ván ép formica. Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm Cửa Panô có khoá và tay nắm. Tủ kèm 32 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ | ||
| 115 | Khung ảnh Bác | 1 | cái | KT: 0,25x0,35m | ||
| 116 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,15x0,3 | ||
| 117 | Rèm cửa | 35 | m2 | Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng Inox | ||
| 118 | Tủ Hotte | 1 | cái | Kích thước tủ: ngang 0,6 x sâu 0,4 x cao 0,7m. Bằng Nhôm kính. Có gắn quạt hút | Thiết bị dùng chung hóa (stt: 118-142) | |
| 119 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 2 | cái | Vật liệu bằng simili, kẹp nhôm 2 đầu. Kích thước: 1 x 1,5m. In các nguyên tố Hoá học. | ||
| 120 | Bảng tính tan - Bằng Simili | 2 | cái | Vật liệu bằng simili, kẹp nhôm 2 đầu. Kích thước: 1 x 1,5m. In các tính chất Hoá học. | ||
| 121 | Lò sấy Galy | 1 | cái | Sử dụng hiệu điện thế 220V-50Hz | ||
| 122 | pH kế Testr | 6 | cái | Hãng sản xuất: HORIBA (hoặc tương đương) Model: pH 11 Xuất xứ: Nhật Bản Các tính năng của máy đo độ pH - Tính năng bù trừ nhiệt độ - Tự động tắt (sau 30ph) - Tự động giữ giá trị đo - Chống nước/bụi theo tiêu chuẩn IP67 - Tự động ổn định | ||
| 123 | Máy chưng cất nước (DZ5 ) | 1 | cái | Công suất 5 lít/giờ. Xuất xứ Trung Quốc. | ||
| 124 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 1 | cái | Sử dụng hiệu điện thế 220V-50Hz Xuất xứ Trung Quốc. | ||
| 125 | Bình hút ẩm | 1 | cái | Bằng thủy tinh trong suốt, Þ = 180 mm Trên nắp và mặt đế nhám bảo đảm độ phẳng không cho không khí vào. Xuất xứ : Trung Quốc. (hoặc tương đương) | ||
| 126 | Ống nghiệm ly tâm | 12 | cái | Bằng thủy tinh trung tín, Þ = 10 mm dài 100mm Xuất xứ Trung Quốc. (hoặc tương đương) | ||
| 127 | Cân điện tử Tanita | 6 | cái | Trọng lượng tối đa 200gram. Sai số 1g Dùng pin 4 x 1,5V loại AAA Xuất xứ Nhật, lắp ráp Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 128 | Bộ tranh Hóa học lớp 8 | 1 | bộ | Bằng giấy Couché cán láng dày Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 129 | Bộ tranh Hóa học lớp 9 | 1 | bộ | Bằng giấy Couché cán láng dày Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 130 | Bộ tranh nhà Bác học Hóa học | 1 | bộ | Bằng giấy Couché cán láng dày Kích thước tranh 29 x42cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 131 | Sách thực hành thí nghiệm Hoá 8 - 9 | 40 | bộ | Bià sách bằng giấy Couché. Các trang bằng giấy Tân Mai | ||
| 132 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | bộ | Gồm 53 quả Hydro F 32mm màu trắng, 17 quả Cacbon nối đơn F 45mm màu đen, 9 quả cacbon nối đôi, nối 3 F 45mm màu ghi, 10 quả Oxy nối đôi F 45mm màu cam, 4 quả Clo màu xanh lá, 2 quả Lưu huỳnh màu vàng, 2 quả Nito F 45mm màu xanh Coban. Có 13 nắp cầu. Vật liệu bằng nhựa HI - PS, màu sắc tươi đẹp. Tất cả đựng trong hộp nhựa màu có nắp đậy. | ||
| 133 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | bộ | Gồm 57 quả loại F 25mm gồm 24 quả màu đen, 2 quả màu vàng, 8 quả màu xanh lá cây. Loại F 19mm gồm 8 quả màu đỏ, 8 quả màu xanh lá, 2 quả màu cam, 3 quả màu vàng. Loại F 12mm gồm 30 quả màu trắng sứ trên quả đều có lỗ 3,5mm để lắp các thanh nối. Vật liệu bằng nhựa HI - PS, màu sắc tươi đẹp. Tất cả đựng trong hộp nhựa màu có nắp đậy. | ||
| 134 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | bộ | Gồm các lọai: Săm lốp, băng tải, đệm cao su, găng tay cao su, bóng bay, dây cao su, dụng cụ y tế. Tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic | ||
| 135 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | 1 | bộ | Gồm 3 loại: Phân bón đơn, phân bón kép và phân bón vi lượng. Tất cả được đựng trong hộp theo từng loại phân bón. | ||
| 136 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | bộ | Gồm: Dầu thô, xăng, dầu hỏa, dầu Diesel, dầu nhờn, parafin, hắc ín, tinh dầu, thuốc nhuộm. Tất cả được đựng trong hộp theo từng loại và có ghi tên từng loại. | ||
| 137 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | bộ | Gồm: Nhựa PVC, nhựa PVA, Polieste, nhựa PE, nhựa PP, nhựa bakelit. Tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic và có ghi tên từng loại vật liệu. | ||
| 138 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | bộ | Nguồn điện vào 220v - 50Hz Nguồn điện ra 3 - 6 -9 -12 - 15 - 18 - 24A, AC/DC 30A Công và vật tư lắp đặt | ||
| 139 | Công tắc chống rò | 1 | cái | Nguồn điện vào 220v - 50Hz - 30A | ||
| 140 | Bình chữa cháy | 1 | bình | Loại 4Kg CO2 . | ||
| 141 | Hệ thống cấp điện đến từng bàn học sinh, giáo viên | 1 | hệ thống | Bao gồm: CB, dây điện, nẹp… | ||
| 142 | Công vật tư lắp đặt | 1 | phòng | Công vật tư lắp đặt | ||
| 143 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử. | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | Thiết bị thực hành hóa (stt: 143-147) | |
| 144 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 145 | Bộ hóa chất t.hành Hóa lớp 8 | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 146 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử. | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 147 | Bộ hóa chất t.hành Hóa lớp 9 | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 148 | Bảng xanh | 1 | cái | Bảng viết phấn chống lóa mặt bảng Hàn Quốc DxR = 3600x1200 (mm) ; khung nhôm | Thiết bị cơ bản lý (stt: 148-164) | |
| 149 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (giáo viên) | 1 | cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m. Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên, được phủ PU 3 lớp. Trên mặt dựng có gắn ổ cắm điện AC/DC. Chân sắt chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 1,2mm được sơn tĩnh điện. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 150 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh) | 8 | cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m. Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên, được phủ PU 3 lớp. Trên mặt dựng có gắn ổ cắm điện AC/DC. Chân sắt chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 1,2mm được sơn tĩnh điện. Liên kết bằng Bulon và mốii hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 151 | Ghế xếp | 48 | cái | Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cm Liên kết bằng vít và mối hàn CO2 Ghế dạng xếp gọn để dễ dàng vận chuyển và bảo quản | ||
| 152 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m Inox tròn D20mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | ||
| 153 | Bồn rửa đơn | 2 | cái | Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân Inox vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. | ||
| 154 | Bồn rửa đôi | 3 | cái | Kích thước bồn 0,4 x 1 x 0,75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân Inox vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa Có 2 vòi nước và ống xả kèm theo. | ||
| 155 | Bảng chủ điểm | 1 | cái | Kích thước 1,2 x 2,4m màu trắng, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật. Mặt bảng Hàn Quốc được dán lên ván MDF 9mm có phủ lớp Decal chống ẩm. Có nhựa rổ đựng viết và lau bảng. Bảng sử dụng được bút dạ và nam châm. | ||
| 156 | Bàn thủ kho | 1 | cái | Bàn giáo viên bẳng bàn gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU 3 lớp. Kích thước : Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm, có hộc tủ | ||
| 157 | Bàn chuẩn bị | 1 | cái | Kích thước : dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m Bàn làm bằng gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 2 lớp. | ||
| 158 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | cái | Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m Bằng khung nhôm, kính dày 5mm | ||
| 159 | Tủ phòng bộ môn | 2 | cái | Kích thước: 1,2x0,42x1,8m, gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm. Mặt lưng bằng ván ép formica Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm Cửa Panô có khoá và tay nắm. Tủ kèm 4 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ. | ||
| 160 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | cái | Kích thước: 1,2x0,42x1,8m, gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm. Mặt lưng bằng ván ép formica.Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm Cửa Panô có khoá và tay nắm.Tủ kèm 4 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ.. | ||
| 161 | Kệ treo phòng Lý | 2 | cái | KT :1,0 x 0,3x 1,5 (m) Gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm, cửa kính lùa dày 5mm | ||
| 162 | Khung ảnh Bác | 1 | cái | KT: 0,25x0,35m | ||
| 163 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,15x0,3 | ||
| 164 | Rèm cửa | 35 | m2 | Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng Inox | ||
| 165 | Tranh Vật lý lớp 6 | 1 | bộ | Bằng giấy nhựa. Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | Thiết bị dùng chung lý (stt: 164-180) | |
| 166 | Tranh Vật lý lớp 7 | 1 | bộ | Bằng giấy nhựa. Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 167 | Tranh nhà bác học Vật lý | 1 | bộ | Bằng giấy Couché cán láng dày Kích thước tranh 29 x 42cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 168 | Tranh Vật lý lớp 8 | 1 | bộ | Bằng giấy nhựa Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 169 | Tranh Vật lý lớp 9 | 1 | bộ | Bằng giấy nhựa. Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 170 | Sách thực hành thí nghiệm Lý 6 - 7 - 8 - 9 | 40 | bộ | Bià sách bằng giấy Couché. Các trang bằng giấy Tân Mai | ||
| 171 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân | 10 | bộ | Đế cân bằng nhôm sơn tĩnh điện, đòn cân bằng thép mạ Crom. Bộ quả cân bằng thép mạ Crom mỗi quả 50Gr (6quả/bộ). | ||
| 172 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài | 1 | bộ | Đế bằng gang đúc có kích thước dài 23 ngang 5,5cm có giá đỡ thanh dãn nở, đĩa đựng cồn bằng nhôm và có nắp đậy, thanh dãn nở dài bằng thau có ren răng 1 đầu. Khối dãn nở bằng kim loại đồng chất. Gồm 1 khối cầu bằng thép không rỉ và 1 vòng bằng sắt sơn, hệ thống được cách nhiệt tốt. | ||
| 173 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Gồm: 1 điện kế chứng minh A-V-G (Trung Quốc sản xuất) kích thước ngang 28 x cao 30cm thang đo A: 0,5-2,5A.V: 0- 10V. G: 0-±100W 2 bóng đèn tròn loại 220v-60W và đui đèn.(1 có chốt và 1 đi xoáy). 1 cầu chì loại 220v-5A. 1 biến trở con chạy 20W -1A (Trung Quốc sản xuất) gắn trên đế nhựa, kích thước 16 x 5,5cm có chốt để gắn vào bảng mạch điện. Dây điện trở d= 0,3mm-1W được gắn trên thanh nhựa cách điện có đường kính 10mm dài 18cm, 2 chốt đỏ- đen. Tất cả được đựng trong thùng Carton kích thước: 32x46x16cm | ||
| 174 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | bộ | Nguồn điện vào 220v - 50Hz Nguồn điện ra 3 - 6 - 9 -12 - 15 - 18 -24V, AC/DC 30A Công và vật tư lắp đặt | ||
| 175 | Công tắc chống rò | 1 | cái | Nguồn điện vào 220v - 50Hz - 30A | ||
| 176 | Bình chữa cháy | 1 | bình | Loại 4Kg CO2 . Việt Nam | ||
| 177 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) | 1 | bộ | Gồm: 1 Máy A-Tút+Bộ gia trọng bằng nhôm địh hình cao: 1150mm. Kích thước 27 x 30mm có rãnh được cố định phía trên bằng cầu trên và gắn xuống đế nhôm có nivo để chỉnh độ cân bằng kích thước 20 x 21cm tạo thành hình chữ nhật. In thước 1000mm vào 1 cọc,dọc khung có gắn 1 thanh chặng quả gia trọng. Phía trên có gắng 1 ròng rọc D80mm dày 6mm rãnh sâu 2mm. 2 quả nặng hình trụ có khối lượng bằng nhau được nối với nhau bàng dây. 1 máy đếm thời gian hiển thị đo sai số ‰ (nguồn pin) 1 ống thuỷ tinh L D2mm hở hai đầu nhánh dài 16cm, nhánh ngắn dài 4cm. 2 ống đông 100ml bằng thuỷ tinh D30mm cao 210mm có chia vạch từ 0-100ml. 1 bình cầu sơn đen 250ml 1 bình trụ+vách ngăn+nắp: cốc đốt 1000ml, vách ngăn băng tấm phím kích thước 10 x14,5cm được gắn vào nắp nhôm có khoan 2 lỗ D27mm. 1 nút cao su D25mm có độ đàn hồi tốt. 1 áo Blu bằng vải coton trắng. | ||
| 178 | DM Lý 9 (GV) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 179 | Hệ thống cấp điện đến từng bàn học sinh, giáo viên | 1 | hệ thống | - Bao gồm: CB, dây điện, nẹp… | ||
| 180 | Công vật tư lắp đặt | 1 | phòng | Công vật tư lắp đặt | ||
| 181 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6 | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | Thiết bị thực hành lý (stt: 181-191) | |
| 182 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 183 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 184 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 185 | CuSO4 (50g/ gói) | 10 | gói | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 186 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 187 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9(phần Điện) | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 188 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 189 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 190 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 191 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 192 | Bảng xanh | 1 | cái | Bảng viết phấn chống lóa mặt bảng Hàn Quốc DxR = 3600x1200 (mm) ; khung nhôm | Thiết bị cơ bản công nghệ (stt: 192-200) | |
| 193 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ(giáo viên) | 1 | cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m Mặt bàn bằng đá Granitte dày 18mm, chịu đượcc Acid, Bazơ loãng và 1 số hóa chất khác. Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tròn 22 mm, tôn tấm dày 1mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 194 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ(học sinh) | 20 | cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m Mặt bàn bằng đá Granitte dày 18mm, chịu đượcc Acid, Bazơ loãng và 1 số hóa chất khác.Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tròn 22 mm, tôn tấm dày 1mm. Liên kết bằng Bulon và mốii hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 195 | Ghế xếp | 40 | cái | Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cm Liên kết bằng vít và mối hàn CO2 Ghế dạng xếp gọn để dễ dàng vận chuyển và bảo quản | ||
| 196 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | cái | Kích thước: 1,2x0,42x1,8m, gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm. Mặt lưng bằng ván ép formica. Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm Cửa Panô có khoá và tay nắm | ||
| 197 | Tủ đựng mô hình | 2 | cái | Kích thước: 1,2x0,42x1,8m, gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm. Mặt lưng bằng ván ép formica. Kính trắng 5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm Cửa Panô có khoá và tay nắm | ||
| 198 | Khung ảnh Bác | 1 | cái | KT: 0,25x0,35m | ||
| 199 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,15x0,3 | ||
| 200 | Rèm cửa | 35 | m2 | Vải sọc xéo dày (hoặc tương đương), thanh treo màn bằng Inox | ||
| 201 | Bộ tranh Công nghệ lớp 6 | 1 | bộ | Bằng nhựa. Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | Thiết bị dùng chung Công nghệ (stt: 200-210) | |
| 202 | Bộ tranh Công nghệ lớp 7 | 1 | bộ | Bằng nhựa. Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 203 | Bộ tranh Công nghệ lớp 8 | 1 | bộ | Bằng nhựa. Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 204 | Bộ tranh Công nghệ lớp 9 | 1 | bộ | Bằng nhựa Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | ||
| 205 | Mô hình động vật | 2 | bộ | Mô hình con lơn, con gà: Bằng nhựa có đánh dấu vị trí để tiêm. Kích thước tối thiểu (500x200x300)mm. | ||
| 206 | Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động | 1 | bộ | Các bánh răng ăn khớp nhau, có độ nhám để đai chuyển động không bị trượt. | ||
| 207 | Bộ dụng cụ Công nghệ lớp 6 (GV) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 208 | Bộ dụng cụ Công nghệ lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 209 | Bộ dụng cụ Công nghệ lớp 8 (GV) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 210 | Bộ dụng cụ Công nghệ lớp 9 (GV) | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 211 | Bộ dụng cụ thực hành công nghệ lớp 6 | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | Thiết bị thực hành công nghệ (stt: 211-214) | |
| 212 | Bộ dụng cụ TH công nghê lớp 7 | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 213 | Bộ dụng cụ TH công nghệ lớp 8 | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 214 | Bộ dụng cụ TH công nghệ lớp 9 | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | ||
| 215 | Bàn ghế học sinh (2hs/1bộ) | 20 | bộ | Bàn 2 chỗ- 2 ghế lưng tựa, Khung sắt hộp sơn tĩnh điện, tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. Kt bàn: 25x50mm, vuông 20mm ghế sắt vuông 20mm, mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, sơn PU 3 lớp. Có rảnh để viết Kt bàn là: Kt: 1,2x0,45x (0,69-0,75 m. Kt ghế: 0,38x0,36x(0,41-0,80)m. | Phòng đọc học sinh (stt: 215-221) | |
| 216 | Kệ sách | 15 | cái | KT: 0,4mx1,2mx2,0m- Gồm 5 ngăn - gia công bằng gỗ cao su ghép- Sơn PU 3 nước | ||
| 217 | Quầy thư viện | 2 | cái | Góc quay hình L, 2 tầng KT: tổng Chiều dài 2,0x2,4m; chiều rộng 0,5m; cao 0,75 + 0,2m bằng gỗ tự nhiên, dày 17mm, phun dầu PU 2 nước | ||
| 218 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | KT: 1,2x0,42x1,8m có 4 tầng, gia công bằng MDF( ván cao su ghép) màu vân gỗ dày 17mm. Mặt lưng bằng ván ép formica. Kính trắng 5ly (có khóa) trượt nhẹ trên rãnh nhôm Cửa Panô có khóa và tay nắm | ||
| 219 | Khung ảnh Bác | 1 | cái | KT: 0,25x0,35m | ||
| 220 | Giá treo tranh | 5 | cái | Giá treo tranh | ||
| 221 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,15x0,3 | ||
| 222 | Bàn giáo viên | 10 | cái | Bàn giáo viên bẳng bàn gỗ cao su ghép dày 18mm phủ PU 3 lớp. Kích thước : Rộng 1200 x Sâu 600 x Cao 750 mm, có hộc tủ | Phòng đọc giáo viên (stt: 222-226) | |
| 223 | Ghế giáo viên | 10 | cái | Ghế giáo viên : ghế gỗ cao su ghép dày 18mm Kích thước : Rộng 450 x Sâu 450 x Cao : 1000 mm | ||
| 224 | Kệ sách | 2 | cái | KT: 0,4mx1,2mx2,0m- Gồm 4 ngăn - gia công bằng gỗ tự nhiên- Sơn PU 3 nước | ||
| 225 | Khung ảnh Bác | 1 | cái | KT: 0,25x0,35m | ||
| 226 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,15x0,3 | ||
| 227 | Bàn bóng bàn | 2 | bộ | *Kích thước : 2,74m x 0,76m x 1,525m * Mặt bàn: Ván MDF dày 25 mm. * Chân: Ống 40 x 40, 25 x 50 hàn bằng công nghệ CO2 tiên tiến, sơn tĩnh điện. *Khung đố: Ống 30 x 60, 30 x 30 *Trọng lượng: 125 kg | Thiết bị nhà đa năng (stt: 227-236) | |
| 228 | Bóng chuyền | 10 | quả | Bóng chuyền | ||
| 229 | Ghế trọng tài | 1 | bộ | * Khung sắt sơn tĩnh điện * Kích thước: 800 x 1000 x 2400mm Tầm nhìn tối đa: 150m * Khung sắt D34 sơn tĩnh điện, chân đế sát chân trụ không cản trở VĐVChân đế bọc cao su | ||
| 230 | Trụ + lưới cầu lông | 2 | bộ | * Màu sắc: Trắng - xanh *Có bánh xe di chuyển *Dùng làm cột trụ cầu lông, đá cầu, trụ nhảy cao *Trụ có thể điều chỉnh độ cao, tối đa 2m | ||
| 231 | Lưới bóng chuyền + trụ + trụ giới hạn | 1 | bộ | * Trụ: -Làm bằng sắtΦ 76, Điều chỉnh độ cao. -Sơn tĩnh điện, căng lưới bằng tay quay. - Đạt tiêu chuẩn Ủy ban TDTT * Lưới: - Lưới được đan bằng tay - Sợi PE đã qua xử lý UV chống lão hóa - Định hình qua máy hấp chuyên dụng - Gia cố biên lưới bằng may băng PVC - cỡ ô:120mm * Trụ giới hạn - Cọc bằng Hợp kim nhôm - D10 mm. sơn đỏ trắng - Gắn vào lưới bằng khóa nhựa. - Thiết bị giảm sốc bằng inox. | ||
| 232 | Vợt bóng bàn | 10 | cái | Có túi đựng theo tiêu chuẩn | ||
| 233 | Vợt cầu lông | 10 | cái | Bằng hợp kim nhôm, cán ghép (chữ T); Độ đàn hồi tốt, khung vợt chịu ≥6kg căng sợi; Tiêu chuẩn Ủy ban TDTT | ||
| 234 | Bảng điểm Bảng Điểm 2 Số Có Chân | 2 | cái | Có thể sử dụng cho các môn Bóng đá trong nhà, bóng ném, Bóng chuyền… Khung sắt sơn tĩnh điện. - Kích thước bảng : 900 x 500 mm - Chữ số bằng nhựa - Lật bằng tay – Cao 300 mm. - Tầm nhìn tối đa : 150 m. | ||
| 235 | Băng ghế chờ 4 chỗ | 4 | cái | Ghế nhựa, xà ghế sơn tĩnh điện ống vuông 50 x 50 mm. Ghế sử dụng chân T1 là chân thép ống tròn 48mm, kiểu chân chữ T. Dưới chân ghế có 4 núm chân tăng chỉnh, nhằm điều chỉnh cho ghế không bị khấp khểnh khi sử dụng | ||
| 236 | Bộ trang phục TDTD | 550 | bộ | Bộ trang phục TDTD | ||
| 237 | Ổn áp Lioa 20KVA | 2 | bộ | Ổn áp: -Thương hiệu: Việt Nam. -Công suất ổn áp: 25KVA, giải tần (150hz-250hz) | Phòng tin học (02 phòng) (stt: 238-240) | |
| 238 | Máy chủ | 2 | bộ | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam : Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) - FPT Elead T9700BD (hoặc tương đương) CPU : Intel® Core™ i3-8100 6M bộ nhớ đệm, up to 3.50 GHz ; Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 upto 64GB, 2x PCI, 1xDisplay port , 1 x DVI-D, 1 x HDMI port, 1x Dsub, 1 Lan RJ45,2 xUSB 3.1 Gen 1ports ; 1x COM port; (đồng bộ thương hiệu) 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3.Chống mất cắp linh kiện và máy : thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở 4.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. -DDR4 4GB bus 2400 -HDD : 1TB SATA3 (7200rpm); -FPT mATX front with PSU 450W (đồng bộ thương hiệu) -FPT 19.5" LED (Kính thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900,Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, ; Mouse : FPT Optical (USB); Keyboard: FPT Standard (USB) | ||
| 239 | Bộ lưu trữ điện | 2 | cái | UPS 500VA Công suất (VA): 500 Thời gian lưu điện tối đa: 5 phút Điện áp vào: 220V-230V Điện áp ra: 220V Thời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờ Dung lượng Pin: 12V/5Ah Báo Pin yếu | ||
| 240 | Máy Trạm | 80 | cái | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam : Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) - FPT Elead T9700BD (hoặc tương đương) CPU : Intel® Core™ i3-8100 6M bộ nhớ đệm, up to 3.50 GHz ; Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 upto 64GB, 2x PCI, 1xDisplay port , 1 x DVI-D, 1 x HDMI port, 1x Dsub, 1 Lan RJ45,2 xUSB 3.1 Gen 1ports ; 1x COM port; (đồng bộ thương hiệu) 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3.Chống mất cắp linh kiện và máy : thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở 4.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. -DDR4 4GB bus 2400 -HDD : 1TB SATA3 (7200rpm); -FPT mATX front with PSU 450W (đồng bộ thương hiệu) -FPT 19.5" LED (Kính thước: 19.5", Độ phân giải: 1600 x 900,Thời gian đáp ứng: 5ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 120.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, ; Mouse : FPT Optical (USB); Keyboard: FPT Standard (USB) | ||
| 241 | SWICH LINKPRO 48 PORT 100MbPs SMD4800 | 2 | cái | SWICH LINKPRO 48 PORT 100MbPs SMD4800 | Thiết bị Mạng (stt: 241-243) | |
| 242 | Cable Cat 5UTP RJ45_LG( 305m/thùng) | 8 | cái | Cable Cat 5UTP RJ45_LG( 305m/thùng) | ||
| 243 | Công lắp đặt + cài đặt phần mềm + Dây điện + ổ cắm + fít cắm + nẹp | 2 | phòng | Công lắp đặt + cài đặt phần mềm + Dây điện + ổ cắm + fít cắm + nẹp | ||
| 244 | Bộ điều khiển chính HL-2020 hoặc tương đương | 1 | bộ | Tính năng: Bộ điều khiển chính có đầy đủ tính năng của Lab hiện đại, Xử lý kênh đôi cho tất cả các kênh âm thanh ( âm thanh nổi stereo ), Có ngõ vào stereo cho các nguồn âm thanh bên ngoài, Có ngõ ra stereo cho loa ngoài, được điều khiển trực tiếp trên máy tính. Thông số kỹ thuật: Đầu vào: * Tai nghe: CKX-3.5 jack×2,Trở kháng đầu vào: 500W, Mức đầu vào: -60dB * Bộ ghi âm chính: D-sub 9 pin (plug)×1,Trở kháng đầu vào: 47KW, Mức đầu vào: -10dB * Âm thanh vào: 4 bộ kết nối RCA,Trở kháng đầu vào: 47KW, Mức đầu vào: -10dB Đầu ra: * Tai nghe : CKX-3.5 jack×2, Trở kháng đầu ra:16W, Mức đầu ra: -12dB * Kết nối thông tin xuống máy học viên : D-Sub 9 Pin x 128,Trở kháng đầu ra: 500W,Mức đầu ra: -15dB * Đầu ra : 1 kết nối RCA , Trở kháng đầu ra: 500W, Mức đầu ra: 0dB * Ghi ra : 2 bộ kết nối CKX-3.5 , Trở kháng đầu ra: 500W, Mức đầu ra: -10dB * Loa phòng học : 2 kết nối RCA , Trở kháng đầu ra: 8W * Tần số phản ứng : Chương trình 63-12500Hz, Monitor 80-12500Hz, Intercom 80-6000Hz * Tỉ số S/N , Chương trình ≥50dB, Liên lạc ≥40dB * Độ giảm dần ≥60dB; * Độ mờ ≤2%; * Nguồn điện vào AC 220V/ 110V;* Công suất 1200W * Kích thước . 550 (L) x 450 (W) x 120 (H) mm;* Trọng lượng: 17,6kg Lưu ý: 0dB=0.775V r.m.s | Phòng Lab chuyên ngoại Ngữ (1 phòng) (stt: 244-252) | |
| 245 | Bộ khối điều khiển học viên 2 cổng HL-2020 hoặc tương đương | 20 | bộ | Hộp điều khiển mở rộng 2 cổng HL-8090 kết nối tới 2 máy học viên thông qua Cable Cổng COM IN và COM OUT kết nối tiếp tới khối điều khiển học viên kế tiếp. Điện vào và ra: ± 9V Cổng kết nối tới khối điều khiển học viên COM IN và COM OUT | ||
| 246 | Bộ thiết bị truyền thông của học viên (máy học viên) HL-2020 | 40 | bộ | Màn hình LCD 3" giác cắm Mic, Headphone, cổng kết nối với Box học viên Chức năng chính của máy học viên HL-2020 * Gọi, nói chuyện, trả lời * Bấm phím Light để làm sáng, tối màn hình LCD * Chuyển chế độ nghe tai phải, trái, cả hai bên tai, chỉnh tốc độ nghe lớn, nhỏ. * Chế độ xem văn bản, trả lời câu hỏi, chỉnh sửa câu trả lời bằng phím Up, Down * Chế độ chuyển kênh nghe A hoặc B * Chế độ trả lời thi trắc nghiệm bằng phím A, B, C, D, E, F * Chế độ học viên cần sự giúp đỡ từ giáo viên qua phím Call * Nhận chuyển phát văn bản (200 từ tiếng Anh) hoặc bài thi từ giáo viên qua màn hình LCD 3" * Hiện vị trí học viên, kênh phát A hoặc B, * Lắp che bụi, bảo vệ máy khi kết thúc buổi học. | ||
| 247 | Bộ tai nghe cho giáo viên và học viên TXD | 40 | bộ | Chắn từ trường Độ trung thực cao Trở kháng đầu ra 16W Trở kháng đầu vào: 200W Công suất ra: 2mw Trọng lượng: 0.25 kg | ||
| 248 | Cáp kết nối cho 120 học viên. | 40 | sợi | Cáp Kết nối trung tâm chuyển mạch để chuyển cho sinh viên | ||
| 249 | Máy vi tính 2 màn hình để cài đặt phần mềm (dành cho giáo viên sử dụng) | 1 | cái | Máy tính chủ thương hiệu Việt Nam : Chất lượng sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; 17025:2017; TCVN 7189:2009) - FPT Elead T9400ED (hoặc tương đương) -CPU : Intel® Core™ i5-7400 3.00GHz 6M Cache, up to 3.50 GHz Mainboard Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4xDDR4 upto 64GB, 2x PCI, 1xDisplay port , 1 x DVI-D, 1 x HDMI port, 1x Dsub, 1 Lan RJ45,2 xUSB 3.1 Gen 1ports ; 1x COM port; (đồng bộ thương hiệu) 1.Tính năng Cập nhật danh sách virus tự động; Tự cập nhật các bản vá lỗi; 2. Tính năng bảo vệ máy tính: Nhân dạng hàng triệu mẫu Virus, 3.Chống mất cắp linh kiện và máy : thông qua hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử, Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở 4.Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái, Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. -DDRAM4: 4Gb DDR4 bus 2400MHz -HDD : 1TB SATA3 (7200rpm) -DVDrw -Case / Power : FPT mATX front USB With PSU 550W -Monitor: -FPT 21.5" LED (Kính thước: 21.5", Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD),Thời gian đáp ứng: 2ms, Tỷ lệ tương phản động (DCR): 150.000.000:1, Góc nhìn: 170°/160°, Số màu hiển thị: 16.7M, Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide) (đồng bộ thương hiệu) -Mouse : FPT Optical (USB) -Keyboard: FPT Standard (USB) | ||
| 250 | Bộ lưu trữ điện | 1 | cái | UPS 500VA Công suất (VA): 500 Thời gian lưu điện tối đa: 5 phút Điện áp vào: 220V-230V Điện áp ra: 220V Thời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờ Dung lượng Pin: 12V/5Ah Báo Pin yếu | ||
| 251 | Màn chiếu treo tường Dalite (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Màn chiếu treo tường Dalite Kích thước 2,44m x 2,44m | ||
| 252 | Màn chiếu | 1 | bộ | MÁY CHIẾU VIEWSONIC PA503XP (hoặc tương đương) + phụ kiện treo máy chiếu Công nghệ :0.55" DLP Độ phân giải thực :XGA (1024x768) Cường độ sang :3600 ANSI lumen Khoảng cách chiếu :1.2 - 13.2 m (100" @ 3.9m) Tiêu cự :1.96 ~ 2.15 Kích thước hiển thị :30 - 300 inch (đường chéo) Keystone :Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°) Ống kính :1.1x điều chỉnh zoom/ lấy nét bằng tay Bóng đèn :190 watt Tuổi thọ bóng đèn :4.500 / 15.000 hours* (Normal / Eco-mode) Chiều sâu màu sắc :10 bits, 1.07 tỷ màu (10+10+10) Độ tương phản :22.000:1 Tần số quét :Ngang: 15K~102KHz, Dọc: 23~120Hz Tín hiệu tương thích PC: VGA (640 x 480) to WUXGA_RB (1920 x 1200) MAC: VGA (640 x 480) to WUXGA_RB (1920 x 1200) Cổng kết nối HDMI 1.4 x1, VGA in x2, VGA out x1, Video x1, Audio in x1, Audio out x1, RS232, Mini USB x1 Loa :2W | ||
| 253 | Đàn Yamaha (hoặc tương đương) | 21 | bộ | Đàn yamaha E463 (hoặc tương đương) + CHÂN + BAO • 758 tiếng (voice) chất lượng cao bao gồm Sweet! And Cool, kết hợp Polyphony • Chức năng lấy mẫu tiếng nhanh "Quick Sampling” – 5 mẫu (1 loại dạng key Follow + 4 loại dạng one Shot/loop). Tối đa 9,6 giây/ mẫu • Chức năng Groove Creator – 35 Groove, 5 phần (4 main chính + 1 Musical Climax) • 235 nhạc đệm Style đi kèm • Chức năng Record lưu trữ âm thanh Audio thông qua USB – Có thể lưu đến 80 phút/file (wav) • Loa âm trần 12cm với công suất 6W + 6W • Có thể gán Real-time Control Knob, hiệu ứng DSP và bánh xe cân chỉnh Pith Bend • Tích hợp cổng USB TO DEVICE • Có thể kết nối và chơi cùng với bài hát yêu thích của bạn thông qua cổng AUX IN • Chức năng Arpeggio |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi