Gói thầu: Mua sắm, triển khai mạng điện thoại cho Bộ Công an và vật tư hữu tuyến dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113451-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an
Tên gói thầu Mua sắm, triển khai mạng điện thoại cho Bộ Công an và vật tư hữu tuyến dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210553742
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi an ninh và trật tự an toàn xã hội năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 16:02:00 đến ngày 2021-11-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,736,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1604488E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm tổng đài hoặc thuê bao xa hoặc thiết bị truyền dẫn
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.415.425.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:- Sửa chữa hoặc thay thế thiết bi hư hỏng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc Công an địa phương.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cung cấp, lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an
E-CDNT 1.2 Mua sắm, triển khai mạng điện thoại cho Bộ Công an và vật tư hữu tuyến dự phòng
Mua sắm thiết bị, vật tư viễn thông, cơ yếu thuộc nguồn kinh phí chi an ninh và trật tự an toàn xã hội năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi an ninh và trật tự an toàn xã hội năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an số 80, đường Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538, Fax: 069.2347970.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an


- Bên mời thầu: Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an , địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an số 80, đường Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538, Fax: 069.2347970.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng liệt kê hàng hóa theo danh mục hàng hóa tại bảng “Phạm vi cung cấp” của E-HSMT, bảng liệt kê hàng hóa thể hiện rõ tên hàng hóa; xuất xứ; kỹ mã hiệu/partnumber; chỉ tiêu kỹ thuật và chỉ rõ đến số trang tài liệu kỹ thuật/catalog để tham chiếu (trừ vật tư phụ kiện). - Tài liệu kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc catalog của hãng sản xuất để chứng minh các chỉ tiêu kỹ thuật mà nhà thầu chào. Trừ các mục 4, 5, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 36, 37, 41, 42, 43 tại bảng phạm vi cung cấp. - Các hợp đồng tương tự (bản sao công chứng) kèm hóa đơn tài chính (bản sao công chứng), giấy báo có của ngân hàng (bản chính), biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao công chứng) hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành với chủ đầu tư mà nhà thầu đã thực hiện.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hợp đồng mua bán hàng hóa nhập khẩu: Bản gốc Hợp đồng ngoại mà nhà thầu ký với đối tác nước ngoài; Hóa đơn bán hàng của đối tác nước ngoài; Vận đơn kèm phiếu đóng gói; Bảo chứng nhận hiểm 110% giá CIF/CIP lô hàng của đơn vị bảo hiểm độc lập theo quy định của Incoterm 2010; Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa; Chứng thư giám định của Vinacontrol; Giấy xác nhận của nhà sản xuất đối với phần mềm bản quyền (trừ bản quyền windowns, virus) (nếu có); Giấy chứng nhận bảo hành của nhà cung cấp và bản sao Tờ khai hải quan. Tất cả các loại giấy tờ trên phải được dịch ra tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật có tư cách pháp nhân. - Đối với hợp đồng mua bán hàng hóa trong nước: + Đối với hàng hóa sản xuất tại nước ngoài đã nhập khẩu vào Việt Nam: Bản sao Giấy chứng nhận xuất xứ của nước xuất khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất cấp cho nhà cung cấp tại Việt Nam mà nhà thầu mua lại. Tất cả các loại giấy tờ trên phải được dịch ra tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật có tư cách pháp nhân (ngoại trừ tài liệu kỹ thuật) + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương cấp cho nhà thầu hoặc nhà phân phối khác mà nhà thầu mua lại. - Chủ đầu tư phải nhận được các tài liệu chứng từ nói trên trước khi hàng hóa đến nơi, nếu không Nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm về bất kỳ chi phí nào phát sinh do việc này. * Các loại giấy tờ trên không áp dụng đối mục 15, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 36, 37, 41, 42, 43, 44, 56 tại bảng phạm vi cung cấp và phụ kiện.
E-CDNT 12.2
- Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giá chào là giá CIF/CIP, không bao gồm thuế nhập khẩu và VAT. Tỷ giá quy đổi từ VND sang USD vào hồi 16h30 trước thời điểm mở thầu 03 ngày theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Thương Mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Hội sở chính - Đối với hàng hóa, dịch vụ trong nước: Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại phí, thuế theo quy định
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy cam kết cung cấp hàng hóa của nhà phân phối hoặc đại lý có chức năng bảo hành tại Việt Nam cấp cho nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với bộ tập trung thuê bao xa - Trong Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy cam kết cung cấp hàng hóa của nhà phân phối hoặc đại lý có chức năng bảo hành tại Việt Nam phải ghi rõ tên gói thầu, tên hàng hóa và cam kết hỗ trợ nhà thầu trong suốt thời gian bảo hảnh. - Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm các giấy tờ trên thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các loại giấy tờ trên
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an số 80, đường Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538, Fax: 069.2347970.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, 44 Yết Kiêu, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 80, đường Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538, Fax: 069.2347970
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an số 80, đường Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538, Fax: 069.2347970.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tập trung thuê bao xa 256 số (cung cấp tối thiểu 05 cổng IP)1BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 1 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa nhập khẩu (bộ tập trung thuê bao xa 256 số gồm 02 bộ truy nhập thuê bao)
2Bộ tập trung thuê bao xa 192 số (cung cấp tối thiểu 05 cổng IP)1BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 2 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa nhập khẩu (bộ tập trung thuê bao xa 192 số gồm 01 bộ truy nhập thuê bao)
3Card thuê bao tương tự19CardPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 3 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa nhập khẩu (Cho bộ tập trung thuê bao xa)
4Cáp nối đồng bộ từ tổng đài tới MDF cho thuê bao xa 256 số1HTPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 4 mục 2.1 chương V, phần 2  Hàng hóa nhập khẩu
5Cáp nối đồng bộ từ tổng đài tới MDF cho thuê bao xa 192 số1HTPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 5 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa nhập khẩu
6Giá đấu MDF dung lượng 256 số1BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 6 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
7Thiết bị lưu điện UPS 3KVA1ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 7 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
8Bộ sạc ắc quy đồng bộ với UPS 3KVA1BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 8 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
9Giá đấu MDF dung lượng 192 số1BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 9 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
10Thiết bị lưu điện UPS 2KVA1ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 10 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
11Bộ sạc ắc quy đồng bộ với UPS 2KVA1BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 11 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
12Thiết bị lưu điện UPS 10KVA1ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 12 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
13Bộ sạc ắc quy đồng bộ với UPS 10KVA1BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 13 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
14Ắc quy (12V-100A)50BìnhPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 14 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
15Hệ thống tiếp đất2HTPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 15 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
16Bộ thiết bị cắt lọc sét đường nguồn2BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 16 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
17Bộ chuyển đổi quang điện4BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 17 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
18Tủ rack2CáiPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 18 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
19Máy khoan và bắt vít dùng pin1ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 19 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
20Đồng hồ vạn năng điện tử1ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 20 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
21Kìm ép cose có trợ lực1ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 21 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
22Kìm tuốt dây điện đa năng1ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 22 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
23Dao cài dây Krone25ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 23 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
24Thang nhôm rút chữ A1ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 24 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
25Thang cách điện 2 đoạn, chiều cao rút 4,6m, chiều cao tối đa 8m1ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 25 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
26Kìm bấm hạt mạng RJ11 và RJ45 xuyên thấu20ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 26 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
27Túi đựng dụng cụ20ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 27 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
28Tổ hợp thử điện thoại15ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 28 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
29Kìm điện15ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 29 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
30Kìm cắt15ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 30 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
31Bộ tuốc nơ vít đa năng15BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 31 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
32Bút thử điện15ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 32 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
33Cáp đồng 10x2x0,51kmPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 33 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
34Cáp đồng 30x2x0,51kmPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 34 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
35Dây điện thoại 1x2x0,520kmPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 35 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
36Dây nhảy MDF 2 màu trắng đỏ (500m/cuộn)10cuộnPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 36 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
37Hộp cáp 10x25HộpPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 37 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
38Máy điện thoại Panasonic TS880 hoặc tương đương60ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 38 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
39Máy điện thoại analog không hiển thị số300ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 39 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
40Máy điện thoại analog có hiển thị số150ChiếcPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 40 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
41Hạt RJ11 (hộp 100 chiếc)50HộpPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 41 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
42Hạt RJ45 (hộp 100 chiếc) xuyên thấu6HộpPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 42 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
43Rệp nối dây (túi 100 chiếc)50TúiPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 43 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
44Card LALPC-1 (R4.1) (của thiết bị trục HiT7300) hoặc tương đương)1CáiPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 44 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
45Tủ ODF quang tập trung trong nhà 960 Fo (bao gồm cả lắp đặt, hàn nối chuyển ODF)1BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 45 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
46Cáp quang treo ADSS 12 Fo, chuẩn G655, khoảng vượt 150m, có vỏ bọc chống gặm nhấm8KmPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 46 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
47Dây nhảy quang chuẩn G655, 5m200SợiPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 47 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
48Tủ nguồn AC-DC (220VAC-48VDC), dạng 02 module trở lên, 50A2BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 48 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
49Cắt lọc sét 1 pha LES hoặc tương đương1BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 49 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
50Máy đo nội trở Acqui3BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 50 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
51Tổ Acqui 48V - 200AH (04 Bình 12V)10TổPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 51 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
52Thiết bị chuyển đổi quang điện PDH 4E1+4FE20BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 52 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
53Thiết bị truyền dẫn NG-SDH - STM14BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 53 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
54Switch quang L2 (2 port quang, có kèm theo module+12 cổng điện)10BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 54 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
55Thiết bị chuyển đổi quang/Ethernet (10/100/1000Mbps)20BộPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 55 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
56Module nguồn Benning Tebechop 3000HD hoặc tương đương6CáiPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 56 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
57Module GE 20km (1310nm)30CáiPhải đáp ứng các chỉ tiêu kỹ thuật tại hạng mục 57 mục 2.1 chương V, phần 2 Hàng hóa trong nước
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1604488E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.32E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm tổng đài hoặc thuê bao xa hoặc thiết bị truyền dẫn
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.415.425.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:- Sửa chữa hoặc thay thế thiết bi hư hỏng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc Công an địa phương.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cung cấp, lắp đặt 2 Đại học Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->