Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 16:00:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,970,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1956094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.391218E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Kè đá, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.579.511.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.738.533.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.4m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 80l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 9T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo kè ao số 2 xã Liên Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN HÈ | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng thủ công đất cấp I | Chương V | 58,574 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy đất cấp I | Chương V | 5,2717 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp I | Chương V | 26,4675 | 100m3 |
| 4 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Chương V | 206,101 | m3 |
| 5 | Đào móng kè máy, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V | 18,5491 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 2,5811 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 23,2297 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,3205 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V | 2,8849 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải ni lông lót chống mất nước | Chương V | 11,0107 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V | 110,11 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 1.101,07 | m2 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ bê tông đệm bó vỉa | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Chương V | 49 | m |
| D | BÓ GÁY, TƯỜNG BAO RANH GIỚI | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V | 13,46 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 32,74 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,5421 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V | 0,7086 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 7,79 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,43 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 29,62 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 41,02 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 538,48 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 1.403,79 | m |
| 11 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 42,5473 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 579,49 | m2 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC THÔNG 2 AO | |||
| 1 | Cống hộp 1500x1500 mác 300 dày 150mm, tải trọng HL93 | Chương V | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1800mm | Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mm | Chương V | 8 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 1,84 | m3 |
| 5 | Bê tông lót cống hộp, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V | 2,76 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ bê tông lót | Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp I | Chương V | 11,5 | 100m |
| 8 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Chương V | 9,055 | m3 |
| 9 | Đào móng cống bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V | 0,815 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,5614 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp I | Chương V | 0,9055 | 100m3 |
| F | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 7,72 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 11,59 | m3 |
| 3 | Ốp gạch thẻ đỏ 60x240 bồn hoa | Chương V | 38,62 | m2 |
| 4 | Cung cấp Cây ban đỏ 4,5m-5m đường kính gốc 15cm | Chương V | 105 | cây |
| 5 | Cung cấp Cây Bàng Đài Loan cao 5-6m đường kính gốc D18 cm | Chương V | 29 | cây |
| 6 | Chăm sóc cây trong 12 tháng | Chương V | 12 | tháng |
| G | VÉT BÙN AO | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác | Chương V | 151,296 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đất cấp I | Chương V | 13,6166 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bồn cây, đất tận dụng | Chương V | 128,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp I | Chương V | 13,8432 | 100m3 |
| H | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V | 913,28 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Chương V | 993,19 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 91,33 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 190,65 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m đất cấp I | Chương V | 57,0798 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m đất cấp I | Chương V | 513,7178 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 3 | Chương V | 2,2832 | 100m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V | 0,8782 | 100m2 |
| I | GIẰNG ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Bê tông giằng đỉnh kè, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 28,1 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè | Chương V | 1,405 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,5459 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,4289 | tấn |
| J | LAN CAN | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 25,64 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 45,1 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 295,28 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 785,95 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 1.825,08 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gạch thông gió kích thước 190x190x65 | Chương V | 480 | cái |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.129,93 | m2 |
| K | THOÁT NƯỚC QUANH AO | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 13,86 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng | Chương V | 0,99 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 41,58 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 119,32 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 597,6 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Chương V | 2,64 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,0197 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 20,33 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,188 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V | 3,2241 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 19,8 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 330 | 1cấu kiện |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC B600 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 8,55 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,11 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 90,88 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1545 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,08 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V | 0,7885 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 4,8 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 30 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng thủ công đất cấp II | Chương V | 2,25 | m3 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đất cấp II | Chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 16 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 6,67 | m3 |
| 17 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤6m bằng máy đất cấp II | Chương V | 0,6003 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp IV | Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp II | Chương V | 0,667 | 100m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 30 | m3 |
| 21 | Rải ni lông lót chống mất nước | Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,2025 | 100m3 |
| M | BẬC BẾN CẦU AO RỘNG 2,8M | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V | 130,66 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 70,56 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 6,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Chương V | 6,033 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V | 0,543 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0803 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp I | Chương V | 0,6033 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,73 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 71,46 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 71,46 | m2 |
| 13 | Gia công cổng inox Sus 304 | Chương V | 0,2701 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cổng inox Sus 304 | Chương V | 19,6 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bản lề Inox Sus 304 | Chương V | 28 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt khuy cài | Chương V | 7 | Bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt khóa Việt Tiệp | Chương V | 7 | Bộ |
| N | BẬC BẾN CẦU AO RỘNG 4M | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V | 51,33 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,26 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V | 2,55 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Chương V | 1,398 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V | 0,1258 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp I | Chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,06 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 20,42 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 20,42 | m2 |
| 13 | Gia công cổng inox Sus 304 | Chương V | 0,1158 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cổng inox Sus 304 | Chương V | 8 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bản lề Inox Sus 304 | Chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt khuy cài | Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt khóa Việt Tiệp | Chương V | 2 | Bộ |
| O | CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m đất cấp II | Chương V | 8,892 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp II | Chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 4 | Thi Công Khung móng cột M16x240x240x525 mm | Chương V | 19 | Cấu kiện |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 6,84 | m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V | 19 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V | 28,5 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Tai bắt tiếp địa | Chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp dựng Cột bát giác liền cần đơn 9m-4,0 mm chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V | 19 | 1 cột |
| P | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V | 160,8906 | 1000v |
| 2 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Chương V | 160,8906 | 1000v |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại cự ly vận chuyển 700m | Chương V | 37,0048 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Chương V | 9,66 | 1000v |
| 5 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Chương V | 9,66 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại cự ly vận chuyển 700m | Chương V | 1,4408 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | Chương V | 9,986 | m3 |
| 8 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại | Chương V | 9,986 | m3 |
| 9 | Vận chuyển gỗ các loại cự ly vận chuyển 700m | Chương V | 0,7457 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi đổ, phạm vi ≤700m đất cấp II | Chương V | 124,1633 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V | 8,8218 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chương V | 8,8218 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thép các loại cự ly vận chuyển 700m | Chương V | 0,8822 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V | 420,2566 | tấn |
| 15 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V | 420,2566 | tấn |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao các loại cự ly vận chuyển 700m | Chương V | 42,0257 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1956094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.391218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Kè đá, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.579.511.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.738.533.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0.4m3 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.4m3; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 80l; còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 9T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Máy phát điện; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi