Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113421-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211020499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 16:00:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,970,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1956094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.391218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Kè đá, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.579.511.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.738.533.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.4m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 80l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 9T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo kè ao số 2 xã Liên Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn. Địa chỉ: Số 136 khu dịch vụ Xa La, tổ 11 phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Hợp Thành. Địa chỉ: Số A6-TT15, khu đô thị Văn Quán, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN HÈ
1Đào đất hữu cơ bằng thủ công đất cấp IChương V58,574m3
2Đào đất hữu cơ bằng máy đất cấp IChương V5,2717100m3
3Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp IChương V26,4675100m3
4Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IChương V206,101m3
5Đào móng kè máy, rộng ≤6m-đất cấp IChương V18,5491100m3
6Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V2,5811100m3
7Đắp cát bằng máy độ chặt Y/C K = 0,95Chương V23,2297100m3
8Đắp cát bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,3205100m3
9Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V2,8849100m3
B VỈA HÈ
1Rải ni lông lót chống mất nướcChương V11,0107100m2
2Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V110,11m3
3Lát gạch Terrazzo 400x400Chương V1.101,07m2
C BÓ VỈA
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ bê tông đệm bó vỉaChương V0,098100m2
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V1,52m3
3Cung cấp, lắp đặt Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmChương V49m
D BÓ GÁY, TƯỜNG BAO RANH GIỚI
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V13,46m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V32,74m3
3Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V0,5421tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ giằng móngChương V0,7086100m2
5Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V7,79m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V3,43m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V29,62m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V41,02m2
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V538,48m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V1.403,79m
11Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V42,5473m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V579,49m2
E CỐNG THOÁT NƯỚC THÔNG 2 AO
1Cống hộp 1500x1500 mác 300 dày 150mm, tải trọng HL93Chương V12m
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1800mmChương V81 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1500mmChương V8mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,84m3
5Bê tông lót cống hộp, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V2,76m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ bê tông lótChương V0,0336100m2
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m đất cấp IChương V11,5100m
8Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IChương V9,055m3
9Đào móng cống bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IChương V0,815100m3
10Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,5614100m3
11Vận chuyển đất, ra bãi đổ đất cấp IChương V0,9055100m3
F HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V7,72m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V11,59m3
3Ốp gạch thẻ đỏ 60x240 bồn hoaChương V38,62m2
4Cung cấp Cây ban đỏ 4,5m-5m đường kính gốc 15cmChương V105cây
5Cung cấp Cây Bàng Đài Loan cao 5-6m đường kính gốc D18 cmChương V29cây
6Chăm sóc cây trong 12 thángChương V12tháng
G VÉT BÙN AO
1Đào bùn lẫn rácChương V151,296m3
2Đào xúc đất bằng máy đất cấp IChương V13,6166100m3
3Đắp đất bồn cây, đất tận dụngChương V128,64m3
4Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp IChương V13,8432100m3
H KÈ ĐÁ
1Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V913,28m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Chương V993,19m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V91,33m3
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V190,65m2
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m đất cấp IChương V57,0798100m
6Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m đất cấp IChương V513,7178100m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 3Chương V2,2832100m
8Rải vải địa kỹ thuậtChương V0,8782100m2
I GIẰNG ĐỈNH KÈ
1Bê tông giằng đỉnh kè, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V28,1m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kèChương V1,405100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V2,5459tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,4289tấn
J LAN CAN
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V25,64m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V45,1m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V295,28m2
4Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V785,95m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V1.825,08m
6Cung cấp, lắp đặt gạch thông gió kích thước 190x190x65Chương V480cái
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.129,93m2
K THOÁT NƯỚC QUANH AO
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V13,86m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móngChương V0,99100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V41,58m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V119,32m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V597,6m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốChương V2,64100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V1,0197tấn
8Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V20,33m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V1,188100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V3,2241tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V19,8m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V3301cấu kiện
L RÃNH THOÁT NƯỚC B600
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V3m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,15100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V8,55m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V18,11m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V90,88m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn gỗ mũ mốChương V0,4100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ móng, ĐK ≤10mmChương V0,1545tấn
8Bê tông mũ móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V3,08m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V0,216100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V0,7885tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V4,8m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V501cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V30m3
14Đào nền đường bằng thủ công đất cấp IIChương V2,25m3
15Đào nền đường bằng máy đất cấp IIChương V0,2025100m3
16Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V6,67m3
17Đào rãnh thoát nước, rộng ≤6m bằng máy đất cấp IIChương V0,6003100m3
18Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp IVChương V0,3100m3
19Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp IIChương V0,667100m3
20Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V30m3
21Rải ni lông lót chống mất nướcChương V1,5100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,225100m3
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,2025100m3
M BẬC BẾN CẦU AO RỘNG 2,8M
1Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V130,66m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V70,56m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V6,5m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V3,36m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0546100m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IChương V6,033m3
7Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IChương V0,543100m3
8Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0803100m3
9Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp IChương V0,6033100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V3,73m3
11Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V71,46m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V71,46m2
13Gia công cổng inox Sus 304Chương V0,2701tấn
14Lắp dựng cổng inox Sus 304Chương V19,6m2
15Cung cấp, lắp đặt bản lề Inox Sus 304Chương V28Bộ
16Cung cấp, lắp đặt khuy càiChương V7Bộ
17Cung cấp, lắp đặt khóa Việt TiệpChương V7Bộ
N BẬC BẾN CẦU AO RỘNG 4M
1Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V51,33m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V29,26m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V2,55m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4Chương V1,32m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0192100m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IChương V1,398m3
7Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IChương V0,1258100m3
8Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0282100m3
9Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp IChương V0,1398100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V1,06m3
11Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V20,42m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V20,42m2
13Gia công cổng inox Sus 304Chương V0,1158tấn
14Lắp dựng cổng inox Sus 304Chương V8m2
15Cung cấp, lắp đặt bản lề Inox Sus 304Chương V12Bộ
16Cung cấp, lắp đặt khuy càiChương V2Bộ
17Cung cấp, lắp đặt khóa Việt TiệpChương V2Bộ
O CỘT ĐÈN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m đất cấp IIChương V8,892m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0205100m3
3Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp IIChương V0,0684100m3
4Thi Công Khung móng cột M16x240x240x525 mmChương V19Cấu kiện
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,456100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V6,84m3
7Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V19cọc
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V28,5m
9Cung cấp, lắp đặt Tai bắt tiếp địaChương V19cái
10Lắp dựng Cột bát giác liền cần đơn 9m-4,0 mm chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V191 cột
P TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xếp lên gạch xây các loạiChương V160,89061000v
2Bốc xếp xuống gạch xây các loạiChương V160,89061000v
3Vận chuyển gạch xây các loại cự ly vận chuyển 700mChương V37,004810 tấn/1km
4Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loạiChương V9,661000v
5Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loạiChương V9,661000v
6Vận chuyển gạch ốp lát các loại cự ly vận chuyển 700mChương V1,440810 tấn/1km
7Bốc xếp lên Gỗ các loạiChương V9,986m3
8Bốc xếp xuống Gỗ các loạiChương V9,986m3
9Vận chuyển gỗ các loại cự ly vận chuyển 700mChương V0,745710 tấn/1km
10Vận chuyển đất ra bãi đổ, phạm vi ≤700m đất cấp IIChương V124,1633100m3
11Bốc xếp lên Thép các loạiChương V8,8218tấn
12Bốc xếp xuống Thép các loạiChương V8,8218tấn
13Vận chuyển thép các loại cự ly vận chuyển 700mChương V0,882210 tấn/1km
14Bốc xếp lên Xi măng baoChương V420,2566tấn
15Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V420,2566tấn
16Vận chuyển xi măng bao các loại cự ly vận chuyển 700mChương V42,025710 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1956094E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.391218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Kè đá, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.579.511.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.738.533.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông. Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự gói thầu trở lên.53
2 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu33
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
5 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi có công suất ≤ 110CV; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào ≥ 0.4m3 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.4m3; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 80l; còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt1
8 Máy lu bánh thép ≥ 9T Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 9T; còn hoạt động tốt1
9 Máy phát điện Máy phát điện; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->