Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp đường nội thị thị trấn Lộc Thắng (giai đoạn 4)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072013-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng nâng cấp đường nội thị thị trấn Lộc Thắng (giai đoạn 4)
Số hiệu KHLCNT 20211071912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 14:09:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,638,615,498 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0786328971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79656E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% hợp đồng thi công đường giao thông đô thị cấp IV trở lên, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39,7 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 119,1 tỷ- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 6 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông đô thị cấp IV;+ Tương tự về quy mô công việc: Có các hạng mục phù hợp với hạng mục mời thầu- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥119.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư điện công nghiệpĐã hoàn thành vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình (gói thầu) phù hợp với công việc dự kiến đảm nhận. (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ – VSMT của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu rung 20T-25T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Trạm trộn bê tông nhựa 60-80T/h
- Đặc điểm thiết bị Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tỉnh 8T-10T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh lốp >= 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy phun nhũ tương
- Đặc điểm thiết bị Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nâng cấp đường nội thị thị trấn Lộc Thắng (giai đoạn 4)
Nâng cấp đường nội thị thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm (giai đoạn 4)
25 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Số 9, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm – Địa chỉ: số 09, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm - Số điện thoại 02633 877107
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và phát triển Vinh Hà – Địa chỉ: Số 180, Phan Đình Phùng, Phường 2, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán : Công ty TNHH tư vấn thiết kế Trần Hoàng Thắng - Địa chỉ: Tổ dân phố 19, đường Lý Chính Thắng, Phường 2, Thành phố Bảo Lộc, Lâm Đồng + Cơ quan chuyên môn thẩm định thiết kế: Sở Xây dung tỉnh Lâm Đồng Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt. + thẩm định dự toán: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm – Địa chỉ: Số 09, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; +Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm – Địa chỉ: Số 09, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; +Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm – Địa chỉ: số 09, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm , địa chỉ: Số 9, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm – Địa chỉ: số 09, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm - Số điện thoại 02633 877107


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
-Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; -Xác nhận của cơ quan thuế đến thời điểm 31/12/2020 không còn nợ đọng thuế; -Các hợp đồng đã kê khai trong kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; -Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện gói thầu; -Bảo đảm dự thầu; -Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). -Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm – Địa chỉ: số 09, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm - Số điện thoại 02633 877107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,2791100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,2791100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,2791100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật284,4713100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật284,4713100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật54,0597100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật51,2048100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật81,431100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,45100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,3661100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật82,2282100m3
5San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,1186100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật109,939100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 95,9482100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật95,9482100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật95,9482100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật98,6992100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật98,6992100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 98,6992100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật98,6992100m3
C BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
2Biển báo tam giác D=700mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật15Chiếc
3Cột treo biển báo sơn trắng đỏTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật43,5m
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.827,004m2
D TƯỜNG HỘ LAN
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật156,84m
2Tấm đầu, tấm cuốiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2Tấm
3Tấm sóng (2320x310x30)mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật67Tấm
4Trụ đỡ tôn lượn sóng D141x2,1x4,5mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật68Cột
5Nắp bịt đầu cộtTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật68Cái
6Tấm thép đệm (300x70x5)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật68Tấm
7Bu lông M16Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật680Cái
8Bu lông M20Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật68Cái
9Tiêu phản quangTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật68Cái
10Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,918100m
E VỈA HÈ + BÓ VỈA + HỐ TRỒNG CÂY
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18.022,15m2
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.455,922m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật598,5m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật82,6933100m2
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật898,07m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,5604100m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - GIẾNG THĂM
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,236m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật357,282m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật122,472m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,7257tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9998tấn
6Thép góc L100x100x8Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,7571tấn
7Hàn điểm đính râu thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.024điểm
8Đường hànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật182,196m
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật39,5838100m2
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - HỐ THU NƯỚC VỈA HÈ
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật66,293m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,566m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,392m3
4Thép góc L40x40x4mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,1604tấn
5Hàn điểm đính râu thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.024điểm
6Đường hànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật257,04m
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật7,7531100m2
8Thép tấm Lưới dưới dày d=5mm - Rộng bản D=25mm 13 thanh x 290mm/thanhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6992tấn
9Thép tấm Lưới trên dày d=5mm - Rộng bản D=15mm 9 thanh x 690mm/thanhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,691tấn
10Thép tấm Viền dày d=5mm - Rộng bản D=40mm 1 thanh x 2000mm/1 thanhTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5935tấn
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - PHẦN CỐNG
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5.521đoạn ống
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.849,404m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.904,366m3
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật631,199m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật197,7318tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật241,0117100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,0224100m2
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật20.233,337m2
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5.142m2
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC-NẮP TẤM ĐAN GIẾNG THĂM
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật378cấu kiện
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,182m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2483tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,5919tấn
5Thép góc L100x100x8Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,859tấn
6Hàn điểm đính râu thépTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6.048điểm
7Đường hànTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật364,392m
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC-CÔNG TÁC KHÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật141,6589100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,6256100m3
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC-MƯƠNG HCN
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,367m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,121m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật102cái
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,168m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7079tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4341tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3146100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0239100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3497100m3
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC-TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM BTXM
1Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật197,64m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật250,965m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật63,45m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,19m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,81100m
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,15m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,2311100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,0779100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4568100m3
M HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng trụ đèn chiếu sáng, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,025m3
2Đào móng tủ điện chiếu sáng, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
3Đào mương cáp chiếu sáng bằng máy đào, đất cấp II (mương cáp trên vỉa hè)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,04100 m3
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật979,1m3
5Đắp đất mương cáp bằng thủ côngTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật434,65m3
6Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,98100 m
7Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày > 10cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật274,5m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,494100 m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,494100 m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,745100 m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,745100 m2
12Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng Mác 150 XM PCB40, đá 4x6 (0,025m3/móngx171 móng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,275m3
13Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 (0,282m3/móng x 171 móng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,222m3
14Bê tông lót móng tủ đèn chiếu sáng Mác 150 XM PCB40, đá 4x6 (0,02m3/móngx6 móng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
15Bê tông móng tủ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 (0,14m3/móngx6 móng)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
16Lắp dựng Trụ đèn STK cao 8m, dày 3mmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật171cột
17Lắp đặt Cần đèn đơn D60x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật171cần đèn
18Lắp Đèn Led 120W -220VTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật171bộ
19Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x2,5mm² (10m/đèn x 171 đèn/100)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,1100 m
20Lắp Bảng điện + Đomino 3P-60ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật171bảng
21Lắp đặt Lắp đặt Aptomat 1P 5ATheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật171cái
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật171bộ
23Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật52,27100 m
24Lắp đặt ống thép Ø60mm bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,49100 m
25Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 3x10mm² (5488mx1,05)Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật57,624100 m
26Lắp đặt cáp ngầm đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm²Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật3100 m
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6tủ
28Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật36m
29Ép đầu cốt tiết diện 25mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,510 đầu cốt
30Ép đầu cốt có tiết diện 10mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật9910 đầu cốt
31Ép đầu cốt có tiết diện 2,5mm2Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,410 đầu cốt
32Khung Boulon móng trụ M24x1050 + tán + londenTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật171bộ
33Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londenTheo Chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
34Co Ống nhựa PVC D60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
35Dây đai cùm ống nhựa + khóa đai D60Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
N phí vê·sinh môi trường
1Phí vệ sinh môi trườngtheo khối lượng đào nền đường 21.929,352đồng/m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,64%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0786328971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79656E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% hợp đồng thi công đường giao thông đô thị cấp IV trở lên, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39,7 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 119,1 tỷ- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 6 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông đô thị cấp IV;+ Tương tự về quy mô công việc: Có các hạng mục phù hợp với hạng mục mời thầu- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥119.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư điện công nghiệpĐã hoàn thành vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình (gói thầu) phù hợp với công việc dự kiến đảm nhận. (Kèm tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT 1 Là kỹ sư có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ – VSMT của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu rung 20T-25T Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu2
2 Trạm trộn bê tông nhựa 60-80T/h Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu1
3 Xe lu tỉnh 8T-10T Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu1
4 Máy đào bánh lốp >= 0,5 m3 Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu3
5 Máy ủi Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ >=10T Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu3
7 Xe cẩu Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu1
8 Máy san Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu1
9 Máy toàn đạc điện tử Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông 250L Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu4
11 Máy Đầm cóc Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu2
12 Máy đầm dùi 1,5KW Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu4
13 Máy phun nhũ tương Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->