Gói thầu: Thi công xây dựng nâng cấp đường nội thị thị trấn Lộc Thắng (giai đoạn 4)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072013-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nâng cấp đường nội thị thị trấn Lộc Thắng (giai đoạn 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 14:09:00 đến ngày 2021-11-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,638,615,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0786328971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79656E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% hợp đồng thi công đường giao thông đô thị cấp IV trở lên, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39,7 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 119,1 tỷ- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 6 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông đô thị cấp IV;+ Tương tự về quy mô công việc: Có các hạng mục phù hợp với hạng mục mời thầu- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥119.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư điện công nghiệpĐã hoàn thành vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình (gói thầu) phù hợp với công việc dự kiến đảm nhận. (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ – VSMT của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu rung 20T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Trạm trộn bê tông nhựa 60-80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tỉnh 8T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh lốp >= 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy phun nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Bảo Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng nâng cấp đường nội thị thị trấn Lộc Thắng (giai đoạn 4) Nâng cấp đường nội thị thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm (giai đoạn 4) 25 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | -Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; -Xác nhận của cơ quan thuế đến thời điểm 31/12/2020 không còn nợ đọng thuế; -Các hợp đồng đã kê khai trong kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự; -Cam kết cung cấp tín dụng thực hiện gói thầu; -Bảo đảm dự thầu; -Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng). -Các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt và thiết bị thi công chủ yếu theo yêu cầu hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Bảo Lâm – Địa chỉ: số 09, Nguyễn Tất Thành, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm - Số điện thoại 02633 877107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,2791 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,2791 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,2791 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 284,4713 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 284,4713 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,0597 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,2048 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81,431 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,45 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,3661 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,2282 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67,1186 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 109,939 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 95,9482 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,9482 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,9482 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,6992 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,6992 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 98,6992 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,6992 | 100m3 |
| C | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác D=700mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Chiếc |
| 3 | Cột treo biển báo sơn trắng đỏ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,5 | m |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.827,004 | m2 |
| D | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 156,84 | m |
| 2 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tấm |
| 3 | Tấm sóng (2320x310x30)mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 67 | Tấm |
| 4 | Trụ đỡ tôn lượn sóng D141x2,1x4,5mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | Cột |
| 5 | Nắp bịt đầu cột | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | Cái |
| 6 | Tấm thép đệm (300x70x5) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | Tấm |
| 7 | Bu lông M16 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 680 | Cái |
| 8 | Bu lông M20 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | Cái |
| 9 | Tiêu phản quang | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68 | Cái |
| 10 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,918 | 100m |
| E | VỈA HÈ + BÓ VỈA + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18.022,15 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.455,922 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 598,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 82,6933 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 898,07 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5604 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,236 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 357,282 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 122,472 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7257 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9998 | tấn |
| 6 | Thép góc L100x100x8 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,7571 | tấn |
| 7 | Hàn điểm đính râu thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.024 | điểm |
| 8 | Đường hàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 182,196 | m |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 39,5838 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - HỐ THU NƯỚC VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,293 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,566 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,392 | m3 |
| 4 | Thép góc L40x40x4mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1604 | tấn |
| 5 | Hàn điểm đính râu thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3.024 | điểm |
| 6 | Đường hàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 257,04 | m |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,7531 | 100m2 |
| 8 | Thép tấm Lưới dưới dày d=5mm - Rộng bản D=25mm 13 thanh x 290mm/thanh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6992 | tấn |
| 9 | Thép tấm Lưới trên dày d=5mm - Rộng bản D=15mm 9 thanh x 690mm/thanh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,691 | tấn |
| 10 | Thép tấm Viền dày d=5mm - Rộng bản D=40mm 1 thanh x 2000mm/1 thanh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5935 | tấn |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5.521 | đoạn ống |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.849,404 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.904,366 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 631,199 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 197,7318 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 241,0117 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,0224 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20.233,337 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5.142 | m2 |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC-NẮP TẤM ĐAN GIẾNG THĂM | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 378 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,182 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2483 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5919 | tấn |
| 5 | Thép góc L100x100x8 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,859 | tấn |
| 6 | Hàn điểm đính râu thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6.048 | điểm |
| 7 | Đường hàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 364,392 | m |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC-CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 141,6589 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,6256 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC-MƯƠNG HCN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,367 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,121 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 102 | cái |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,168 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7079 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4341 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3146 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0239 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3497 | 100m3 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC-TƯỜNG CHẮN TALUY ÂM BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 197,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 250,965 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 63,45 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,19 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,2311 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0779 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4568 | 100m3 |
| M | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,025 | m3 |
| 2 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 3 | Đào mương cáp chiếu sáng bằng máy đào, đất cấp II (mương cáp trên vỉa hè) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,04 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 979,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 434,65 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,98 | 100 m |
| 7 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày > 10cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 274,5 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | 100 m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | 100 m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,745 | 100 m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,745 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng Mác 150 XM PCB40, đá 4x6 (0,025m3/móngx171 móng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,275 | m3 |
| 13 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 (0,282m3/móng x 171 móng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 48,222 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng tủ đèn chiếu sáng Mác 150 XM PCB40, đá 4x6 (0,02m3/móngx6 móng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 15 | Bê tông móng tủ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 (0,14m3/móngx6 móng) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 16 | Lắp dựng Trụ đèn STK cao 8m, dày 3mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 171 | cột |
| 17 | Lắp đặt Cần đèn đơn D60x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 171 | cần đèn |
| 18 | Lắp Đèn Led 120W -220V | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 171 | bộ |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x2,5mm² (10m/đèn x 171 đèn/100) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,1 | 100 m |
| 20 | Lắp Bảng điện + Đomino 3P-60A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 171 | bảng |
| 21 | Lắp đặt Lắp đặt Aptomat 1P 5A | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 171 | cái |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 171 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,27 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống thép Ø60mm bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,49 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 3x10mm² (5488mx1,05) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57,624 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt cáp ngầm đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm² | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 29 | Ép đầu cốt tiết diện 25mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt có tiết diện 10mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ép đầu cốt có tiết diện 2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | 10 đầu cốt |
| 32 | Khung Boulon móng trụ M24x1050 + tán + londen | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 171 | bộ |
| 33 | Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londen | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Co Ống nhựa PVC D60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Dây đai cùm ống nhựa + khóa đai D60 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| N | phí vê·sinh môi trường | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | theo khối lượng đào nền đường | 21.929,352 | đồng/m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,64% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0786328971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.79656E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành khối lượng trên 80% hợp đồng thi công đường giao thông đô thị cấp IV trở lên, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39,7 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 119,1 tỷ- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá là hợp đồng phải được sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, được hoàn thành và được quyết toán trong vòng 6 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Công trình giao thông đô thị cấp IV;+ Tương tự về quy mô công việc: Có các hạng mục phù hợp với hạng mục mời thầu- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥119.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.+ 01 kỹ sư giao thông+ 01 kỹ sư điện công nghiệpĐã hoàn thành vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình (gói thầu) phù hợp với công việc dự kiến đảm nhận. (Kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ - VSMT | 1 | Là kỹ sư có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Có chứng chỉ ATLĐ và VSMT còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình và ATLĐ – VSMT của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. (Kèm tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu rung 20T-25T | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 2 | Trạm trộn bê tông nhựa 60-80T/h | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Xe lu tỉnh 8T-10T | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đào bánh lốp >= 0,5 m3 | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy ủi | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=10T | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 7 | Xe cẩu | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy san | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 11 | Máy Đầm cóc | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5KW | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 4 |
| 13 | Máy phun nhũ tương | Mô tả công năng sử dụng, đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị để phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi