Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục: Cấp điện, chiếu sáng và thiết bị điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113682-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục: Cấp điện, chiếu sáng và thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 15:55:00 đến ngày 2021-11-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,672,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện có cấp công trình tương đương hoặc lớn hơn gói thầu đang xét- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống đường dây và TBA có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) để chứng minh).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng;- 02 người có trình độ đại học trở lên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình đường dây và TBA hoặc giám sát lắp đặt thiết bị - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hoá đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục: Cấp điện, chiếu sáng và thiết bị điện Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, TP Hà Nội 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có Xác nhận không nợ đọng thuế (thời điểm xác nhận trong vòng 3 tháng gần đây tính đến thời điểm đóng thầu) của cơ quan Quản lý thuế. - Có Giấy phép hoạt động điện lực do Sở Công thương cấp có lĩnh vực hoạt động: Thi công đường dây và TBA có cấp điện áp đến 35kV còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; hoặc có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có lĩnh vực: Thi công/công nghiệp (đường dây và TBA)/Hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội)
+ Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội) - Báo đấu thầu (Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội) + Điện thoại: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ- PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Đầu cáp trung thế 3 pha co nguôi 3M 35kV 3x240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đầu |
| 3 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 4 | Đầu cáp Tpluge 35kV 1x240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,239 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PCV - W - 35kV 3X240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223,9 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D200/160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,139 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x50mm2 nối tiếp địa đầu cáp, CVS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 9 | Dây Cu/PVC 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 bọc dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 11 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,6 | m3 |
| 12 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,624 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,376 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,666 | 100m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,368 | 1000v |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,416 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3974 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2532 | tấn |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp khổ 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 20 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184 | m |
| 21 | Viên sứ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | viên |
| 22 | Biển tên cầu dao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ- PHẦN MUA SẮM, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải LBS 35KV_630A_16KA_loại dầu ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 3 pha |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống |
| 7 | Lắp đặt máy biến điện áp TU cấp nguồn cho Recloser | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt máy cắt Recolser 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp tủ điều khiển máy cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 10 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY KHÔNG | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,528 | 1 km dây |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | 1 km dây |
| 3 | Cáp lụa mạ kẽm D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 415,14 | m |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép tận dụng (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | 1 km dây |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV 35kV 120/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.175,04 | m |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | 1 m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC150-XLPE(4,3-4,8)/HDPE - 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cột |
| 9 | Cột BTLT 20m (G10+N10), đầu 190, 13kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cột |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,8672 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,853 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,468 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0114 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6437 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2617 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,25 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1045 | 100m3 |
| 18 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 1 mối nối |
| 19 | Lắp cổ dề (giằng cột đúp). Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà nánh cột đôi dọc cột, loại cột néo, trọng lượng xà 89.6kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà nánh cột đôi ngang cột, loại cột néo, trọng lượng xà 82.3kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà nánh cột đơn, loại cột đỡ, trọng lượng xà 80.4kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà phụ 3 pha, trọng lượng xà 23,51kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà phụ 1 pha, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp chống sét van, trọng lượng xà 71,83kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao, trọng lượng xà 98,37kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà đỡ chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà đỡ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà đỡ biến áp TU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà đỡ Recloser | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà bắt dây chống sét, trong lượng xà 5.8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ghế thao tác, loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt thang trèo, loại cột đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ghế thao tác, loại cột đỡ, trọng lượng 104.16kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt thang trèo, loại cột đỡ, trọng lượng xà 36.44kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt giá đỡ tay thao tác, loại cột đỡ , trọng lượng xà 10kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Colie ôm cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 39 | Colie ôm cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Sản xuất xà thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4379 | tấn |
| 41 | Mua thép mạ kẽm làm xà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.559,795 | kg |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | 10 sứ |
| 43 | Sứ đứng 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | quả |
| 44 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | 1 chuỗi sứ |
| 45 | Chuỗi thủy tinh 35kV (04 bát/chuỗi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | chuỗi |
| 46 | Dây định hình cổ sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| 47 | Bộ phụ kiện chuỗi đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 48 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 49 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,95 | m3 |
| 50 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0893 | 100m3 |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | 10 cọc |
| 52 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1488 | 100m3 |
| 53 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn), thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,25 | 10m |
| 54 | Cọc tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500 có râu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cọc |
| 55 | Thép mạ kẽm làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,18 | kg |
| 56 | Biển tên cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng trạm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0767 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0995 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0293 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2179 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1113 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2315 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào móng trạm, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | m2 |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,52 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng trạm, rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0952 | 100m3 |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 10 cọc |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn), thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | 10m |
| 15 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 16 | Thép mạ kẽm làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,704 | kg |
| 17 | Lắp đặt dây đồng bọc Cu/PVC 1x50mm2 nối tiếp địa vỏ thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng bọc Cu/PVC 1x240mm2 nối tiếp địa trung tính MBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC 1x240mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | đầu |
| 24 | Đầu cốt đồng M240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đầu |
| 25 | Vỏ trạm kiosk 3 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | vỏ |
| 26 | Gia công lưới chắn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0875 | tấn |
| 27 | Thép mạ kẽm làm lưới chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,3346 | kg |
| 28 | Đá 4x6 chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m3 |
| 29 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 30 | Đầu cáp Tplug 35kV-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đầu |
| 31 | Đầu cáp Elbow 35kV-70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | đầu |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PCV - W - 24kV 1X70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 34 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV - 1x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng M300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | đầu |
| 38 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | biển |
| 39 | Biển sơ đồ một sợi dán cửa tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | biển |
| 40 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | biển |
| 41 | Bình cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP- PHẦN MUA SẮM, LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 35kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 35kV-630A- 21kA/3s + 01 ngăn máy cắt 35kV-200A-20kA/3s, rơ le, biến dòng cảm biến, đồng hồ báo áp suất khí SF6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 1000kVA 35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế 1600A-600V 6 lộ ra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 440V-300kVAr (MCCB 500A+ 6MCCB 100A + 6 bình tụ 50kVAr + 6 Contactor 100A + Bộ điều khiển) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ RMU, cấp điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1000kVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, tủ tổng MBA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 9 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Rơle tín hiệu kỹ thuật số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Thí nghiệm khởi động từ , dòng điện 100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- PHẦN DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 2 | Cột BTLT 10m, đầu 190, 7,2kN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 3 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,384 | m3 |
| 4 | Đào móng cột , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1408 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,34 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,186 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1746 | 100m3 |
| 9 | Kẹp xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm bọc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Đai xiết inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 12 | Ghíp nối nhôm bọc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | km/dây |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,732 | 100m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,2 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,453 | 100m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV - 4x35 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,3 | m |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Đầu cáp co nguội hạ thế 3M 4Cx120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đầu |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,69 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m |
| 22 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4757 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,177 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2986 | 100m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,566 | 1000v |
| 26 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.566 | viên |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp khổ 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,522 | 100m2 |
| 28 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174 | m |
| 29 | Viên sứ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | viên |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ- PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | 1 tủ |
| 2 | Tủ công tơ Composite ép nóng 2 mặt cánh, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ, aptomat), kích thước 1200x700x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | tủ |
| 3 | Lắp đặt át tômát 150A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | 1 cái |
| 4 | Aptomat 3P 150A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2455 | tấn |
| 6 | Khung móng M16x320x500x525 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | khung |
| 7 | Đào móng tủ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,412 | m3 |
| 8 | Đào móng tủ, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0812 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3068 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,735 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0535 | 100m3 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2 | 10 cọc |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn), thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2 | 10m |
| 14 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | cọc |
| 15 | Thép mạ kẽm làm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,032 | kg |
| 16 | Dây đồng bọc Cu/PVC 1x16mm2 nối tiếp địa trung tính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,95 | m2 |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3588 | 100m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 635,88 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5498 | 100m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x185 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,98 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8762 | 100m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,62 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6592 | 100m |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265,92 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,055 | 100m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,5 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4324 | 100m |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,24 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,397 | 100m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 539,7 | m |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Đầu cáp co nguội hạ thế 3M 4Cx240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | đầu |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Đầu cáp co nguội hạ thế 3M 4Cx185 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đầu |
| 38 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Đầu cáp co nguội hạ thế 3M 4Cx150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đầu |
| 40 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 41 | Đầu cáp co nguội hạ thế 3M 4Cx120 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đầu |
| 42 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 43 | Đầu cáp co nguội hạ thế 3M 4Cx95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | đầu |
| 44 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 45 | Đầu cáp co nguội hạ thế 3M 4Cx70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | đầu |
| 46 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 47 | Đầu cáp co nguội hạ thế 3M 4Cx50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | đầu |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,724 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,13 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,15 | 100m |
| 51 | Đầu bịt ống D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211 | cái |
| 52 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,772 | m3 |
| 53 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5766 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,655 | 100m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,105 | 1000v |
| 57 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.105 | viên |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp khổ 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,928 | 100m2 |
| 59 | Băng báo cáp khổ 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.976 | m |
| 60 | Viên sứ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | viên |
| H | HẠNG MỤC: THU HỒI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Thu hồi dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,375 | 1km / 1dây |
| 2 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,698 | 1km / 1dây |
| 3 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 cột |
| 4 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cột |
| 5 | Thu hồi Xà nánh cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 6 | Thu hồi Xà nánh cột đôi dọc cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 7 | Thu hồi Xà nánh cột đôi ngang cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 8 | Thu hồi Xà cột PI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 9 | Thu hồi Xà sứ đứng 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 10 | Thu hồi Xà bắt dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 12 | Thu hồi Xà bắt cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 13 | Thu hồi Xà bắt cống sét van, sứ đứng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 15 | Thu hồi xà phụ 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Thu hồi xà phụ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 17 | Thu hồi xà đỡ biến áp TU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Thu hồi xà đỡ Recloser | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 19 | Thu hồi Ghế thao tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 20 | Thu hồi Thang trèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 21 | Thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế. Thu hồi dưới đất, 35kV, cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 10 cách điện |
| 22 | Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1 chuỗi cách điện |
| 23 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 24 | Thu hồi chống sét van 24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 25 | Thu hồi tụ bù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 26 | Thu hồi cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (1 pha) |
| 27 | Thu hồi máy biến điện áp TU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 28 | Thu hồi máy cắt Recloser 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 29 | Thu hồi tủ điều khiển máy cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 30 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột 8m. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | 1 cột |
| 31 | Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,332 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 32 | Thu hồi Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,37 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép liền cần đơn cao 8m, dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | cột |
| 2 | Lắp choá đèn Led 100W-DIM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | bảng |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | cái |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | cửa |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | bộ |
| 7 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3 | 10 cột |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho tủ điện kích thước M16x200x500x525 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 10 | Đào móng cột, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,4384 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5316 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,356 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,96 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4164 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột thép, cọc V63x63x6x2500 mạ kẽm nóng, kèm râu tai bắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ (04 cọc 1 vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 nối tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,96 | m3 |
| 19 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3744 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,2626 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC/DSTA 4x25mm2 cấp nguồn cho tủ điện chôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC/DSTA 4x10mm2 cấp nguồn cho đèn Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,358 | 100m |
| 23 | Rải dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,358 | 100m |
| 24 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn led, dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,57 | 100m |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148 | đầu cáp |
| 26 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 730 | đầu |
| 27 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | đầu |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148 | đầu cáp |
| 29 | Rải băng báo cáp khổ 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,88 | 100m |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9104 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,714 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện có cấp công trình tương đương hoặc lớn hơn gói thầu đang xét- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống đường dây và TBA có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) để chứng minh).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng;- 02 người có trình độ đại học trở lên ngành điện;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình đường dây và TBA hoặc giám sát lắp đặt thiết bị - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực tham gia thi công ít nhất 01 công trình điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | (có hoá đơn) | 1 |
| 2 | Đầm cóc | (có hoá đơn) | 1 |
| 3 | Đầm dùi | (có hoá đơn) | 1 |
| 4 | Khoan cầm tay | (có hoá đơn) | 1 |
| 5 | Máy đào | (có hoá đơn) | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | (có hoá đơn) | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | (có hoá đơn) | 1 |
| 8 | Máy hàn | (có hoá đơn) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | (có hoá đơn) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 5T | (Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi