Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113574-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211053503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 15:55:00 đến ngày 2021-11-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,048,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên thuộc ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/Kế toán.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội mộc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành mộc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Xuân Đám, xã Xuân Phú, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Tiền đình và Hậu cung
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ của nhà nước, của nhân dân đóng góp và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thảo Hương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO – Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực Thi công cong trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Phú, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5748100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2088100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,7697m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,8493m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,7851m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1962100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0527tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3556tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,9216m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2735100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4097100m3
12Mua đất đắp nềnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,1597m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,6564m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,8717m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt144,4054m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt144,2985m2
17Miết mạch tường gạch loại lồiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,6004m2
18Lát gạch gốm KT 400x400mm, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt141,8272m2
19Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,7485m2
20Quét vôi 3 nước trắngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt288,7039m2
21Chân tảng đá xanhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3358m3
22Ô cửa gạch gốm hoa chanh 350x350Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6viên
23Tủ điện kt 240x180x110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
24Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
25Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
27Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
28Lắp đặt ô cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
29Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
30Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt105m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,0mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt140m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt180m
34Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trìTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
35Tổ hợp bọt MEZ4 chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bình
36Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy MT3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bình
37Hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
38Bảng nội quy tiên lệnh PCCCTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
B Phần chuyên ngành
1Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80,3709m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,94m
3Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5946m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8006m3
5Hạ giải cửa điTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3công
6Hạ giải kết cấu tường, dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,8042m3
7Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,9343m3
8Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3312m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,9681m3
10Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0902m3
11Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0282m3
12Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0238m3
13Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8487m3
14Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9503m3
15Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5684m3
16Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5604m3
17Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2285m3
18Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, phức tạpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9913m3
19Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng képTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3364m2
20Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,7216m2
21Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7372m3
22Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,143m3
23Gia công lắp dựng chì lá dày 3mm lót chân cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5909m2
24Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,3928m2
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,0919m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,6886m3
27Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hệ khung
28Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ vì
29Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,78m
30Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2con
31Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,715m2
32Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10hiện vật
33Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7663m2
34Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt210,8933m2
35Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt194,8191m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,212100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4372100m2
38Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5787m3
39Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2813m3
40Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,0554m2
41Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,379m2
42Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7749m2
43Then cài cửa:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
44Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6895m3
45Tu bổ, phục hồi các loại ván sàn dày 30mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,2056m2
46Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 25mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,8446m2
47Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0711m3
48Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,479m2
49Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4767m3
C Phần chống mối
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,7711m3
2Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,7711m3
3Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch ECTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt136,56431m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).21
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên thuộc ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ&VSLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/Kế toán.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).21
5 Đội trưởng đội mộc 1 Có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành mộc.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy đầm dùi Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đầm cóc Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn vữa Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt gạch, đá Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy đào Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Ô tô tự đổ Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->