Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục trạm xử lý nước thải và thiết bị trạm xử lý nước thải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113488-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục trạm xử lý nước thải và thiết bị trạm xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20210101748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 15:53:00 đến ngày 2021-11-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,979,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải có công suất tối thiếu 200m3/ ngày đêm; chất lượng nước sau xử lý đạt tối thiểu QCVN 14-2008/BTNMT cột A trở lên- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.208.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.416.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí hoặc cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trạm xử lý nước thải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) để chứng minh).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cơ khí;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm xử lý nước thải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát lắp đặt thiết bị - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm xử lý nước thải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng hạng mục trạm xử lý nước thải và thiết bị trạm xử lý nước thải
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất đấu giá xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng Hội kiến trúc sư Hà Nội - Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Việt Nam - Công ty cổ phần Hoàng Hà Thăng Long: + Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và công nghệ Sao Việt; + Thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH); Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Thường Tín.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có Xác nhận không nợ đọng thuế trong thời hạn 03 tháng trước thời điểm mở thầu, của cơ quan Quản lý thuế. - Nhà thầu nếu được công nhận trúng thầu phải có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có lĩnh vực: Thi công/Hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên; (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.) - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín (Địa chỉ: UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) - Báo đấu thầu (Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội) + Điện thoại: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT- PHẦN CÔNG NGHỆ
1Ống thép tráng kẽm DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
2Ống thép tráng kẽm DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
3Ống nhựa UPVC DN110-PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
4Khớp nối ren ngoài D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Van gạt nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Côn thép D65x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Cút nhựa 90o D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Cút thép 90o D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Cút thép 90o D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Khớp nối chuyển DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Vành chắn thép DN200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5cặp bích
12Ống nhựa UPVC DN110-PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
13Khớp nối ren ngoài D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Ống nhựa UPVC DN110-PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
15Ống nhựa UPVC DN75-PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
16Tê nhựa UPVC DN110x110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
17Tê nhựa UPVC DN110x75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
18Tê nhựa UPVC DN75x75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
19Cút nhựa 90o D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
20Cút nhựa 75o D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
21Bộ nút bịt D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
22Ống thép tráng kẽm DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
23Côn thép D65x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Cút thép 90o D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Ống thép tráng kẽm DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
26Cút thép 90o D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Vành chắn thép DN200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp bích
28Ống thép tráng kẽm DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
29Vành chắn thép DN200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp bích
30Ống thép DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
31Ống thép DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
32Khớp nối chống rung DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
33Mối nối mềm DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
34Van 1 chiều DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Tê thép DN100x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Tê thép DN100x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Bích thép bịt DN150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5cặp bích
38Ống nhựa PPR dẫn hóa chất DN27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
39Van, côn, tê, cút nhựa PPR D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
40Ống thép DN100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
41Ống nhựa UPVC DN110-PN16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
42Ống dẫn nước cho phòng hóa chất DN27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
43Ống nhựa dẫn hóa chất PPR D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
44Van, côn, tê, cút nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
45Van, côn, tê, cút nhựa PPR D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
46Chi phí nhân công lắp đặt cho toàn bộ hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ thống
47Chi phí vận chuyển thiết bị đến công tìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ thống
48Chi phí nhân công vận hành, chạy thử, thí nghiệm mẫu nước, hóa chất chạy thử, vi sinh khởi động cho hệ thống,chi phí đấu nối xả thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ thống
B HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT- PHẦN XÂY DỰNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,965100m
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7417tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7417tấn
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,965100m
5Thuê cọc cừ 400x125x13mm và giằng cừ phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt968,22m
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7100m
7Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (NC, Mx1,05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130mối nối
9Cọc dẫn ép âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,5854m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9605100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7838tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6757tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8369tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8369tấn
16Vận chuyển thiết bị thí nghiệm, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1310 tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển 9km trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1310 tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển 20km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1310 tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64cấu kiện
21Trung chuyển thiết bị thí nghiệm giữa 2đầu, cọc TTTN 65 tấn: 1 lần trung chuyển, 2 lần quăng tảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8ca
22Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130tấn/lần
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,3995100m3
24Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt115,55m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0276100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,5555100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,5555100m3
28Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,5555100m3
29Lớp đá 1x2 lu nèn dày 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,2053m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,1026m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,6538m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3434100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1295tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9322tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,536m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,664100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0969tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,0023tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,3403m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6144m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1088100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2755100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0086tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,212tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0493tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,3797m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6148100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9655tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1167tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8624m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,68m2
54Nắp cửa thăm thép mạ kẽm dày 3mm bao gồm cả chốt và quai sách Kích thước 800x800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
55Nắp cửa thăm thép mạ kẽm dày 3mm bao gồm cả chốt và quai sách Kích thước 800x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
56Nắp cửa thăm thép mạ kẽm dày 3mm bao gồm cả chốt và quai sách Kích thước 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
57Gia công sàn ghi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1674tấn
58Lắp sàn ghi thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1674tấn
59Lắp đặt ống thép D42 TTKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5092100m
60Lắp đặt ống thép D32 TTKTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,964100m
61Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt182,344m2
62Bản thép không gỉ 100x100x6mm, 2 râu thép D10, l=100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt166bộ
63Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,234tấn
64Lắp đặt thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,234tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12m3
C HẠNG MỤC: KHO CHỨA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,096m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0487tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0532tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
12Bu lông định vị chân cột M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0528100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,48m3
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1723tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1723tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0481tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0481tấn
19Gia công giằng liên kết nhà khoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2678tấn
20Lắp dựng giằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2678tấn
21Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0738tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0738tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9136100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,9894m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,4m2
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Bơm chìm nước thảiLưu lượng: 0,8 m3/min
Áp lực đẩy: 9m
Công suất: 2,2 kW/3phase/380V
2cái
2Bộ khớp nối nhanh D80Vật liệu: gang2bộ
3Bộ thanh dẫn hướng inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Xích kéo bơm inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
5Phao báo mực nướcÁp lực tối đa: 1BarKích thước: 106x154x154mmĐiện áp: 250V/10A1bộ
6Máy tách rác tự độngLưu lượng : 18 – 290 m3/hCông suất : 100 wĐiện áp : 380 V1bộ
7Van cửa phaiVật liệu: INOX SUS304 Kích thước cửa phai: 300x300mmThanh kéo: DN32mm1bộ
8Thiết bị đo kiểm soát lưu lượng nước thảiHoạt động: Dạng cơ3cái
9Máy khuấy chìmĐường kính cánh khuấy D190Lưu lượng: 5.0 m3/minCông suất 0,75kW/ 380V/50hz2cái
10Bộ dẫn hướng, nâng hạ máy, inox sus304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
11Xích kéo bơm inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
12Thiết bị đo DOThang đo: 0.0 – 50.0 mg/L (ppm) O2Tín hiệu đầu ra: 0 – 20 mA; 4 – 20 MaĐầu dò cho bộ kiểm soát DO. Chiều dài cáp: 4 mét1bộ
13Bộ điều khiển mực nướcNguồn điện: 110/220 hoặc 120/240 VACTần số: 50/60Hz1bộ
14Đĩa phân phối khí khíĐường kính: 270mmLoại: bọt khí mịnĐầu nối ren: 27mmVật liệu: Màng EPDM60cái
15Bơm tuần hoàn nước thảiLưu lượng: 0,8 m3/minÁp lực đẩy: 9mCông suất: 2,2 kW/3phase/380V2cái
16Gía thể vi sinh di độngKích thước: 15x10 mmTải trọng BOD: 12 kg BOD (m3- ngày)Tải trọng N: 2 kg N (m3- ngày)Diện tích bề mặt: >700 m2/m3Vật liệu: Nhựa HDPE39m3
17Bộ khớp nối nhanh p80Vật liệu: gang2bộ
18Bộ thanh dẫn hướng inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
19Xích kéo bơm inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
20Bơm chìm hồi lưu bùnLưu lượng: 0,4 m3/minÁp lực đẩy: 10,8 mCông suất: 1,5 kW/3phase/380V1cái
21Bộ khớp nối nhanh p80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
22Bộ thanh dẫn hướng inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
23Xích kéo bơm inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
24Van cửa phai 300Vật liệu: INOX SUS304 Kích thước cửa phai: 300x300mmThanh kéo: DN32mm1bộ
25Máng thu nước inox hình răng cưaĐộ dày vật liệu: 2mmVật liệu chế tạo: Inox sus3041HT
26Ống lắng trung tâmKích thước: DxH= 800x2200mmĐộ dày vật liệu: 2mmVật liệu chế tạo: Inox 3041Cái
27Máy thổi khí đặt cạnLưu lượng: 4,81 m3/phút x 5,0mH2O. Công suất: 7,5kWĐiện áp: 3phase/380V/50Hz.Đồng bộ cùng phụ kiện2cái
28Máy thổi khí đặt cạnLưu lượng: 4,81 m3/phút x 5,0mH2O. Công suất: 7,5kWĐiện áp: 3phase/380V/50Hz.Đồng bộ cùng phụ kiện2cái
29Bồn chứa hóa chấtKích thước: d x H=750 x 1.200 (mm) vật liệu: composite dầy 5-8mm4cái
30Bơm định lượng hóa chấtLưu lượng : 155 lít/h.Áp lực đẩy: 10barCông suất 0,25kW/3phase/380V4cái
31Động cơ khuấy hóa chấtTốc độ: 58 vòng/phút.Chủng loại: Động cơ giảm tốc trục đứng, mặt bích.Công suất 0,4kW/3phase/380V.Trục cánh khuấy chế tạo bằng inox 3044cái
32Trục cánh khuấy hóa chất: inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
33Tủ điện điều khiển hệ thốngVỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện Thiết bị đóng cắt LS/Sneider hoặc tương đươngĐiều khiển bằng PLC S7-1200 Siement hoặc tương đươngMàn hình hiển thị 7" Siement hoặc tương đương1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải có công suất tối thiếu 200m3/ ngày đêm; chất lượng nước sau xử lý đạt tối thiểu QCVN 14-2008/BTNMT cột A trở lên- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.208.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.416.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cơ khí hoặc cấp thoát nước;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trạm xử lý nước thải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lên (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) để chứng minh).- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 - 01 người có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- 01 người có trình độ đại học trở lên ngành cơ khí;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm xử lý nước thải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện hoặc cấp thoát nước- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát lắp đặt thiết bị - hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực tham gia thi công ít nhất 01 công trình trạm xử lý nước thải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu trở lênGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình điện có quy mô và tính chất tương tự gói thầuGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đúng ngành theo yêu cầu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw sử dụng tốt2
2 Đầm cóc sử dụng tốt1
3 Đầm dùi sử dụng tốt2
4 Khoan cầm tay sử dụng tốt2
5 Máy đào sử dụng tốt1
6 Máy hàn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn sử dụng tốt1
9 Cần cẩu ≥ 10 tấn sử dụng tốt1
10 Máy ép cọc ≥ 150 tấn sử dụng tốt1
11 Máy mài sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->