Gói thầu: Gói thầu số 25: Thuê dịch vụ giặt là bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086743-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Thuê dịch vụ giặt là bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036445 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 11:45:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,808,001,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.474.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.665.600.952 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.331.201.904 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 'Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | '- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành sinh học hoặc tương đương.- Có chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vận hành thiết bị giặt, sấy, là |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | '- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí hoặc kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ đã qua đào tạo của các nhà sản xuất chính hãng về thiết bị giặt, sấy, là.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vận hành thiết bị cấp hơi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | '- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí hoặc kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ vận hành thiết bị áp lực (lò hơi).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | '- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản lý môi trường hoặc tương đương.- Có chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chínhpháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành tài chính/kế toán/quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy giặt vắt 2 cửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | "- Công suất giặt ≥ 60 kg/mẻ- Tốc độ giặt ≥ 40 vòng/phút.- Tốc độ vắt trung bình ≥ 350 vòng/phút- Tốc độ vắt cao: từ 460 - 720 vòng/ phút." |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy giặt vắt tự động tốc độ cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | "- Loại máy giặt vắt giảm chấn tốc độ cao.- Công suất giặt ≥ 60 kg/mẻ.- Tốc độ giặt ≥ 30 vòng/phút.- Tốc độ vắt ≥ 650 vòng/ phút.- Lực vắt G ≥ 350 G" |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy sấy đồ vải | |
| - Đặc điểm thiết bị | "- Công suất sấy ≥ 60 kg/mẻ.- Dung tích lồng sấy ≥ 1200 lít- Đường kính lồng sấy ≥1200 mm" |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy là phẳng | |
| - Đặc điểm thiết bị | "- Công suất là ≥ 250kg/ giờ.- Tốc độ là khoảng từ 4 ÷ 16 m/phút.- Chiều dài ru lô ≥ 3300 mm.- Đường kính ru rô ≥ 900 mm.- Điều chỉnh tốc độ Ru lô biến tần.- Máng là:+Nâng hạ bằng thủy lực.+Kết cấu chia làm 2 phần và được liên kết bằng bản lề." |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy là ép quần áo | |
| - Đặc điểm thiết bị | "- Mặt ép: loại đa năng.- Điều khiển mặt ép Đóng mở mặt ép bằng nút bấm.- Mặt ép trên được mạ lớp Nickel" |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống cấp hơi (lò hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | "- Hệ thống cấp hơi (lò hơi) đáp ứng công suất hoạt động cho các thiết bị giặt là, sấy tại xưởng. (Nhà thầu đề xuất bản tính toán công suất sản xuất hơi đáp ứng công suất thiết bị của xưởng)- Lò hơi đã được kiểm định kỹ thuật an toàn lò hơi theo quy định của Pháp luật về kiểm định thiết bị (TT 54/2016/TT-BLĐTBXH, QTKD: 01-2016/BLĐTBXH). (Nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận kiểm định do cơ quan/tổ chức có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)." |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phương tiện vận chuyển đồ vải chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận chuyển đồ vải riêng biệt, chuyên dụng cho đồ bẩn và đồ sạch, loại xe > 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25: Thuê dịch vụ giặt là bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh Thuê dịch vụ giặt là bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Danh sách nhân viên nhận đồ vải bẩn và giao đồ vải sạch chính thức và dự phòng để thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh về cơ sở vật chất thực hiện dịch vụ. - Các cam kết của nhà thầu. - Giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu, giải pháp và phương pháp luận để thực hiện gói thầu. - Tài liệu bản sao công chứng: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật khác cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Bản đặc tính của thiết bị máy móc chính có catalogue đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu : 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo công tác NV | Dẫn chiếu đến Mục 2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 9.456 | |
| 2 | Quần công tác NV | Dẫn chiếu đến Mục 2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 8.999 | |
| 3 | Mũ NV | Dẫn chiếu đến Mục 2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 114 | |
| 4 | Khẩu trang NV | Dẫn chiếu đến Mục 2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 78 | |
| 5 | Ga | Dẫn chiếu đến Mục 2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 79.610 | |
| 6 | Chăn | Dẫn chiếu đến Mục 2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 96.909 | |
| 7 | Màn | Dẫn chiếu đến Mục 2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 10.670 | |
| 8 | Áo, quần BN | Dẫn chiếu đến Mục 2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 11.157 | |
| 9 | Váy | Dẫn chiếu đến Mục 2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 11.843 | |
| 10 | Săng sản | Dẫn chiếu đến Mục 2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 12.958 | |
| 11 | Áo người nhà | Dẫn chiếu đến Mục 2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 9.595 | |
| 12 | Khăn lau | Dẫn chiếu đến Mục 2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 901 | |
| 13 | Áo kẻ nhi | Dẫn chiếu đến Mục 2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 225 | |
| 14 | Quần kẻ nhi | Dẫn chiếu đến Mục 2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 240 | |
| 15 | Áo xanh nhi | Dẫn chiếu đến Mục 2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 13.819,05 | |
| 16 | Quần xanh nhi | Dẫn chiếu đến Mục 2, chương V-Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 13.426,05 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.474E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.474.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.665.600.952 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.331.201.904 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 'Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | '- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành sinh học hoặc tương đương.- Có chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật vận hành thiết bị giặt, sấy, là | 2 | '- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí hoặc kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ đã qua đào tạo của các nhà sản xuất chính hãng về thiết bị giặt, sấy, là.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật vận hành thiết bị cấp hơi | 1 | '- Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí hoặc kỹ thuật tương đương.- Có chứng chỉ vận hành thiết bị áp lực (lò hơi).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý môi trường | 1 | '- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản lý môi trường hoặc tương đương.- Có chứng nhận đào tạo về phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ tài chínhpháp lý | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành tài chính/kế toán/quản trị kinh doanh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy giặt vắt 2 cửa | "- Công suất giặt ≥ 60 kg/mẻ- Tốc độ giặt ≥ 40 vòng/phút.- Tốc độ vắt trung bình ≥ 350 vòng/phút- Tốc độ vắt cao: từ 460 - 720 vòng/ phút." | 1 |
| 2 | Máy giặt vắt tự động tốc độ cao | "- Loại máy giặt vắt giảm chấn tốc độ cao.- Công suất giặt ≥ 60 kg/mẻ.- Tốc độ giặt ≥ 30 vòng/phút.- Tốc độ vắt ≥ 650 vòng/ phút.- Lực vắt G ≥ 350 G" | 4 |
| 3 | Máy sấy đồ vải | "- Công suất sấy ≥ 60 kg/mẻ.- Dung tích lồng sấy ≥ 1200 lít- Đường kính lồng sấy ≥1200 mm" | 4 |
| 4 | Máy là phẳng | "- Công suất là ≥ 250kg/ giờ.- Tốc độ là khoảng từ 4 ÷ 16 m/phút.- Chiều dài ru lô ≥ 3300 mm.- Đường kính ru rô ≥ 900 mm.- Điều chỉnh tốc độ Ru lô biến tần.- Máng là:+Nâng hạ bằng thủy lực.+Kết cấu chia làm 2 phần và được liên kết bằng bản lề." | 1 |
| 5 | Máy là ép quần áo | "- Mặt ép: loại đa năng.- Điều khiển mặt ép Đóng mở mặt ép bằng nút bấm.- Mặt ép trên được mạ lớp Nickel" | 1 |
| 6 | Hệ thống cấp hơi (lò hơi) | "- Hệ thống cấp hơi (lò hơi) đáp ứng công suất hoạt động cho các thiết bị giặt là, sấy tại xưởng. (Nhà thầu đề xuất bản tính toán công suất sản xuất hơi đáp ứng công suất thiết bị của xưởng)- Lò hơi đã được kiểm định kỹ thuật an toàn lò hơi theo quy định của Pháp luật về kiểm định thiết bị (TT 54/2016/TT-BLĐTBXH, QTKD: 01-2016/BLĐTBXH). (Nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận kiểm định do cơ quan/tổ chức có thẩm quyền cấp còn hiệu lực)." | 1 |
| 7 | Phương tiện vận chuyển đồ vải chuyên dụng | Ô tô vận chuyển đồ vải riêng biệt, chuyên dụng cho đồ bẩn và đồ sạch, loại xe > 1 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi