Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua săm xe buýt trung bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY VẬN TẢI HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua săm xe buýt trung bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084353 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng và vốn tự có của Tổng công ty. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 16:14:00 đến ngày 2021-11-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,255,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 152,550,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp xe buýt trung bình (≥44chỗ): (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.679.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.037.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 10 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa xe vào sử dụng. Thời gian cung cấp không quá 60 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.- Là nhà sản xuất lắp ráp xe ôtô buýt tại Việt Nam có giấy phép còn hiệu lực; hoặc là đại lý bán hàng theo Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà phân phối chính thức.- Có trạm bảo hành, xưởng dịch vụ sau bán hàng đạt tiêu chuẩn 2S hoặc 3S theo ủy quyền hoặc trực tiếp của nhà sản xuất (có khả năng cung cấp phụ tùng chính hãng và khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa) trên địa bàn Hà Nội.+ Nhà thầu cung cấp danh sách trạm bảo hành, xưởng dịch vụ (kèm theo địa chỉ, số điện thoại) đạt các tiêu chuẩn 2S hoặc 3S trên có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Hà Nội.- Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất, kể từ khi nhận được thông tin của chủ đầu tư hoặc đơn vị được tiếp nhận sử dụng của chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ, nhà thầu phải hoàn thành khắc phục những hư hỏng phát sinh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(Chỉ áp dụng với Nhà thầu là cơ sở sản xuất lắp ráp xe ô tô) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/ cơ khí ô tô/ kỹ thuật ô tô/công nghệ ô tô(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo vận hành, BDSC |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/ cơ khí ô tô/ kỹ thuật ô tô/công nghệ ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên BDSC |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Trung cấp nghề sửa chữa ô tô hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY VẬN TẢI HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua săm xe buýt trung bình Đầu tư phương tiện Quý IV năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng và vốn tự có của Tổng công ty. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm năm 2021. - Tất cả các hàng hóa được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường do Cục đăng kiểm Việt Nam cấp còn hiệu lực, trường hợp xe sản xuất và lắp ráp theo thiết kế và mang nhãn hiệu hàng hóa của nước ngoài phải có bản sao Hồ sơ thiết kế hoặc Hồ sơ kỹ thuật đã được các cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Định ngạch bảo dưỡng xe, nội dung bảo dưỡng xe; (Theo mẫu số 07 – Phụ lục Biểu mẫu của Bên Mời thầu) - Bảng kê chi tiết nguồn gốc, xuất xứ và tính năng kỹ thuật của các tổng thành, chi tiết chính của xe ô tô buýt (Theo mẫu số 03 - – Phụ lục Biểu mẫu của Bên Mời thầu) (*): Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá HSMT và/hoặc trước thời điểm thương thảo, ký kết hợp đồng trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hoá là giá bán giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư chỉ định trong phạm vi Hà Nội (không bao gồm chi phí lưu hành xe: lệ phí trước bạ, chi phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm TNDS lần đầu, phí sử dụng đường bộ, lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng kiểm), đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí liên quan đến sản xuất, lắp ráp, vận chuyển hàng hóa, thuế VAT 10% theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép sản xuất, lắp ráp xe ôtô buýt tại Việt Nam còn hiệu lực; hoặc Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất; hoặc Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà phân phối chính thức. - Nhà thầu phải có trạm bảo dưỡng sửa chữa xe ôtô buýt tại Hà Nội (Theo mẫu số 01 - – Phụ lục Biểu mẫu của Bên Mời thầu,có hồ sơ và tài liệu chứng minh kèm theo) - Bảng kê phụ tùng thay thế trong 02 năm. (Theo mẫu số 05 - – Phụ lục Biểu mẫu của Bên Mời thầu) - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, vật tư và phụ tùng (cần thiết cho việc hoạt động của xe ôtô buýt ) thay thế trong vòng 10 năm kể từ ngày chủ đầu tư nghiệm thu đưa xe vào vận hành. (Theo mẫu số 06 - – Phụ lục Biểu mẫu của Bên Mời thầu) - Nhà thầu phải có bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật của của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất; Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép sản xuất, lắp ráp xe ôtô buýt tại Việt Nam còn hiệu lực; hoặc Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất; hoặc Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà phân phối chính thức, cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 152.550.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Vận tải Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc, Tổng công ty Vận tải Hà Nội + Địa chỉ: Số 5 Lê Thánh Tông, quận Hoàn Kiếm , thành phố Hà Nội + Điện thoại: 043 976 3711 Fax: 043 976 3677 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án - Tổng công ty Vận tải Hà Nội + Địa chỉ: tầng 3 số 32 Nguyễn Công Trứ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 04.39763711. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Đầu tư và Phát triển - Tổng công ty Vận tải Hà Nội + Địa chỉ: tầng 3 số 32 Nguyễn Công Trứ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 04.39763711. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe buýt trung bình (kèm theo các tài liệu và các trang thiết bị dụng cụ kèm theo xe) | 9 | Xe | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Bên mời thầu chỉ mô tả các đặc điểm chung, cơ bản nhất tại mục này. Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp xe buýt trung bình (≥44chỗ): (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.679.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.037.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 10 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa xe vào sử dụng. Thời gian cung cấp không quá 60 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.- Là nhà sản xuất lắp ráp xe ôtô buýt tại Việt Nam có giấy phép còn hiệu lực; hoặc là đại lý bán hàng theo Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà phân phối chính thức.- Có trạm bảo hành, xưởng dịch vụ sau bán hàng đạt tiêu chuẩn 2S hoặc 3S theo ủy quyền hoặc trực tiếp của nhà sản xuất (có khả năng cung cấp phụ tùng chính hãng và khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa) trên địa bàn Hà Nội.+ Nhà thầu cung cấp danh sách trạm bảo hành, xưởng dịch vụ (kèm theo địa chỉ, số điện thoại) đạt các tiêu chuẩn 2S hoặc 3S trên có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Hà Nội.- Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất, kể từ khi nhận được thông tin của chủ đầu tư hoặc đơn vị được tiếp nhận sử dụng của chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ, nhà thầu phải hoàn thành khắc phục những hư hỏng phát sinh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật(Chỉ áp dụng với Nhà thầu là cơ sở sản xuất lắp ráp xe ô tô) | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/ cơ khí ô tô/ kỹ thuật ô tô/công nghệ ô tô(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ đào tạo vận hành, BDSC | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí/ cơ khí ô tô/ kỹ thuật ô tô/công nghệ ô tô | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên BDSC | 10 | Tối thiểu Trung cấp nghề sửa chữa ô tô hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi