Gói thầu: Thiết bị dạy học lớp 1, lớp 2, lớp 6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Thiết bị dạy học lớp 1, lớp 2, lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072111 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 16:12:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,670,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học, thiết bị giáo dục cho các cơ quan hành chính nhà nước hoặc các cơ sở giáo dục là đơn vị sự nghiệp công lập.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao liên lưu hóa đơn bán hàng.- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản/chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng kịp thời nhiệm vụ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đề xuất của nhà thầu trong E-HSDT. Các Nhà thầu có địa chỉ đăng ký sản xuất kinh doanh ngoài địa bàn tỉnh Bình Định có thể kèm tài liệu chứng minh có đại lý hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện hoặc có văn bản thỏa thuận với doanh nghiệp có địa chỉ đăng ký sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Định có chức năng sản xuất kinh doanh hoặc mua bán thiết bị giáo dục để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, các dịch vụ sau bán hàng khác cung cấp cho gói thầu này.- Nhà thầu cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu gồm:+ Cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành.+ Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phụ các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 48 giờ.+ Cam kết trong vòng 48 giờ khi có thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng (thông qua điện thoại, email…) mà nhà thầu không có mặt để thực hiện bảo hành, bảo trì thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo lãnh bảo hành tương đương 5% giá trị hợp đồng.+ Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành.+ Thời gian bảo hành tất cả các thiết bị tối thiểu là 12 tháng (các loại hàng hóa sản xuất có sẵn thông dụng thì bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh; có Giấy chứng nhận/chứng chỉ quản lý chất lượng công trình; có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận/chứng chỉ quản lý chất lượng công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm giáo dục Tiểu học; có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thư viện - Thông tin học; có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao hạng mục thuộc nhạc cụ, âm nhạc, mỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm âm nhạc; có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm mỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, tập huấn và hướng dẫn sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có Giấy chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm; có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính kế toán; có Giấy chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình; có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách quản lý công tác in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo Bồi dưỡng kiến thức quản lý về in; có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực): Giấy chứng chỉ/chứng nhận đào tạo Bồi dưỡng kiến thức quản lý về in; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách bàn giao và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 trở lên gồm các nghề:≥ 11 người nghề thợ Mộc.≥ 03 người nghề thợ Cơ Khí (Hàn).≥ 02 người nghề thợ Điện hoặc Điện Tử.≥ 02 người nghề thợ Sơn.≥ 01 người nghề thợ Tiện.≥ 01 người nghề thợ May.- Tất cả nhân sự đều có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực): Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị dạy học lớp 1, lớp 2, lớp 6 Mua sắm Thiết bị dạy học lớp 1, lớp 2, lớp 6 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp, trong đó nhà thầu phải có chức năng sản xuất kinh doanh hoặc mua bán thiết bị giáo dục; (ii) Các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh; - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). (iii) Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc bản sao chứng thực) Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với thiết bị hàng hóa nhập khẩu; (iv) Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước; (v) Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Ghi rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ; Ghi rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn - mác hàng hóa; - Đối với những hàng hóa thiết bị nhập khẩu, nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Chứng nhận chất lượng (C/Q) và các tài liệu liên quan khác của nhà sản xuất, đối với từng loại hàng hóa trước khi chuẩn bị giao hàng nếu được xét đề nghị trúng thầu; - Nhà thầu cam kết chuẩn bị sẵn toàn bộ hàng hóa, thiết bị mẫu đã đề xuất dự thầu để cung cấp đến địa chỉ của bên mời thầu trong thời gian 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ thời điểm nhà thầu nhận được yêu cầu của bên mời thầu (chỉ áp dụng trong trường hợp thật sự cần thiết phải so sánh, đối chiếu khi đặc tính kỹ thuật hàng hóa đề xuất dự thầu không phù hợp với đặc tính kỹ thuật hàng hóa nêu trong E-HSDT); - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn đề xuất trong E-HSDT; Đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình (Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước quy định như: xuất nhập khẩu, thuế, môi trường…); - Cam kết cung cấp các thiết bị phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có cam kết bảo hành của nhà sản xuất đối với hàng hóa sản xuất trong nước, tài liệu hướng dẫn để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị; - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp được bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của nhà sản xuất sản phẩm, có linh kiện vật tư thay thế dự trữ trong thời gian tối thiểu 05 (năm) năm sử dụng; - Cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với những vấn đề liên quan đến tính hợp pháp đối với nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa hoặc của vật liệu dùng để sản xuất hàng hóa cung cấp cho gói thầu; - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải cung tài liệu chứng minh khả năng cung cấp hàng hoá như: giấy nhận quan hệ đối tác, hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; * Lưu ý: - Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ tài liệu hợp lệ cho Chủ đầu tư. - Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Anh và tiếng Việt, nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản dịch tiếng Việt hợp lệ. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt đến địa điểm của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 (năm) năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo nội dung kê khai và đính kèm trong E-HSDT; - Văn bản làm rõ E-HSDT và tài liệu đính kèm (nếu có); - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng kịp thời nhiệm vụ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đề xuất của nhà thầu trong E-HSDT. Các Nhà thầu có địa chỉ đăng ký sản xuất kinh doanh ngoài địa bàn tỉnh Bình Định có thể kèm tài liệu chứng minh có đại lý hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện hoặc có văn bản thỏa thuận với doanh nghiệp có địa chỉ đăng ký sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Định có chức năng sản xuất kinh doanh hoặc mua bán thiết bị giáo dục để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, các dịch vụ sau bán hàng khác quy định trong E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp đầy đủ cho Chủ đầu tư các tài liệu đã được nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn;
- Địa chỉ: Số nhà 382 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn;
- Điện thoại: 0256.3829455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn; - Địa chỉ: Số nhà 382 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn; - Điện thoại: 0256.3829455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Quy Nhơn; - Địa chỉ: Số nhà 382 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn; - Điện thoại: 0256.3829455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dụng cụ dạy số tự nhiên / Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số / Giúp học sinh thực hành nhận biết số, đọc, viết, so sánh các số tự nhiên trong phạm vi từ 0 đến 100 | 270 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 2 | Phép tính / Bộ thiết bị dạy phép tính / Giúp học sinh thực hành cộng, trừ trong phạm vi 10, cộng trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 | 270 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 3 | Hình phẳng và hình khối / Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối / Giúp học sinh thực hành nhận dạng hình phẳng và hình khối, lắp ghép xếp hình | 270 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 4 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành / Giúp học sinh thực hành ghép vần, ghép tiếng khoá, từ khoá, từ ngữ ứng dụng và thực hành vận dụng sáng tạo (ghép tiếng, từ mở rộng trên cơ sở các âm, vần, thanh đã học). | 270 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 5 | Bảng cài chữ và dụng cụ dạy | 270 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 6 | Thời gian/ Mô hình đồng hồ / Giúp học sinh thực hành xem đồng hồ | 27 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 7 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết / Giúp học sinh thực hành quan sát, ghi nhớ mẫu chữ viết để viết cho đúng, đẹp, kích thích hứng thú luyện viết chữ đẹp của học sinh. | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 8 | Bộ chữ dạy tập viết / Giúp học sinh thực hành quan sát mẫu chữ để hình thành biểu tượng về chữ cái, nhận biết các nét cơ bản và quy trình viết một chữ cái trước khi thực hành luyện tập bằng nhiều hình thức khác nhau. | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 9 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 10 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 11 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 12 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 14 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 15 | Các hình khối cơ bản | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 17 | Các tư thế hoạt động vận động cơ bản của đầu, cổ, tay, chân. Các hoạt động vận động phối hợp của cơ thể. | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 18 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 19 | Bộ Nhạc tập bài tập Thể dục | 54 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 20 | Các bài nhạc dân vũ | 54 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 21 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 22 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 23 | Bộ tranh: Thật thà. | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 24 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 25 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 26 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 27 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 28 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 29 | Tranh | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 30 | Thẻ | 162 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 31 | Yêu nước - Bộ tranh về quê hương em - Giáo dục tình yêu quê hương | 108 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 32 | Nhân ái - Bộ tranh về lòng nhân ái - Giáo dục ý thức, hành vi kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè | 108 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 33 | Chăm chỉ - Bộ tranh về đức tính chăm chỉ - Giáo dục ý thức, hành vi quý trọng thời gian | 108 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 34 | Trung thực - Bộ tranh về đức tính trung thực - Giáo dục ý thức, hành vi nhận lỗi và sửa lỗi | 108 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 35 | Trách nhiệm - Bộ tranh về ý thức trách nhiệm - Giáo dục ý thức, hành vi bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình. | 108 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 36 | Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân - Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân - Giáo dục kĩ năng thể hiện cảm xúc bản thân | 108 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 37 | Kĩ năng tự bảo vệ - Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ - Giáo dục kĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ. | 108 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 38 | Chuẩn mực hành vi pháp luật - Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng - Giáo dục ý thức, hành vi tuân thủ quy định nơi công cộng | 108 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 39 | Yêu nước - Video/clip về quê hương - Giáo dục tình yêu quê hương | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 40 | Nhân ái - Video/clip về lòng nhân ái - Giáo dục ý thức, hành vi kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 41 | Chăm chỉ - Video/clip về đức tính chăm chỉ - Giáo dục ý thức, hành vi quý trọng thời gian | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 42 | Trung thực - Video/clip về đức tính trung thực - Giáo dục ý thức, hành vi nhận lỗi và sửa lỗi | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 43 | Trách nhiệm -Video/clip về ý thức hách nhiệm - Giáo dục phẩm chất trách nhiệm | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 44 | Chuẩn mực hành vi pháp luật - Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng - Giáo dục ý thức tuân thủ quy định nơi công cộng | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 45 | Kiến thức chung về giáo dục thể chất - Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện - Giáo viên hướng dẫn học sinh - Học sinh quan sát để thực hành, đảm bảo an toàn trong tập luyện | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 46 | Đội hình đội ngũ - Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn - Giáo viên hướng dẫn học sinh - Học sinh quan sát để thực hành để đảm bảo an toàn trong tập luyện | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 47 | Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản - Giáo viên hướng dẫn học sinh - Học sinh quan sát để thực hành để đảm bảo an toàn trong tập luyện | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 48 | Đồng hồ bấm giây - Dùng để đo thành tích, so sánh thời gian ở đơn vị nhỏ hơn giây | 27 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 49 | Thước dây - Dùng để đo khoảng cách, thành tích trong hoạt động dạy, học | 27 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 50 | Dây nhảy tập thể - Dùng để tập luyện bổ trợ phát triển thể lực | 54 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 51 | Dây nhảy cá nhân | 486 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 52 | Cờ lệnh thể thao - Dùng để ra tín hiệu trong hoạt động dạy, học | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 53 | Hướng vào bản thân - Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam - Thực hành, sử dụng trong hoạt động tập mua bán hàng hoá | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 54 | Hoạt động hướng đến xã hội - Gia đình em - Thể hiện sự quan tâm, chăm sóc người thân | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 55 | Hoạt động hướng đến xã hội - Tranh Nghề của bố mẹ em - Nhận biết và làm quen với các nghề nghiệp khác nhau | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 56 | Hoạt động hướng đến xã hội - Bộ tranh Tình bạn - Giáo dục về tình bạn | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 57 | Video clip - Phong cảnh đẹp quê hương - Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 58 | Thanh phách - Học sinh thực hành | 135 | Cặp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 59 | Song loan - Học sinh thực hành | 135 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 60 | Trống nhỏ - Học sinh thực hành | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 61 | Triangle (tam giác chuông) - Học sinh thực hành | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 62 | Tambourine (trống lục lạc) - Học sinh thực hành | 54 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 63 | Chuông (bells) - Học sinh thực hành | 54 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 64 | Castanets - Học sinh thực hành | 54 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 65 | Maracas - Học sinh thực hành | 54 | Cặp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 66 | Bảng vẽ cá nhân - Học sinh thực hành | 945 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 67 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) - Đặt bảng vẽ cá nhân | 108 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 68 | Bục đặt mẫu - Đặt mẫu - Học sinh trưng bày sản phẩm | 54 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 69 | Các hình khối cơ bản - Học sinh quan sát, thực hành | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 70 | Bút lông - Học sinh thực hành | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 71 | Bảng pha màu (Palet) - Học sinh thực hành | 54 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 72 | Xô đựng nước - Học sinh thực hành | 54 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 73 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn - Học sinh thực hành | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 74 | Bộ chữ dạy tập viết - Bộ mẫu chữ cái viết hoa - Giúp học sinh thực hành quan sát, nhận biết các nét cơ bản và quy trình viết chữ cái viết hoa | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 75 | Chữ cái tiếng Việt - Bộ mẫu chữ viết - Giúp học sinh thuộc bảng chữ cái tiếng Việt | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 76 | Tên chữ cái tiếng Việt - Bảng tên chữ cái tiếng Việt - Giúp học sinh thuộc tên chữ cái tiếng Việt | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 77 | Số tự nhiên - Bộ thiết bị dạy số và so sánh số - Giúp học sinh thực hành nhận biết số, đọc, viết, so sánh các số tự nhiên trong phạm vi từ 0 đến 1000 | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 78 | Phép tính - Bộ thiết bị dạy phép tính - Giúp học sinh thực hành cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 20, cộng trừ (không nhớ, có nhớ) trong phạm vi 1000 - Phép nhân, phép chia (bảng nhân 2, 5, bảng chia 2,5) | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 79 | Hình phẳng và hình khối - Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối - Giúp học sinh thực hành nhận dạng hình phẳng và hình khối, lắp ghép xếp hình - | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 80 | Thời gian - Mô hình đồng hồ - Giúp học sinh thực hành xem đồng hồ | 27 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 81 | Khối lượng (cân đồng hồ) - Cân đĩa kèm hộp quả cân - Giúp học sinh thực hành cân | 27 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 82 | Dung tích - Bộ chai và ca 1 lít - Giúp học sinh thực hành đo dung tích | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 83 | Các thế hệ trong gia đình - Bộ tranh các thế hệ trong gia đình - Giúp học sinh thực hành xây dựng sơ đồ các thế hệ trong gia đình | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 84 | Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình - Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội - Giúp học sinh hình thành được biểu tượng ban đầu về một số nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 85 | Hoạt động mua bán hàng hóa - Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam - Giúp học sinh thực hành, sử dụng trong hoạt động tập mua bán hàng hoá | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 86 | Cơ quan vận động -Tranh Bộ xương - Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 87 | Cơ quan vận động - Tranh Hệ cơ - Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 88 | Cơ quan hô hấp - Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp - Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 89 | Cơ quan bài tiết nước tiểu - Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu - Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 90 | Các mùa trong năm - Bộ Tranh Bốn mùa - Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 91 | Các mùa trong năm - Bộ Tranh Mùa mưa và mùa khô - Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 92 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp - Bộ Tranh Một số hiện tượng thiên tai thường gặp - Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát. | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 93 | Các hiện tượng thiên tai thường gặp - Bộ các video /Clip - Cung cấp cho học sinh về kiến thức và kĩ năng phòng tránh. | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 94 | Hoạt động giao thông - Bộ sa bàn giáo dục giao thông - Giúp học sinh tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống | 54 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 95 | Cơ quan vận động - Mô hình Bộ xương - Giúp học sinh tìm tòi khám phá mô hình Bộ xương người | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 96 | Cơ quan hô hấp, bài tiết nước tiểu - Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) - | 27 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 97 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu - Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu các thể loại truyện | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 98 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện - Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại truyện | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 99 | Dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả /Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ / Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại thơ. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 100 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng - Dạy các tác phẩm Hồi kí hoặc Du kí - Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại kí | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 101 | Tranh Dạy các văn bản nghị luận - Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng - Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại nghị luận. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 102 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. - Dạy các văn bản thông tin. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 103 | Dạy quy trình, cách viết chung/- Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản/Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy viết | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 104 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình /Dạy về quy trình, cách viết theo kiểu văn bản / Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy viết. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 105 | Hình học trực quan/Bộ thiết bị dạy hình học trực quan/Giúp học sinh thực hành tạo thành hình tam giác đều; hình lục giác đều; hình thang cân; hình chữ nhật; hình vuông; hình thoi. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 106 | Hình học phẳng/Bộ thiết bị dạy hình học phẳng/Giúp học sinh khám phá, thực hành, nhận dạng, luyện tập hình phẳng. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 107 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học / Giáo viên sử dụng khi vẽ bảng trong dạy học Toán | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 108 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời/Giúp học sinh thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời. | 21 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 109 | Bộ thiết bị | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 110 | Thống kê và Xác suất /Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất / Giúp học sinh khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập về khả năng xảy ra của một sự kiện (hay hiện tượng). | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 111 | Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họ / Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ / Học sinh hiểu biết về truyền thống gia đình, dòng họ và lòng hiếu thảo của con, cháu đối với ông bà, cha mẹ | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 112 | Yêu thương con người / Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. / Học sinh nhận biết được những biểu hiện của yêu thương con người. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 113 | Siêng năng, kiên trì / Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày / Học sinh nhận biết được các biểu hiện và ý nghĩa của siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 114 | Tôn trọng sự thật / Video/clip về tình huống trung thực / Giáo dục đức tính thật thà | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 115 | Tự lập / Video/clip về tình huống tự lập / Giáo dục đức tính tự lập | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 116 | Tự nhận thức bản thân / Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà / Học sinh nhận thức được giá trị của bản thân và biết cách tự làm được các việc chăm sóc bản thân phù hợp và vừa sức của mình. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 117 | Ứng phó với tình huống nguy hiểm / Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm / Học sinh biết thực hiện một số bước đơn giản và phù hợp để phòng, tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 118 | Video/clip tình huống về tiết kiệm / Giáo dục tính tiết kiệm | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 119 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước / Giáo dục ý thức tiết kiệm | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 120 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân / HS nhận biết được các điều kiện để trở thành công dân nước Việt Nam và nhận diện được mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 121 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 122 | Quyền trẻ em / Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em / Giúp học sinh nhận diện được các quyền của mình. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 123 | Tự nhận thức bản thân / Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân / Học sinh nhận thức được giá trị của bản thân và biết cách tự làm được các việc chăm sóc bản thân phù hợp và vừa sức của mình. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 124 | Ứng phó với tình huống nguy hiểm / Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm / Học sinh biết thực hiện một số bước đơn giản và phù hợp để phòng, tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 125 | Tiết kiệm / Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm / Học sinh có ý thức về quản lí tài chính cá nhân và biết thực hiện một số bước đơn giản để thực hành tài chính, thực hành tiết kiệm | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 126 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết / Học sinh phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 127 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật / Học sinh phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 128 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học / Học tự khám phá, rèn luyện kỹ năng thu thập và khai thác thông tin từ sử liệu | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 129 | Thời gian trong lịch sử / Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch / Học sinh tìm hiểu một số khái niệm và cách tính thời gian trong lịch sử | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 130 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam / Học sinh xác định được một số nơi có dấu tích của người tối cổ ở Đông Nam Á và trên đất nước Việt Nam. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 131 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu / Học sinh biết được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội người nguyên thuỷ và vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thuỷ. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 132 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam / Học sinh tự khám phá, rèn luyện kỹ năng thu thập và khai thác thông tin | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 133 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy / Học sinh hình dung được sơ lược đời sống và hiểu được hiện tượng phân hóa giai cấp của người nguyên thuỷ | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 134 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại / Học sinh biết được vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và vị thế của các quốc gia cổ đại. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 135 | Khái lược về Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á / Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á / Học sinh biết được sơ lược về vị trí địa lí của vùng Đông Nam Á và vị thế của các quốc gia cổ đại ở khu vực từ đầu công nguyên đến thế kỷ X. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 136 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông / Học sinh hiểu được những tác động chính của quá trình giao lưu thương mại, văn hóa và những thành tựu văn minh tiêu biểu ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 137 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 138 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc / Học sinh xác định được phạm vi và địa dư của nước Văn Lang, Âu Lạc | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 139 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc / Học sinh làm việc nhóm: tự phân tích, mô tả, so sánh, đánh giá | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 140 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc / Học sinh lập được biểu đồ, sơ đồ và trình bày được những nét chính các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 141 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 / Học sinh hiểu được diễn biến chính, tầm vóc, ý nghĩa của Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 142 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam / Học sinh hiểu được địa dư, vị thế, sự thành lập và quá trình phát triển của Champa và Phù Nam | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 143 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam / Học sinh hiểu được những nét chính về tổ chức xã hội, kinh tế và văn hóa của Champa và Phù Nam | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 144 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu / Học sinh hiểu được về cách biểu diễn hình cầu của Trái đất lên mặt phẳng, có ý niệm về sự biến dạng bản đồ. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 145 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch / Học sinh phân biệt được các ký hiệu bản đồ, thao tác được một số bài tập: xác định độ cao tuyệt đối và độ cao tương đối, đo khoảng cách, xác định phương hướng, tìm đường đi,... | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 146 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời / Học sinh có được ý niệm chính xác về Chuyển động của Trái đất quanh trục và quanh Mặt Trời | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 147 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa / Học sinh trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa, ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 148 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 149 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất / Học sinh hiểu được cấu tạo bên trong Trái đất; cấu tạo của thạch quyển; cơ chế các mảng kiến tạo xô vào nhau và tách ra xa nhau. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 150 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa / Học sinh hiểu được cấu tạo núi lửa, tại sao có hiện tượng núi lửa phun trào. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 151 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất / Học sinh hiểu được các dạng địa hình chính trên lục địa và đại dương. Liên hệ giữa hình dạng (trên tranh, ảnh) với trên bản đồ. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 152 | Tranh về hiện tượng tạo núi / Học sinh hiểu được các quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh trong tạo núi. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 153 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 154 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa / Học sinh hiểu được hoạt động núi lửa và cảnh quan vùng núi lửa | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 155 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây / Học sinh hiểu được cấu trúc theo chiều cao của khí quyển, tầm quan trọng đặc biệt của tầng đối lưu; Các loại mây theo độ cao và liên quan đến thời tiết | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 156 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất. Gió đất - gió biển / Học sinh trình bày được các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất, hướng gió thịnh hành. Hiểu được gió đất - gió biển và việc sử dụng năng lượng gió trong cuộc sống. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 157 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu / Học sinh hiểu được các biểu hiện của biến đổi khí hậu, tác động của nó đến thiên nhiên và cuộc sống trên Trái đất ở những vùng khác nhau. Cách ứng phó với biến đổi khí hậu. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 158 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 159 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng / Học sinh hiểu Việt Nam là nước chịu tác động mạnh của biến đổi khí hậu | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 160 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam / Học sinh có nhận thức đúng và hành động đúng trong ứng phó với thiên tai | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 161 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển / Học sinh hiểu được vòng tuần hoàn lớn của nước trên Trái đất (còn gọi là chu trình thủy văn | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 162 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước / Học sinh thay đổi nhận thức và hành vi trong sử dụng tiết kiệm nước | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 163 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính / Học sinh có ý niệm về các tầng đất của một số loại đất chính trên thế giới | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 164 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới / Học sinh hiểu được về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 165 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học / Học sinh thêm yêu động vật hoang dã, nâng cao nhận thức về bảo vệ đa dạng sinh học | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 166 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất / Học sinh hiểu được rằng nhân loại là lực lượng to lớn đang làm thay đổi bộ mặt của hành tinh, | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 167 | Tập bản đồ Địa lí đại cương / Học sinh khai thác các nội dung liên quan đến lưới kinh vĩ, các yếu tố bản đồ, phương pháp thể hiện bản đồ. | 21 | Tập | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 168 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT / Học sinh hiểu được hệ quả địa lý do Trái đất quay quanh trục. Vận dụng vào việc theo dõi các sự kiện trên thế giới. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 169 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa / Học sinh nẳm được kiến thức cơ bản về các mảng kiến tạo và quy luật phân bố động đất, núi lửa trên thế giới | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 170 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây / Học sinh hiểu được đặc điểm của địa hình hành tinh. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 171 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông / Học sinh hiểu được đặc điểm của địa hình hành tinh. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 172 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. / Học sinh trình bày được sự phân bố mưa trên thế giới, các vùng mưa nhiều và các vùng mưa ít, ảnh hưởng của địa hình và dòng biển. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 173 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất / Học sinh chỉ ra được sự phân bố các đới khí hậu trên Trái đất ở hai bán cầu | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 174 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới / Học sinh hiểu được các dòng biển, sự tuần hoàn nước trong đại dương thế giới | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 175 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất / Học sinh nắm được sự phân bố của các loại đất chính, tiêu biểu của các đới cảnh quan trên thế giới | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 176 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất / Học sinh nắm được sự phân bố các đới thiên nhiên, các đặc điểm chính của các đới thiên nhiên này. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 177 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới / Học sinh hiểu được các chủng tộc chính trên thế giới. Các chủng người lai. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 178 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới / Học sinh hiểu được tại sao có sự phân bố dân cư rộng khắp, nhưng không đều trên địa cầu. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 179 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 21 | Tập | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 180 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 21 | Tập | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 181 | Atlat địa lí Việt Nam | 21 | Tập | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 182 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 21 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 183 | Địa bàn | 21 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 184 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 21 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 185 | Nhiệt kế | 21 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 186 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 21 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 187 | Thước dây | 21 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 188 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất / Giới thiệu sự đa dạng của chất | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 189 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất / Giúp học sinh mô tả được sự chuyển thể của chất theo cung nhiệt | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 190 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật Giúp học sinh khám phá cấu trúc tế bào thực vật | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 191 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật Giúp học sinh khám phá cấu trúc tế bào động vật | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 192 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật Giúp học sinh so sánh tế bào thực vật và tế bào động vật | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 193 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ Giúp học sinh khám phá cấu trúc tế bào nhân sơ | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 194 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ Giúp học sinh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 195 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình Giúp học sinh khám phá một số loại tế bào | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 196 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật Giúp học sinh khám phá mối quan hệ từ tế bào - mô - cơ quan - cơ thể | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 197 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật Giúp học sinh khám phá mối quan hệ từ tế bào- mô - cơ quan - cơ thể | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 198 | Sơ đồ 5 giới sinh vật Giúp học sinh khám phá các giới sinh vật | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 199 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật Giúp học sinh khám phá các nhóm phân loại | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 200 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus Giúp học sinh khám phá cấu tạo của virus | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 201 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn Giúp học sinh khám phá đa dạng của vi khuẩn | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 202 | Đa dạng nguyên sinh vật: Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật Giúp học sinh khám phá đa dạng nguyên sinh vật | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 203 | Đa dạng nấm:Tranh/ảnh về một số dạng nấm Giúp học sinh khám phá đa dạng nấm | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 204 | Sơ đồ các nhóm Thực vật Giúp học sinh khám phá các nhóm Thực vật | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 205 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) Giúp học sinh khám phá hình thái cây Rêu | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 206 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) Giúp học sinh khám phá hình thái cây Dương xỉ | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 207 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) Giúp học sinh khám phá hình thái cây hạt trần | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 208 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) Giúp học sinh khám phá hình thái cây có hoa | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 209 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống Giúp học sinh khám phá các nhóm động vật | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 210 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống Giúp học sinh khám phá đa dạng động vật không xương sống | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 211 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống Giúp học sinh khám phá đa dạng động vật có xương sống | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 212 | Lực / Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật: Giúp học sinh nhận thức được sơ bộ nguyên nhân tạo ma sát giữa hai vật tiếp xúc | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 213 | Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời Giúp học sinh nhận thức được sự mọc lặn của Mặt Trời hàng ngày (do người ở bề mặt Trái Đất nhìn thấy) | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 214 | Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trăng Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng Giúp học sinh nhận thức được một số hình dạng nhìn thấy chủ yếu của Mặt Trăng trong Tuần trăng (8 hình dạng cơ bản) | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 215 | Hệ Mặt Trời / Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời / Giúp học sinh nhận thức được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 216 | Ngân Hà / Tranh/ảnh về Ngân Hà / Giúp học sinh nhận thức được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 217 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ./ Thí nghiệm sự nóng chảy và đông đặc | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 218 | Nến (Parafin) rắn / Thí nghiệm sự nóng chảy và đông đặc | 21 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 219 | Ống nghiệm / Điều chế oxi (oxygen) để học sinh quan sát trạng thái của oxygen | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 220 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z / Điều chế oxi (oxygen) để học sinh quan sát trạng thái của oxygen | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 221 | Lọ thủy tinh miệng rộng / Điều chế oxi (oxygen) để học sinh quan sát trạng thái của oxi (oxygen) | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 222 | Chậu thủy tinh. | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 223 | Cốc loại 1 lít / Thí nghiệm xác định thành phần phần trăm thể tích của oxi (oxygen) trong không khí. | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 224 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) / Điều chế oxi (oxygen) để học sinh quan sát trạng thái của oxi (oxygen) | 21 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 225 | Nến / Thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxi (oxygen) trong không khí. | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 226 | Ống đong hình trụ 100ml / Thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 227 | Thìa café nhỏ / Thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 228 | Muối ăn / Thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi | 21 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 229 | Đường / Thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi | 21 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 230 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn / Thí nghiệm nghiên cứu phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng phương pháp lọc; chiết; cô cạn | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 231 | Phễu chiết hình quả lê / Thí nghiệm nghiên cứu phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng phương pháp lọc; chiết; cô cạn | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 232 | Đũa thủy tinh | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 233 | Giấy lọc / Thí nghiệm nghiên cứu phương pháp tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng phương pháp lọc; chiết; cô cạn | 21 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 234 | Cát hoặc dầu ăn | 21 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 235 | Kính hiển vi / Học sinh thực hành quan sát tế bào | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 236 | Tiêu bản tế bào thực vật / Học sinh thực hành quan sát tế bào | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 237 | Tiêu bản tế bào động vật / Học sinh thực hành quan sát tế bào | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 238 | Kính lúp / Học sinh thực hành quan sát sinh vật nhỏ | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 239 | Lam kính / Học sinh thực hành | 21 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 240 | La men / Học sinh thực hành | 21 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 241 | Kim mũi mác / Học sinh thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 242 | Panh / Học sinh thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 243 | Dao cắt tiêu bản / Học sinh thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 244 | Pipet / Học sinh thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 245 | Đĩa kính đồng hồ / Học sinh thực hành | 63 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 246 | Đĩa lồng (Pêtri) / Học sinh thực hành | 63 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 247 | Cồn đốt / Học sinh thực hành | 21 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 248 | Acid acetic 45% / Học sinh thực hành | 21 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 249 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) / Học sinh thực hành | 21 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 250 | Carmin acetic 2% / Học sinh thực hành | 21 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 251 | Giemsa 2% / Học sinh thực hành | 21 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 252 | Methylen blue /Học sinh thực hành | 21 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 253 | Glycerol / Học sinh thực hành | 21 | Lọ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 254 | Chậu lồng (Bôcan) / Học sinh trải nghiệm thực tiễn | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 255 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt / Học sinh thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 256 | Phễu thuỷ tinh loại to / Học sinh thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 257 | Kéo cắt cành / Học sinh thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 258 | Cặp ép thực vật /Học sinh thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 259 | Vợt bắt sâu bọ / Học sinh thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 260 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh / Học sinh thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 261 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ / Học sinh thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 262 | Lọ nhựa / Học sinh thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 263 | Hộp nuôi sâu bọ / Học sinh thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 264 | Bể kính / Học sinh thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 265 | Túi đính ghim / Học sinh thực hành | 21 | Túi | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 266 | Găng tay / Học sinh thực hành | 21 | Túi | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 267 | Ống đong / Học sinh thực hành | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 268 | Ống hút có quả bóp cao su / Học sinh thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 269 | Các phép đo / Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ / Dạy học đo chiều dài, đo thời gian, đo khối lượng, đo nhiệt độ | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 270 | Thanh nam châm /Dạy học về lực không tiếp xúc | 63 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 271 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước / Chứng minh được vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển động trong nước | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 272 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo / Chứng minh được độ giãn của lò xo treo thang đứng tỉ lệ với khối lượng của vật treo | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 273 | Giá để ống nghiệm / Dùng để ống nghiệm | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 274 | Đèn cồn / Dùng để đốt khi thí nghiệm | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 275 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml / Dùng để đựng hóa chất khi thí nghiệm | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 276 | Lưới thép | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 277 | Kính bảo vệ mắt không màu | 63 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 278 | Chổi rửa ống nghiệm | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 279 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 280 | Bộ giá đỡ cơ bản / Lắp dụng cụ trong các nội dung thực hành | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 281 | Bình chia độ / Đo thể tích trong các nội dung thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 282 | Biến thế nguồn / Tạo các điện áp để thực hành. | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 283 | Cảm biến lực / Xác định lực | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 284 | Cảm biến nhiệt độ / Xác định nhiệt độ | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 285 | Đa dạng động vật / Mẫu động vật ngâm trong lọ / Học sinh thực hành khám phá động vật | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 286 | Bộ băng đĩa (Chủ đề Đa dạng thế giới sống – bao gồm 8 nội dung) | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 287 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở - Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 288 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam - Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 289 | Tranh về Xây dựng nhà ở - Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 290 | Tranh về Ngôi nhà thông minh - Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 291 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình - Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 292 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm - Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 293 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm - Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 294 | Tranh về Trang phục và đời sống- Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 295 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống - Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 296 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục - Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 297 | Tranh về Nồi cơm điện - Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 298 | Tranh về Bếp điện - Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 299 | Tranh về Đèn điện - Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 300 | Tranh về Quạt điện - Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá. | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 301 | Video về Ngôi nhà thông minh - Minh họa, Tìm hiểu. | 21 | Tệp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 302 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình - Minh họa, Tìm hiểu. | 21 | Tệp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 303 | Video về Trang phục và thời trang - Minh họa, Tìm hiểu. | 21 | Tệp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 304 | Video về An toàn điện trong gia đình - Minh họa, Tìm hiểu. | 21 | Tệp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 305 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả - Minh họa, Tìm hiểu. | 21 | Tệp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 306 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt - Thực hành | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 307 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn - Thực hành | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 308 | Trang phục và thời trang- Hộp mẫu các loại vải - Minh họa, Tìm hiểu, Thực hành | 21 | Hộp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 309 | Nồi cơm điện - Tìm hiểu, Thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 310 | Bếp điện - Tìm hiểu, Thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 311 | Bóng đèn các loại - Tìm hiểu, Thực hành | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 312 | Quạt điện - Tìm hiểu, Thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 313 | Bộ vật liệu cơ khí - Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 314 | Bộ dụng cụ cơ khí - Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 315 | Bộ vật liệu điện - Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 316 | Bộ dụng cụ điện -Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễn. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 317 | Biến thể nguồn - Tạo các điện áp để thực hành | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 318 | Kiến thức chung về giáo dục thể chất - Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất - Giúp giáo viên hướng dẫn học sinh - Học sinh quan sát để thực hành đảm bảo an toàn trong tập luyện | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 319 | Chạy cự li ngắn - Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn - Hình ảnh trực quan giúp giáo viên phân tích động tác, kĩ thuật cho học sinh - Học sinh quan sát thực hành | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 320 | Ném bóng - Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng - Hình ảnh trực quan giúp giáo viên phân tích động tác, kĩ thuật cho học sinh - Học sinh quan sát thực hành | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 321 | Đồng hồ bấm giây - Dùng để đo thành tích, so sánh thời gian ở đơn vị nhỏ hơn giây | 21 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 322 | Thước dây - Dùng để đo khoảng cách, thành tích trong hoạt động dạy, học | 21 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 323 | Cờ lệnh thể thao - Dùng để ra tín hiệu trong hoạt động dạy, học | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 324 | Dây nhảy cá nhân | 21 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 325 | Dây nhảy tập thể - Dùng để luyện tập bổ trợ thể lực | 21 | Chiếc | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 326 | Bóng nhồi | 21 | Quả | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 327 | Thanh phách - Học sinh thực hành | 63 | Cặp | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 328 | Trống nhỏ - Học sinh thực hành | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 329 | Tam giác chuông (Triangle) - Học sinh thực hành | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 330 | Trống lục lạc (Tambourine) - Học sinh thực hành | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 331 | Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng - Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình - Học sinh hiểu được các yếu tố và nguyên lý tạo hình | 21 | Tờ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 332 | Lịch sử mĩ thuật Việt Nam - Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại - Học sinh hiểu được di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 333 | Lịch sử mĩ thuật thế giới - Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại - Học sinh hiểu được di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 334 | Mẫu vẽ - Làm mẫu vẽ cho học sinh | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 335 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) - Đặt bảng vẽ cá nhân | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 336 | Mĩ thuật tạo hình và Mĩ thuật ứng dụng - Bút lông - Dùng cho học sinh vẽ | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 337 | Bảng pha màu - Dùng cho học pha màu | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 338 | Ống rửa bút - Dùng cho học rửa bút | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 339 | Lô đồ họa (tranh in) - Dùng để lăn mực, in tranh. | 21 | Cái | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 340 | Hoạt động hướng đến bản thân - Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu - Học sinh nhận diện về dấu hiệu của thiên tai để có thể tự bảo vệ bản thân | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 341 | Hoạt động hướng đến tự nhiên - Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam - Giáo dục tình yêu quê hương đất nước và có ý thức bảo tồn cảnh quan thiên nhiên | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật | ||
| 342 | Bộ thẻ nghề truyền thống - Học sinh nhận biết và làm quen với các nghề truyền thống | 21 | Bộ | Chương V Yêu cầu kĩ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học, thiết bị giáo dục cho các cơ quan hành chính nhà nước hoặc các cơ sở giáo dục là đơn vị sự nghiệp công lập.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và bản sao liên lưu hóa đơn bán hàng.- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng thương mại hoặc hợp đồng ký với tư cách nhà thầu phụ, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin và xác nhận của đơn vị sử dụng tài sản/chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng kịp thời nhiệm vụ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo đề xuất của nhà thầu trong E-HSDT. Các Nhà thầu có địa chỉ đăng ký sản xuất kinh doanh ngoài địa bàn tỉnh Bình Định có thể kèm tài liệu chứng minh có đại lý hoặc chi nhánh hoặc văn phòng đại diện hoặc có văn bản thỏa thuận với doanh nghiệp có địa chỉ đăng ký sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Định có chức năng sản xuất kinh doanh hoặc mua bán thiết bị giáo dục để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, các dịch vụ sau bán hàng khác cung cấp cho gói thầu này.- Nhà thầu cam kết đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu gồm:+ Cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành.+ Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phụ các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 48 giờ.+ Cam kết trong vòng 48 giờ khi có thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng (thông qua điện thoại, email…) mà nhà thầu không có mặt để thực hiện bảo hành, bảo trì thì bị chủ đầu tư thu hồi 100% vô điều kiện với số tiền bảo lãnh bảo hành tương đương 5% giá trị hợp đồng.+ Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành.+ Thời gian bảo hành tất cả các thiết bị tối thiểu là 12 tháng (các loại hàng hóa sản xuất có sẵn thông dụng thì bảo hành theo thời gian bảo hành của nhà sản xuất). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản trị kinh doanh; có Giấy chứng nhận/chứng chỉ quản lý chất lượng công trình; có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận/chứng chỉ quản lý chất lượng công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm giáo dục Tiểu học; có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Thư viện - Thông tin học; có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao hạng mục thuộc nhạc cụ, âm nhạc, mỹ thuật | 2 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm âm nhạc; có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Sư phạm mỹ thuật; có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, tập huấn và hướng dẫn sử dụng thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; có Giấy chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm; có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 4 | 1 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính kế toán; có Giấy chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình; có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Giấy chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 7 | Nhân viên phụ trách quản lý công tác in ấn | 1 | - Có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo Bồi dưỡng kiến thức quản lý về in; có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực): Giấy chứng chỉ/chứng nhận đào tạo Bồi dưỡng kiến thức quản lý về in; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 8 | Nhân viên phụ trách bàn giao và lắp đặt thiết bị | 20 | - Có chứng chỉ đã được đào tạo nghề tối thiểu bậc 4/7 trở lên gồm các nghề:≥ 11 người nghề thợ Mộc.≥ 03 người nghề thợ Cơ Khí (Hàn).≥ 02 người nghề thợ Điện hoặc Điện Tử.≥ 02 người nghề thợ Sơn.≥ 01 người nghề thợ Tiện.≥ 01 người nghề thợ May.- Tất cả nhân sự đều có Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực): Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề; Giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi