Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106811-03
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211047708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 18:12:00 đến ngày 2021-11-09 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,930,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3963185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79263E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.758.527.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học Thủy lợi trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên ngành thủy lợi.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp kênh tưới T14, V3
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương , địa chỉ: Thôn 10, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương - Địa chỉ: Thôn 10, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích; Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thành Lộc Phát; Địa chỉ: Thôn Yên Viên, xã Vân Hà, huyện Việt Yên,tỉnh Bắc Giang .


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương , địa chỉ: Thôn 10, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương - Địa chỉ: Thôn 10, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: Báo cáo tài chính, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu. Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương - Địa chỉ: Thôn 10, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.854.317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh T14
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMục II Chương V trong E-HSMT102,671m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT52,473m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT1,551100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT1,551100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT1,551100m3/1km
6San đất bãi thảiMục II Chương V trong E-HSMT1,551100m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT7,791m3
8Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT21,111m3
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT1,997100m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT6,331100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT6,992100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,51100m3
13Đắp cát nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT47,67m3
14Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT4,284100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT229,58m3
16Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,82m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT376,271m3
18Dán giấy dầu 2 lớpMục II Chương V trong E-HSMT93,06m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp tấmđanMục II Chương V trong E-HSMT0,835100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT5,05m3
21Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,665tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT2611 cấu kiện
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2.793,631m2
24Lắp đặt ống thoát nước D34 tường chắnMục II Chương V trong E-HSMT11m
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT2,487100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,976100m3
27Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT42,13m3
28Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT5,213m3
29Ván khuôn, ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT0,3100m2
30Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT20,85m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT58,271m3
32Bê tông mặtcầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT19,35m3
33Ván khuôn mặtcầuMục II Chương V trong E-HSMT0,388100m2
34Lắp dựng cốt thép mặtcầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT2,151tấn
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT233,367m2
36Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT0,007100m3
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,016100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT0,009100m3
39Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,196m3
40Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,616m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,788m3
42Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT2,014m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắptấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,086100m2
44Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,268tấn
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgMục II Chương V trong E-HSMT181 cấu kiện
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT61 cấu kiện
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,771m2
48Gia công hệ khung dànMục II Chương V trong E-HSMT0,32tấn
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cốngMục II Chương V trong E-HSMT0,32tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT13,041m2
51Bu lông M14x60Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
52Bu lông chân chẻ M20x200Mục II Chương V trong E-HSMT32cái
B Kênh V3
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchMục II Chương V trong E-HSMT15,598m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT18,504m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT0,341100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT0,341100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMục II Chương V trong E-HSMT0,341100m3/1km
6San đất bãi thảiMục II Chương V trong E-HSMT0,341100m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT6,444100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT2,368100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT7,469100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT6,504100m3
11Đắp cát nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT7,88m3
12Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT2,103100m2
13Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT161,637m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT292,379m3
15Dán giấy dầu 2 lớpMục II Chương V trong E-HSMT63,605m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp tấmđanMục II Chương V trong E-HSMT0,488100m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT3,075m3
18Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,384tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgMục II Chương V trong E-HSMT1251 cấu kiện
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.629,466m2
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT1,031100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,652100m3
23Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT16,69m3
24Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT1,74m3
25Ván khuôn, ván khuôn móngMục II Chương V trong E-HSMT0,08100m2
26Bê tông móng, đổ, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,96m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT18,844m3
28Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,56m3
29Ván khuôn mặt cầuMục II Chương V trong E-HSMT0,106100m2
30Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,72tấn
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT71,587m2
32Gia công hệ khung dàn cánh cống thépMục II Chương V trong E-HSMT0,095tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống thép trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT0,095tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT3,541m2
35Máy đóng mở V0Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
36Bu lông M16x150Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
37Bu lông chân chẻ M20x200Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
38Bu lông M14Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3963185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.79263E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.758.527.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học Thủy lợi trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên ngành thủy lợi.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->