Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106401-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211047732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-02 18:10:00 đến ngày 2021-11-09 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,058,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.087864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.175728E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.058.576.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng Thủy lợi trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp kênh tưới G21, G25, G33
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương , địa chỉ: Thôn 10, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương; Địa chỉ: Thôn 10, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích; Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thành Lộc Phát; Địa chỉ: Thôn Yên Viên, xã Vân Hà, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương , địa chỉ: Thôn 10, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương; Địa chỉ: Thôn 10, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: Báo cáo tài chính, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu. Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương; Địa chỉ: Thôn 10, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.854.317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh G21
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V trong E-HSMT0,158m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT2,178m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT0,193m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT28,745m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT15,714m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT0,692100m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,656100m3
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT1,406100m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,064100m3
10Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,458100m3
11Đắp cát nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT9,388m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT64,443m3
13Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT1,161100m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT110,063m3
15Dán giấy dầu 2 lớp giấyMục II Chương V trong E-HSMT20,573m2
16Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT1,489m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,238100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,19tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT781 cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục II Chương V trong E-HSMT11cấu kiện
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT817,853m2
22Đắp cát nền móng côngMục II Chương V trong E-HSMT0,503m3
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,208m3
24Ván khuônmóng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,045100m2
25Xây tường thẳng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,381m3
26Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,952m3
27Ván khuôn mặt cầuMục II Chương V trong E-HSMT0,042100m2
28Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,044tấn
29Lắp dựng cốt thép mặt cầu,ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,062tấn
30Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT0,097m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn,nắp tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,004100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,009tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục II Chương V trong E-HSMT11cấu kiện
34Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,002m3
35Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMục II Chương V trong E-HSMT0,014100m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT23,38m2
37Gia công hệ khung dàn cánh cống thépMục II Chương V trong E-HSMT0,093tấn
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cánh cống thép trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT0,093tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT3,38m2
40Bu lông M14x60Mục II Chương V trong E-HSMT8Cái
41Bu lông M16x150Mục II Chương V trong E-HSMT5Cái
42Bu lông chân chẻ M20x200Mục II Chương V trong E-HSMT4Cái
43Máy đóng mở V0 ( Cả máy và trục ty)Mục II Chương V trong E-HSMT1Bộ
44Đắp cát nền móng côngMục II Chương V trong E-HSMT0,15m3
45Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,449m3
46Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,037100m2
47Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,676m3
48Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT0,713m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,021100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,066tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục II Chương V trong E-HSMT31cấu kiện
52Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT17,536m2
54Gia công hệ khung dàn cánh cống thépMục II Chương V trong E-HSMT0,227tấn
55Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cánh cống thép, sàn đạo trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT0,227tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT9,47m2
57Bu lông M14x60Mục II Chương V trong E-HSMT12Cái
58Bu lông chân chẻ M20x200Mục II Chương V trong E-HSMT20Cái
59Bu lông M16x150Mục II Chương V trong E-HSMT5Cái
60Máy đóng mở V0 ( Cả máy và trục ty)Mục II Chương V trong E-HSMT1Bộ
B    KÊNH G25
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V trong E-HSMT1,973m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT0,035m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT0,343m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT70,44m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT410,597m3
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT1,977100m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Mục II Chương V trong E-HSMT0,034100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,129100m3
9Đắp cát nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT29,838m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT105,349m3
11Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT2,04100m2
12Xây tường thẳng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT158,642m3
13Dán giấy dầu 2 lớp giấyMục II Chương V trong E-HSMT30,797m2
14Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT0,92m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,038100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,081tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục II Chương V trong E-HSMT101cấu kiện
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.269,336m2
19Đắp cát nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT1,162m3
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,889m3
21Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,103100m2
22Xây tường thẳng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,776m3
23Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,952m3
24Ván khuôn mặt cầuMục II Chương V trong E-HSMT0,042100m2
25Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,044tấn
26Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,062tấn
27Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT0,424m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,016100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,038tấn
30Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT42,097m2
32Gia công hệ khung dàn cánh cống thépMục II Chương V trong E-HSMT0,32tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống thép trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT0,32tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT11,6m2
35Bu lông M14x60Mục II Chương V trong E-HSMT32Cái
36Bu lông M16x150Mục II Chương V trong E-HSMT20Cái
37Bu lông chân chẻ M20x200Mục II Chương V trong E-HSMT16Cái
38Máy đóng mở V0 ( Cả máy và trục ty)Mục II Chương V trong E-HSMT4Bộ
39Đắp cát nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,37m3
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,861m3
41Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,028100m2
42Xây tường thẳng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,03m3
43Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT0,385m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,018100m2
45Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,036tấn
46Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,71m2
48Gia công hệ khung dàn cánh cống thépMục II Chương V trong E-HSMT0,18tấn
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống théptrên cạnMục II Chương V trong E-HSMT0,18tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT8,11m2
51Bu lông M14x60Mục II Chương V trong E-HSMT5Cái
52Bu lông chân chẻ M20x200Mục II Chương V trong E-HSMT20Cái
C Kênh G33
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V trong E-HSMT2,569m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V trong E-HSMT2,111m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT0,034m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT0,119m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT35,063m3
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT138,965m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT1,436100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT2,571100m3
9Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT2,421100m3
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Mục II Chương V trong E-HSMT0,079100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,093100m3
12Đắp cát nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT38,79m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT127,37m3
14Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT2,589100m2
15Xây tường thẳng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT186,249m3
16Dán giấy dầu 2 lớp giấyMục II Chương V trong E-HSMT39,29m2
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.511,42m2
18Đắp cát nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT1,59m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,531m3
20Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,132100m2
21Xây tường thẳng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT11,613m3
22Bê tông mặt cầu, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,38m3
23Ván khuôn mặt cầuMục II Chương V trong E-HSMT0,107100m2
24Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,11tấn
25Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,155tấn
26Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT0,454m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,017100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,041tấn
29Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMục II Chương V trong E-HSMT11cấu kiện
31Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,44m3
32Ván khuôn mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMục II Chương V trong E-HSMT0,004100m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT60,616m2
34Gia công hệ khung dàncánh cống thépMục II Chương V trong E-HSMT0,428tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cánh cống théptrên cạnMục II Chương V trong E-HSMT0,428tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT15,43m2
37Bu lông M14x60Mục II Chương V trong E-HSMT40Cái
38Bu lông M16x150Mục II Chương V trong E-HSMT25Cái
39Bu lông chân chẻ M20x200Mục II Chương V trong E-HSMT20Cái
40Máy đóng mở V0 ( Cả máy và trục ty)Mục II Chương V trong E-HSMT5Bộ
41Đắp cát nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT0,842m3
42Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3,403m3
43Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,088100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,611m3
45Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT1,982m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,061100m2
47Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,187tấn
48Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT26cái
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT41,187m2
50Gia công hệ khung dàncánh cống thépMục II Chương V trong E-HSMT0,254tấn
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống thép trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT0,254tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT11,34m2
53Bu lông M14x60Mục II Chương V trong E-HSMT7Cái
54Bu lông chân chẻ M20x200Mục II Chương V trong E-HSMT28Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.087864E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.175728E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.058.576.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Cao đẳng Thủy lợi trở lên.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Cần cẩu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->