Gói thầu: Gói thầu: Thuê kiểm tra, đánh giá và quản lý rủi ro ATTT đối với các hệ thống thông tin trọng yếu cấp độ 3 tại Công ty Điện lực Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thuê kiểm tra, đánh giá và quản lý rủi ro ATTT đối với các hệ thống thông tin trọng yếu cấp độ 3 tại Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211053628 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 16:11:00 đến ngày 2021-11-11 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,604,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là433.604.425(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 607.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông);- Có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 03 dự án về Công nghệ thông tin(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia gói thầu của Công ty hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên.-Có tối thiểu 2 trong số các chứng chỉ bảo mật quốc tế sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator), CSPA (CREST Practitioner Security Analyst), ECSA (EC-Council Certified Security Analyst) hoặc tương đương-Tham gia tối thiểu 01 dự án kiểm tra, đánh giá ATTT (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia gói thầu của Công ty hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Toán tin hoặc An toàn thông tin trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên.-Có tối thiểu 01 trong các chứng chỉ sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), OSWE (Offensive Security Web Expert), GCFA (GIAC Certified Forensic Analyst) hoặc tương đương-Tham gia tối thiểu 02 dự án kiểm tra, đánh giá ATTT. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia gói thầu của Công ty hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia triển khai dự án |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên.-Các nhân sự tham gia tối thiểu 01 dự án kiểm tra, đánh giá ATTT. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia gói thầu của Công ty hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thuê kiểm tra, đánh giá và quản lý rủi ro ATTT đối với các hệ thống thông tin trọng yếu cấp độ 3 tại Công ty Điện lực Bắc Ninh Thuê kiểm tra, đánh giá và quản lý rủi ro ATTT đối với các hệ thống thông tin trọng yếu cấp độ 3 tại Công ty Điện lực Bắc Ninh 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ dự thầu bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Ninh- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Địa chỉ: Số nhà 308, đường Lạc Long Quân, xã Hòa Long thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
Số điện thoại: 02223.512.722. Fax: 02223.822.972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Quốc Long - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số nhà 308, đường Lạc Long Quân, xã Hòa Long thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223.512.722. Fax: 02223.822.972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT, Công ty Điện lực Bắc Ninh- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số nhà 308, đường Lạc Long Quân, xã Hòa Long thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223.512.722. Fax: 02223.822.972 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế; ông Nguyễn Tiến Tấn - Trưởng phòng Địa chỉ: Số nhà 308, đường Lạc Long Quân, xã Hòa Long thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 02223.512.722. Fax: 02223.822.972 |
| E-CDNT 34 |
20 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin cho hệ thống máy chủ- Máy chủ: 12 máy chủ vật lý, ảo hóa- Ứng dụng: không | Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin cho hệ thống máy chủ- Máy chủ: 12 máy chủ vật lý, ảo hóa- Ứng dụng: không Chi tiết tại khoản 2, Chương V, phần 2 | Máy chủ | 12 | |
| 2 | Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin cho thiết bị mạng- Thiết bị truyền dẫn (Router, Switch): 19 thiết bị | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, phần 2 | Thiết bị | 19 | |
| 3 | Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin cho thiết bị mạng- Thiết bị tường lửa (Firewall): 04 thiết bị | Chi tiết tại khoản 2, Chương V, phần 2 | Thiết bị | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.33604425E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là433.604.425(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 130.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 607.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành CNTT (bao gồm cả các chuyên ngành như tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông);- Có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 03 dự án về Công nghệ thông tin(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia gói thầu của Công ty hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên.-Có tối thiểu 2 trong số các chứng chỉ bảo mật quốc tế sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator), CSPA (CREST Practitioner Security Analyst), ECSA (EC-Council Certified Security Analyst) hoặc tương đương-Tham gia tối thiểu 01 dự án kiểm tra, đánh giá ATTT (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia gói thầu của Công ty hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ tham gia triển khai dự án | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Toán tin hoặc An toàn thông tin trở lên | 15 | 15 |
| 4 | Cán bộ tham gia triển khai dự án | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên.-Có tối thiểu 01 trong các chứng chỉ sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), OSWE (Offensive Security Web Expert), GCFA (GIAC Certified Forensic Analyst) hoặc tương đương-Tham gia tối thiểu 02 dự án kiểm tra, đánh giá ATTT. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia gói thầu của Công ty hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ tham gia triển khai dự án | 2 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên.-Các nhân sự tham gia tối thiểu 01 dự án kiểm tra, đánh giá ATTT. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng chứa phụ lục nhân sự hoặc Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia gói thầu của Công ty hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi