Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 16:32:00 đến ngày 2021-11-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,284,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.299.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >=0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : >=7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : >=150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép 120T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xóa phòng học tạm tại tiểu học Hoàng Liên, xã Bản Hồ, huyện Sa Pa ( thị xã Sa Pa) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đ/D Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,372 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,098 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,499 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,392 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,947 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,258 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,235 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,014 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,677 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,381 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,488 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,622 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,263 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,056 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,698 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,069 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,805 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,805 | m2 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,086 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,753 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,839 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,979 | m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,587 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,203 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,388 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,332 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,388 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,332 | m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,224 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,582 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | 100m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,351 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,351 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,702 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,702 | m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,453 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,624 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | 100m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,8 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,8 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,3 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,3 | m2 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,375 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,834 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 76 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,14 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,153 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,019 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,914 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,929 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,914 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,929 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,937 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,412 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,937 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,412 | m2 |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,15 | m2 |
| 94 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 95 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 96 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 97 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng quả cầu thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,713 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,154 | m2 |
| 101 | Gia công cửa tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 102 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | m3 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 1m2 |
| 104 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 111 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,944 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,944 | m2 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,29 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,29 | m2 |
| 116 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 117 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,325 | 1m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,662 | 1m2 |
| 120 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,908 | m2 |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,498 | m2 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,699 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,197 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 131 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,45 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,45 | m2 |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, , bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,409 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 137 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,657 | 1m2 |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | tấn |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,002 | 100m2 |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,194 | 1m2 |
| 143 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 144 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 145 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,534 | m2 |
| 147 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,883 | m2 |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 150 | Cắt và lắp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,73 | m2 |
| 151 | Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,392 | m |
| 152 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm ô kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | kg |
| 153 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.912 | cái |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m2 |
| 155 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 156 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 157 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 158 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 159 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,99 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,99 | m2 |
| 161 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt tủ điện150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 169 | Lắp đặt tủ điện 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 170 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 171 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=40 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 178 | LĐ máng nhựa luồn dây 10x28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 179 | Lắp đặt công tơ hữu công 1 pha 380/220v-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Gia công kim thu sét thép D18 - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 183 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 185 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 186 | Đào xúc đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 188 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấm |
| 189 | Tấm thép dẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | tấm |
| 190 | Tấm chì 80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | tấm |
| 191 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 192 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 193 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,738 | 100m3 |
| 194 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 1m3 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 196 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 197 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,667 | m3 |
| 198 | Lát gạch gốm 400x400, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,672 | m2 |
| 199 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 200 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 1m3 |
| 201 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 202 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,691 | m3 |
| 203 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,062 | m3 |
| 204 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,736 | m2 |
| 205 | Đánh màu thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,736 | m2 |
| 206 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,368 | m2 |
| 207 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | m3 |
| 208 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 209 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 210 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,933 | 1m3 |
| 212 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 213 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 214 | Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22 Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,107 | m2 |
| 216 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,107 | m2 |
| 217 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | m2 |
| 218 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 219 | Ván khuôn móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 221 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 222 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 223 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,499 | m3 |
| 225 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,126 | m3 |
| 226 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | 10m2 |
| 227 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | m3 |
| 228 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 229 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m3 |
| 230 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 231 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 232 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 233 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 234 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 235 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,852 | tấn |
| 236 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,231 | tấn |
| 237 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 238 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 239 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,557 | 100m2 |
| 240 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| C | NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 1m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,604 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 17 | Máng nước khổ rộng 400mm, dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15X10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.299.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích: >=0.4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : >=7,0 T | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: 23 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích : >=150,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn | Công suất : 5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : >=70kg | 1 |
| 9 | Máy ép cọc | Lực ép 120T | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất : 1,7kW | 1 |
| 11 | Máy khoan | Công suất : 4,5kW | 1 |
| 12 | Máy mài | Công suất : 2,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi