Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113652-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211070475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 16:32:00 đến ngày 2021-11-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,284,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.299.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >=0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : >=7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : >=150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép 120T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xóa phòng học tạm tại tiểu học Hoàng Liên, xã Bản Hồ, huyện Sa Pa ( thị xã Sa Pa)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Đ/D Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập thẩn định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa, Phòng TC-KH. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa; Phòng TC-KH


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Đ/D Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đ/D Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V31,372m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,904m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,459m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,098m3
5Đào xúc đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m3
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
7Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V114,499m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V84,392m2
10Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V36,947m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V138,258m3
12Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,235m3
13Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,298m3
14Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,258m3
15Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
16Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V16,014m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,677m2
19Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,381m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V12,488m3
B NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,622m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,492100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,804tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,53tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
6Sản xuất thép bản bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,158tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,158tấn
8Ép trước cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,64100m
9Ép âm cọc BTCT, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V961 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,433100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,2631m3
15Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V18,056m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,677100m2
19Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,732m3
20Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,527tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
24Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m3
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1311m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,297m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V8,698m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,791100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,545tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,96tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,032tấn
32Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V24,069m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Mô tả kỹ thuật theo chương V41,805m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,805m2
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,086100m3
36Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V18,753m3
37Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V361,839m2
38Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,979m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,587m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,662tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,203tấn
42Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,729100m2
43Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V111,388m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V53,332m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,388m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,332m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V23,224m3
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,33tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,582tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,176tấn
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,992100m2
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,984100m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V83,351m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,351m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V166,702m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,702m2
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V65,453m3
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,624tấn
60Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,718100m2
61Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,163100m2
62Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,8m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,8m2
64Trát trần, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V416,3m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V416,3m2
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,375m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m2
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
71Trát trần, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V12,834m2
72Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,762m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,762m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
76Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,14m3
77Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,48m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,48m2
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,493tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
82Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 210x100x60 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V92,153m3
83Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,019m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XMMô tả kỹ thuật theo chương V203,914m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V120,929m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V203,914m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,929m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XMMô tả kỹ thuật theo chương V634,937m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V282,412m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V634,937m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V282,412m2
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,663m3
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,15m2
94Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
95Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
96Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
97Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
98Sản xuất, lắp dựng quả cầu thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,7131m2
100Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,154m2
101Gia công cửa tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
102Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023m3
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,4161m2
104Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
109Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
110Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
111Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V46,944m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,944m2
113Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,587m3
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Mô tả kỹ thuật theo chương V30,29m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,29m2
116Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,553tấn
117Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,304tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,3251m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,6621m2
120Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V64,908m2
121Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284m3
122Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
124Trát xà dầm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V8,498m2
125Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395m3
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,699m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,197m2
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
129Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,244m3
130Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
131Trát xà dầm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V35,45m2
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,45m2
134Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, , bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,409m3
135Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
137Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,842tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,6571m2
139Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,842tấn
140Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,002100m2
141Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,418tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,1941m2
143Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
144Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
145Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
146Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V45,534m2
147Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,586tấn
148Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V24,883m2
149Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
150Cắt và lắp kínhMô tả kỹ thuật theo chương V48,73m2
151Gioăng cao su xung quanh phần ốp kínhMô tả kỹ thuật theo chương V859,392m
152Nẹp nhôm U15x10x0,8mm ô kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V62kg
153Vít bắt nẹp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6.912cái
154Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V100,44m2
155Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
156Chốt cửa đi + cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
157Móc gió cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
158Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
159Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,99m2
160Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,99m2
161Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
162Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
163Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
164Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
165Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
166Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
168Lắp đặt tủ điện150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
169Lắp đặt tủ điện 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
170LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
171LĐ Aptomat loại 1 pha,A=40 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
172LĐ Aptomat loại 1 pha,A=63 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
178LĐ máng nhựa luồn dây 10x28Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
179Lắp đặt công tơ hữu công 1 pha 380/220v-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Gia công kim thu sét thép D18 - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
183Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
184Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
185Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
186Đào xúc đất Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
187Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
188Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
189Tấm thép dẹtMô tả kỹ thuật theo chương V271tấm
190Tấm chì 80x80x5Mô tả kỹ thuật theo chương V128tấm
191Bình chữa cháy bột ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
192Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
193Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,738100m3
194Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3551m3
195Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524m3
196Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,364m3
197Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Tuynel rỗng 6,0x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V13,667m3
198Lát gạch gốm 400x400, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V91,672m2
199Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
200Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4751m3
201Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
202Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,691m3
203Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,062m3
204Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50,Mô tả kỹ thuật theo chương V32,736m2
205Đánh màu thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,736m2
206Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V16,368m2
207Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,987m3
208Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
209Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
210Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
211Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9331m3
212Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
213Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
214Xây móng bằng gạch Tuynel đặc 6,0x10,5x22 Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,356m3
215Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,107m2
216Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,107m2
217Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,769m2
218Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062m3
219Ván khuôn móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
221Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
222Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
223Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V21,499m3
225Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V5,126m3
226Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V17,3710m2
227Vận chuyển Gỗ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V5,694m3
228Vận chuyển Gỗ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
229Vận chuyển Gỗ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V6,18m3
230Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
231Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
232Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
233Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
234Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
235Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V115,852tấn
236Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,231tấn
237Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
238Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
239Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,557100m2
240Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
C NHÀ VÒM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3361m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
7Gia công cột bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
10Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,5341m2
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,6041m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m2
17Máng nước khổ rộng 400mm, dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,78m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
24LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15X10Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.299.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng31
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: >=0.4m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải : >=7,0 T2
3 Máy hàn Công suất: 23 KW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích : >=150,0 lít2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 kW2
7 Máy cắt uốn Công suất : 5kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : >=70kg1
9 Máy ép cọc Lực ép 120T1
10 Máy cắt gạch đá Công suất : 1,7kW1
11 Máy khoan Công suất : 4,5kW1
12 Máy mài Công suất : 2,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->