Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211113513-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211086545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Nguồn đấu giá đất hằng năm của xã, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 16:30:00 đến ngày 2021-11-14 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,091,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư thủy lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư thủy lợi, Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng tuyến mương tiêu từ Bàu Giai đi Nhà Thánh, xã Nghi Trường
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Nguồn đấu giá đất hằng năm của xã, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm , địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Trường, địa chỉ xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Đại Lâm. Địa chỉ: Xóm 3, xã Nghi Lâm, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Lộc. Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm. Địa chỉ: xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH ĐTXD Bình Minh Việt. Địa chỉ: Nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm , địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Trường, địa chỉ xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau (đính kèm lên hệ thống): - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Toàn bộ phần xây lắp công trình Thuỷ lợi, hạng III trở lên(Scan); - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Trường, địa chỉ xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Duy Châu – Chủ tịch UBND, Địa chỉ: UBND xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm; + Địa chỉ: xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Trần Tuấn Anh + Điện thoại: 0982180957 ; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG TIÊU ĐOẠN 1 TỪ CỌC K0 - CỌC 15 (L=421.04M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 210M)
1Đào móng mương tiêu, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V999,664m3
2Đào san đất đường tạm, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V499,8m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật chương V499,8m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V630,4m3
5Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật chương V674,485m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V104,26m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V233,5m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V172,655m3
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật chương V1.918,4m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V6,659tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật chương V11,765tấn
12Đổ bê tông thành mương, vát, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V176,825m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V34,358m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V189m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,277tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,035tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V9,45m3
B CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐOẠN 1 TỪ CỌC K0 - CỌC 15 (L=421.04M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 210M)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,056m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V2,6m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,147m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật chương V18,4m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,126tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,234tấn
7Đổ bê tông thành cống, vát, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,064m3
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V2,08m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,252tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật chương V5,3m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật chương V4cái
C CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1 TỪ CỌC K0 - CỌC 15 (L=421.04M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 210M)
1Đào móng cống tròn thoát nướcMô tả kỹ thuật chương V34,583m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V6,375m3
3Mua cống tròn li tâm D500, chịu lực cấp H30 (cả vận chuyển về công trình)Mô tả kỹ thuật chương V37,5m
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật chương V37,5cái
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V20,3m3
6Xây gạch tường cánh thượng lưu, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật chương V0,373m3
7Trát tường cánh thượng lưu, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật chương V3,387m2
D MƯƠNG TIÊU ĐOẠN 2 TỪ CỌC K16 - CỌC 24 (L=273.83M) (VẬN CHUYỂN VL BẰNG XE TẢI NHỎ)
1Đào móng mương tiêu, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V646,439m3
2Đào san đất đường tạm, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V323,2m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V323,2m3
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V380,4m3
5Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật chương V407,071m3
6Đổ bê tông tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V66,708m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V149,4m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V110,468m3
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật chương V1.227,4m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V4,261tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật chương V7,528tấn
12Đổ bê tông thành mương, vát, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V113,136m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V22,356m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V122,4m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,18tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,318tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V6,12m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐOẠN 2 TỪ CỌC K16 - CỌC 24 (L=273.83M) (VẬN CHUYỂN VL BẰNG XE TẢI NHỎ)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,848m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V4,5m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,758m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật chương V32,2m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,221tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,409tấn
7Đổ bê tông thành cống, vát, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V3,612m3
8Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V3,64m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,441tấn
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V9,2m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật chương V7cái
F CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC ĐOẠN 2 TỪ CỌC K16 - CỌC 24 (L=273.83M) (VẬN CHUYỂN VL BẰNG XE TẢI NHỎ)
1Đào móng cống tròn thoát nước, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V9,222m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,7m3
3Mua cống tròn li tâm D500, chịu lực cấp H30 (cả vận chuyển về công trình)Mô tả kỹ thuật chương V10m
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật chương V10cái
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V5,4m3
6Xây gạch chỉ tường cánh thượng lưu, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật chương V0,112m3
7Trát tường cánh thượng lưu, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật chương V1,016m2
G MƯƠNG TIÊU ĐOẠN 3 TỪ CỌC K24 - CỌC 38 (L=288.89M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 144M)
1Đào móng mương tiêu, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V818,893m3
2Đào san đất đường tạm, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V409,5m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V409,5m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V285,7m3
5Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật chương V305,72m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V71,473m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V160,1m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V118,358m3
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật chương V1.315,1m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V4,565tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật chương V8,062tấn
12Đổ bê tông thành mương, vát, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V121,217m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V23,184m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V129,6m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,19tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,395tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V6,48m3
H CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐOẠN 3 TỪ CỌC K24 - CỌC 38 (L=288.89M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 144M)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V0,792m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V1,9m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V1,61m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật chương V13,8m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,095tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,175tấn
7Đổ bê tông thành cống, vát, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V1,548m3
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V1,56m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V0,189tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật chương V4m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V3cái
I CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC ĐOẠN 3 TỪ CỌC K24 - CỌC 38 (L=288.89M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 144M)
1Đào móng cống tròn thoát nước, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V17,522m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,23m3
3Mua cống tròn li tâm D500, chịu lực cấp H30 (cả vận chuyển về công trình)Mô tả kỹ thuật chương V19m
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật chương V19cái
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V10,3m3
6Xây gạch chỉ tường cánh thượng lưu, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật chương V0,224m3
7Trát tường tường cánh thượng lưu vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật chương V2,032m2
J MƯƠNG TIÊU ĐOẠN 4 TỪ CỌC 39 - CỌC DC (L=957.81M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 400M)
1Đào móng mương tiêu, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V3.068,888m3
2Đào san đất đường tạm, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V1.534,4m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V1.534,4m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V2.308,1m3
5Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật chương V2.469,688m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V235,703m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V528m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V390,323m3
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật chương V4.336,9m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V15,055tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật chương V26,588tấn
12Đổ bê tông thành mương, vát, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V399,751m3
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật chương V78,66m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V431,1m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,632tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V4,642tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V21,555m3
K CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐOẠN 4 TỪ CỌC 39 - CỌC DC (L=957.81M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 400M)
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V3,96m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V9,6m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V8,052m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật chương V69m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,474tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,876tấn
7Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V7,74m3
8Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V7,8m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật chương V0,945tấn
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V19,8m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật chương V15cái
L CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC ĐOẠN 4 TỪ CỌC 39 - CỌC DC (L=957.81M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 400M)
1Đào móng cống tròn thoát nước, đất cấp IMô tả kỹ thuật chương V117,119m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V21,59m3
3Mua cống tròn li tâm D500, chịu lực cấp H30 (cả vận chuyển về công trình)Mô tả kỹ thuật chương V127m
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcMô tả kỹ thuật chương V127cái
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V68,6m3
6Xây gạch chỉ tường cánh thượng lưu, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật chương V1,192m3
7Trát tường cánh thượng lưu, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật chương V10,838m2
M ĐẮP ĐẤT THÀNH MƯƠNG VÀ ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG
1Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V7.479,1m3
2Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật chương V8.002,626m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư thủy lợi Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư thủy lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư thủy lợi, Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị 1 Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
6 Công nhân 20 + Có danh sách kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
2 Máy lu tĩnh Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
3 Đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
10 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)4
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
12 Máy kinh vỹ Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->