Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211113513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Nguồn đấu giá đất hằng năm của xã, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 16:30:00 đến ngày 2021-11-14 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,091,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Kỹ sư thủy lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Kỹ sư thủy lợi, Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng tuyến mương tiêu từ Bàu Giai đi Nhà Thánh, xã Nghi Trường 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Nguồn đấu giá đất hằng năm của xã, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau (đính kèm lên hệ thống): - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Toàn bộ phần xây lắp công trình Thuỷ lợi, hạng III trở lên(Scan); - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Trường, địa chỉ xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Duy Châu – Chủ tịch UBND, Địa chỉ: UBND xã Nghi Trường, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm; + Địa chỉ: xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Trần Tuấn Anh + Điện thoại: 0982180957 ; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. - Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG TIÊU ĐOẠN 1 TỪ CỌC K0 - CỌC 15 (L=421.04M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 210M) | |||
| 1 | Đào móng mương tiêu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 999,664 | m3 |
| 2 | Đào san đất đường tạm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 499,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật chương V | 499,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 630,4 | m3 |
| 5 | Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 674,485 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 104,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 233,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 172,655 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.918,4 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,659 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,765 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thành mương, vát, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 176,825 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,358 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 189 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,277 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,035 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,45 | m3 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐOẠN 1 TỪ CỌC K0 - CỌC 15 (L=421.04M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 210M) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,147 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,4 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,234 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thành cống, vát, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,064 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,08 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,252 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| C | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1 TỪ CỌC K0 - CỌC 15 (L=421.04M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 210M) | |||
| 1 | Đào móng cống tròn thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,583 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,375 | m3 |
| 3 | Mua cống tròn li tâm D500, chịu lực cấp H30 (cả vận chuyển về công trình) | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,5 | m |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,5 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,3 | m3 |
| 6 | Xây gạch tường cánh thượng lưu, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,373 | m3 |
| 7 | Trát tường cánh thượng lưu, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,387 | m2 |
| D | MƯƠNG TIÊU ĐOẠN 2 TỪ CỌC K16 - CỌC 24 (L=273.83M) (VẬN CHUYỂN VL BẰNG XE TẢI NHỎ) | |||
| 1 | Đào móng mương tiêu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 646,439 | m3 |
| 2 | Đào san đất đường tạm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 323,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 323,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 380,4 | m3 |
| 5 | Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 407,071 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 66,708 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 149,4 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 110,468 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.227,4 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,261 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,528 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thành mương, vát, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 113,136 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,356 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 122,4 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,318 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,12 | m3 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐOẠN 2 TỪ CỌC K16 - CỌC 24 (L=273.83M) (VẬN CHUYỂN VL BẰNG XE TẢI NHỎ) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,848 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,758 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,2 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,221 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,409 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thành cống, vát, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,612 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,64 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,441 | tấn |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| F | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC ĐOẠN 2 TỪ CỌC K16 - CỌC 24 (L=273.83M) (VẬN CHUYỂN VL BẰNG XE TẢI NHỎ) | |||
| 1 | Đào móng cống tròn thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,222 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7 | m3 |
| 3 | Mua cống tròn li tâm D500, chịu lực cấp H30 (cả vận chuyển về công trình) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ tường cánh thượng lưu, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | m3 |
| 7 | Trát tường cánh thượng lưu, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,016 | m2 |
| G | MƯƠNG TIÊU ĐOẠN 3 TỪ CỌC K24 - CỌC 38 (L=288.89M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 144M) | |||
| 1 | Đào móng mương tiêu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 818,893 | m3 |
| 2 | Đào san đất đường tạm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 409,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 409,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 285,7 | m3 |
| 5 | Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 305,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,473 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 160,1 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 118,358 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.315,1 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,565 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,062 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thành mương, vát, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,217 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,184 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,6 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,395 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | m3 |
| H | CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐOẠN 3 TỪ CỌC K24 - CỌC 38 (L=288.89M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 144M) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,8 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,175 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thành cống, vát, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,548 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,189 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| I | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC ĐOẠN 3 TỪ CỌC K24 - CỌC 38 (L=288.89M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 144M) | |||
| 1 | Đào móng cống tròn thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,522 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,23 | m3 |
| 3 | Mua cống tròn li tâm D500, chịu lực cấp H30 (cả vận chuyển về công trình) | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | m |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ tường cánh thượng lưu, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 7 | Trát tường tường cánh thượng lưu vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,032 | m2 |
| J | MƯƠNG TIÊU ĐOẠN 4 TỪ CỌC 39 - CỌC DC (L=957.81M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 400M) | |||
| 1 | Đào móng mương tiêu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.068,888 | m3 |
| 2 | Đào san đất đường tạm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.534,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.534,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.308,1 | m3 |
| 5 | Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.469,688 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 235,703 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 528 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 390,323 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.336,9 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,055 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,588 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thành mương, vát, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 399,751 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 78,66 | m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 431,1 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,632 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,642 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,555 | m3 |
| K | CỐNG QUA ĐƯỜNG ĐOẠN 4 TỪ CỌC 39 - CỌC DC (L=957.81M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 400M) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,052 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,474 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,876 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,74 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,945 | tấn |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| L | CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC ĐOẠN 4 TỪ CỌC 39 - CỌC DC (L=957.81M) (VẬN CHUYỂN BỘ 2 ĐẦU VÀO BẰNG XE CẢI TIẾN TRUNG BÌNH 400M) | |||
| 1 | Đào móng cống tròn thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 117,119 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,59 | m3 |
| 3 | Mua cống tròn li tâm D500, chịu lực cấp H30 (cả vận chuyển về công trình) | Mô tả kỹ thuật chương V | 127 | m |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 127 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68,6 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ tường cánh thượng lưu, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,192 | m3 |
| 7 | Trát tường cánh thượng lưu, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,838 | m2 |
| M | ĐẮP ĐẤT THÀNH MƯƠNG VÀ ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.479,1 | m3 |
| 2 | Khối lượng đất thiếu mua từ mỏ về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 8.002,626 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư thủy lợi Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | 1 Kỹ sư thủy lợi, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | 1 Kỹ sư thủy lợi, Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị | 1 | Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư thủy lợi, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân | 20 | + Có danh sách kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=1,25m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) | 4 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 12 | Máy kinh vỹ | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi