Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 07-21.XL-PCCM “Cải tạo nâng áp 22kV lộ 973 TG Trường Yên, tạo mạch vòng 474 E10.9 với 472 E1.51 và 475 E1.51”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 07-21.XL-PCCM “Cải tạo nâng áp 22kV lộ 973 TG Trường Yên, tạo mạch vòng 474 E10.9 với 472 E1.51 và 475 E1.51” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 16:23:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,916,379,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.074E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp từ 10kV đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.523.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 07-21.XL-PCCM “Cải tạo nâng áp 22kV lộ 973 TG Trường Yên, tạo mạch vòng 474 E10.9 với 472 E1.51 và 475 E1.51” Cải tạo nâng áp 22kV lộ 973 TG Trường Yên, tạo mạch vòng 474 E10.9 với 472 E1.51 và 475 E1.51 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ.
+ Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
+ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền (LT12,0/7.2/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền (LT12,0/9/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích (LT14m (G4+N10)/9.2/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (LT14m (G4+N10)/11/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích (LT16m (G6+N10)/9.2/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (LT16m (G6+N10)/11/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (LT16m (G6+N10)/13/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích (LT18m (G8+N10)/13/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-20-190-9.2-Nối bích (LT20m (G10+N10)/9.2/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích (LT20m (G10+N10)/11/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích (LT20m (G10+N10)/13/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Xà nánh sứ đứng XN2-22 (74.56 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 13 | Xà nánh sứ đứng XN2-35 (79.0 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo sứ đứng X1-22 (36.83 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 15 | Xà néo sứ đứng X1-h22 (32.53 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 16 | Xà néo sứ đứng X1-22(đ) (39.68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 17 | Xà néo sứ đứng X1-h22(đ) (33.14 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Xà néo sứ đứng X2-22 (76.67 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 19 | Xà néo sứ đứng X2-h22 (79.55 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 20 | Xà néo sứ đứng X2.1-22 (68.50 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà néo sứ đứng X2.1a-22 (69.93 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà néo sứ chuỗi X2c.1-h22 (63.38 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 23 | Xà néo sứ chuỗi X2c-22 (71.45 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo sứ chuỗi X2c-h22 (71.38 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Xà néo lệch XNL-22 (118.69kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu dao XĐcd-1 (95.22 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ chống sét van Xcsv (28.18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Chụp cột trụ tròn Cht-2,5 (74.18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Chụp cột trụ tròn đỡ dây chống sét Chtcs (96.28 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 30 | Chụp cột vuông đỡ dây chống sét Chvcs (76.10 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 31 | Thanh kèm đỡ dây chống sét TKđcs (39.10 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 32 | Thanh kèm đỡ dây chống sét TKđcs.1 (59.64 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 33 | Cổ dề néo dây chống sét CDNCS (8.8kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 34 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xđ3 (21.35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xđ3(KN) (25.47kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xp3 (29.98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.03kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 38 | Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn Gtt-1(75.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 39 | Thang sắt TT(44.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 40 | Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD-22 (92.07kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1-22 (77.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD.1-22 (91.21kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 43 | Xà nánh ngang tuyến Xn2(KN)-22 (80.73kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Xà néo lệch kép ngang XNL(KN)-22 (170.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Xà néo lệch kép ngang XNL(KD)-22 (176.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 46 | Xà néo XII-1.9 (60.26kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Xà néo XII-1.35 (54.34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ cầu dao cột II Xcd-II1.9 (131.12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Xà néo XIICS-1.9 (24.31kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Xà néo XIICS-1.35 (19.84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Gông cột 12 (62.93 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 52 | Gông cột 16 (64.87 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 53 | Gông cột 20 (65.98 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Dây nối đất thiết bị cột cầu dao (12.73kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-10 (9.88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-12 (11.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-14 (12.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-16 (12.08kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 59 | Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-18 (13.84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-20 (15.6kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Dây nối đất tiếp địa cột 10 DNĐ-10 (7.24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 62 | Dây nối đất tiếp địa cột 12 DNĐ-12 (8.56kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 63 | Dây nối đất tiếp địa cột 14 DNĐ-14 (10.22kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 64 | Dây nối đất tiếp địa cột 16 DNĐ-16 (9.88kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 65 | Dây nối đất tiếp địa cột 18 DNĐ-18 (11.64kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Dây nối đất tiếp địa cột 20 DNĐ-20 (12.52kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 67 | Tiếp địa RC-2 (36.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 68 | Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | quả |
| 69 | Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 70 | Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây bọc (3 bát 120kN và phụ kiện dây bọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 71 | Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (3 bát 120kN và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | chuỗi |
| 72 | Chuỗi néo kép sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (2x3 bát 120kN và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 73 | Chuỗi đỡ dây chống sét (Cđs) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | chuỗi |
| 74 | chuỗi néo dây chống sét (Cns) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chuỗi |
| 75 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.015 | m |
| 76 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.488 | m |
| 77 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-22kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881 | m |
| 78 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-22kV-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m |
| 79 | Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.000 | m |
| 80 | Cáp đồng mềm PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 81 | Dây buộc định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Đầu cốt đồng M-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu |
| 83 | Đầu cốt xử lý AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đầu |
| 84 | Đầu cốt xử lý AM-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu |
| 85 | ống nối ON-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Ghíp nhôm 3 bu lông (A-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 87 | Ghíp nhôm 3 bu lông (A-150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 88 | Ghíp sắt (GS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 89 | ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 90 | Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Biển báo an toàn & số cột bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 92 | Khoá đai A200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753 | cái |
| 93 | Dây đai Inox 20x0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753 | m |
| B | Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35kV dung lượng 1MVAr, trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | MVar |
| 3 | Lắp đặt CSV đường dây 22kV-Kèm hạt nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại CDPT Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3pha) |
| 5 | Tháo hạ thu hồi CDPT Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ (3pha) |
| 6 | Tháo hạ thu hồi CSV Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 7 | Tháo hạ thu hồi tụ bù trên cột Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-2-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | móng |
| 9 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-2Đ-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 10 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-4-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 11 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 12 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6Đ-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 13 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-8-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 14 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-9-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 15 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-9Đ-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 16 | Đào lấp tiếp địa RC-2-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 17 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 18 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 19 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 20 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 21 | Dựng cột BT cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 22 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | mối |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 24 | Lắp Xà nánh sứ đứng XN2-22 (74.56 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 25 | Lắp Xà nánh sứ đứng XN2-35 (79.0 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp Xà néo sứ đứng X1-22 (36.83 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 27 | Lắp Xà néo sứ đứng X1-h22 (32.53 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 28 | Lắp Xà néo sứ đứng X1-22(đ) (39.68 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 29 | Lắp Xà néo sứ đứng X1-h22(đ) (33.14 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 30 | Lắp Xà néo sứ đứng X2-22 (76.67 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 31 | Lắp Xà néo sứ đứng X2-h22 (79.55 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp Xà néo sứ đứng X2.1-22 (68.50 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp Xà néo sứ đứng X2.1a-22 (69.93 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp Xà néo sứ chuỗi X2c.1-h22 (63.38 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp Xà néo sứ chuỗi X2c-22 (71.45 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp Xà néo sứ chuỗi X2c-h22 (71.38 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp Xà néo lệch XNL-22 (118.69kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp Xà đỡ cầu dao XĐcd-1 (95.22 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp Xà đỡ chống sét van Xcsv (28.18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp Chụp cột trụ tròn Cht-2,5 (74.18 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp Chụp cột trụ tròn đỡ dây chống sét Chtcs (96.28 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 42 | Lắp Chụp cột vuông đỡ dây chống sét Chvcs (76.10 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 43 | Lắp Thanh kèm đỡ dây chống sét TKđcs (39.10 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 44 | Lắp Thanh kèm đỡ dây chống sét TKđcs.1 (59.64 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 45 | Lắp Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xđ3 (21.35kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xđ3(KN) (25.47kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xp3 (29.98kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.03kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 49 | Lắp Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn Gtt-1(75.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 50 | Lắp Thang sắt TT(44.14kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 51 | Lắp Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD-22 (92.07kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp Xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1-22 (77.48kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD.1-22 (91.21kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp Xà nánh ngang tuyến Xn2(KN)-22 (80.73kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp Xà néo lệch kép ngang XNL(KN)-22 (170.92kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp Xà néo lệch kép ngang XNL(KD)-22 (176.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp Xà néo XII-1.9 (60.26kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp Xà néo XII-1.35 (54.34kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp Xà đỡ cầu dao cột II Xcd-II1.9 (131.12kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp Xà néo XIICS-1.9 (24.31kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp Xà néo XIICS-1.35 (19.84kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp cổ dề , chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 63 | Lắp Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | sứ |
| 65 | Lắp Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 66 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | chuỗi |
| 67 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 68 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét, chiều cao lắp sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | chuỗi |
| 69 | Lắp chuỗi néo dây chống sét, chiều cao lắp sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chuỗi |
| 70 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8382 | km |
| 71 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2431 | km |
| 72 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8637 | km |
| 73 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | km |
| 74 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây thép (dây chống sét), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8824 | km |
| 75 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Vượt đường 5m 7m, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí |
| 76 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Vượt đường 5m 7m, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 77 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Vị trí bẻ góc, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 78 | Lắp Cáp đồng mềm PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 79 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| 80 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10đầu |
| 81 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10đầu |
| 82 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | bộ |
| 83 | Tháo hạ kéo rải căng Dây nhôm lõi thép TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | km |
| 84 | Tháo hạ kéo rải căng Dây nhôm lõi thép TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km |
| 85 | Tháo hạ kéo rải căng Dây nhôm lõi thép TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,857 | km |
| 86 | Tháo hạ kéo rải căng Dây nhôm lõi thép TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | km |
| 87 | Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X2-TL Xà néo TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X3-TL Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XKD-TL Xà cột đúp TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XNL(KD)-TL Xà cột đúp TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Tháo hạ, lắp đặt lại sứ đứng Thay trên cột 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 sứ |
| 92 | Tháo hạ, lắp đặt lại cách điện chuỗi néo đơn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 93 | Tháo hạ, lắp đặt lại cách điện chuỗi néo đơn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 95 | Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 96 | Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cột |
| 97 | Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 98 | Thu hồi ACSR-35 Dây nhôm lõi thép TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | km |
| 99 | Thu hồi ACSR-50 Dây nhôm lõi thép TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,317 | km |
| 100 | Thu hồi ACSR-70 Dây nhôm lõi thép TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,454 | km |
| 101 | Thu hồi ACSR/XLPE-70-3,6kV Dây nhôm lõi thép TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | km |
| 102 | Thu hồi Xp3 Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Thu hồi X1-10 Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 104 | Thu hồi Xđ2-10 Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Thu hồi X2-10 Xà néo TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 106 | Thu hồi Xn2-10 Xà néo TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 107 | Thu hồi X3-10 Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 108 | Thu hồi Xn3-22 Xà néo TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Thu hồi X2c-10 Xà néo TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 110 | Thu hồi X2c(KN)-10 Xà cột đúp TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Thu hồi XNL1(KD)-35 Xà cột đúp TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Thu hồi XII-10 Xà cột đúp TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 113 | Thu hồi Gtt-1 Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Thu hồi Ch-2,5m Xà đỡ TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 115 | Thu hồi cầu chì tự rơi SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3pha) |
| 116 | Thu hồi cách điện chuỗi néo đơn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 117 | Thu hồi Chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Chuỗi |
| 118 | Thu hồi sứ Thay trên cột 6-10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | 10 sứ |
| 119 | Thu hồi sứ Thay trên cột 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 10 sứ |
| 120 | Thu hồi sứ Thay trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 sứ |
| C | Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ca |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 3 | Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | tấn.km |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,433 | tấn.km |
| 5 | Bốc dỡ xà, bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2656 | tấn/km |
| 6 | Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2656 | tấn.km |
| 7 | Bốc dỡ Cách điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,036 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,036 | tấn.km |
| 9 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2165 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2165 | tấn.km |
| D | Trạm biến áp-Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền (LT12,0/7.2/190) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Dây chảy cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | sợi |
| 3 | Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | quả |
| 4 | Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (3 bát 120kN và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 10 | Cáp đồng mềm PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Đầu cốt xử lý AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông (A-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 18 | Kẹp quai đồng nhôm 4/0 (loại bắt bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Kẹp Hotline Cu 240mm2, mỏ vịt, 4/0. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 21 | Bảng sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Biển báo an toàn bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | ống nhựa xuắn chịu lực fi 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Nắp chụp MBA Silicon phía cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Nắp chụp MBA Silicon phía hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Nắp chụp CSV LA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Nắp chụp SI FCO Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-H22 (1 bộ 79.55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐTN-H22 (1 bộ 54.36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-22(35.44kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ TG-22/12 (53.48kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-2,4(234.2kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Ghế thao tác trạm treo GTT-2,4m (308.36kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Giá lắp tủ hạ thế (30.48kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Giá đỡ cáp hạ thế (68.95kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | Thang trèo (44.14kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 38 | Dây nối đất thiết bị trạm treo cột 12m (22.23kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| E | Trạm biến áp-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp dầu 3 pha 250kVA-22/0,4kV-Có bình dầu phụ 250kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp dầu 3 pha 400kVA-22/0,4kV-Có bình dầu phụ 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV-Có bình dầu phụ 630kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-Kèm hạt nổ ZnO-22kV-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời 600V-630A (2x250A+400A+25A)-NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời 600V-1000A (3x250A+400A+25A)-NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha dưới đất Công suất máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 9 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 ở bệ dưới mặt đất Công suất máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 10 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 11 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 ở bệ dưới mặt đất Công suất máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 14 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 ở bệ dưới mặt đất Công suất máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 15 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 16 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 17 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 18 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 ở bệ dưới mặt đất Công suất máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 20 | Tháo hạ thu hồi MBA 3 ở bệ dưới mặt đất Công suất máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 21 | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại MBA 3 pha trên cột Công suất máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 22 | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại MBA ở bệ dưới mặt đất Công suất máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 23 | Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại Tủ hạ thế xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 24 | Tháo hạ thu hồi CSV Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ (3 pha) |
| 25 | Tháo hạ thu hồi CSV Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ (3 pha) |
| 26 | Tháo hạ thu hồi dao cách ly Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ (3pha) |
| 27 | Tháo hạ thu hồi dao cách ly Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3pha) |
| 28 | Tháo hạ thu hồi Tủ hạ thế xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 29 | Tháo thu hồi máy cắt Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy (3 pha) |
| 30 | Tháo thu hồi máy biến điện áp TU Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy (3 pha) |
| 31 | Tháo thu hồi máy biến dòng điện TI Biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ (3 pha) |
| 32 | Tháo thu hồi máy biến dòng điện TI Rơ le các loại, bảng mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cái |
| 33 | Đào, đổ bê tông, đắp móng MT2-TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 34 | Dựng Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 35 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-H22 (1 bộ 79.55kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐTN-H22 (1 bộ 54.36kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-22(35.44kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Xà đỡ sứ TG-22/12 (53.48kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-2,4(234.2kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo GTT-2,4m (308.36kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Giá lắp tủ hạ thế (30.48kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (68.95kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Thang trèo (44.14kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 45 | Lắp Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | quả |
| 46 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 47 | Lắp Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 48 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 49 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m |
| 50 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 51 | Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 52 | Lắp đặt Cáp đồng mềm PVC-M50 TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m |
| 53 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 10đầu |
| 54 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| 55 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10đầu |
| 56 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10đầu |
| 57 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10đầu |
| 58 | Lắp đặt Kẹp quai đồng nhôm 4/0 (loại bắt bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt Kẹp Hotline Cu 240mm2, mỏ vịt, 4/0. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Bảng sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Biển báo an toàn bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa xuắn chịu lực fi 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt Nắp chụp MBA Silicon phía cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Nắp chụp MBA Silicon phía hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Nắp chụp CSV LA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Nắp chụp SI FCO Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 68 | Thu hồi cột Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 69 | Thu hồi cột Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 70 | Thu hồi Xà hình II; A TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 71 | Thu hồi ghế thao tác cầu dao tại trạm trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Thu hồi cánh tủ ngăn lộ bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 73 | Thu hồi SI Điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ (3pha) |
| 74 | Thu hồi sứ Thay trên cột 6-10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 sứ |
| 75 | Thu hồi sứ Thay trên cột 15-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 10 sứ |
| 76 | Thu hồi sứ Thay trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 sứ |
| 77 | Thu hồi cách điện chuỗi néo đơn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 78 | Thu hồi Chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| F | Trạm biến áp-Phần vận chuyển | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ca |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.074E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp từ 10kV đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.523.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân thi công gói thầu | 25 | * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | >= 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải | 2,5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 3 | |
| 4 | Máy đầm bê tông | các loại | 3 |
| 5 | Máy phát điện | >=7 kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | các loại | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | các loại | 2 |
| 8 | Tời kéo | các loại | 2 |
| 9 | Pa lăng xích | các loại | 2 |
| 10 | Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép | bộ | 2 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi