Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 07-21.XL-PCCM “Cải tạo nâng áp 22kV lộ 973 TG Trường Yên, tạo mạch vòng 474 E10.9 với 472 E1.51 và 475 E1.51”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085727-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 07-21.XL-PCCM “Cải tạo nâng áp 22kV lộ 973 TG Trường Yên, tạo mạch vòng 474 E10.9 với 472 E1.51 và 475 E1.51”
Số hiệu KHLCNT 20211084905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 16:23:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,916,379,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.074E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp từ 10kV đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.523.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2,5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 07-21.XL-PCCM “Cải tạo nâng áp 22kV lộ 973 TG Trường Yên, tạo mạch vòng 474 E10.9 với 472 E1.51 và 475 E1.51”
Cải tạo nâng áp 22kV lộ 973 TG Trường Yên, tạo mạch vòng 474 E10.9 với 472 E1.51 và 475 E1.51
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP xây dựng và đầu tư số 18 Hà Nội (Địa chỉ: Số 211 đường Hoàng Tăng Bí, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội).


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền (LT12,0/7.2/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền (LT12,0/9/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cột
3Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích (LT14m (G4+N10)/9.2/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
4Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích (LT14m (G4+N10)/11/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
5Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích (LT16m (G6+N10)/9.2/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
6Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích (LT16m (G6+N10)/11/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
7Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (LT16m (G6+N10)/13/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
8Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích (LT18m (G8+N10)/13/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
9Cột BTLT-PC.I-20-190-9.2-Nối bích (LT20m (G10+N10)/9.2/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
10Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích (LT20m (G10+N10)/11/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
11Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích (LT20m (G10+N10)/13/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
12Xà nánh sứ đứng XN2-22 (74.56 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
13Xà nánh sứ đứng XN2-35 (79.0 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà néo sứ đứng X1-22 (36.83 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
15Xà néo sứ đứng X1-h22 (32.53 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
16Xà néo sứ đứng X1-22(đ) (39.68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
17Xà néo sứ đứng X1-h22(đ) (33.14 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
18Xà néo sứ đứng X2-22 (76.67 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
19Xà néo sứ đứng X2-h22 (79.55 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
20Xà néo sứ đứng X2.1-22 (68.50 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
21Xà néo sứ đứng X2.1a-22 (69.93 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
22Xà néo sứ chuỗi X2c.1-h22 (63.38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
23Xà néo sứ chuỗi X2c-22 (71.45 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Xà néo sứ chuỗi X2c-h22 (71.38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
25Xà néo lệch XNL-22 (118.69kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Xà đỡ cầu dao XĐcd-1 (95.22 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
27Xà đỡ chống sét van Xcsv (28.18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
28Chụp cột trụ tròn Cht-2,5 (74.18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Chụp cột trụ tròn đỡ dây chống sét Chtcs (96.28 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
30Chụp cột vuông đỡ dây chống sét Chvcs (76.10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
31Thanh kèm đỡ dây chống sét TKđcs (39.10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
32Thanh kèm đỡ dây chống sét TKđcs.1 (59.64 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
33Cổ dề néo dây chống sét CDNCS (8.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
34Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xđ3 (21.35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
35Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xđ3(KN) (25.47kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xp3 (29.98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
37Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
38Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn Gtt-1(75.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
39Thang sắt TT(44.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
40Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD-22 (92.07kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1-22 (77.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
42Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD.1-22 (91.21kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
43Xà nánh ngang tuyến Xn2(KN)-22 (80.73kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
44Xà néo lệch kép ngang XNL(KN)-22 (170.92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
45Xà néo lệch kép ngang XNL(KD)-22 (176.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
46Xà néo XII-1.9 (60.26kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
47Xà néo XII-1.35 (54.34kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
48Xà đỡ cầu dao cột II Xcd-II1.9 (131.12kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
49Xà néo XIICS-1.9 (24.31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
50Xà néo XIICS-1.35 (19.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
51Gông cột 12 (62.93 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
52Gông cột 16 (64.87 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
53Gông cột 20 (65.98 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
54Dây nối đất thiết bị cột cầu dao (12.73kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
55Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-10 (9.88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-12 (11.2kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-14 (12.52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-16 (12.08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
59Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-18 (13.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-20 (15.6kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Dây nối đất tiếp địa cột 10 DNĐ-10 (7.24kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
62Dây nối đất tiếp địa cột 12 DNĐ-12 (8.56kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
63Dây nối đất tiếp địa cột 14 DNĐ-14 (10.22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
64Dây nối đất tiếp địa cột 16 DNĐ-16 (9.88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
65Dây nối đất tiếp địa cột 18 DNĐ-18 (11.64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
66Dây nối đất tiếp địa cột 20 DNĐ-20 (12.52kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
67Tiếp địa RC-2 (36.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
68Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V459quả
69Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6quả
70Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây bọc (3 bát 120kN và phụ kiện dây bọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
71Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (3 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V287chuỗi
72Chuỗi néo kép sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (2x3 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
73Chuỗi đỡ dây chống sét (Cđs)Mô tả kỹ thuật theo chương V51chuỗi
74chuỗi néo dây chống sét (Cns)Mô tả kỹ thuật theo chương V50chuỗi
75Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.015m
76Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12.488m
77Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-22kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V881m
78Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-22kV-150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V263m
79Dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6.000m
80Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
81Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V12đầu
83Đầu cốt xử lý AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V33đầu
84Đầu cốt xử lý AM-150Mô tả kỹ thuật theo chương V36đầu
85ống nối ON-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Ghíp nhôm 3 bu lông (A-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
87Ghíp nhôm 3 bu lông (A-150)Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
88Ghíp sắt (GS)Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
89ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
90Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Biển báo an toàn & số cột bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V165cái
92Khoá đai A200Mô tả kỹ thuật theo chương V753cái
93Dây đai Inox 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V753m
B Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 6-35kV dung lượng 1MVAr, trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3MVar
3Lắp đặt CSV đường dây 22kV-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo hạ lắp đặt lại CDPT Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (3pha)
5Tháo hạ thu hồi CDPT Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ (3pha)
6Tháo hạ thu hồi CSV Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (3 pha)
7Tháo hạ thu hồi tụ bù trên cột Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
8Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-2-TCMô tả kỹ thuật theo chương V15móng
9Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-2Đ-TCMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
10Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-4-TCMô tả kỹ thuật theo chương V10móng
11Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6-TCMô tả kỹ thuật theo chương V9móng
12Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6Đ-TCMô tả kỹ thuật theo chương V6móng
13Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-8-TCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
14Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-9-TCMô tả kỹ thuật theo chương V6móng
15Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-9Đ-TCMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
16Đào lấp tiếp địa RC-2-TCMô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
17Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
18Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
19Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21cột
20Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
21Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
22Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V42mối
23Lắp đặt tiếp địa RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
24Lắp Xà nánh sứ đứng XN2-22 (74.56 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Lắp Xà nánh sứ đứng XN2-35 (79.0 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp Xà néo sứ đứng X1-22 (36.83 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
27Lắp Xà néo sứ đứng X1-h22 (32.53 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
28Lắp Xà néo sứ đứng X1-22(đ) (39.68 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
29Lắp Xà néo sứ đứng X1-h22(đ) (33.14 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
30Lắp Xà néo sứ đứng X2-22 (76.67 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
31Lắp Xà néo sứ đứng X2-h22 (79.55 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp Xà néo sứ đứng X2.1-22 (68.50 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp Xà néo sứ đứng X2.1a-22 (69.93 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp Xà néo sứ chuỗi X2c.1-h22 (63.38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
35Lắp Xà néo sứ chuỗi X2c-22 (71.45 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp Xà néo sứ chuỗi X2c-h22 (71.38 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp Xà néo lệch XNL-22 (118.69kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp Xà đỡ cầu dao XĐcd-1 (95.22 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Lắp Xà đỡ chống sét van Xcsv (28.18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp Chụp cột trụ tròn Cht-2,5 (74.18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp Chụp cột trụ tròn đỡ dây chống sét Chtcs (96.28 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
42Lắp Chụp cột vuông đỡ dây chống sét Chvcs (76.10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
43Lắp Thanh kèm đỡ dây chống sét TKđcs (39.10 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
44Lắp Thanh kèm đỡ dây chống sét TKđcs.1 (59.64 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
45Lắp Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xđ3 (21.35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xđ3(KN) (25.47kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xp3 (29.98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Lắp Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.03kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
49Lắp Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn Gtt-1(75.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
50Lắp Thang sắt TT(44.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
51Lắp Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD-22 (92.07kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp Xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1-22 (77.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD.1-22 (91.21kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Lắp Xà nánh ngang tuyến Xn2(KN)-22 (80.73kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp Xà néo lệch kép ngang XNL(KN)-22 (170.92kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp Xà néo lệch kép ngang XNL(KD)-22 (176.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
57Lắp Xà néo XII-1.9 (60.26kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Lắp Xà néo XII-1.35 (54.34kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Lắp Xà đỡ cầu dao cột II Xcd-II1.9 (131.12kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp Xà néo XIICS-1.9 (24.31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Lắp Xà néo XIICS-1.35 (19.84kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp cổ dề , chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
63Lắp Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V459sứ
65Lắp Sứ đứng 35kV (ty mạ kẽm) trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V6sứ
66Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V299chuỗi
67Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
68Lắp chuỗi đỡ dây chống sét, chiều cao lắp sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V51chuỗi
69Lắp chuỗi néo dây chống sét, chiều cao lắp sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V50chuỗi
70Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8382km
71Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2431km
72Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8637km
73Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2578km
74Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây thép (dây chống sét), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8824km
75Kéo rải căng dây lấy độ võng Vượt đường 5m 7m, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
76Kéo rải căng dây lấy độ võng Vượt đường 5m 7m, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
77Kéo rải căng dây lấy độ võng Vị trí bẻ góc, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V4vị trí
78Lắp Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
79Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210đầu
80Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,310đầu
81Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610đầu
82Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V171bộ
83Tháo hạ kéo rải căng Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201km
84Tháo hạ kéo rải căng Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15km
85Tháo hạ kéo rải căng Dây nhôm lõi thép TDMô tả kỹ thuật theo chương V4,857km
86Tháo hạ kéo rải căng Dây nhôm lõi thép TDMô tả kỹ thuật theo chương V6,09km
87Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X2-TL Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép X3-TL Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XKD-TL Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XNL(KD)-TL Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Tháo hạ, lắp đặt lại sứ đứng Thay trên cột 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,710 sứ
92Tháo hạ, lắp đặt lại cách điện chuỗi néo đơn Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
93Tháo hạ, lắp đặt lại cách điện chuỗi néo đơn Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
94Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp thủ công Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
95Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
96Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V38cột
97Thu hồi cột bằng TC Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
98Thu hồi ACSR-35 Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V4,116km
99Thu hồi ACSR-50 Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V4,317km
100Thu hồi ACSR-70 Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V14,454km
101Thu hồi ACSR/XLPE-70-3,6kV Dây nhôm lõi thép TD Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225km
102Thu hồi Xp3 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Thu hồi X1-10 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
104Thu hồi Xđ2-10 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Thu hồi X2-10 Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
106Thu hồi Xn2-10 Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
107Thu hồi X3-10 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
108Thu hồi Xn3-22 Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Thu hồi X2c-10 Xà néo TL Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
110Thu hồi X2c(KN)-10 Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Thu hồi XNL1(KD)-35 Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Thu hồi XII-10 Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
113Thu hồi Gtt-1 Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Thu hồi Ch-2,5m Xà đỡ TL Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
115Thu hồi cầu chì tự rơi SI Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (3pha)
116Thu hồi cách điện chuỗi néo đơn Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
117Thu hồi Chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V120Chuỗi
118Thu hồi sứ Thay trên cột 6-10kVMô tả kỹ thuật theo chương V35,910 sứ
119Thu hồi sứ Thay trên cột 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6,910 sứ
120Thu hồi sứ Thay trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 sứ
C Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
3Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2tấn.km
4Vận chuyển cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V153,433tấn.km
5Bốc dỡ xà, bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V26,2656tấn/km
6Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2656tấn.km
7Bốc dỡ Cách điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,036tấn
8Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,036tấn.km
9Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,2165tấn
10Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2165tấn.km
D Trạm biến áp-Phần vật tư thiết bị
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền (LT12,0/7.2/190)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
2Dây chảy cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V66sợi
3Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V155quả
4Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (3 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
5Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V153m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,5m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V189m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
10Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5m
11Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
12Đầu cốt đồng M-95Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Đầu cốt đồng M-120Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
14Đầu cốt đồng M-150Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Đầu cốt đồng M-240Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Đầu cốt xử lý AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Ghíp nhôm 3 bu lông (A-70)Mô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
18Kẹp quai đồng nhôm 4/0 (loại bắt bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
19Kẹp Hotline Cu 240mm2, mỏ vịt, 4/0.Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
21Bảng sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Biển báo an toàn bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23ống nhựa xuắn chịu lực fi 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
24ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
25Nắp chụp MBA Silicon phía cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Nắp chụp MBA Silicon phía hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27Nắp chụp CSV LA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Nắp chụp SI FCO SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
29Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-H22 (1 bộ 79.55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐTN-H22 (1 bộ 54.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-22(35.44kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Xà đỡ sứ TG-22/12 (53.48kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-2,4(234.2kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
34Ghế thao tác trạm treo GTT-2,4m (308.36kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
35Giá lắp tủ hạ thế (30.48kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
36Giá đỡ cáp hạ thế (68.95kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
37Thang trèo (44.14kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
38Dây nối đất thiết bị trạm treo cột 12m (22.23kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
E Trạm biến áp-Phần xây dựng, lắp đặt, tháo dỡ
1Lắp đặt Máy biến áp dầu 3 pha 250kVA-22/0,4kV-Có bình dầu phụ 250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V8máy
2Lắp đặt Máy biến áp dầu 3 pha 400kVA-22/0,4kV-Có bình dầu phụ 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
3Lắp đặt Máy biến áp dầu 3 pha 630kVA-22/0,4kV-Có bình dầu phụ 630kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
4Lắp đặt CSV TBA phân phối 22kV-Kèm hạt nổ ZnO-22kV-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
5Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời 600V-630A (2x250A+400A+25A)-NTMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời 600V-1000A (3x250A+400A+25A)-NTMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha dưới đất Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
8Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
9Tháo hạ thu hồi MBA 3 ở bệ dưới mặt đất Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
10Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
11Tháo hạ thu hồi MBA 3 ở bệ dưới mặt đất Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
12Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
13Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
14Tháo hạ thu hồi MBA 3 ở bệ dưới mặt đất Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
15Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
16Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
17Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
18Tháo hạ thu hồi MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
19Tháo hạ thu hồi MBA 3 ở bệ dưới mặt đất Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
20Tháo hạ thu hồi MBA 3 ở bệ dưới mặt đất Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
21Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại MBA 3 pha trên cột Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
22Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại MBA ở bệ dưới mặt đất Công suất máy Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
23Tháo hạ di chuyển lắp đặt lại Tủ hạ thế xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
24Tháo hạ thu hồi CSV Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ (3 pha)
25Tháo hạ thu hồi CSV Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ (3 pha)
26Tháo hạ thu hồi dao cách ly Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ (3pha)
27Tháo hạ thu hồi dao cách ly Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (3pha)
28Tháo hạ thu hồi Tủ hạ thế xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
29Tháo thu hồi máy cắt Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy (3 pha)
30Tháo thu hồi máy biến điện áp TU Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy (3 pha)
31Tháo thu hồi máy biến dòng điện TI Biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ (3 pha)
32Tháo thu hồi máy biến dòng điện TI Rơ le các loại, bảng mạchMô tả kỹ thuật theo chương V401 cái
33Đào, đổ bê tông, đắp móng MT2-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V10móng
34Dựng Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
35Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-H22 (1 bộ 79.55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐTN-H22 (1 bộ 54.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-22(35.44kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
38Lắp đặt Xà đỡ sứ TG-22/12 (53.48kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
39Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-2,4(234.2kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
40Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo GTT-2,4m (308.36kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
41Lắp đặt Giá lắp tủ hạ thế (30.48kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
42Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (68.95kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
43Lắp đặt Thang trèo (44.14kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
44Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO 22kV-100AMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
45Lắp Sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V155quả
46Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
47Lắp Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V153m
48Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V63m
49Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V71,5m
50Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V189m
51Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V57m
52Lắp đặt Cáp đồng mềm PVC-M50 TLMô tả kỹ thuật theo chương V58,5m
53Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V19,810đầu
54Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410đầu
55Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5,410đầu
56Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410đầu
57Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810đầu
58Lắp đặt Kẹp quai đồng nhôm 4/0 (loại bắt bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
59Lắp đặt Kẹp Hotline Cu 240mm2, mỏ vịt, 4/0.Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Lắp đặt Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
61Lắp đặt Bảng sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
62Lắp đặt Biển báo an toàn bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
63Lắp đặt ống nhựa xuắn chịu lực fi 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Lắp đặt Nắp chụp MBA Silicon phía cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
65Lắp đặt Nắp chụp MBA Silicon phía hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
66Lắp đặt Nắp chụp CSV LA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
67Lắp đặt Nắp chụp SI FCO SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
68Thu hồi cột Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
69Thu hồi cột Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
70Thu hồi Xà hình II; A TL Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
71Thu hồi ghế thao tác cầu dao tại trạm trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Thu hồi cánh tủ ngăn lộ bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
73Thu hồi SI Điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ (3pha)
74Thu hồi sứ Thay trên cột 6-10kVMô tả kỹ thuật theo chương V4,810 sứ
75Thu hồi sứ Thay trên cột 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6,510 sứ
76Thu hồi sứ Thay trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 sứ
77Thu hồi cách điện chuỗi néo đơn Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
78Thu hồi Chuỗi néoMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
F Trạm biến áp-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V9ca
2Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.074E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp từ 10kV đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.841.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.523.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.22
3 Công nhân thi công gói thầu 25 * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >= 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2,5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông 3
4 Máy đầm bê tông các loại3
5 Máy phát điện >=7 kW2
6 Máy hàn điện các loại2
7 Máy bơm nước các loại2
8 Tời kéo các loại2
9 Pa lăng xích các loại2
10 Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép bộ2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->