Gói thầu: Xây lắp - hạng mục Nền, mặt đường đoạn từ Kênh Cả Cạy - kênh Cả Gừa (ranh huyện Vĩnh Hưng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tín Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp - hạng mục Nền, mặt đường đoạn từ Kênh Cả Cạy - kênh Cả Gừa (ranh huyện Vĩnh Hưng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 16:22:00 đến ngày 2021-11-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,375,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2063846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4127691E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục cầu nhịp ≥ 12m, ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa 2 lớp trở lên. Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chính hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hoá đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.963.128.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.926.256.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cầu và đường giao thông láng nhựa.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục đường giao thông láng nhựa.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng hạng mục cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát vật liệu thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu hoặc vật tư xây dựng.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,8m3. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu nền ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 16 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu nền ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 25 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 110 cv. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 190 cv. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 200 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥25 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥3,5 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tín Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp - hạng mục Nền, mặt đường đoạn từ Kênh Cả Cạy - kênh Cả Gừa (ranh huyện Vĩnh Hưng) Đường cặp kênh Ngang, xã Vĩnh Đại, huyện Tân Hưng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản chính bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 215.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Hưng, Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, Điện thoại: 02723861272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hưng, Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, Điện thoại: 02723862076. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Hưng, Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, Điện thoại: 02723861272 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tân Hưng, Địa chỉ: Thị trấn Tân Hưng, huyện Tân Hưng, tỉnh Long An, Điện thoại: 02723862076. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đánh cấp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 19,468 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m3 |
| 3 | Đào nền | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 234,077 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 225,972 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 317,933 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K=0,98 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 29,545 | 100m3 |
| 7 | Đắp sỏi K=0,98 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14,685 | 100m3 |
| 8 | Đắp sỏi K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,715 | 100m3 |
| 9 | Đất sỏi đỏ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2.696,553 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10,272 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10,272 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 102,735 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 102,735 | 100m2 |
| 14 | Đóng cừ tràm gia cố taluy, phần không ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm gia cố taluy, phần ngập đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 46,08 | 100m |
| B | CỌC KM - AN TOÀN GIAO THÔNG (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng trồng cột Km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,173 | m3 |
| 3 | BT cột Km đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột Km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cột Km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 6 | Sơn cột Km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,662 | m2 |
| 7 | Kẻ chữ cột Km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| C | CỌC TIÊU - AN TOÀN GIAO THÔNG (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng trồng cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 54,144 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 48,645 | m3 |
| 3 | BT cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17,343 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,651 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu D | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,215 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 752 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 332,76 | m2 |
| D | BIỂN BÁO - AN TOÀN GIAO THÔNG (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng trồng trụ đỡ biển báo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,525 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo 3,2m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo 4,1m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13 | trụ |
| 6 | Biển báo tam giác | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật 0,375x0,875 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| E | Bãi đúc cọc - BÃI ĐÚC CỌC & CỌC BTCT (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát K=0,90 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 4 | Láng nền dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| F | Cọc BTCT 35x35cm - BÃI ĐÚC CỌC & CỌC BTCT (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | BT cọc đá 1x2 25MPa (M300) đs 6-8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 72,529 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc BT đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,192 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,555 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D > 18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 13,115 | tấn |
| 6 | SX lắp đặt thép tấm bass hàn nối cọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,422 | tấn |
| 7 | Nối cọc BTCT 35x35cm (105,94kg/hộp nối) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 36 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| G | Khung định vị thi công mố - PHỤ TRỢ THI CÔNG (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố (ngập đất) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị mố (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc thép I300 khung định vị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 204,546 | kg |
| 5 | Lắp dựng khung định vị mố trên cạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,936 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung định vị mố trên cạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,936 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình giằng khung định vị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 625,548 | kg |
| H | Khung định vị thi công trụ - PHỤ TRỢ THI CÔNG (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ (ngập đất) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị trụ (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m cọc |
| 4 | Hao hụt cọc thép I300 khung định vị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 204,546 | kg |
| 5 | Lắp dựng khung định vị trụ dưới nước | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,936 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ khung định vị trụ dưới nước | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,936 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình giằng khung định vị | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 625,548 | kg |
| I | TRỤ CẦU (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc BTCT 35x35 dưới nước (Búa 3,5T, sà lan 250T) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 4 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D > 18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 7 | BT trụ cầu đá 1x2, 25 Mpa (M300) đs 6-8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 11,646 | m3 |
| 8 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 9 | BT gối trụ đá 1x2, 25 Mpa (M300) đs 6-8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gối trụ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 12 | Gối cao su 350x150x25 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 28 | gối |
| 13 | Khe co dãn trụ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khe co giãn trụ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=30mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| J | MỐ CẦU (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 3 | Chờ đóng cọc BTCT 35x35 trên cạn (Búa 3,5T) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 4 | Cốt thép mố D | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố D | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,425 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố D > 18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,169 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng mố đá 1x2, M150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 8 | BT mố cầu đá 1x2 M300 đs 6-8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 29,784 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,041 | 100m2 |
| 10 | BT gối mố đá 1x2 M300 đs 6-8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gối cầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Gối cao su 350x150x25 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | gối |
| 14 | Khe co dãn mố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn mố | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Đá dăm đệm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 17,674 | m3 |
| 17 | BT dầm đỡ, bản quá độ đá 1x2 M250 đs 6-8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14,064 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm đỡ, bản quá độ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép dầm đỡ D | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản quá độ D | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm đỡ, bản quá độ D > 18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,215 | tấn |
| 22 | Bao đai tẩm nhựa chèn bản quá độ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 23 | Vữa XM M100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| K | Cung cấp dầm - KẾT CẤU NHỊP (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | Dầm I400, L=12m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm I400, L=12m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 14 | dầm |
| 3 | Dầm I500, L=15m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm I500, L=15m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7 | dầm |
| 5 | Lao lắp dầm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| L | Dầm ngang - KẾT CẤU NHỊP (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | Cốt thép dầm ngang D | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 3 | BT dầm ngang đá 1x2, M300 đs6-8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,539 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 5 | Ráp gỗ gông dầm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,051 | m3 cấu kiện |
| 6 | Tháo gỗ gông dầm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 7 | Gỗ 5x5x10 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 8 | Lắp dựng thép gông dầm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,066 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thép gông dầm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,066 | tấn |
| 10 | Hao hụt thép gông dầm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1.065,6 | kg |
| 11 | Bu lông D=16mm, L=60cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 252 | cái |
| M | Bản mặt cầu - KẾT CẤU NHỊP (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu D | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3,103 | tấn |
| 2 | Cốt thép mặt cầu D >10mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 3 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, M300 đs6-8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 34,065 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt cầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,842 | 100m2 |
| N | Thoát nước mặt cầu - KẾT CẤU NHỊP (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | SX thép tấm ống thoát nước mặt cầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống STK D=88mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m |
| O | HỆ LAN CAN (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | SX thép tấm lan can cầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép tấm lan can cầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,788 | tấn |
| 3 | Bu lông D=16mm, L=60cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống STK D=88mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,674 | 100m |
| P | ĐƯỜNG VÀO CẦU (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | Đánh cấp | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,575 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 24,866 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 22,414 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát K=0,98 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,269 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 40,05 | 100m3 |
| 7 | Đắp sỏi K=0,98 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,135 | 100m3 |
| 8 | Đắp sỏi K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,347 | 100m3 |
| 9 | Đất sỏi đỏ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 157,709 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,565 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 7,565 | 100m2 |
| 14 | Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 83,501 | 100m |
| 15 | Đắp cát đệm đầu cừ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,543 | m3 |
| 16 | Bê tông lót chân khay, taluy đá 1x2, M150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 23,943 | m3 |
| 17 | Vữa lót M75 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 18 | Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 22,712 | m3 |
| 19 | BT đúc sẵn đan lục giác đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 23,28 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đan lục giác | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 21 | Bê tông chèn đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 22 | Lắp đặt đan lục giác | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 4.850 | cái |
| 23 | Làm tầng lọc đá dăm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D=49mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m |
| Q | Biển báo - AN TOÀN GIAO THÔNG (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | Đào đất trồng trụ đỡ biển báo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, M150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo 3,2m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ biển báo 3,7m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 6 | Biển báo tròn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật 0,3x0,6 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| R | Cọc tiêu - AN TOÀN GIAO THÔNG (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | Đào móng trồng cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đế cột đá 1x2, M150 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,294 | m3 |
| 3 | BT cọc tiêu đá 1x2, M200 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc BT đúc sẵn D | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 8,85 | m2 |
| S | Tháo dỡ cầu cũ - THÁO DỠ CẦU CŨ - CẦU TẠM - ĐƯỜNG TẠM (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,15 | tấn |
| 2 | Phá dỡ BT cầu cũ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 26,357 | m3 |
| T | Cầu tạm - THÁO DỠ CẦU CŨ - CẦU TẠM - ĐƯỜNG TẠM (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (ngập đất) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,433 | 100m |
| 2 | Đóng + nhổ cọc gỗ trụ cầu tạm (không ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,367 | 100m |
| 3 | Lắp gỗ mặt cầu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 2,65 | m3 cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng lan can gỗ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,71 | m3 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng dầm cầu gỗ | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 cấu kiện |
| 6 | Gỗ cầu tạm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,93 | m3 |
| 7 | Tháo gỗ cầu tạm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 5,93 | m3 |
| 8 | Đính cầu tạm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,8 | cây |
| 9 | Tháo đinh gỗ cầu tạm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 10 | Bu lông D=14mm, L=20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Tháo bu lông cầu tạm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 60 | 1bộ |
| U | Đường tạm - THÁO DỠ CẦU CŨ - CẦU TẠM - ĐƯỜNG TẠM (PHẦN CẦU TẬP ĐOÀN 1) | |||
| 1 | Đào đất để đắp đường tạm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 80,614 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,713 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đất đường tạm, hoàn trả hiện trạng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 71,34 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2063846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4127691E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục cầu nhịp ≥ 12m, ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường láng nhựa 2 lớp trở lên. Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chính hoặc bản sao y chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Hoá đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.963.128.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.926.256.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cầu và đường giao thông láng nhựa.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng hạng mục đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục đường giao thông láng nhựa.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng hạng mục cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục cầu.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát vật liệu thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu hoặc vật tư xây dựng.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);3/ Giấy chứng minh nhân dân/ căn cước công dân; Hợp đồng lao động hoặc cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (còn hiệu lực).* Lưu ý: Các tài liệu phải được scan từ bản chính hoặc bản chụp được sao y chứng thực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥ 0,8m3. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy lu nền ≥16T | Trọng lượng: ≥ 16 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy lu nền ≥25T | Trọng lượng: ≥ 25 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất: ≥ 110 cv. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Công suất: ≥ 190 cv. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy rải đá | Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Sà lan | Trọng tải: ≥ 200 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Cần trục bánh xích | Sức nâng: ≥25 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Thiết bị đóng cọc | Trọng lượng: ≥3,5 tấn. Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt (nhà thầu phải đính kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc hiệu chỉnh còn hiệu lực). Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi bê tông | Còn sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh: Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn + hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi