Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211069092-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211067249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 11:39:00 đến ngày 2021-11-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,276,470,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4900000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó:-Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.-Về qui mô có giá trị hợp đồng ≥ 2,3 Tỷ đồng/ 1 hợp đồng về thi công xây dựng mới nhà trạm BTS (tương đương 70% giá trị gói thầu)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND. -Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.-Cấp công trình: Cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng tham gia công trình này: có trình độ chuyên môn phù hợp, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 02 năm trở lên đối với trình độ đại học; - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng II (khoản b, điều 74, nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện (đã thực hiện ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại).Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp II (Chiếu theo Phụ lục 0I/Bảng 1.1/ND 1.3.9 của thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn > 07 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có kinh nghiệm > 2 năm.Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng, tối thiểu 2 năm kể từ ngày cấp (số năm được làm tròn) đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 7
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 7
3-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tải vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tải vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cần cẩu (≥1.5 tấn )
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu (≥1.5 tấn )
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1KW
- Số lượng tối thiểu 7
E-CDNT 1.1 Viễn Thông Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng cơ sở hạ tầng và truyền dẫn cho các trạm BTS mạng VinaPhone khu vực trung tâm thành phố Buôn Ma Thuột - Viễn thông Đắk Lắk năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn Thông Đắk Lắk , địa chỉ: Số 06 đường Lê Duẩn, Phường Tân Tiến, Tp.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Đắk Lắk – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Số 06 đường Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng An Thành, P0601 đô thị 54 Hạ Đình, Thanh Xuân, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viễn Thông Đắk Lắk , địa chỉ: Số 06 đường Lê Duẩn, Phường Tân Tiến, Tp.Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Đắk Lắk – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Số 06 đường Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/Các thỏa thuận với bên cung cấp vật liệu, các thuận thuận thuê phương tiện máy móc thiết bị thi công. 2/ Bảng mô tả chi tiết vật tư cung cấp cho công trình và cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật Bảng số 23. *Ghi chú: Những chỉ tiêu, thông số không nêu trong bảng cam kết thì thực hiện theo bản vẽ kỹ thuật được duyệt. 3/ Bằng tốt nghiêp phù hợp với ngành được đào tạo của nhân sự chính
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Đắk Lắk – Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Số 06 đường Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Đắk Lắk, 06 đường Lê Duẩn – Phường Tân Tiến, Thành Phố Buôn Ma Thuột- tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 02623858279. Số fax: 02623843777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 06 đường Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: Tầng 1, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02623858279. Số fax: 02623843777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trương Văn Lâm Tên đường, phố: 06 Lê Duẩn – Phường Tân Tiến Số tầng/số phòng: Tầng 1, Phòng Kỹ thuật Đầu tư. Thành phố: Thành Phố Buôn Ma Thuột- Tỉnh Đắk Lắk. Mã bưu điện: Số điện thoại: 02623858279. Số fax: 02623843777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm BTS Tân Lập 5 (Tân An 3)
1Sản xuất thân cột anten tự đứng (chưa bao gồm bu lông)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4,3807tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nốiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)192,387m2
4Lắp dựng thử thân cột anten tại xưởng (Tính bằng 25% đơn giá)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,3807tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép sau khi lắp dựng thử (tính bằng 50% đơn giá NC lắp dựng thử)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,3807tấn
6Bu lông Bld = 16- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)423bộ
7Bu lông Bld = 18- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)207bộ
8Bu lông Bld = 20- L=75 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)192bộ
9Bu lông Bld = 22- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)135bộ
10Bu lông Bld = 22- L=85 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)102bộ
11Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bộ
12Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Bu lông Bld = 12- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48bộ
15Bu lông Bld = 12- L=330 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)50bộ
16Bu lông Bld = 14- L=208 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
17Bu lông Bld = 14- L=280 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6bộ
18Bu lông Bld = 14- L=242 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 24bộ
19Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2m
20Cáp thép mạ kẽm D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)45m
21Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
22Khóa cáp dây an toànYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
23Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1733tấn
25Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,62tấn
26Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
27Đền bù 5 cây chuối đang cho quảYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5cây
28Đền bù 2 cây mítYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cây
29Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmcâyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7cây
30Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmgốcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7gốc
31Phá dỡ hàng rào dây thép gaiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)26,4m2
32Tháo dỡ vách ngăn tường gỗYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,2932m2
33Tháo tấm lợp tônYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5367100m2
34Đền bù phá dỡ chuồng gàYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1chuồng
35Đền bù phá dỡ nhà khoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1nhà
36Đào móng công trình, chiều rộng móng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,4655100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11,638m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0674tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,4212tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2823100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,6m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,335m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48,63m3
44Lắp các kết cấu thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1733tấn
45Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,7181tấn
46Mỡ bôiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10kg
47Nhân công bôi mỡYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5CN3/7
48Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
49Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
50Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,096100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0576tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,6m3
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40cái
63Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
65Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,08100m
66Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) 4cái
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
70Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
71Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,7096m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
82Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
83Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,664m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,548m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,304m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,356m2
91Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
92Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
93Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
94Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
95Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)610 m
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,576m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,576m3
98Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cột
99Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ
100Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
101Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
102Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
103Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
104Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
105Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
106Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
107Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
108Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
109Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
110Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
115Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
116Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
119Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
120Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
121Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
122Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
123Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
124Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23,44m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)23,44m3
126Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)171 điện cực (cọc)
127Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)54m
128Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)123,7kg
129Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)371 m
130Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)371 điện cực
131Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)541 m
132Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
133Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
134Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
135Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
136Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 120x300x10YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
137Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 450x100x10YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
138Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,510 cái
139Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
140Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
141Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
142Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,036tấn
143Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,036tấn
144Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2508tấn
145Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2508tấn
146Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
147Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
148Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 bộ
149Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,8581 km cáp
150Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
151Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10cái
152Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)34cột
153Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 khung giá
154ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
155Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
156Hàn nối ODF sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ ODF
B Trạm BTS Khánh Xuân 3 (Khánh Xuân 4)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=36mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,6952tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)47,041m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)452,5635m
5Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48bộ
6Bu lông Bld =14- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)45bộ
7Bu lông Bld = 10- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
8Bu lông Bld = 12- L=170 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
9Bu lông Bld = 18- L=320 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
10Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
11Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
15Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30bộ
16Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)180bộ
17Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
19Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,89tấn
20Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
21Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3cây
22Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3gốc
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)55,77m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1672tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,541tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5572100m2
27Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,936m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,986m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,613m3
31Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
32Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
33Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
34Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
35Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1728100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1037tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,88m3
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72cái
48Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,02100m
51Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,7096m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
67Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
68Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,664m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,548m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,304m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,356m2
76Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
77Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
78Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
79Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
80Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1210 m
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,864m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,864m3
83Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3cột
84Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 bộ
85Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
86Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
87Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
88Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
89Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
90Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
91Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
92Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
93Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
94Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
95Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
100Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
101Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
104Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
105Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
106Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
107Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
108Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
109Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)35,8m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)35,8m3
111Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211 điện cực (cọc)
112Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)67,5m
113Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)152,74kg
114Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)511 m
115Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)431 điện cực
116Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)721 m
117Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
118Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
119Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
120Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
121Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
122Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 120x300x10YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
123Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 450x100x10YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
124Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
125Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
126Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
127Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
128Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,033tấn
129Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,033tấn
130Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1986tấn
131Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1986tấn
132Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
133Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
134Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 bộ
135Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,4711 km cáp
136Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cột
137Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7cái
138Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28cột
139Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 khung giá
140ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
141Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
142Hàn nối ODF sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ ODF
C Trạm BTS Phan Huy Chú 2 (Khánh Xuân 5)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=36mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,6952tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)47,041m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)452,5635m
5Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48bộ
6Bu lông Bld =14- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)45bộ
7Bu lông Bld = 10- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
8Bu lông Bld = 12- L=170 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
9Bu lông Bld = 18- L=320 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
10Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
11Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
15Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30bộ
16Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)180bộ
17Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
19Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,89tấn
20Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
21Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5cây
22Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5gốc
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)55,77m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1672tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,541tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5572100m2
27Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,936m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,986m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,613m3
31Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
32Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
33Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
34Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
35Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1728100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1037tấn
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,88m3
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72cái
48Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,02100m
51Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,7096m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
67Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
68Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,664m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,548m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,304m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,356m2
76Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
77Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
78Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
79Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
80Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)710 m
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,288m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,288m3
83Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5m, cột không trang bị thu lôi.Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
84Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ
85Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
86Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
87Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
88Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
89Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
90Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
91Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
92Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
93Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
94Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
95Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
100Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
101Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
104Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
105Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
106Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
107Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
108Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
109Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)35,8m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)35,8m3
111Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211 điện cực (cọc)
112Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)67,5m
113Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)152,74kg
114Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)511 m
115Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)431 điện cực
116Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)721 m
117Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
118Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
119Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
120Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
121Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
122Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 120x300x10YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
123Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 450x100x10YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
124Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
125Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
126Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
127Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
128Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,031tấn
129Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,031tấn
130Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1941tấn
131Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1941tấn
132Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
133Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
134Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 bộ
135Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,4381 km cáp
136Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19cột
137Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7cái
138Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11cột
139Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cho cột nghiêngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)71 ụ quầy
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,488m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,488m3
142Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
143ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
144Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
145Chỉnh nghiêng cột bê tông (CN 4,0/7 Nhóm 3)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)7cột
146Hàn nối ODF sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
D Trạm BTS Thôn 7 Hòa Khánh (QH-BMT-03)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=36mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,6952tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)47,041m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)452,5635m
5Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48bộ
6Bu lông Bld =14- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)45bộ
7Bu lông Bld = 10- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
8Bu lông Bld = 12- L=170 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
9Bu lông Bld = 18- L=320 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
10Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
11Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
15Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30bộ
16Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)180bộ
17Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
19Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,89tấn
20Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,48m3
22Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmcâyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cây
23Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmgốcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4gốc
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)56,013m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1696tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,561tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5752100m2
28Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,936m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)14,2965m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,613m3
32Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
33Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
34Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
35Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m (30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
36Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1728100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1037tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,88m3
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72cái
49Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,02100m
52Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
56Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,7096m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
68Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
69Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,664m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,548m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,304m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,356m2
77Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
78Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
79Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
80Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
81Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)510 m
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,588m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,588m3
84Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
85Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ
86Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
87Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
88Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
89Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
90Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
91Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
92Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
93Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
94Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
95Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
96Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
101Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
102Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
105Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
106Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
107Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
108Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
109Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
110Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)35,8m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)35,8m3
112Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211 điện cực (cọc)
113Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)67,5m
114Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)152,74kg
115Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)511 m
116Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)431 điện cực
117Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)721 m
118Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
119Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
120Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
121Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
122Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
123Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 120x300x10YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
124Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 450x100x10YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
125Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
126Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
127Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
128Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
129Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,03tấn
130Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,03tấn
131Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2248tấn
132Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2248tấn
133Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
134Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
135Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 bộ
136Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,6651 km cáp
137Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13cột
138Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)9cái
139Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16cột
140Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cho cột nghiêngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 ụ quầy
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,352m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,352m3
143Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
144ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
145Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
146Chỉnh nghiêng cột bê tông (CN 4,0/7 Nhóm 3)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3cột
147Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,850 mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3thanh
148Hàn nối ODF sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
E Trạm BTS Phan Huy Chú 3 (CSHT6)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=30mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,4368tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0742tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,411m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)379,923m
5Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)39bộ
6Bu lông Bld =14- L=50 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)45bộ
7Bu lông Bld = 10- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
8Bu lông Bld = 12- L=170 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
9Bu lông Bld = 18- L=320 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
10Bu lông Bld = 16- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36bộ
11Bu lông Bld = 14- L=300 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Vít nở M10x100YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
14Tăng đơYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
15Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30bộ
16Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)180bộ
17Vòng đệmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30cái
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
19Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,63tấn
20Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)55,77m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1672tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,541tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5572100m2
25Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1194tấn
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,936m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)13,986m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40,613m3
29Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
30Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,11m
31Lắp đặt cột đỡ cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cột
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
33Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ đèn
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,26m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,79m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,825m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0349tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,086100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,15m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1728100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1037tấn
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,88m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)72cái
46Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4,25m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,02100m
49Lắp đặt bu lông móng tủ Outdoor và tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4cái
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,988m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,26m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,748m3
53Xây đá hộc, xây móng, chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3,24m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5,7096m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0396tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,625m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0329tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0644tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0713100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7128m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1506100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0442tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0202tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5682m3
65Gia công xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
66Lắp dựng xà gồ thépYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0405tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0928100m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,664m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28,548m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,808m2
71Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6,49m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)30,304m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)49,356m2
74Quét nước xi măng 2 nướcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19,364m2
75Gia công, lắp đặt cửa đi pano sắtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,688m2
76Khóa cửa + chốtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
77Vệ sinh hoàn thiện (Công nhân 3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
78Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1510 m
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,764m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,764m3
81Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)3cột
82Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 bộ
83Lắp đặt vỏ tủ sơn tĩnh điện (loại tủ nguồn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tủ
84Vỏ tủ nguồnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1tủ
85Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
86Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
87Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
88Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều vào tường gạch, cường độ dòng điện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11bộ
89Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
90Lắp đặt tủ thiết bị (tổng đài) (tủ Outdoor PODS VN)hiết bịYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
91Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 1 pha YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 thiết bị
92Lắp đặt máng nhựa 100x40 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
93Lắp đặt máng nhựa 24x14 mm đặt nổiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)5m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10m
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
98Lắp đặt đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
99Lắp công tắc cảm quang dùng cho đèn bảo vệYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
100Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2hộp
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
102Lắp đặt ổ cắm đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cái
103Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
104Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
105Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
106Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
107Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,92m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32,92m3
109Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)211 điện cực (cọc)
110Lưới thép bằng băng thép mạ kẽm 40x4YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)67,5m
111Khung thép L40x4 mạ kẽmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)152,74kg
112Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)471 m
113Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)431 điện cực
114Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)611 m
115Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)15bộ
116Bld=10 - L60 - 2 êcuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)18bộ
117Kéo rải cáp dẫn đất M95 có vỏ bọc từ tổ đất đến phòng máyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)61 m
118Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,210 cái
119Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
120Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 120x300x10YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 tấm
121Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 450x100x10YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
122Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,810 cái
123Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
124Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
125Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
126Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,031tấn
127Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,031tấn
128Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1953tấn
129Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1953tấn
130Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
131Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5tấn
132Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 bộ
133Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,4471 km cáp
134Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông, cột viễn thôngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)14cột
135Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)9cái
136Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Cột điện lựcYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16cột
137Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
138ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
139Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
140Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cho cột nghiêngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 ụ quầy
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,568m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,568m3
143Chỉnh nghiêng cột bê tông (CN 4,0/7 Nhóm 3)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2cột
144Hàn nối ODF sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
F Trạm BTS Xô Viết Nghệ Tĩnh (Ngã 3 Xô Viết Nghệ Tĩnh/ Minh Khai)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=18mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,6438tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,01tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10,52m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)179,6m
5Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bộ
6Bu lông Bld = 14- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)96bộ
7Bu lông Bld = 12- L=200 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
8Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
9Bu lông Bld = 12- L=300 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bộ
10Bu lông Bld = 10- L=70 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bộ
11Bu lông Bld = 10- L=90 1ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=250 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Tăng đơ D20YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
14Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24bộ
15Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)144bộ
16Đệm cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24cái
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0914tấn
18Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,745tấn
19Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
20Bạt che chắn tại vị trí thi công trạm trong suốt thời gian thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)150m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,131100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,078tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2559tấn
24Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0914tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,1434m3
26Lỗ khoan hiltiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28lỗ
27Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
28Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11m
29Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
30Vệ sinh hoàn trả mặt bằng thi công (3 CN 3/7)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
31Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)710 m
32Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
33Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
34Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
35Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
36Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,08m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,08m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,27m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,27m3
40Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực (cọc)
41Khung thép L40x4 mạ kẽm +Quai xáchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,54kg
42Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm Cáp đồng trầm M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 m
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 điện cực
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 điện cực
45Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)821 m
46Hóa chất San Earth M5CYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36,38kg
47Bu lông các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10bộ
48Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)301 m
49Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,110 cái
50Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,510 cái
51Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
52Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 450x100x10YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,58100m
54Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,03100m
55Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
56Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
57Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
58Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,017tấn
59Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,017tấn
60Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1038tấn
61Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1038tấn
62Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1tấn
63Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1tấn
64Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7691 km cáp
65Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
66ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
67Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ
68Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8biển
69Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn.YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16cột
70Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
71Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 ụ quầy
72Chỉnh nghiêng cột bê tông (CN 4,0/7 Nhóm 3)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
73Hàn nối ODF sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
G Trạm BTS Tân Lợi 7 (Khu vực Nguyễn Khuyến)
1Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,022tấn
2Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,022tấn
3Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1465tấn
4Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1465tấn
5Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1tấn
6Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1tấn
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,0851 km cáp
8Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
9ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
10Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 bộ
11Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8biển
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn.YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21cột
13Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
14Hàn nối ODF sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
H Trạm BTS BMT 25 (Khu vực Lê Hồng Phong)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=15mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,5665tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,01tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20,78m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)166m
5Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bộ
6Bu lông Bld = 14- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)80bộ
7Bu lông Bld = 12- L=200 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10bộ
8Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)40bộ
9Bu lông Bld = 12- L=300 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bộ
10Bu lông Bld = 10- L=70 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bộ
11Bu lông Bld = 10- L=90 1ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
12Bu lông Bld = 12- L=250 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
13Tăng đơ D20YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12bộ
14Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24bộ
15Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)144bộ
16Đệm cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24cái
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0806tấn
18Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,657tấn
19Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
20Bạt che chắn tại vị trí thi công trạm trong suốt thời gian thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)60m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,225m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,225m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0253100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0069tấn
25Gia công dầm máiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,3832tấn
26Lắp dựng dầmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,3832tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12,48m2
28Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0806tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,3714m3
30Lỗ khoan hiltiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)24lỗ
31Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
32Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11m
33Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
34Vệ sinh hoàn trả mặt bằng thi công (3 CN 3/7)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
35Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)510 m
36Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
37Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
38Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
39Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
40Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,08m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,08m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,27m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,27m3
44Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực (cọc)
45Khung thép L40x4 mạ kẽm +Quai xáchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,54kg
46Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm Cáp đồng trầm M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 m
47Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 điện cực
48Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 điện cực
49Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)631 m
50Hóa chất San Earth M5CYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36,38kg
51Bu lông các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10bộ
52Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)251 m
53Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,110 cái
54Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,510 cái
55Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
56Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 450x100x10YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,45100m
58Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,03100m
59Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
60Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
61Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
62Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,017tấn
63Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,017tấn
64Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0973tấn
65Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0973tấn
66Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1tấn
67Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1tấn
68Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,7211 km cáp
69Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
70ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
71Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ
72Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4biển
73Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn.YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)16cột
74Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
75Hàn nối ODF sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
I Trạm BTS KĐT Tân An 2 (QH-BMT-09)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=9mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,3066tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,01tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10,52m2
4Cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (19x2.54)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)50,4m
5Bu lông Bld = 14- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)44bộ
6Bu lông Bld = 12- L=200 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6bộ
7Bu lông Bld = 12- L=40 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20bộ
8Bu lông Bld = 10- L=70 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bộ
9Bu lông Bld = 10- L=90 1ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
10Bu lông Bld = 12- L=250 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
11Tăng đơ D20YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bộ
12Ma níYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bộ
13Khóa cáp D12YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)48bộ
14Đệm cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8cái
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0914tấn
16Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,408tấn
17Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
18Bạt che chắn tại vị trí thi công trạm trong suốt thời gian thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)150m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,8m3
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,8m3
21Di chuyển téc nước phục vụ thi công (2 CN3/7 nhóm 1)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1CN3/7
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1163100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0696tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,2375tấn
25Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0914tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,0034m3
27Lỗ khoan hiltiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)28lỗ
28Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1cột
29Lắp đặt cầu cáp ngoài trời trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11m
30Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
31Vệ sinh hoàn trả mặt bằng thi công (3 CN 3/7)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
32Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)810 m
33Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
34Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
35Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
36Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
37Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,08m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,08m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,27m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,27m3
41Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực (cọc)
42Khung thép L40x4 mạ kẽm +Quai xáchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,54kg
43Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm Cáp đồng trầm M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 m
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 điện cực
45Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)51 điện cực
46Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1041 m
47Hóa chất San Earth M5CYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36,38kg
48Bu lông các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)10bộ
49Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)471 m
50Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,110 cái
51Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,510 cái
52Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
53Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 tấm
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,9100m
55Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,03100m
56Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
57Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
58Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
59Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại (số cấu kiện nhân với trọng lượng trung bình là 1kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,02tấn
60Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,02tấn
61Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1565tấn
62Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1565tấn
63Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1tấn
64Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1tấn
65Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,1591 km cáp
66Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 khung giá
67ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2bộ
68Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 bộ
69Lắp đặt biển báo cáp quang + biển báo độ caoYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)6biển
70Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn.YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)19cột
71Giá dự trữ cáp quangYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
72Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 1,850 mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 thanh sắt
73Hàn nối ODF sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 bộ ODF
J Trạm BTS Khu vực Metro (Khu vực Metro)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=3mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1019tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8988tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)62,9m2
4Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bộ
5Bu lông Bld = 12- L=250 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bộ
6Bu lông Bld = 12- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
7Bu lông Bld = 12- L=300 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bộ
8Bu lông Bld = 10- L=60,70 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)218bộ
9Khóa cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0127tấn
11Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,0134tấn
12Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
13Bạt che chắn tại vị trí thi công trạm trong suốt thời gian thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)200m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0238100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0057tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1019tấn
17Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0127tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1714m3
19Lỗ khoan hiltiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)12lỗ
20Lỗ khoan hilti cho khungYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32lỗ
21Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1201m
22Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 cái
23Vệ sinh hoàn trả mặt bằng thi công (3 CN 3/7)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
24Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)710 m
25Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
26Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
27Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
28Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
29Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 điện cực
30Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1721 m
31Bu lông các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bộ
32Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)401 m
33Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,110 cái
34Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,210 cái
35Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
36Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 450x100x10YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 tấm
37Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
38Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1tấn
39Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1tấn
40Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,051 km cáp
41Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 khung giá
42ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
43Hàn nối ODF sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ ODF
K Trạm BTS ĐH BMT - ĐH Y Dược (QH-BMT-08)
1Sản xuất thân cột anten dây co H=3mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1401tấn
2Sản xuất cầu cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,8988tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)64,62m2
4Bu lông Bld = 20- L=80 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bộ
5Bu lông Bld = 12- L=250 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8bộ
6Bu lông Bld = 12- L=60 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
7Bu lông Bld = 12- L=300 4ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)4bộ
8Bu lông Bld = 10- L=60,70 2ecuYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)218bộ
9Khóa cápYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0178tấn
11Chi phí mạ kẽm nhúng nóngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,0567tấn
12Chi phí vận chuyển vật tưYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
13Bạt che chắn tại vị trí thi công trạm trong suốt thời gian thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)200m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0266100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0057tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, (Cột anten 3m, khung đỡ cột)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1401tấn
17Lắp các kết cấu thép (bu long móng, móc neo)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,0178tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1872m3
19Lỗ khoan hiltiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)20lỗ
20Lỗ khoan hilti cho khungYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)32lỗ
21Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1201m
22Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 cái
23Vệ sinh hoàn trả mặt bằng thi công (3 CN 3/7)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1trạm
24Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)110 m
25Giá đỡ bình chữa cháyYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1giá
26Bình chữa cháy loại khí CO2 (5kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
27Bình chữa cháy loại bột BC MFZ 4 (4kg)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bình
28Bộ tiêu lệnhYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
29Đào đất đặt đường ống, đường cáp, thủ công, đất C3YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,08m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,08m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,27m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,27m3
33Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)21 điện cực (cọc)
34Khung thép L40x4 mạ kẽm +Quai xáchYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)8,54kg
35Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm Cáp đồng trầm M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)31 m
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 điện cực
37Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 điện cực
38Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1811 m
39Hóa chất San Earth M5CYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)36,38kg
40Bu lông các loạiYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)25bộ
41Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)501 m
42Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp > 50 mm - Đầu cốt M95YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,110 cái
43Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất. Đường kính dây cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1,610 cái
44Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tácYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hệ thống tiếp đất
45Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)41 tấm
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)2,12100m
47Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,03100m
48Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
49Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 hố gas
50Lắp đặt bảng tên trạm BTSYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bảng
51Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi côngYCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1tấn
52Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,1tấn
53Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)0,31 km cáp
54Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 khung giá
55ODF 48FO loại gắn trên Rack 19"YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)1bộ
56Hàn nối ODF sợi quang, loại cáp quang YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT)11 bộ ODF
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4900000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trở lên, Trong đó:-Hợp đồng tương tự về bản chất là xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.-Về qui mô có giá trị hợp đồng ≥ 2,3 Tỷ đồng/ 1 hợp đồng về thi công xây dựng mới nhà trạm BTS (tương đương 70% giá trị gói thầu)Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND. -Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.-Cấp công trình: Cấp II.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng tham gia công trình này: có trình độ chuyên môn phù hợp, có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 02 năm trở lên đối với trình độ đại học; - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng II (khoản b, điều 74, nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Quyết định chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự khác đã thực hiện (đã thực hiện ít nhất 1 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III cùng loại).Ghi chú: Cấp công trình ở đây là cấp II (Chiếu theo Phụ lục 0I/Bảng 1.1/ND 1.3.9 của thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.22
2 Đội trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công 7 > 07 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; có kinh nghiệm > 2 năm.Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng, tối thiểu 2 năm kể từ ngày cấp (số năm được làm tròn) đến thời điểm đóng thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW Máy cắt sắt cầm tay 1,7kW7
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông7
3 Máy đo điện trở đất Máy đo điện trở đất1
4 Xe ô tải vận chuyển Xe ô tải vận chuyển1
5 Máy hàn cáp sợi quang Máy hàn cáp sợi quang1
6 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR1
7 Xe cần cẩu (≥1.5 tấn ) Xe cần cẩu (≥1.5 tấn )1
8 Máy đầm dùi 1KW Máy đầm dùi 1KW7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->