Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây dựng Trung tâm quản trị điều hành hệ thống CNTT (NOC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102530-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây dựng Trung tâm quản trị điều hành hệ thống CNTT (NOC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002882 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 16:42:00 đến ngày 2021-11-11 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,694,359,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0042E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp màn hình ghép chuyên dụng hoặc hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.061.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, cơ khí, điện tử viễn thông, CNTT. Có chứng chỉ PMP (Project Management Professional) còn hiệu lực.(Tài liệu đính kèm: bằng cấp, hợp đồng lao động có công chứng (nếu là nhân sự của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các chuyên ngành CNTT, Điện, Kỹ thuật điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Cơ khí. Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ tối thiểu CCNA/CCNP còn hiệu lực.(Tài liệu đính kèm: bằng cấp, hợp đồng lao động có công chứng (nếu là nhân sự của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây dựng Trung tâm quản trị điều hành hệ thống CNTT (NOC) Mua sắm, lắp đặt trang thiết bị cho Trung tâm dữ liệu và hệ thống giám sát an ninh mạng Tòa án nhân dân 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). + Các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, giao nhận hàng hóa hợp lý và hiệu quả kinh tế. + Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. + Văn bản cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa (trong thời gian bảo hành), và cung cấp phụ tùng thay thế, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (sau khi hết thời hạn bảo hành). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, hàng hóa phải được sản xuất 2020 trở về sau; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu phải có xác nhận hoặc cam kết của hãng hoặc đại diện tại Việt Nam của hãng về việc hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng cho gói thầu này đối với sản phẩm: tấm màn hình ghép, bộ xử lý tín hiệu màn hình ghép, bộ điều khiển xử lý AV (Audio, Video) trung tâm, thiết bị mã hóa tín hiệu, màn hình điều khiển cảm ứng, bộ nhận khuếch đại tín hiệu AVC (Audio-Visual-Control), switch mạng truyền dẫn AV (Audio, Video), bộ cấp nguồn ổn định cho thiết bị. Trong trường hợp hồ sơ dự thầu không cung cấp tài liệu trên. Chủ đầu tư sẽ gửi công văn yêu cầu làm rõ và bổ sung. HSDT chỉ được chấp thuận và trao hợp đồng khi cung cấp đủ các tài liệu trên. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc xác nhận hoặc cam kết của hãng hoặc đại diện tại Việt Nam của hãng về việc hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng cho gói thầu này đối với sản phẩm: tấm màn hình ghép, bộ xử lý tín hiệu màn hình ghép, bộ điều khiển xử lý AV (Audio, Video) trung tâm, thiết bị mã hóa tín hiệu, màn hình điều khiển cảm ứng, bộ nhận khuếch đại tín hiệu AVC (Audio-Visual-Control), switch mạng truyền dẫn AV (Audio, Video), bộ cấp nguồn ổn định cho thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tối cao. Địa chỉ: Số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 6274 1191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao. Địa chỉ: Số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 6274 1191; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tấm màn hình ghép | 24 | tấm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hệ thống màn hình chuyên dụng và các thiết bị điều khiển phục vụ theo dõi giám sát | |
| 2 | Bộ xử lý tín hiệu màn ghép | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hệ thống màn hình chuyên dụng và các thiết bị điều khiển phục vụ theo dõi giám sát | |
| 3 | Bộ điều khiển xử lý AV (Audio, Video) trung tâm | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hệ thống màn hình chuyên dụng và các thiết bị điều khiển phục vụ theo dõi giám sát | |
| 4 | Thiết bị mã hóa tín hiệu | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hệ thống màn hình chuyên dụng và các thiết bị điều khiển phục vụ theo dõi giám sát | |
| 5 | Màn hình điều khiển cảm ứng | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hệ thống màn hình chuyên dụng và các thiết bị điều khiển phục vụ theo dõi giám sát | |
| 6 | Bộ nhận khuếch đại tín hiệu AVC (Audio-Visual-Control) | 6 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hệ thống màn hình chuyên dụng và các thiết bị điều khiển phục vụ theo dõi giám sát | |
| 7 | Switch mạng truyền dẫn AV (Audio, Video) | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hệ thống màn hình chuyên dụng và các thiết bị điều khiển phục vụ theo dõi giám sát | |
| 8 | Bộ cấp nguồn đa kênh cho hệ thống điều khiển | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hệ thống màn hình chuyên dụng và các thiết bị điều khiển phục vụ theo dõi giám sát | |
| 9 | Bộ cấp nguồn ổn định cho thiết bị tại phòng điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hệ thống màn hình chuyên dụng và các thiết bị điều khiển phục vụ theo dõi giám sát | |
| 10 | Phụ kiện | 1 | gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hệ thống màn hình chuyên dụng và các thiết bị điều khiển phục vụ theo dõi giám sát | |
| 11 | Máy tính chuyên dụng 2 màn hình cho quản trị viên | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Máy tính chuyên dụng 2 màn hình cho quản trị viên | |
| 12 | Tấm ốp PVC vân gỗ, vân đá, khung sắt hộp (20x20x1.2) | 12,1 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 13 | Lắp chỉ nẹp bục treo chữ, nẹp Inox mạ màu vàng bóng | 30,4 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 14 | Lắp đặt khung trên và dưới khu Trung tâm giám sát | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 15 | Lắp đặt thảm chân bục vị trí bục treo chữ | 2,5 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 16 | Lắp đặt bộ chữ Đồng (TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO THE SUPREME PEOPLE'S COURT; TRUNG TÂM GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG TÒA ÁN NHÂN DÂN COURT SUPERVISION AND OPERATION CENTRE ) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 17 | Lắp đặt khung bộ chữ Đồng (TRUNG TÂM GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG TÒA ÁN NHÂN DÂN COURT SUPERVISION AND OPERATION CENTRE) ngoài cửa kích thước 80cm x 60cm | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 18 | Lắp đặt bộ quốc huy, bằng mica, dán phủ Decal (Kích thước đường kính 38cm) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 19 | Đèn hắt tường | 3 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 20 | Lắp đặt thảm khu vực bục màn hình | 27 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 21 | Lắp đặt tủ gỗ MELAMINE cốt chống ẩm, tủ đựng đồ | 4,9 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 22 | Lắp đặt tấm đợt, gỗ MELAMINE cốt chống ẩm, đợt để đồ | 7 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 23 | Lắp đặt vách ngăn kết hợp tủ đựng hồ sơ | 3,8 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 24 | Lắp chỉ nẹp chân bục, nẹp Inox mạ màu vàng bóng | 39 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 25 | Ốp tấm PVC vân gỗ, ốp viền xung quanh vị trí bục treo màn hình chiều rộng 0.4m, sắt hộp 20x20x1.2 | 8,5 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 26 | Lắp nẹp gỗ nhựa vân gỗ, nẹp bo viền xung quanh vị trí treo màn hình | 37 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 27 | Lắp đặt dây điện, dây 2x1.5; Lắp đặt dây điện, dây 2x2.5; Lắp đặt dây điện, dây 2x4; Lắp đặt công tắc đèn hắt; khu vực bục cheo chữ, Lắp đặt mặt công tắc, Lắp đặt ổ cắm đôi, Máng kỹ thuật đi dây diện (30m), Nhân công lắp đặt hệ thống điện (các vị trí lắp thêm) | 1 | gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 28 | Bàn lãnh đạo | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 29 | Bàn lãnh đạo phòng khu vực kỹ thuật | 1 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 30 | Ghế lãnh đạo, ghế xoay | 2 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 31 | Ghế lãnh đạo, ghế chân quỳ | 5 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 32 | Túi bảo quản ghế lãnh đạo | 7 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 33 | Bàn làm việc phòng kỹ thuật | 5 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 34 | Ghế ngồi phòng kỹ thuật, ghế xoay | 12 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 35 | Lắp đặt ray treo rèm tự động | 15 | md | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 36 | Lắp đặt motor rèm tự động | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 37 | Bộ thiết bị kiểm soát ra vào (thiết bị kiểm soát ra vào vân tay và thẻ từ; khóa chốt cửa; phần mềm điều khiển; linh phụ kiện đi kèm) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 38 | Khóa cửa ra vào (cửa phụ) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng | |
| 39 | Dịch vụ triển khai tích hợp | 1 | gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thiết kế và thi công Trung tâm giám sát an ninh mạng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0042E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp màn hình ghép chuyên dụng hoặc hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.061.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/ phụ trách thi công | 1 | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử, cơ khí, điện tử viễn thông, CNTT. Có chứng chỉ PMP (Project Management Professional) còn hiệu lực.(Tài liệu đính kèm: bằng cấp, hợp đồng lao động có công chứng (nếu là nhân sự của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có khả năng huy động nhân sự) | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt | 3 | Đại học các chuyên ngành CNTT, Điện, Kỹ thuật điện, Điện tử, Điện tử - Viễn thông, Cơ khí. Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ tối thiểu CCNA/CCNP còn hiệu lực.(Tài liệu đính kèm: bằng cấp, hợp đồng lao động có công chứng (nếu là nhân sự của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có khả năng huy động nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi