Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114145-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211075630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 16:52:00 đến ngày 2021-11-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,234,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8520335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.570406E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.664.282.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên ngành thủy lợi.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp kênh tưới V6, V7, V8
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương , địa chỉ: Thôn 10, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương; Địa chỉ: Thôn 10, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Bắc Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích; Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thành Lộc Phát; Địa chỉ: Thôn Yên Viên, xã Vân Hà, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang..


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương , địa chỉ: Thôn 10, xã Hương Lạc, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương; Địa chỉ: Thôn 10, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: Báo cáo tài chính, đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu. Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Sông Thương; Địa chỉ: Thôn 10, Xã Hương Lạc, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.854.317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP KÊNH V6 TỪ K0+00 ĐẾN K2+00
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT133,85m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT627,04m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT0,656100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT7,183100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,324100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT11,134100m3
7Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT112,6m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT397,264m3
9Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT5,942100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT788,74m3
11Giấy dầu 2 lớpMục II Chương V trong E-HSMT118,918m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT25,754m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT4,1100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT2,862tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT349cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50 kg đến 200 kgMục II Chương V trong E-HSMT2781cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT46cái
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4.583,656m2
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT0,48m3
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT18m3
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT0,004100m3
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,969100m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V trong E-HSMT69,866m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT6,936m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT10,066m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,834100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,04100m3
28Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT4,162m3
29Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT16,385m3
30Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,264100m2
31Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT4,683m3
32Ván khuôn mặt đường bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT0,027100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT33,953m3
34Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT9,768m3
35Ván khuôn mặt cầuMục II Chương V trong E-HSMT0,181100m2
36Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,414tấn
37Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,594tấn
38Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT2,84m3
39Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,294tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,183100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50 kg đến 200 kgMục II Chương V trong E-HSMT411cấu kiện
42Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT146,305m2
44Gia công hệ khung dàn cánh cống thépMục II Chương V trong E-HSMT1tấn
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cánh cống thép trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT1tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT41,221m2
47Máy đóng mở V1 ( Cả máy và trục ty)Mục II Chương V trong E-HSMT3Bộ
48Máy đóng mở V0 ( Cả máy và trục ty)Mục II Chương V trong E-HSMT1Bộ
49Bu lông M14x60Mục II Chương V trong E-HSMT44 Cái
50Bu lông M16x150Mục II Chương V trong E-HSMT20Cái
51Bu lông chân chẻ M20x200Mục II Chương V trong E-HSMT64Cái
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP KÊNH TƯỚI V7
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT94,4m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT714,91m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT0,619100m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT2,143100m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT3,841100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT9,337100m3
7Vận chuyển đất, Cự ly vận chuyển ≤1000m - cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT0,619100m3
8Vận chuyển đất, Cự ly vận chuyển 2 km - cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT0,619100m³/1km
9Vận chuyển đất, Cự ly vận chuyển ≤1000m - cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT2,143100m3
10Vận chuyển đất, Cự ly vận chuyển 2 km - cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT2,143100m³/1km
11Vận chuyển đất, Cự ly vận chuyển ≤1000m - cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,409100m3
12Vận chuyển đất, Cự ly vận chuyển 2 km - cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,409100m³/1km
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,163100m3
14Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT85,873m3
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT285,685m3
16Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT3,755100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT569,376m3
18Giấy dầu 2 lớpMục II Chương V trong E-HSMT85,568m2
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V trong E-HSMT30,06m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT2,269100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT3,654tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMục II Chương V trong E-HSMT246cấu kiện
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50 kg đến 200 kgMục II Chương V trong E-HSMT420cấu kiện
24Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT3.198,47m2
26Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT14,491m3
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,24100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,373100m3
29Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II Chương V trong E-HSMT22,903m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT8,074m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT2,37m3
32Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V trong E-HSMT3,372m3
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,303m3
34Ván khuôn móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,252100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT29,221m3
36Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT7,632m3
37Ván khuôn mặt cầuMục II Chương V trong E-HSMT0,356100m2
38Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,478tấn
39Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,356tấn
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT140,671m2
41Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT9,408m3
42Gia công hệ khung dàn cánh cống thépMục II Chương V trong E-HSMT0,723tấn
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống thép trên cạnMục II Chương V trong E-HSMT0,723tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT27,641m2
45Máy đóng mở V1Mục II Chương V trong E-HSMT2Cái
46Máy đóng mở V0Mục II Chương V trong E-HSMT3Cái
47Bu lông M14- 60Mục II Chương V trong E-HSMT40 Cái
48Bu lông M16- 150Mục II Chương V trong E-HSMT20 Cái
49Bu lông M16 - 200Mục II Chương V trong E-HSMT10Cái 
50Bu lông chân chẻ M20 - 200Mục II Chương V trong E-HSMT28Cái 
51Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmMục II Chương V trong E-HSMT21 đoạn ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8520335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.570406E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.664.282.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên ngành Thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên ngành thủy lợi.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Máy thủy bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
11 Cần cẩu Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->