Gói thầu: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114055-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211113874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 16:51:00 đến ngày 2021-11-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,880,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.820048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.022.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT
Nâng cấp, cải tạo đường GTNT thôn Lôi Khê, xã Hồng Khê, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Khê. Địa chỉ: Xã Hồng Khê, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Trí. Địa chỉ: Số nhà 152, đường Trương Mỹ, phường Phạm Ngũ Lão, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC. Địa chỉ: Số 12/106 phố Bình Lộc, thành phố Hải Dương. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Giang. Địa chỉ: Huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc. Địa chỉ: Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Hải Dương. Địa chỉ: Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Miền Bắc , địa chỉ: Số nhà 76, đường Thái Thịnh, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Khê. Địa chỉ: Xã Hồng Khê, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu câu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Khê. Địa chỉ: Xã Hồng Khê, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hồng Khê. Địa chỉ: Xã Hồng Khê, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: 58 Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hồng Khê. Địa chỉ: Xã Hồng Khê, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KÈ XÂY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1673100m3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,859m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1859100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1859100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I, 90% đào bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0945100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I, 10% đào bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,05m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,105100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,105100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,6752100m
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0454100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2149100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,2906m3
13Xây kè bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,1703m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1453100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2176tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6282m3
17Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,946m2
18Ván khuôn gỗ hộ lanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1464100m2
19Bê tông hộ lan M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,64m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,151100m3
B HẠNG MỤC CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Cắt đường cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,510m
2Phá dỡ đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,385m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0745100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II, 10% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8279m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0828100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0828100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5472m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0178100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8208m3
10Xây cống bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,056m3
11Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0194100m2
14Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9029100kg
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4512m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51cấu kiện
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2275m3
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1252m2
19Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0281100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0046100m3
C HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cây
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1449100m2
3Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2171100kg
4Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8883100kg
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,729m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế231cấu kiện
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,7902m3
8Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế113,674m2
9Cắt đường cũĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,68310m
10Phá dỡ đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,48m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0748100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0748100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,7718100m3
14Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II, 20% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,02m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,302100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,302100m3
17Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,9364100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5938100m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,586100m2
20Rải Ni lông lớp cách lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,125100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế465,16m3
22Ván khuôn gỗ hộ lanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5613100m2
23Bê tông hộ lan M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,12m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5931100m3
D HẠNG MỤC KÈ XÂY
1Vét bùn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0176100m3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công, 10% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,196m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0196100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0196100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0324100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I, 20% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,036100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,036100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4416100m
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0049100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0248100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7325m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6217m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0161100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0227tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1778m3
17Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,393m2
18Ván khuôn gỗ hộ lanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0153100m2
19Bê tông hộ lan M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,275m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0313100m3
E HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt đường cũ khe 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,36110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,06m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1706100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1706100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II, 90 % bằng máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8564100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II, 10% bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,627m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0627100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0627100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,28m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4919100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1181100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30,42m3
13Xây rãnh bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,34m3
14Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,52m3
15Ván khuôn gỗ giằng cổ gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2928100m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,536100kg
17Gia công cốt thép L giằng cổ ga hố gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,315tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,98m3
19Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế272,79m2
20Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65,58m2
21Láng hố ga, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7316100m2
23Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,6333100kg
24Gia công thép gócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4597tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,3m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1881cấu kiện
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0081100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0021100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,47m3
F HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II, 90% máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9071100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II, 10% thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,079m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9228100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9228100m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0715100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3548100m3
7Rải Ni lông lớp cách lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,5913100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế131,4m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0752100m3
G HẠNG MỤC ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0738100m2
3Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,837m3
4Mua biển báo hình tam giác A=700mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Chiếc
5Mua biển báo hình vuông, hình chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6m2
6Mua cột biển báo ông thép phi 80 mạ kẽm nhũng nóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,5m
7Mua cột trụ tiêu ống nhựa PVC phi 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28m
8Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,099tấn
9Lắp đặt cột và biển báoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
10Nhân công điều hành giao thôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế88Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.820048E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.022.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã làm Chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
3 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực HSDT).- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy san hoặc máy ủi 110CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
4 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy hàn ≥ 23Kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy, thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->