Gói thầu: Xây lắp HTKT Khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng (Khu số 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112043-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp HTKT Khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng (Khu số 2)
Số hiệu KHLCNT 20211058551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 16:51:00 đến ngày 2021-11-14 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,091,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0637104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12742E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất 01 hợp đồng thi công có tính chất và quy mô công việc tương tự với gói thầu này (Thi công về Giao thông(đường bộ) và HTKT(cấp thoát nước), cấp công trình tối thiểu cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 4.963.000.000 đồng). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có bản chất, độ phức tạp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị hợp đồng tối thiểu phải bằng giá trị đảm nhận trong liên danh (Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng thi công tương tự + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dung đối với công trình đã hoàn thành bàn giao sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.963.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; phải có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và đã ở cương vị chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 gói thầu thi công về Giao thông (đường bộ) và Thoát nước.- Có các giấy tờ chứng thực kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động TVGS xây dựng công trình tối thiểu Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên theo quy định Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ “Điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường”. Phạm vi lĩnh vực hoạt động giám sát về hạng mục chính của gói thầu là Giao thông, Cấp nước, Thoát nước [có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng) đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự hoàn thành nhiệm vụ].+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Văn bản pháp lý chứng minh gói thầu có tính chất, quy mô tương tự (Quyết định thiết kế - dự toán, biên bản xác nhận chủ đầu tư....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải tối thiểu có đủ cán bộ kỹ thuật, trong đó:+ Kỹ thuật công trình phụ trách hạng mục Giao thông: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành và đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình tương tự.+ Kỹ thuật công trình phụ trách hạng mục Thoát nước, Cấp nước: Tối thiểu 01 cao đẳng chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc thủy lợi – thủy điện, kỹ sư đô thị,.., có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành và đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục Thoát nước và Cấp nước của công trình tương tự.+ Kỹ thuật công trình phụ trách hạng mục Cây xanh: 01 trung cấp chuyên ngành Nông lâm hoặc liên quan cảnh quan cây xanh…, có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành và đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình tương tự.+ Kỹ thuật công trình phụ trách hạng mục Di dời Điện chiếu sáng: 01 cao đẳng ngành Điện kỹ thuật, có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành và đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình tương tự.- Tất cả đính kèm theo giấy tờ chứng thực để chứng minh, gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng.. ;+ Bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc tương tự.- Đính kèm theo giấy tờ để chứng minh, gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cao đẳng chuyên ngành liên quan hoặc xây dựng, có thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc tương tự.- Có giấy tờ chứng thực để chứng minh, gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng;+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (8-10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc hoặc Lu mini
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc Lu mini
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Ô tô tưới nước, dung tích 4-5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước, dung tích 4-5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h, để thổi bụi trước khi tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tẹt tưới nhựa đường.
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa đường.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị thi công sơn chức giao thông bằng sơn dẻo nhiệt (Lò nấu sơn, Ô tô tải thùng 2,5T,..)
- Đặc điểm thiết bị Để thi công sơn chức giao thông bằng sơn dẻo nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc Bộ máy cơ Kinh vĩ + Thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp HTKT Khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng (Khu số 2)
HTKT Khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng Trường Đại học thể dục thể thao Đà Nẵng (Khu số 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng , địa chỉ: 01 Thanh Long - quận Hải Châu - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Xây dựng Phố Xanh. + Cơ quan thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vân xây dựng Miền Trung + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng , địa chỉ: 01 Thanh Long - quận Hải Châu - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.822077. Fax: 02363.825321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại : 0236.3817121.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN SỬA CHỮA PHẦN KHỐI LƯỢNG ĐÃ THI CÔNG
1Cào bỏ bề mặt cấp phối đá dăm lẫn đấtSố TT 1đến 7 thuộc khối lượng Mặt đường - Đáp ứng yêu cầu chương V274,11m3
2Cày xới mặt đường đá dăm"6.072,46m2
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá"6.072,46m2
4Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km)"274,11m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km)"274,11m3
6Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25"301,04m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 20cm (Đoạn lầy lội)"91,9m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwSố TT 8đến 16 thuộc khối lượng Bó vỉa - Đáp ứng yêu cầu chương V46,08m3
9Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km)"46,08m3
10Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km)"46,08m3
11Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, lắp ghép"28,67m3
12Ván khuôn bê tông bó vỉa đúc sẵn"543,35m2
13Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đúc sẵn"972m
14Bê tông móng bó vỉa, M200, đá 1x2 đổ tại chỗ"17,41m3
15Ván khuôn móng bó vỉa"64m2
16Đá dăm 4x6 đệm"8,8m3
17Đào xúc đất trên vỉa hè bằng thủ công-đất cấp IIISố TT 17 đến 26 thuộc khối lượng Vỉa hè - Đáp ứng yêu cầu chương V133,1m3
18Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công-đất cấp III"351,56m3
19Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km)"487,8831m3
20Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km)"487,8831m3
21Tháo dỡ nền gạch Block xi măng"4.551,1m2
22Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km)"273,066m3
23Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km)"273,066m3
24Lu lèn vỉa hè K.90 chiều sâu TD 30cm"4.551,1m2
25Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, dày 8cm"364,088m3
26Lát gạch terrazzo kích thước (30x30x3)cm"4.551,1m2
27Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Số TT 27 đến 63 thuộc khối lượng Thoát nước - Đáp ứng yêu cầu chương V2,58m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm"0,0268tấn
29Gia công lắp đặt thép góc tấm đan mạ kẽm nhúng nóng KT(80x80x6)mm, KL ≤100kg"0,2033tấn
30Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu"71cấu kiện
31Bê tông xà mũ hố ga M200, đá 1x2 đổ tại chỗ"0,22m3
32Ván khuôn thép đổ bê tông xà mũ hố ga"2,78m2
33Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm"0,0407tấn
34Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4 đổ tại chỗ"4,27m3
35Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố ga"32,46m2
36Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 đổ tại chỗ"1,8m3
37Đá dăm 4x6 đệm"0,72m3
38Đào móng hố ga đất cấp III"16,93m3
39Đắp đất hố ga K95 bằng đầm cóc"12,13m3
40Phá dỡ hố ga không cốt thép bằng máy khoan cầm tay"6,51m3
41Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km)"6,51m3
42Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km)"6,51m3
43Bê tông cửa thu M150, đá 2x4"0,11m3
44Bê tông móng bó vỉa cửa thu M200, đá 1x2"3,44m3
45Ván khuôn gỗ cửa thu nước"14,42m2
46Đá dăm 4x6 đệm"2,43m3
47Bê tông dầm bó vỉa M250, đá 1x2, lắp ghép"1,4m3
48Ván khuôn bê tông dầm bó vỉa đúc sẵn"21,5m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mm"0,1436tấn
50Lắp đặt cấu kiện dầm bó vỉa đúc sẵn"43m
51Bê tông tấm đan cửa thu M200, đá 1x2"0,05m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan cửa thu"0,26m2
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm"0,003tấn
54Lắp đặt tấm đan cửa thu trọng lượng ≤50kg"1cái
55Phá dỡ kết cấu bê tông cửa thu, dầm bó vỉa có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw"5m3
56Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km)"5m3
57Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km)"5m3
58Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện trạng"1601cấu kiện
59Đào bùn lẫn rác hố ga, cống dọc trong mọi điều kiện, thủ công"61,97m3
60Xói hút bùn, đất trong ống cống dọc"239,36m3
61Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu"1601cấu kiện
62Vận chuyển đất cấp I đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km)"301,33m3
63Vận chuyển đất cấp I đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km)"301,33m3
B HẠNG MỤC 2: PHẦN KHỐI LƯỢNG CÒN LẠI
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIISố TT 1 đến 9 thuộc khối lượng Nền đường - Đáp ứng yêu cầu chương V1.139,65m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III"1.103,69m3
3Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph"161,61m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98"407,72m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km)"161,61m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km)"161,61m3
7Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km)"1.938,0667m3
8Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km)"1.938,0667m3
9Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu tác dụng 30cm)"1.359,91m2
10Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hSố TT 10 đến 25 thuộc khối lượng Mặt đường - Đáp ứng yêu cầu chương V265,2593tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn BTN Đà Nẵng đến công trường cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly 11,9km)"265,2593tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn BTN Đà Nẵng đến công trường cự ly 7,9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly 11,9km)"265,2593tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5, dày 4cm"2.735,76m2
14Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2"2.735,76m2
15Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h"791,4994tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn BTN Đà Nẵng đến công trường cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly 11,9km)"791,4994tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn BTN Đà Nẵng đến công trường cự ly 7,9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly 11,9km)"791,4994tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm"4.664,11m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h"389,5722tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn BTN Đà Nẵng đến công trường cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly 11,9km)"389,5722tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn BTN Đà Nẵng đến công trường cự ly 7,9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly 11,9km)"389,5722tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 6cm"2.735,76m2
23Tưới nhựa thấm bám 1.0 Kg/m2"7.399,87m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, dày 20cm"138,6m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, dày 25cm"166,55m3
26Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, lắp ghépSố TT 26 đến 31 thuộc khối lượng Bó vỉa - Đáp ứng yêu cầu chương V12,69m3
27Ván khuôn bê tông bó vỉa đúc sẵn"240,34m2
28Bê tông móng bó vỉa, M200, đá 1x2 đổ tại chỗ"43,95m3
29Ván khuôn móng bó vỉa"161,61m2
30Đá dăm đệm 4x6"22,22m3
31Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đúc sẵn"430m
32Lu lèn vỉa hè K.90 chiều sâu TD 30cmSố TT 32 đến 42 thuộc khối lượng Vỉa hè - Đáp ứng yêu cầu chương V2.514,36m2
33Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, dày 8cm"201,1488m3
34Lát gạch terrazzo kích thước (30x30x3)cm"2.514,36m2
35Bê tông bậc cấp M200, đá 1x2"55,39m3
36Ván khuôn bậc cấp"139,31m2
37Đệm bậc cấp, đá dăm đệm 4x6"7,62m3
38Đào xúc đất bậc cấp bằng thủ công-đất cấp III"15,24m3
39Bê tông lối lên xuống M200, đá 1x2"4,5m3
40Ván khuôn gỗ nền bậc cấp"8,99m2
41Đệm bậc cấp, đá dăm đệm 4x6"1,24m3
42Đào xúc đất lối lên xuống bằng thủ công-đất cấp III"2,48m3
43Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2 lắp ghépSố TT 43 đến 48 thuộc khối lượng Hố trồng cây - Đáp ứng yêu cầu chương V38,06m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố trồng cây"297,84m2
45Đào xúc đất hố trồng cây bằng thủ công"111,46m3
46Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km)"111,46m3
47Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km)"111,46m3
48Lắp đặt bê tông hố trồng cây"876cái
49Trồng cây Muồng Hoàng Yến, H=(3,5-4,5)m, ĐK gốc (9,0-10,0)cmSố TT 49 đến 50 thuộc khối lượng Cây xanh - Đáp ứng yêu cầu chương V219cây
50Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3, thời gian bão dưỡng 90 ngày."219cây
51Sản xuất biển báo tam giác A70Số TT 51 đến 61 thuộc khối lượng Tổ chức giao thông - Đáp ứng yêu cầu chương V4cái
52Sản xuất trụ đỡ cột biển báo L=2,8m"4trụ
53Lắp đặt trụ đỡ biển báo"4trụ
54Lắp đặt biển báo"4cái
55Bê tông móng biển báo M150, đá 1x2"0,32m3
56Ván khuôn móng biển báo"3,2m2
57Đá dăm 4x6 đệm"0,06m3
58Đào móng biển báo đất cấp III"1,61m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95"0,97m3
60Sơn kẻ tuyến đường dày 2.0mm màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt"12,6m2
61Sơn kẻ tuyến đường dày 2.0mm màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt"156m2
62Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Số TT 62 đến 120 thuộc khối lượng Thoát nước - Đáp ứng yêu cầu chương V1,3m3
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm"0,0832tấn
64Gia công lắp đặt thép góc tấm đan mạ kẽm nhúng nóng KT(80x80x6)mm, KL ≤100kg"0,6388tấn
65Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu"241cấu kiện
66Bê tông xà mũ hố ga M200, đá 1x2 đổ tại chỗ"1,75m3
67Ván khuôn thép đổ bê tông xà mũ hố ga"22,14m2
68Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm"0,3332tấn
69Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4 đổ tại chỗ"20,03m3
70Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố ga"120,46m2
71Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 đổ tại chỗ"7,13m3
72Đệm đá dăm 4x6"3,56m3
73Đào móng hố ga đất cấp III"176,95m3
74Đắp đất hố ga K95 bằng đầm cóc"126,77m3
75Ống bê tông ly tâm D600 vỉa hè (4m/đốt)"156m
76Ống bê tông ly tâm D1000 vỉa hè (4m/đốt)"44m
77Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm"30mối nối
78Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm"8mối nối
79Đệm cấp phối đá dăm 4x6"38,42m3
80Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III"385,88m3
81Đắp đất hoàn trả mương K95 bằng đầm cóc"238,6m3
82Bê tông cửa thu M150, đá 2x4"1,2m3
83Bê tông móng bó vỉa cửa thu M200, đá 1x2"0,88m3
84Ván khuôn gỗ cửa thu nước"15,4m2
85Đá dăm 4x6 đệm"1,69m3
86Bê tông dầm bó vỉa M250, đá 1x2, lắp ghép"0,36m3
87Ván khuôn bê tông dầm bó vỉa đúc sẵn"5,5m2
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mm"0,0368tấn
89Lắp đặt cấu kiện dầm bó vỉa đúc sẵn"11m
90Bê tông tấm đan cửa thu M200, đá 1x2"0,86m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan cửa thu"5,25m2
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm"0,0611tấn
93Lắp đặt tấm đan cửa thu trọng lượng ≤50kg"22cái
94Chi phí vật liệu thép hình, thép tấm. Tính thu hồi vật liệu 1,17%/tháng (Thời gian dự kiến rút cừ là 1 tháng kể từ thời điểm bắt đầu ép)"0,5062tấn
95Đóng cọc thép hình bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m"60,8m
96Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T"60,8m
97Bê tông tấm đan M200, đá 1x2"2,1m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan"19,6m2
99Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm"0,1477tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu"401cấu kiện
101Bê tông thân mương M150, đá 2x4"7,68m3
102Ván khuôn thép đổ bê tông thân mương"76,8m2
103Bê tông móng mương M150, đá 2x4"3m3
104Ván khuôn móng mương"8m2
105Đá dăm 4x6 đệm"3m3
106Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III"39,42m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"17,52m3
108Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km)"20,148m3
109Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km)"20,148m3
110Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2"0,06m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan"0,4m2
112Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm"0,0052tấn
113Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu"21cấu kiện
114Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4 đổ tại chỗ"0,47m3
115Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố ga"5,28m2
116Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 đổ tại chỗ"0,14m3
117Ván khuôn móng hố ga"0,57m2
118Đá dăm 4x6 đệm"0,09m3
119Đào móng hố ga đất cấp III"2,83m3
120Đắp đất hố ga K95 bằng đầm cóc"1,77m3
121Ống nhựa HDPE D160mm, dày 11,8mmSố TT 121 đến 166 thuộc khối lượng Cấp nước - Đáp ứng yêu cầu chương V32m
122Ống nhựa HDPE D110mm, dày 8,1mm"177m
123Ống nhựa HDPE D63mm, dày 4,7mm"216m
124Ống gang dẻo lòng xi măng D100, 6m/ống"20m
125Đai khởi thuỷ nhựa D110-2" HDPE"4cái
126Nối chuyển bậc nhựa D160-110HDPE"1cái
127Khuỷu gang 45 độ D100FF"2cái
128Nối góc 90 độ D63 HDPE"4cái
129Khâu nối ren ngoài D63-2" HDPE"12cái
130Nối thẳng D63 HDPE"4cái
131Nút bịt D63 HDPE"4cái
132Van khóa ren D50"8cái
133Ống nhựa HDPE D110mm, dày 8,1mm"4,5m
134Lắp đặt ba chạc D160-160-160 HDPE"1cái
135Nối chuyển bậc nhựa D160-110HDPE"1cái
136Nối góc 90' D110 HDPE"1cái
137Đầu nối bích D110 HDPE"1bộ
138Bích chặn kim loại D100"1cái
139Khóa gang cổng ngoại D100BB"1cái
140Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm"1cái
141Đoạn nối UB D100 gang"4cái
142Khâu nối mềm D100 gang"2cái
143Lắp đặt miệng khóa nước"1cái
144Ống nhựa D150 PVC làm ống dọc khóa"0,5m
145Thử áp lực đường ống D63 HDPE"216m
146Thử áp lực đường ống D110 HDPE"177m
147Thử áp lực đường ống D160 HDPE"32m
148Đào đất cấp 3"162,48m3
149Bê tông gối đỡ phụ tùng, M200, đá 1x2"3,96m3
150Ván khuôn gối đỡ phụ tùng"39,52m2
151Bê tông tấm đan phân tải M200, đá 1x2"1,4m3
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan phân tải"8,4m2
153Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm"0,1159tấn
154Lắp đặt tấm đan phân tải trọng lượng ≤50kg"14cái
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95"162,48m3
156Đào móng hố van đất cấp III"6,08m3
157Bê tông thành hố van M200, đá 1x2 đổ tại chỗ"1,47m3
158Bê tông tấm đan hố van M200, đá 1x2"0,17m3
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6"0,39m3
160Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố van"20,16m2
161Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm"0,0237tấn
162Gia công lắp đặt thép góc tấm đan mạ kẽm nhúng nóng KT(70x70x7)mm, KL ≤100kg"0,1962tấn
163Đắp đất hố van K95 bằng đầm cóc"2,37m3
164Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km)"3,4019m3
165Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km)"3,4019m3
166Lắp đặt tấm đan hố van trọng lượng ≤50kg"4cái
167Bê tông móng cột M150, đá 1x2Số TT 167 đến 190 thuộc khối lượng Di dời trụ điện chiếu sáng - Đáp ứng yêu cầu chương V0,7m3
168Bê tông chèn móng cột M150, đá 1x2"0,07m3
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"0,0096tấn
170Đào móng cột đất cấp III"1,9m3
171Đắp đất K95 bằng đầm cóc"1,05m3
172Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km)"0,7135m3
173Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km)"0,7135m3
174Ván khuôn móng cột"2,88m2
175Cọc tiếp địa L63x6"11 bộ
176Tấm nối đầu cọc tiếp địa"0,2kg
177Dây nối tiếp địa, D8mm"32,63m
178Bu lông nối tiếp địa"2cái
179Dây nối tiếp địa AV-50"1m
180Kẹp răng hạ thế 50-150"1cái
181Đầu cốt cho dây nhôm ĐC-A50"1cái
182Bu lông + lông đền"1cái
183Tấm nối kt 100x40x4"0,25kg
184Đào rải dây tiếp địa đất cấp III"4,8m3
185Đắp đất K85 bằng đầm cóc"4,8m3
186Cột đèn loại cột bê tông li tâm 8,4m"1cột
187Khóa néo cáp vặn xoắn ABC(4x70)"1công/bộ
188Bu lông móc cột ly tâm"1cái
189Cáp vặn xoắn ABC(4x70) (lắp đặt dây tận dụng)"107m
190Tháo dỡ Cột đèn loại cột bê tông li tâm 8,4m"1cột
C HẠNG MỤC 3: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đèn cảnh báo giao thôngĐáp ứng yêu cầu chương V2cái
2Dây nilon phản quang"2.600m
3Bê tông đế rào chắn M150, đá 1x2"1,2m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế rào chắn"16,02m2
5Ống nhựa PVC D60, dài L=1,3m"115,7m
6Giấy phản quang ống nhựa"1,34m2
7Lắp đặt bê tông hàng rào giao thông"89cái
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(80x30)cm"2cái
9Sản xuất biển báo tam giác A70"4cái
10Sản xuất biển báo tròn D70"2cái
11Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(140x80)cm"2cái
12Lắp đặt biển báo"10cái
13Gia công, lắp đặt khung đỡ biển báo thép V(50x50x4)mm."0,4064tấn
14Nhân công di chuyển trang thiết bị"8công
15Nhân công điều khiển giao thông"180công
D HẠNG MỤC 4: Phí đổ thải giả hạ
1Phí đổ thải giả hạĐáp ứng yêu cầu chương V3.629,38m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0637104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12742E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ít nhất 01 hợp đồng thi công có tính chất và quy mô công việc tương tự với gói thầu này (Thi công về Giao thông(đường bộ) và HTKT(cấp thoát nước), cấp công trình tối thiểu cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 4.963.000.000 đồng). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có bản chất, độ phức tạp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị hợp đồng tối thiểu phải bằng giá trị đảm nhận trong liên danh (Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng thi công tương tự + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dung đối với công trình đã hoàn thành bàn giao sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.963.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; phải có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và đã ở cương vị chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 gói thầu thi công về Giao thông (đường bộ) và Thoát nước.- Có các giấy tờ chứng thực kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động TVGS xây dựng công trình tối thiểu Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên theo quy định Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ “Điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường”. Phạm vi lĩnh vực hoạt động giám sát về hạng mục chính của gói thầu là Giao thông, Cấp nước, Thoát nước [có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng) đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự hoàn thành nhiệm vụ].+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Văn bản pháp lý chứng minh gói thầu có tính chất, quy mô tương tự (Quyết định thiết kế - dự toán, biên bản xác nhận chủ đầu tư....)55
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - Nhà thầu phải tối thiểu có đủ cán bộ kỹ thuật, trong đó:+ Kỹ thuật công trình phụ trách hạng mục Giao thông: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành và đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình tương tự.+ Kỹ thuật công trình phụ trách hạng mục Thoát nước, Cấp nước: Tối thiểu 01 cao đẳng chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc thủy lợi – thủy điện, kỹ sư đô thị,.., có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành và đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục Thoát nước và Cấp nước của công trình tương tự.+ Kỹ thuật công trình phụ trách hạng mục Cây xanh: 01 trung cấp chuyên ngành Nông lâm hoặc liên quan cảnh quan cây xanh…, có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành và đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình tương tự.+ Kỹ thuật công trình phụ trách hạng mục Di dời Điện chiếu sáng: 01 cao đẳng ngành Điện kỹ thuật, có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành và đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình tương tự.- Tất cả đính kèm theo giấy tờ chứng thực để chứng minh, gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng.. ;+ Bảng kê khai quá trình công tác.33
3 Cán bộ quản lý khối lượng. 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc tương tự.- Đính kèm theo giấy tờ để chứng minh, gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Bảng kê khai quá trình công tác33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 - Là cao đẳng chuyên ngành liên quan hoặc xây dựng, có thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc tương tự.- Có giấy tờ chứng thực để chứng minh, gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng;+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Lu bánh hơi tự hành 16 tấn1
3 Lu rung 25 tấn1
4 Lu bánh thép 16 tấn1
5 Lu bánh thép (8-10 tấn)2
6 Máy ủi 110CV1
7 Xe san 110CV1
8 Đầm cóc hoặc Lu mini Đầm cóc hoặc Lu mini2
9 Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn4
10 Ô tô tưới nước, dung tích 4-5m3 Ô tô tưới nước, dung tích 4-5m31
11 Máy nén khí diezel ≥ 600m3/h, để thổi bụi trước khi tưới nhựa đường1
12 Tẹt tưới nhựa đường. Tưới nhựa đường.1
13 Máy rải thảm bê tông nhựa 130-140CV1
14 Thiết bị thi công sơn chức giao thông bằng sơn dẻo nhiệt (Lò nấu sơn, Ô tô tải thùng 2,5T,..) Để thi công sơn chức giao thông bằng sơn dẻo nhiệt1
15 Bộ máy trắc đạc Máy toàn đạc điện tử hoặc Bộ máy cơ Kinh vĩ + Thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->