Gói thầu: Xây lắp HTKT Khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng (Khu số 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112043-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp HTKT Khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng (Khu số 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 16:51:00 đến ngày 2021-11-14 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,091,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0637104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12742E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 01 hợp đồng thi công có tính chất và quy mô công việc tương tự với gói thầu này (Thi công về Giao thông(đường bộ) và HTKT(cấp thoát nước), cấp công trình tối thiểu cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 4.963.000.000 đồng). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có bản chất, độ phức tạp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị hợp đồng tối thiểu phải bằng giá trị đảm nhận trong liên danh (Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng thi công tương tự + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dung đối với công trình đã hoàn thành bàn giao sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.963.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; phải có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và đã ở cương vị chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 gói thầu thi công về Giao thông (đường bộ) và Thoát nước.- Có các giấy tờ chứng thực kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động TVGS xây dựng công trình tối thiểu Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên theo quy định Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ “Điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường”. Phạm vi lĩnh vực hoạt động giám sát về hạng mục chính của gói thầu là Giao thông, Cấp nước, Thoát nước [có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng) đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự hoàn thành nhiệm vụ].+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Văn bản pháp lý chứng minh gói thầu có tính chất, quy mô tương tự (Quyết định thiết kế - dự toán, biên bản xác nhận chủ đầu tư....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải tối thiểu có đủ cán bộ kỹ thuật, trong đó:+ Kỹ thuật công trình phụ trách hạng mục Giao thông: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành và đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình tương tự.+ Kỹ thuật công trình phụ trách hạng mục Thoát nước, Cấp nước: Tối thiểu 01 cao đẳng chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc thủy lợi – thủy điện, kỹ sư đô thị,.., có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành và đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục Thoát nước và Cấp nước của công trình tương tự.+ Kỹ thuật công trình phụ trách hạng mục Cây xanh: 01 trung cấp chuyên ngành Nông lâm hoặc liên quan cảnh quan cây xanh…, có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành và đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình tương tự.+ Kỹ thuật công trình phụ trách hạng mục Di dời Điện chiếu sáng: 01 cao đẳng ngành Điện kỹ thuật, có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành và đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình tương tự.- Tất cả đính kèm theo giấy tờ chứng thực để chứng minh, gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng.. ;+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc tương tự.- Đính kèm theo giấy tờ để chứng minh, gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng chuyên ngành liên quan hoặc xây dựng, có thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc tương tự.- Có giấy tờ chứng thực để chứng minh, gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng;+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8-10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc hoặc Lu mini | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc hoặc Lu mini |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tưới nước, dung tích 4-5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước, dung tích 4-5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h, để thổi bụi trước khi tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tẹt tưới nhựa đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa đường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị thi công sơn chức giao thông bằng sơn dẻo nhiệt (Lò nấu sơn, Ô tô tải thùng 2,5T,..) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để thi công sơn chức giao thông bằng sơn dẻo nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bộ máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc Bộ máy cơ Kinh vĩ + Thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp HTKT Khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng (Khu số 2) HTKT Khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng Trường Đại học thể dục thể thao Đà Nẵng (Khu số 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.822077. Fax: 02363.825321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại : 0236.3817121. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN SỬA CHỮA PHẦN KHỐI LƯỢNG ĐÃ THI CÔNG | |||
| 1 | Cào bỏ bề mặt cấp phối đá dăm lẫn đất | Số TT 1đến 7 thuộc khối lượng Mặt đường - Đáp ứng yêu cầu chương V | 274,11 | m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường đá dăm | " | 6.072,46 | m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | " | 6.072,46 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km) | " | 274,11 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km) | " | 274,11 | m3 |
| 6 | Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | " | 301,04 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 20cm (Đoạn lầy lội) | " | 91,9 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Số TT 8đến 16 thuộc khối lượng Bó vỉa - Đáp ứng yêu cầu chương V | 46,08 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km) | " | 46,08 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km) | " | 46,08 | m3 |
| 11 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, lắp ghép | " | 28,67 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông bó vỉa đúc sẵn | " | 543,35 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đúc sẵn | " | 972 | m |
| 14 | Bê tông móng bó vỉa, M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | " | 17,41 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng bó vỉa | " | 64 | m2 |
| 16 | Đá dăm 4x6 đệm | " | 8,8 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất trên vỉa hè bằng thủ công-đất cấp III | Số TT 17 đến 26 thuộc khối lượng Vỉa hè - Đáp ứng yêu cầu chương V | 133,1 | m3 |
| 18 | Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công-đất cấp III | " | 351,56 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km) | " | 487,8831 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km) | " | 487,8831 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ nền gạch Block xi măng | " | 4.551,1 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km) | " | 273,066 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km) | " | 273,066 | m3 |
| 24 | Lu lèn vỉa hè K.90 chiều sâu TD 30cm | " | 4.551,1 | m2 |
| 25 | Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, dày 8cm | " | 364,088 | m3 |
| 26 | Lát gạch terrazzo kích thước (30x30x3)cm | " | 4.551,1 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2 | Số TT 27 đến 63 thuộc khối lượng Thoát nước - Đáp ứng yêu cầu chương V | 2,58 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | " | 0,0268 | tấn |
| 29 | Gia công lắp đặt thép góc tấm đan mạ kẽm nhúng nóng KT(80x80x6)mm, KL ≤100kg | " | 0,2033 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu | " | 7 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông xà mũ hố ga M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | " | 0,22 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép đổ bê tông xà mũ hố ga | " | 2,78 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm | " | 0,0407 | tấn |
| 34 | Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | " | 4,27 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố ga | " | 32,46 | m2 |
| 36 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | " | 1,8 | m3 |
| 37 | Đá dăm 4x6 đệm | " | 0,72 | m3 |
| 38 | Đào móng hố ga đất cấp III | " | 16,93 | m3 |
| 39 | Đắp đất hố ga K95 bằng đầm cóc | " | 12,13 | m3 |
| 40 | Phá dỡ hố ga không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | " | 6,51 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km) | " | 6,51 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km) | " | 6,51 | m3 |
| 43 | Bê tông cửa thu M150, đá 2x4 | " | 0,11 | m3 |
| 44 | Bê tông móng bó vỉa cửa thu M200, đá 1x2 | " | 3,44 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cửa thu nước | " | 14,42 | m2 |
| 46 | Đá dăm 4x6 đệm | " | 2,43 | m3 |
| 47 | Bê tông dầm bó vỉa M250, đá 1x2, lắp ghép | " | 1,4 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông dầm bó vỉa đúc sẵn | " | 21,5 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mm | " | 0,1436 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện dầm bó vỉa đúc sẵn | " | 43 | m |
| 51 | Bê tông tấm đan cửa thu M200, đá 1x2 | " | 0,05 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan cửa thu | " | 0,26 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | " | 0,003 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan cửa thu trọng lượng ≤50kg | " | 1 | cái |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông cửa thu, dầm bó vỉa có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | " | 5 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km) | " | 5 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km) | " | 5 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện trạng | " | 160 | 1cấu kiện |
| 59 | Đào bùn lẫn rác hố ga, cống dọc trong mọi điều kiện, thủ công | " | 61,97 | m3 |
| 60 | Xói hút bùn, đất trong ống cống dọc | " | 239,36 | m3 |
| 61 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu | " | 160 | 1cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển đất cấp I đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km) | " | 301,33 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất cấp I đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km) | " | 301,33 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN KHỐI LƯỢNG CÒN LẠI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Số TT 1 đến 9 thuộc khối lượng Nền đường - Đáp ứng yêu cầu chương V | 1.139,65 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | " | 1.103,69 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | " | 161,61 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | " | 407,72 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km) | " | 161,61 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km) | " | 161,61 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km) | " | 1.938,0667 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km) | " | 1.938,0667 | m3 |
| 9 | Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (chiều sâu tác dụng 30cm) | " | 1.359,91 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Số TT 10 đến 25 thuộc khối lượng Mặt đường - Đáp ứng yêu cầu chương V | 265,2593 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn BTN Đà Nẵng đến công trường cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly 11,9km) | " | 265,2593 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn BTN Đà Nẵng đến công trường cự ly 7,9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly 11,9km) | " | 265,2593 | tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5, dày 4cm | " | 2.735,76 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | " | 2.735,76 | m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | " | 791,4994 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn BTN Đà Nẵng đến công trường cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly 11,9km) | " | 791,4994 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn BTN Đà Nẵng đến công trường cự ly 7,9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly 11,9km) | " | 791,4994 | tấn |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7cm | " | 4.664,11 | m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | " | 389,5722 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn BTN Đà Nẵng đến công trường cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly 11,9km) | " | 389,5722 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn BTN Đà Nẵng đến công trường cự ly 7,9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly 11,9km) | " | 389,5722 | tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 6cm | " | 2.735,76 | m2 |
| 23 | Tưới nhựa thấm bám 1.0 Kg/m2 | " | 7.399,87 | m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, dày 20cm | " | 138,6 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, dày 25cm | " | 166,55 | m3 |
| 26 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, lắp ghép | Số TT 26 đến 31 thuộc khối lượng Bó vỉa - Đáp ứng yêu cầu chương V | 12,69 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông bó vỉa đúc sẵn | " | 240,34 | m2 |
| 28 | Bê tông móng bó vỉa, M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | " | 43,95 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng bó vỉa | " | 161,61 | m2 |
| 30 | Đá dăm đệm 4x6 | " | 22,22 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đúc sẵn | " | 430 | m |
| 32 | Lu lèn vỉa hè K.90 chiều sâu TD 30cm | Số TT 32 đến 42 thuộc khối lượng Vỉa hè - Đáp ứng yêu cầu chương V | 2.514,36 | m2 |
| 33 | Bê tông vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, dày 8cm | " | 201,1488 | m3 |
| 34 | Lát gạch terrazzo kích thước (30x30x3)cm | " | 2.514,36 | m2 |
| 35 | Bê tông bậc cấp M200, đá 1x2 | " | 55,39 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bậc cấp | " | 139,31 | m2 |
| 37 | Đệm bậc cấp, đá dăm đệm 4x6 | " | 7,62 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất bậc cấp bằng thủ công-đất cấp III | " | 15,24 | m3 |
| 39 | Bê tông lối lên xuống M200, đá 1x2 | " | 4,5 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ nền bậc cấp | " | 8,99 | m2 |
| 41 | Đệm bậc cấp, đá dăm đệm 4x6 | " | 1,24 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất lối lên xuống bằng thủ công-đất cấp III | " | 2,48 | m3 |
| 43 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2 lắp ghép | Số TT 43 đến 48 thuộc khối lượng Hố trồng cây - Đáp ứng yêu cầu chương V | 38,06 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố trồng cây | " | 297,84 | m2 |
| 45 | Đào xúc đất hố trồng cây bằng thủ công | " | 111,46 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km) | " | 111,46 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km) | " | 111,46 | m3 |
| 48 | Lắp đặt bê tông hố trồng cây | " | 876 | cái |
| 49 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến, H=(3,5-4,5)m, ĐK gốc (9,0-10,0)cm | Số TT 49 đến 50 thuộc khối lượng Cây xanh - Đáp ứng yêu cầu chương V | 219 | cây |
| 50 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m3, thời gian bão dưỡng 90 ngày. | " | 219 | cây |
| 51 | Sản xuất biển báo tam giác A70 | Số TT 51 đến 61 thuộc khối lượng Tổ chức giao thông - Đáp ứng yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 52 | Sản xuất trụ đỡ cột biển báo L=2,8m | " | 4 | trụ |
| 53 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | " | 4 | trụ |
| 54 | Lắp đặt biển báo | " | 4 | cái |
| 55 | Bê tông móng biển báo M150, đá 1x2 | " | 0,32 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng biển báo | " | 3,2 | m2 |
| 57 | Đá dăm 4x6 đệm | " | 0,06 | m3 |
| 58 | Đào móng biển báo đất cấp III | " | 1,61 | m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | " | 0,97 | m3 |
| 60 | Sơn kẻ tuyến đường dày 2.0mm màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt | " | 12,6 | m2 |
| 61 | Sơn kẻ tuyến đường dày 2.0mm màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt | " | 156 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2 | Số TT 62 đến 120 thuộc khối lượng Thoát nước - Đáp ứng yêu cầu chương V | 1,3 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | " | 0,0832 | tấn |
| 64 | Gia công lắp đặt thép góc tấm đan mạ kẽm nhúng nóng KT(80x80x6)mm, KL ≤100kg | " | 0,6388 | tấn |
| 65 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu | " | 24 | 1cấu kiện |
| 66 | Bê tông xà mũ hố ga M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | " | 1,75 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép đổ bê tông xà mũ hố ga | " | 22,14 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm | " | 0,3332 | tấn |
| 69 | Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | " | 20,03 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố ga | " | 120,46 | m2 |
| 71 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | " | 7,13 | m3 |
| 72 | Đệm đá dăm 4x6 | " | 3,56 | m3 |
| 73 | Đào móng hố ga đất cấp III | " | 176,95 | m3 |
| 74 | Đắp đất hố ga K95 bằng đầm cóc | " | 126,77 | m3 |
| 75 | Ống bê tông ly tâm D600 vỉa hè (4m/đốt) | " | 156 | m |
| 76 | Ống bê tông ly tâm D1000 vỉa hè (4m/đốt) | " | 44 | m |
| 77 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | " | 30 | mối nối |
| 78 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | " | 8 | mối nối |
| 79 | Đệm cấp phối đá dăm 4x6 | " | 38,42 | m3 |
| 80 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | " | 385,88 | m3 |
| 81 | Đắp đất hoàn trả mương K95 bằng đầm cóc | " | 238,6 | m3 |
| 82 | Bê tông cửa thu M150, đá 2x4 | " | 1,2 | m3 |
| 83 | Bê tông móng bó vỉa cửa thu M200, đá 1x2 | " | 0,88 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ cửa thu nước | " | 15,4 | m2 |
| 85 | Đá dăm 4x6 đệm | " | 1,69 | m3 |
| 86 | Bê tông dầm bó vỉa M250, đá 1x2, lắp ghép | " | 0,36 | m3 |
| 87 | Ván khuôn bê tông dầm bó vỉa đúc sẵn | " | 5,5 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm bó vỉa cửa thu, ĐK ≤10mm | " | 0,0368 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện dầm bó vỉa đúc sẵn | " | 11 | m |
| 90 | Bê tông tấm đan cửa thu M200, đá 1x2 | " | 0,86 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan cửa thu | " | 5,25 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | " | 0,0611 | tấn |
| 93 | Lắp đặt tấm đan cửa thu trọng lượng ≤50kg | " | 22 | cái |
| 94 | Chi phí vật liệu thép hình, thép tấm. Tính thu hồi vật liệu 1,17%/tháng (Thời gian dự kiến rút cừ là 1 tháng kể từ thời điểm bắt đầu ép) | " | 0,5062 | tấn |
| 95 | Đóng cọc thép hình bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | " | 60,8 | m |
| 96 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | " | 60,8 | m |
| 97 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | " | 2,1 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | " | 19,6 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | " | 0,1477 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | " | 40 | 1cấu kiện |
| 101 | Bê tông thân mương M150, đá 2x4 | " | 7,68 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân mương | " | 76,8 | m2 |
| 103 | Bê tông móng mương M150, đá 2x4 | " | 3 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng mương | " | 8 | m2 |
| 105 | Đá dăm 4x6 đệm | " | 3 | m3 |
| 106 | Đào móng mương bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | " | 39,42 | m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 17,52 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km) | " | 20,148 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km) | " | 20,148 | m3 |
| 110 | Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2 | " | 0,06 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | " | 0,4 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | " | 0,0052 | tấn |
| 113 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu | " | 2 | 1cấu kiện |
| 114 | Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | " | 0,47 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố ga | " | 5,28 | m2 |
| 116 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | " | 0,14 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng hố ga | " | 0,57 | m2 |
| 118 | Đá dăm 4x6 đệm | " | 0,09 | m3 |
| 119 | Đào móng hố ga đất cấp III | " | 2,83 | m3 |
| 120 | Đắp đất hố ga K95 bằng đầm cóc | " | 1,77 | m3 |
| 121 | Ống nhựa HDPE D160mm, dày 11,8mm | Số TT 121 đến 166 thuộc khối lượng Cấp nước - Đáp ứng yêu cầu chương V | 32 | m |
| 122 | Ống nhựa HDPE D110mm, dày 8,1mm | " | 177 | m |
| 123 | Ống nhựa HDPE D63mm, dày 4,7mm | " | 216 | m |
| 124 | Ống gang dẻo lòng xi măng D100, 6m/ống | " | 20 | m |
| 125 | Đai khởi thuỷ nhựa D110-2" HDPE | " | 4 | cái |
| 126 | Nối chuyển bậc nhựa D160-110HDPE | " | 1 | cái |
| 127 | Khuỷu gang 45 độ D100FF | " | 2 | cái |
| 128 | Nối góc 90 độ D63 HDPE | " | 4 | cái |
| 129 | Khâu nối ren ngoài D63-2" HDPE | " | 12 | cái |
| 130 | Nối thẳng D63 HDPE | " | 4 | cái |
| 131 | Nút bịt D63 HDPE | " | 4 | cái |
| 132 | Van khóa ren D50 | " | 8 | cái |
| 133 | Ống nhựa HDPE D110mm, dày 8,1mm | " | 4,5 | m |
| 134 | Lắp đặt ba chạc D160-160-160 HDPE | " | 1 | cái |
| 135 | Nối chuyển bậc nhựa D160-110HDPE | " | 1 | cái |
| 136 | Nối góc 90' D110 HDPE | " | 1 | cái |
| 137 | Đầu nối bích D110 HDPE | " | 1 | bộ |
| 138 | Bích chặn kim loại D100 | " | 1 | cái |
| 139 | Khóa gang cổng ngoại D100BB | " | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | " | 1 | cái |
| 141 | Đoạn nối UB D100 gang | " | 4 | cái |
| 142 | Khâu nối mềm D100 gang | " | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt miệng khóa nước | " | 1 | cái |
| 144 | Ống nhựa D150 PVC làm ống dọc khóa | " | 0,5 | m |
| 145 | Thử áp lực đường ống D63 HDPE | " | 216 | m |
| 146 | Thử áp lực đường ống D110 HDPE | " | 177 | m |
| 147 | Thử áp lực đường ống D160 HDPE | " | 32 | m |
| 148 | Đào đất cấp 3 | " | 162,48 | m3 |
| 149 | Bê tông gối đỡ phụ tùng, M200, đá 1x2 | " | 3,96 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gối đỡ phụ tùng | " | 39,52 | m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan phân tải M200, đá 1x2 | " | 1,4 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan phân tải | " | 8,4 | m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | " | 0,1159 | tấn |
| 154 | Lắp đặt tấm đan phân tải trọng lượng ≤50kg | " | 14 | cái |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | " | 162,48 | m3 |
| 156 | Đào móng hố van đất cấp III | " | 6,08 | m3 |
| 157 | Bê tông thành hố van M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | " | 1,47 | m3 |
| 158 | Bê tông tấm đan hố van M200, đá 1x2 | " | 0,17 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | " | 0,39 | m3 |
| 160 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân hố van | " | 20,16 | m2 |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | " | 0,0237 | tấn |
| 162 | Gia công lắp đặt thép góc tấm đan mạ kẽm nhúng nóng KT(70x70x7)mm, KL ≤100kg | " | 0,1962 | tấn |
| 163 | Đắp đất hố van K95 bằng đầm cóc | " | 2,37 | m3 |
| 164 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km) | " | 3,4019 | m3 |
| 165 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km) | " | 3,4019 | m3 |
| 166 | Lắp đặt tấm đan hố van trọng lượng ≤50kg | " | 4 | cái |
| 167 | Bê tông móng cột M150, đá 1x2 | Số TT 167 đến 190 thuộc khối lượng Di dời trụ điện chiếu sáng - Đáp ứng yêu cầu chương V | 0,7 | m3 |
| 168 | Bê tông chèn móng cột M150, đá 1x2 | " | 0,07 | m3 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | " | 0,0096 | tấn |
| 170 | Đào móng cột đất cấp III | " | 1,9 | m3 |
| 171 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | " | 1,05 | m3 |
| 172 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu (tổng 2,2km) | " | 0,7135 | m3 |
| 173 | Vận chuyển đất cấp III đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,2km tiếp theo (tổng 2,2km) | " | 0,7135 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng cột | " | 2,88 | m2 |
| 175 | Cọc tiếp địa L63x6 | " | 1 | 1 bộ |
| 176 | Tấm nối đầu cọc tiếp địa | " | 0,2 | kg |
| 177 | Dây nối tiếp địa, D8mm | " | 32,63 | m |
| 178 | Bu lông nối tiếp địa | " | 2 | cái |
| 179 | Dây nối tiếp địa AV-50 | " | 1 | m |
| 180 | Kẹp răng hạ thế 50-150 | " | 1 | cái |
| 181 | Đầu cốt cho dây nhôm ĐC-A50 | " | 1 | cái |
| 182 | Bu lông + lông đền | " | 1 | cái |
| 183 | Tấm nối kt 100x40x4 | " | 0,25 | kg |
| 184 | Đào rải dây tiếp địa đất cấp III | " | 4,8 | m3 |
| 185 | Đắp đất K85 bằng đầm cóc | " | 4,8 | m3 |
| 186 | Cột đèn loại cột bê tông li tâm 8,4m | " | 1 | cột |
| 187 | Khóa néo cáp vặn xoắn ABC(4x70) | " | 1 | công/bộ |
| 188 | Bu lông móc cột ly tâm | " | 1 | cái |
| 189 | Cáp vặn xoắn ABC(4x70) (lắp đặt dây tận dụng) | " | 107 | m |
| 190 | Tháo dỡ Cột đèn loại cột bê tông li tâm 8,4m | " | 1 | cột |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | " | 2.600 | m |
| 3 | Bê tông đế rào chắn M150, đá 1x2 | " | 1,2 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế rào chắn | " | 16,02 | m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D60, dài L=1,3m | " | 115,7 | m |
| 6 | Giấy phản quang ống nhựa | " | 1,34 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bê tông hàng rào giao thông | " | 89 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(80x30)cm | " | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất biển báo tam giác A70 | " | 4 | cái |
| 10 | Sản xuất biển báo tròn D70 | " | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT(140x80)cm | " | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo | " | 10 | cái |
| 13 | Gia công, lắp đặt khung đỡ biển báo thép V(50x50x4)mm. | " | 0,4064 | tấn |
| 14 | Nhân công di chuyển trang thiết bị | " | 8 | công |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông | " | 180 | công |
| D | HẠNG MỤC 4: Phí đổ thải giả hạ | |||
| 1 | Phí đổ thải giả hạ | Đáp ứng yêu cầu chương V | 3.629,38 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0637104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12742E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ít nhất 01 hợp đồng thi công có tính chất và quy mô công việc tương tự với gói thầu này (Thi công về Giao thông(đường bộ) và HTKT(cấp thoát nước), cấp công trình tối thiểu cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 4.963.000.000 đồng). Trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có bản chất, độ phức tạp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị hợp đồng tối thiểu phải bằng giá trị đảm nhận trong liên danh (Kèm theo các giấy tờ chứng thực gồm: Hợp đồng thi công tương tự + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dung đối với công trình đã hoàn thành bàn giao sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.963.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; phải có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm và đã ở cương vị chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 gói thầu thi công về Giao thông (đường bộ) và Thoát nước.- Có các giấy tờ chứng thực kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động TVGS xây dựng công trình tối thiểu Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên theo quy định Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ “Điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường”. Phạm vi lĩnh vực hoạt động giám sát về hạng mục chính của gói thầu là Giao thông, Cấp nước, Thoát nước [có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng) đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự hoàn thành nhiệm vụ].+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Văn bản pháp lý chứng minh gói thầu có tính chất, quy mô tương tự (Quyết định thiết kế - dự toán, biên bản xác nhận chủ đầu tư....) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - Nhà thầu phải tối thiểu có đủ cán bộ kỹ thuật, trong đó:+ Kỹ thuật công trình phụ trách hạng mục Giao thông: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành và đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình tương tự.+ Kỹ thuật công trình phụ trách hạng mục Thoát nước, Cấp nước: Tối thiểu 01 cao đẳng chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc thủy lợi – thủy điện, kỹ sư đô thị,.., có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành và đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục Thoát nước và Cấp nước của công trình tương tự.+ Kỹ thuật công trình phụ trách hạng mục Cây xanh: 01 trung cấp chuyên ngành Nông lâm hoặc liên quan cảnh quan cây xanh…, có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành và đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình tương tự.+ Kỹ thuật công trình phụ trách hạng mục Di dời Điện chiếu sáng: 01 cao đẳng ngành Điện kỹ thuật, có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành và đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 hạng mục công trình tương tự.- Tất cả đính kèm theo giấy tờ chứng thực để chứng minh, gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng.. ;+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý khối lượng. | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc tương tự.- Đính kèm theo giấy tờ để chứng minh, gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Bảng kê khai quá trình công tác | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường | 1 | - Là cao đẳng chuyên ngành liên quan hoặc xây dựng, có thời gian tối thiểu 01 năm làm công việc tương tự.- Có giấy tờ chứng thực để chứng minh, gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng;+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Lu bánh hơi tự hành | 16 tấn | 1 |
| 3 | Lu rung | 25 tấn | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | 16 tấn | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | (8-10 tấn) | 2 |
| 6 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 7 | Xe san | 110CV | 1 |
| 8 | Đầm cóc hoặc Lu mini | Đầm cóc hoặc Lu mini | 2 |
| 9 | Ôtô tự đổ | ≥ 10 tấn | 4 |
| 10 | Ô tô tưới nước, dung tích 4-5m3 | Ô tô tưới nước, dung tích 4-5m3 | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel | ≥ 600m3/h, để thổi bụi trước khi tưới nhựa đường | 1 |
| 12 | Tẹt tưới nhựa đường. | Tưới nhựa đường. | 1 |
| 13 | Máy rải thảm bê tông nhựa | 130-140CV | 1 |
| 14 | Thiết bị thi công sơn chức giao thông bằng sơn dẻo nhiệt (Lò nấu sơn, Ô tô tải thùng 2,5T,..) | Để thi công sơn chức giao thông bằng sơn dẻo nhiệt | 1 |
| 15 | Bộ máy trắc đạc | Máy toàn đạc điện tử hoặc Bộ máy cơ Kinh vĩ + Thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi