Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211112983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Minh Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách thành phố và ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 17:16:00 đến ngày 2021-11-14 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,426,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.028E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông trở lên(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc tương đương.(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc: (Số lượng: 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về khảo sát địa hình còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đã từng trực tiếp phụ trách về công tác trắc địa ít nhất 01 giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 88 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Minh Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường Minh Tiến từ đường Bình Minh phường Hợp Đức đến đường 403 phường Minh Đức 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách thành phố và ngân sách quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính cho các năm 2018,2019,2020, thể hiện đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) - Nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực kèm theo) - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Minh Đức; Địa chỉ: Phường Minh Đức, Quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 562 012; Fax: 02253 562 012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 861 303; Fax: 02253 862 554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long; Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 861 303; Fax: 02253 862 554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ 1. Dọn dẹp mặt bằng | |||
| 1 | Di chuyển cột điện | Mô tả theo chương V | 9 | cột |
| 2 | Hỗ trợ di chuyển đường cáp điện ngầm | Mô tả theo chương V | 500 | m |
| 3 | Chặt cây đường kính gốc cây | Mô tả theo chương V | 120 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả theo chương V | 120 | gốc cây |
| 5 | Chặt các cây nhỏ, dọn mặt bằng thi công xây dựng | Mô tả theo chương V | 20 | công |
| 6 | Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi | Mô tả theo chương V | 20 | ca |
| B | 2. Kè đá | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 823,654 | 100m |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả theo chương V | 117,665 | m3 |
| 3 | Cát phủ đầu cọc | Mô tả theo chương V | 117,665 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Mô tả theo chương V | 117,665 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 794,237 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả theo chương V | 529,4915 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 529,4915 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả theo chương V | 260 | m3 |
| 9 | Ống nhựa D48 class 2 | Mô tả theo chương V | 2,9416 | 100m |
| 10 | Khối lọc bằng đá bọc vải địa kỹ thuật | Mô tả theo chương V | 327 | khối |
| C | QUAI XANH THI CÔNG KÈ : | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 16,05 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (đóng cọc xiên) | Mô tả theo chương V | 8,025 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Mô tả theo chương V | 256,8 | m2 |
| 4 | Đắp bờ quai xanh bằng đất núi | Mô tả theo chương V | 358,45 | m3 |
| 5 | Mua cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 405,0485 | m3 |
| 6 | Đào phá bờ quai xanh | Mô tả theo chương V | 3,5845 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 3,5845 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi 5km | Mô tả theo chương V | 3,5845 | 100m3/1km |
| 9 | Bơm nước để thi công toàn tuyến | Mô tả theo chương V | 20 | ca |
| D | 3. Nền mặt đường XỬ LÝ CAO SU MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 48 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 4,32 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 4,8 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 4,8 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất núi độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 5,568 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Mô tả theo chương V | 556,8 | m3 |
| E | PHÁ DỠ TƯỜNG BAO NHÀ DÂN, XÂY HOÀN TRẢ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo chương V | 30 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m3/1km |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 30 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 272,7273 | m2 |
| F | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 168,7266 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 15,1854 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi | Mô tả theo chương V | 16,8727 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 16,8727 | 100m3/1km |
| 5 | Đào hữu cơ, đào cấp (Đào bằng thủ công) | Mô tả theo chương V | 37,08 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ, đào cấp bằng máy đào (Đào bằng máy) | Mô tả theo chương V | 3,3372 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả theo chương V | 25,1393 | m3 |
| 8 | Đào bùn bằng máy đào, máy ủi | Mô tả theo chương V | 2,2625 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 6,2219 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 6,2219 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 7,0362 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 78,18 | m3 |
| 13 | Đắp đất núi độ chặt K98 | Mô tả theo chương V | 7,814 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Mô tả theo chương V | 906,424 | m3 |
| 15 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả theo chương V | 35,778 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V | 13,363 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V | 8,601 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương V | 55,714 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo chương V | 55,714 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Mô tả theo chương V | 9,4547 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo | Mô tả theo chương V | 9,4547 | 100tấn |
| G | 4. Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 81,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Mô tả theo chương V | 4,063 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 123,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Mô tả theo chương V | 17,073 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp bó vỉa đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 2.031,5 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp bó vỉa đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 2.031,5 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển bó vỉa đúc sẵn, trọng lượng P | Mô tả theo chương V | 27,1286 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 2.031,5 | m |
| H | 5. Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 60,945 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Mô tả theo chương V | 2,032 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 36,567 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Mô tả theo chương V | 3,9 | 100m2 |
| 5 | Vữa lót VXM M75 | Mô tả theo chương V | 609,45 | m2 |
| 6 | Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P | Mô tả theo chương V | 80,4474 | tấn |
| 7 | Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P | Mô tả theo chương V | 80,4474 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P | Mô tả theo chương V | 8,0447 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp dựng viên đan rãnh | Mô tả theo chương V | 4.063 | cái |
| I | 6. Vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng hè và kè, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 29,2393 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hè và kè bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 324,8815 | m3 |
| 3 | Đắp hè và kè bằng cấp phối đất núi K95 | Mô tả theo chương V | 30,9039 | 100m3 |
| 4 | Mua cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 3.492,1497 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V | 1,2263 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả theo chương V | 0,2453 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Mô tả theo chương V | 0,2453 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo | Mô tả theo chương V | 0,2453 | 100m3 |
| 9 | Lát vỉa hè bằng gạch block lục lăng | Mô tả theo chương V | 1.257,23 | m2 |
| J | 7. Bó hè | |||
| 1 | Đào móng bó hè bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 100,548 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó hè | Mô tả theo chương V | 1,96 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 26,46 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 45,276 | m3 |
| 5 | Đắp trả móng bó hè | Mô tả theo chương V | 0,2881 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,7174 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,7174 | 100m3/1km |
| K | 8. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 3,859 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,013 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,306 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 0,648 | tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 36 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả theo chương V | 100 | cái |
| 9 | Đắp hoàn trả | Mô tả theo chương V | 0,0089 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,0385 | 100m3/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả theo chương V | 5,765 | tấn |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả theo chương V | 5,765 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả theo chương V | 0,5765 | 10 tấn/1km |
| L | II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC 1. Ga thu nước Thân ga | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 17,9394 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 1,6145 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 9,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 18,399 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Mô tả theo chương V | 0,746 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 44,791 | m3 |
| 7 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 157,397 | m2 |
| 8 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả theo chương V | 26,88 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả theo chương V | 0,683 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 36,204 | m3 |
| 11 | Cốt thép cổ ga D | Mô tả theo chương V | 0,105 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ ga D | Mô tả theo chương V | 0,512 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V | 3,819 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V | 3,819 | tấn |
| M | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,65 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả theo chương V | 1,05 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 8 | Đắp móng bằng cấp phối đất núi K95 | Mô tả theo chương V | 0,598 | 100m3 |
| 9 | Mua cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 67,5717 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 1,7939 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 1,7939 | 100m3/1km |
| N | Cửa thu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,781 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 5,922 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cửa thu | Mô tả theo chương V | 0,814 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển 6km | Mô tả theo chương V | 1,4805 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt cửa thu | Mô tả theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác | Mô tả theo chương V | 42 | cái |
| 11 | Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 5,628 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Mô tả theo chương V | 0,677 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,325 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển bó vỉa ga từ bãi đúc về công trường cự ly 6km | Mô tả theo chương V | 1,407 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo chương V | 42 | m |
| O | 2. Hố thu | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 2,6241 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,2362 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 4,486 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 6,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Mô tả theo chương V | 0,439 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,752 | m3 |
| 7 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 34,02 | m2 |
| 8 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả theo chương V | 30,643 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,465 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cửa thu | Mô tả theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 11 | Đắp móng bằng cấp phối đất núi K95 | Mô tả theo chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 12 | Mua cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 9,8841 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,2624 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,2624 | 100m3/1km |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite | Mô tả theo chương V | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả theo chương V | 0,504 | 100m |
| P | 3. Cống ngang đường D400 | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Mô tả theo chương V | 2,8308 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng | Mô tả theo chương V | 62,6739 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,6267 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,6267 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 55,1053 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 4,9594 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 171,99 | 100m |
| 8 | Cát phủ đầu cọc | Mô tả theo chương V | 24,57 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 24,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Mô tả theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 17,501 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Mô tả theo chương V | 3,004 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mô tả theo chương V | 0,993 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 473 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 473 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả theo chương V | 4,3753 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt đế cống | Mô tả theo chương V | 473 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V | 158 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V | 126 | mối nối |
| 20 | Chít vữa mối nối cống | Mô tả theo chương V | 126 | mối nối |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 3,8115 | 100m3 |
| 22 | Mua cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 430,6995 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả theo chương V | 5,5105 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 5,5105 | 100m3/1km |
| Q | 4. Rãnh hộp B=1500 mm, ngang đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng | Mô tả theo chương V | 3,7248 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,0372 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,0372 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 5,9869 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,5388 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,5987 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,5987 | 100m3/1km |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 14,445 | 100m |
| 10 | Cát phủ đầu cọc | Mô tả theo chương V | 1,926 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,926 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 3,852 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Mô tả theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 5,148 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 25,2 | m2 |
| 16 | Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 13,14 | m2 |
| 17 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,792 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,1143 | 100m3 |
| 20 | Mua cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 12,9159 | m3 |
| R | Tấm đan | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,06 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,636 | tấn |
| 4 | Bốc xếp tấm đan rãnh hộp đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp tấm đan rãnh hộp đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm đan rãnh hộp bê tông cự ly vận chuyển 6km từ bãi đúc cấu kiện về công trường | Mô tả theo chương V | 0,765 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả theo chương V | 18 | cấu kiện |
| S | Cửa xả rãnh | |||
| 1 | Đào móng cửa xả bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 5,469 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 13,673 | 100m |
| 3 | Cát phủ đầu cọc | Mô tả theo chương V | 1,823 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,823 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 17,096 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 5,441 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,0547 | 100m3/1km |
| T | Đê quai xanh thi công cửa xả | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (đóng cọc xiên) | Mô tả theo chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Mô tả theo chương V | 24 | m2 |
| 4 | Đắp bờ quai xanh bằng đất núi | Mô tả theo chương V | 33,5 | m3 |
| 5 | Mua cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 36,85 | m3 |
| 6 | Đào phá bờ quai xanh | Mô tả theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,335 | 100m3/1km |
| U | 5. Cống ngang D800 | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Mô tả theo chương V | 0,0692 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng | Mô tả theo chương V | 2,7126 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,0271 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,0271 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 5,4929 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,4944 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 8,159 | 100m |
| 8 | Cát phủ đầu cọc | Mô tả theo chương V | 1,166 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,166 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Mô tả theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,379 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Mô tả theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mô tả theo chương V | 0,047 | tấn |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đế cống từ bãi đúc cấu kiện về công trường | Mô tả theo chương V | 0,5948 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp đặt đế cống | Mô tả theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Mô tả theo chương V | 4,4 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả theo chương V | 4 | mối nối |
| 20 | Chít vữa mối nối cống | Mô tả theo chương V | 4 | mối nối |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,2181 | 100m3 |
| 22 | Mua cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 24,6453 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,5493 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,5493 | 100m3/1km |
| V | Cửa xả cống D800: | |||
| 1 | Đào móng cửa xả bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 4,059 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 3,947 | 100m |
| 3 | Cát phủ đầu cọc | Mô tả theo chương V | 0,564 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,564 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,943 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cánh và tường thân, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,265 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,192 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,0406 | 100m3/1km |
| W | Đê quai xanh thi công cửa xả | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (đóng cọc xiên) | Mô tả theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Mô tả theo chương V | 14,4 | m2 |
| 4 | Đắp bờ quai xanh | Mô tả theo chương V | 20,1 | m3 |
| 5 | Mua cấp phối đất núi | Mô tả theo chương V | 22,11 | m3 |
| 6 | Đào phá bờ quai xanh | Mô tả theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,201 | 100m3/1km |
| X | VẠCH KẺ ĐƯỜNG, BIỂN BÁO GIAO THÔNG 1, SƠN KẺ VẠCH: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả theo chương V | 369 | m2 |
| Y | 2, BIỂN BÁO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,8288 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,6375 | m3 |
| 4 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông biển báo | Mô tả theo chương V | 3 | biển |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 3 | biển |
| 6 | Gia công, lắp dựng cột biển báo D113,5 | Mô tả theo chương V | 3 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.028E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông trở lên(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc tương đương.(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư trắc đạc: (Số lượng: 01 người) | 1 | - Là kỹ sư trắc địa hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về khảo sát địa hình còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đã từng trực tiếp phụ trách về công tác trắc địa ít nhất 01 giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 3 |
| 3 | Máy đầm đất | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg | 3 |
| 4 | Máy lu rung | Máy lu rung ≥ 10T | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 88 kW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T | 3 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi