Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112983-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Minh Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211105723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp ngân sách thành phố và ngân sách quận Đồ Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 17:16:00 đến ngày 2021-11-14 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,426,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.028E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông trở lên(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc tương đương.(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc: (Số lượng: 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về khảo sát địa hình còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đã từng trực tiếp phụ trách về công tác trắc địa ít nhất 01 giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 88 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Minh Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo đường Minh Tiến từ đường Bình Minh phường Hợp Đức đến đường 403 phường Minh Đức
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp ngân sách thành phố và ngân sách quận Đồ Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Minh Đức , địa chỉ: Tổ dân phố Nguyễn Huệ, Phường Minh Đức, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Minh Đức; Địa chỉ: Phường Minh Đức, Quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 562 012; Fax: 02253 562 012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam; Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 804 322. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư thương mại Đ&T; Địa chỉ: Số 119 đường Nguyễn Bình, phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3729017. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long; Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam; Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 804 322.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Minh Đức , địa chỉ: Tổ dân phố Nguyễn Huệ, Phường Minh Đức, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Minh Đức; Địa chỉ: Phường Minh Đức, Quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 562 012; Fax: 02253 562 012


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính cho các năm 2018,2019,2020, thể hiện đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) - Nhân sự chủ chốt: Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực kèm theo) - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Minh Đức; Địa chỉ: Phường Minh Đức, Quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 562 012; Fax: 02253 562 012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 861 303; Fax: 02253 862 554
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long; Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, Phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 861 303; Fax: 02253 862 554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ
1. Dọn dẹp mặt bằng
1Di chuyển cột điệnMô tả theo chương V9cột
2Hỗ trợ di chuyển đường cáp điện ngầmMô tả theo chương V500m
3Chặt cây đường kính gốc cây Mô tả theo chương V120cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo chương V120gốc cây
5Chặt các cây nhỏ, dọn mặt bằng thi công xây dựngMô tả theo chương V20công
6Vận chuyển cây và gốc cây đổ điMô tả theo chương V20ca
B 2. Kè đá
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả theo chương V823,654100m
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả theo chương V117,665m3
3Cát phủ đầu cọcMô tả theo chương V117,665m3
4Đá dăm đệm móngMô tả theo chương V117,665m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V794,237m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả theo chương V529,4915m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V529,4915m3
8Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả theo chương V260m3
9Ống nhựa D48 class 2Mô tả theo chương V2,9416100m
10Khối lọc bằng đá bọc vải địa kỹ thuậtMô tả theo chương V327khối
C QUAI XANH THI CÔNG KÈ :
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả theo chương V16,05100m
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (đóng cọc xiên)Mô tả theo chương V8,025100m
3Phên nứaMô tả theo chương V256,8m2
4Đắp bờ quai xanh bằng đất núiMô tả theo chương V358,45m3
5Mua cấp phối đất núiMô tả theo chương V405,0485m3
6Đào phá bờ quai xanhMô tả theo chương V3,5845100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp IMô tả theo chương V3,5845100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi 5kmMô tả theo chương V3,5845100m3/1km
9Bơm nước để thi công toàn tuyếnMô tả theo chương V20ca
D 3. Nền mặt đường
XỬ LÝ CAO SU MẶT ĐƯỜNG:
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo chương V48m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả theo chương V4,32100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V4,8100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V4,8100m3/1km
5Đắp đất núi độ chặt K98Mô tả theo chương V5,568100m3
6Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnMô tả theo chương V556,8m3
E PHÁ DỠ TƯỜNG BAO NHÀ DÂN, XÂY HOÀN TRẢ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V30m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V0,3100m3
3Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,3100m3/1km
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả theo chương V30m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V272,7273m2
F NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo chương V168,7266m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả theo chương V15,1854100m3
3Vận chuyển đất phạm vi Mô tả theo chương V16,8727100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V16,8727100m3/1km
5Đào hữu cơ, đào cấp (Đào bằng thủ công)Mô tả theo chương V37,08m3
6Đào hữu cơ, đào cấp bằng máy đào (Đào bằng máy)Mô tả theo chương V3,3372100m3
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcMô tả theo chương V25,1393m3
8Đào bùn bằng máy đào, máy ủi Mô tả theo chương V2,2625100m3
9Vận chuyển bùn trong phạm vi Mô tả theo chương V6,2219100m3
10Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V6,2219100m3/1km
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V7,0362100m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V78,18m3
13Đắp đất núi độ chặt K98Mô tả theo chương V7,814100m3
14Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnMô tả theo chương V906,424m3
15Tạo nhám mặt đường cũMô tả theo chương V35,778100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V13,363100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V8,601100m3
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả theo chương V55,714100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương V55,714100m2
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmMô tả theo chương V9,4547100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theoMô tả theo chương V9,4547100tấn
G 4. Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V81,26m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaMô tả theo chương V4,063100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V123,312m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉaMô tả theo chương V17,073100m2
5Bốc xếp bó vỉa đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V2.031,5cấu kiện
6Bốc xếp bó vỉa đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V2.031,5cấu kiện
7Vận chuyển bó vỉa đúc sẵn, trọng lượng P Mô tả theo chương V27,128610 tấn/1km
8Lắp đặt bó vỉaMô tả theo chương V2.031,5m
H 5. Đan rãnh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V60,945m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhMô tả theo chương V2,032100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V36,567m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnhMô tả theo chương V3,9100m2
5Vữa lót VXM M75Mô tả theo chương V609,45m2
6Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Mô tả theo chương V80,4474tấn
7Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Mô tả theo chương V80,4474tấn
8Vận chuyển đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Mô tả theo chương V8,044710 tấn/1km
9Lắp dựng viên đan rãnhMô tả theo chương V4.063cái
I 6. Vỉa hè
1Đào móng hè và kè, đất cấp IIMô tả theo chương V29,2393100m3
2Đào móng hè và kè bằng thủ công, đất cấp IIMô tả theo chương V324,8815m3
3Đắp hè và kè bằng cấp phối đất núi K95Mô tả theo chương V30,9039100m3
4Mua cấp phối đất núiMô tả theo chương V3.492,1497m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V1,2263100m3
6Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Mô tả theo chương V0,2453100m3
7Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmMô tả theo chương V0,2453100m3
8Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theoMô tả theo chương V0,2453100m3
9Lát vỉa hè bằng gạch block lục lăngMô tả theo chương V1.257,23m2
J 7. Bó hè
1Đào móng bó hè bằng thủ côngMô tả theo chương V100,548m3
2Ván khuôn móng bó hèMô tả theo chương V1,96100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V26,46m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V45,276m3
5Đắp trả móng bó hèMô tả theo chương V0,2881100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương V0,7174100m3
7Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,7174100m3/1km
K 8. Cọc tiêu
1Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIMô tả theo chương V3,859m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,013m3
3Ván khuôn móng cọc tiêuMô tả theo chương V0,475100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V2,306m3
5Ván khuôn cọc tiêuMô tả theo chương V0,615100m2
6Cốt thép cọc tiêuMô tả theo chương V0,648tấn
7Sơn cọc tiêuMô tả theo chương V36m2
8Lắp đặt cọc tiêuMô tả theo chương V100cái
9Đắp hoàn trảMô tả theo chương V0,0089m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương V0,0385100m3
11Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,0385100m3/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả theo chương V5,765tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả theo chương V5,765tấn
14Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả theo chương V0,576510 tấn/1km
L II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1. Ga thu nước
Thân ga
1Đào móng ga, đất cấp IIMô tả theo chương V17,9394m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Mô tả theo chương V1,6145100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V9,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V18,399m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaMô tả theo chương V0,746100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V44,791m3
7Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V157,397m2
8Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả theo chương V26,88m2
9Ván khuôn cổ gaMô tả theo chương V0,683100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V36,204m3
11Cốt thép cổ ga DMô tả theo chương V0,105tấn
12Cốt thép cổ ga DMô tả theo chương V0,512tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V3,819tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V3,819tấn
M Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V4,2m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,252100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,65tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V84cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V84cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả theo chương V1,0510 tấn/1km
7Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanMô tả theo chương V84cấu kiện
8Đắp móng bằng cấp phối đất núi K95Mô tả theo chương V0,598100m3
9Mua cấp phối đất núiMô tả theo chương V67,5717m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V1,7939100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V1,7939100m3/1km
N Cửa thu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,781m3
2Ván khuôn bê tông lótMô tả theo chương V0,078100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V5,922m3
4Ván khuôn cửa thuMô tả theo chương V0,941100m2
5Cốt thép cửa thuMô tả theo chương V0,814tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V42cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V42cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển 6kmMô tả theo chương V1,480510 tấn/1km
9Lắp đặt cửa thuMô tả theo chương V42cấu kiện
10Cung cấp lắp đặt ghi chắn rácMô tả theo chương V42cái
11Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V5,628m3
12Ván khuôn bê tông viên bó vỉaMô tả theo chương V0,677100m2
13Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,325tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V42cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V42cấu kiện
16Vận chuyển bó vỉa ga từ bãi đúc về công trường cự ly 6kmMô tả theo chương V1,40710 tấn/1km
17Lắp đặt bó vỉaMô tả theo chương V42m
O 2. Hố thu
1Đào móng ga, đất cấp IIMô tả theo chương V2,6241m3
2Đào móng ga, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,2362100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V4,486m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V6,728m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaMô tả theo chương V0,439100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,752m3
7Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V34,02m2
8Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả theo chương V30,643m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,465m3
10Ván khuôn cổ cửa thuMô tả theo chương V0,315100m2
11Đắp móng bằng cấp phối đất núi K95Mô tả theo chương V0,0875100m3
12Mua cấp phối đất núiMô tả theo chương V9,8841m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V0,2624100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,2624100m3/1km
15Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác compositeMô tả theo chương V42cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC D200Mô tả theo chương V0,504100m
P 3. Cống ngang đường D400
1Cắt mặt đường hiện trạngMô tả theo chương V2,8308100m
2Phá dỡ mặt đường hiện trạngMô tả theo chương V62,6739m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V0,6267100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,6267100m3/1km
5Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V55,1053m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V4,9594100m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả theo chương V171,99100m
8Cát phủ đầu cọcMô tả theo chương V24,57m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V24,57m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngMô tả theo chương V0,63100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V17,501m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMô tả theo chương V3,004100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMô tả theo chương V0,993tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V473cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V473cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả theo chương V4,375310 tấn/1km
17Lắp đặt đế cốngMô tả theo chương V473cấu kiện
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmMô tả theo chương V158đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả theo chương V126mối nối
20Chít vữa mối nối cốngMô tả theo chương V126mối nối
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V3,8115100m3
22Mua cấp phối đất núiMô tả theo chương V430,6995m3
23Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả theo chương V5,5105100m3
24Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V5,5105100m3/1km
Q 4. Rãnh hộp B=1500 mm, ngang đường
1Cắt mặt đường hiện trạngMô tả theo chương V0,08100m
2Phá dỡ mặt đường hiện trạngMô tả theo chương V3,7248m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V0,0372100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,0372100m3/1km
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V5,9869m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,5388100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V0,5987100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,5987100m3/1km
9Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m, đất cấp IMô tả theo chương V14,445100m
10Cát phủ đầu cọcMô tả theo chương V1,926m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,926m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V3,852m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngMô tả theo chương V0,054100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V5,148m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V25,2m2
16Láng đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V13,14m2
17Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,792m3
18Ván khuôn giằng tườngMô tả theo chương V0,108100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,1143100m3
20Mua cấp phối đất núiMô tả theo chương V12,9159m3
R Tấm đan
1Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả theo chương V0,158100m2
2Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V3,06m3
3Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,636tấn
4Bốc xếp tấm đan rãnh hộp đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V18cấu kiện
5Bốc xếp tấm đan rãnh hộp đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V18cấu kiện
6Vận chuyển tấm đan rãnh hộp bê tông cự ly vận chuyển 6km từ bãi đúc cấu kiện về công trườngMô tả theo chương V0,76510 tấn/1km
7Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả theo chương V18cấu kiện
S Cửa xả rãnh
1Đào móng cửa xả bằng thủ côngMô tả theo chương V5,469m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IMô tả theo chương V13,673100m
3Cát phủ đầu cọcMô tả theo chương V1,823m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,823m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V17,096m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo chương V5,441m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V0,0547100m3
8Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,0547100m3/1km
T Đê quai xanh thi công cửa xả
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IMô tả theo chương V1,5100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (đóng cọc xiên)Mô tả theo chương V0,75100m
3Phên nứaMô tả theo chương V24m2
4Đắp bờ quai xanh bằng đất núiMô tả theo chương V33,5m3
5Mua cấp phối đất núiMô tả theo chương V36,85m3
6Đào phá bờ quai xanhMô tả theo chương V0,335100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V0,335100m3
8Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,335100m3/1km
U 5. Cống ngang D800
1Cắt mặt đường hiện trạngMô tả theo chương V0,0692100m
2Phá dỡ mặt đường hiện trạngMô tả theo chương V2,7126m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V0,0271100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,0271100m3/1km
5Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V5,4929m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,4944100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả theo chương V8,159100m
8Cát phủ đầu cọcMô tả theo chương V1,166m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,166m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngMô tả theo chương V0,018100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V2,379m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMô tả theo chương V0,133100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMô tả theo chương V0,047tấn
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V13cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả theo chương V13cấu kiện
16Vận chuyển đế cống từ bãi đúc cấu kiện về công trườngMô tả theo chương V0,594810 tấn/1km
17Lắp đặt đế cốngMô tả theo chương V13cấu kiện
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmMô tả theo chương V4,4đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả theo chương V4mối nối
20Chít vữa mối nối cốngMô tả theo chương V4mối nối
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,2181100m3
22Mua cấp phối đất núiMô tả theo chương V24,6453m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương V0,5493100m3
24Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,5493100m3/1km
V Cửa xả cống D800:
1Đào móng cửa xả bằng thủ côngMô tả theo chương V4,059m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IMô tả theo chương V3,947100m
3Cát phủ đầu cọcMô tả theo chương V0,564m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,564m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,943m3
6Ván khuôn móngMô tả theo chương V0,061100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cánh và tường thân, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,265m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,192m2
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V0,0406100m3
10Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,0406100m3/1km
W Đê quai xanh thi công cửa xả
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, đất cấp IMô tả theo chương V0,9100m
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (đóng cọc xiên)Mô tả theo chương V0,45100m
3Phên nứaMô tả theo chương V14,4m2
4Đắp bờ quai xanhMô tả theo chương V20,1m3
5Mua cấp phối đất núiMô tả theo chương V22,11m3
6Đào phá bờ quai xanhMô tả theo chương V0,201100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V0,201100m3
8Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,201100m3/1km
X VẠCH KẺ ĐƯỜNG, BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1, SƠN KẺ VẠCH:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả theo chương V369m2
Y 2, BIỂN BÁO GIAO THÔNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,8288m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,051100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,6375m3
4Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông biển báoMô tả theo chương V3biển
5Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhậtMô tả theo chương V3biển
6Gia công, lắp dựng cột biển báo D113,5Mô tả theo chương V3cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.028E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông trở lên(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc tương đương.(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
4 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đã từng trực tiếp phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự32
5 Kỹ sư trắc đạc: (Số lượng: 01 người) 1 - Là kỹ sư trắc địa hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về khảo sát địa hình còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao công chứng)- Đã từng trực tiếp phụ trách về công tác trắc địa ít nhất 01 giao thông.(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T1
2 Máy đào Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 0.8m33
3 Máy đầm đất Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 50 kg3
4 Máy lu rung Máy lu rung ≥ 10T1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 88 kW1
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T3
7 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV1
8 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít1
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít2
11 Máy thủy bình Máy thủy bình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->