Gói thầu: Nhà làm việc - Kho phòng Cảnh sát PCCCCHCN thuộc Công an tỉnh Bình Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Nhà làm việc - Kho phòng Cảnh sát PCCCCHCN thuộc Công an tỉnh Bình Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 17:16:00 đến ngày 2021-11-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 339,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.09E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01772E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 237.469.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuậ phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Nhà làm việc - Kho phòng Cảnh sát PCCCCHCN thuộc Công an tỉnh Bình Định Nhà làm việc - Kho phòng Cảnh sát PCCCCHCN thuộc Công an tỉnh Bình Định 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. * Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp Bản chụp có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) có phạm vi hoạt động như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Các nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và kiểm chứng. Nếu phát hiện tài liệu mà nhà thầu cung cấp không đúng với những thông tin kê khai khi dự thầu, nhà thầu sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0694349284. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bình Định (Số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). Điện thoại: 0694349203. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Bình Định (Số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). Điện thoại: 0694349284. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Bình Định (Số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). Điện thoại: 0694349284. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO, NỀN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V - E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V - E-HSMT | 4 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V - E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V - E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 5km đến bãi thải) | Theo chương V - E-HSMT | 47 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - KHO | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V - E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo chương V - E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo chương V - E-HSMT | 0,5102 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi thép tấm (tạm tính bằng 60% nhân công + máy của công tác lắp dựng) | Theo chương V - E-HSMT | 0,5102 | tấn |
| 5 | CC thép hình làm tường chắn đất sau khi lắp dựng thu hồi lại tính hao hụt 1,17%. | Theo chương V - E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Đào 80% bằng máy, 20% đào tay sửa hố móng). | Theo chương V - E-HSMT | 0,2246 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (Đào 80% bằng máy, 20% đào tay sửa hố móng). | Theo chương V - E-HSMT | 5,616 | 1m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V - E-HSMT | 2,34 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 6,0685 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - E-HSMT | 0,2047 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,4766 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 5,355 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - E-HSMT | 0,2056 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - E-HSMT | 0,3523 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. | Theo chương V - E-HSMT | 0,3042 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - E-HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - E-HSMT | 0,3276 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - E-HSMT | 0,0499 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - E-HSMT | 0,3093 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - E-HSMT | 0,3746 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - E-HSMT | 0,4841 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 3,492 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - E-HSMT | 0,3492 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - E-HSMT | 0,5048 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 20,144 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - E-HSMT | 9,6 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - E-HSMT | 0,1055 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V - E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 71,942 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 98,76 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V - E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V - E-HSMT | 11,46 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo chương V - E-HSMT | 3,825 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 8 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - E-HSMT | 181,3 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - E-HSMT | 71,942 | m2 |
| 54 | SXLD cửa thép hộp - tôn phẳng thép lập là toàn bộ cửa sơn chống gỉ, sơn dầu 2 nước (đã bao gồm phụ kiện + Khóa + chốt ....) | Theo chương V - E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 55 | SXLD hoa sắt cử bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mm (đã bao gồm lắp dựng, sơn hoàn thiện). | Theo chương V - E-HSMT | 0,675 | m2 |
| 56 | Chống thấm khe tiếp giáp giữa tường rào - nhà ăn - nhà dân (Cắt khe rộng 20mm, quét sika liên kết, trít Sika Flex, dán màng khò nhiệt co giản) | Theo chương V - E-HSMT | 12 | 0.0 |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần đảo xoay | Theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn lúp ốp trần 15W | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường | Theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | MẶt nạ 1-3 | Theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | MẶt nạ 4-6 | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 71 | Tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ KT: 150x250x120 | Theo chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Đomino ( cầu chì) | Theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt sứ các loại | Theo chương V - E-HSMT | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 76 | Ống sứ cong xuyên tường | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Vật tư phụ...keo; đầu cos....ti treo đèn tube | Theo chương V - E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 78 | Cầu chắn rác D60 | Theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Cùm treo ống D60 | Theo chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D27mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V - E-HSMT | 10,8 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V - E-HSMT | 2,645 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V - E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 0,2645 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V - E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V - E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V - E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V - E-HSMT | 0,1345 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.09E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01772E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 237.469.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuậ phụ trách xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 3 | máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi