Gói thầu: Nhà làm việc - Kho phòng Cảnh sát PCCCCHCN thuộc Công an tỉnh Bình Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107630-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Nhà làm việc - Kho phòng Cảnh sát PCCCCHCN thuộc Công an tỉnh Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20211107581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 17:16:00 đến ngày 2021-11-12 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 339,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.09E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01772E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 237.469.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuậ phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Nhà làm việc - Kho phòng Cảnh sát PCCCCHCN thuộc Công an tỉnh Bình Định
Nhà làm việc - Kho phòng Cảnh sát PCCCCHCN thuộc Công an tỉnh Bình Định
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0694349284.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TVTK&XD Đức Tài, địa chỉ: 139/1 Trần Quang Diệu, TT Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0985.115.447. - Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0694349284.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bình Định , địa chỉ: 01A Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0694349284.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. * Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp Bản chụp có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực) có phạm vi hoạt động như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Các nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và kiểm chứng. Nếu phát hiện tài liệu mà nhà thầu cung cấp không đúng với những thông tin kê khai khi dự thầu, nhà thầu sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bình Định; địa chỉ: số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0694349284.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bình Định (Số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). Điện thoại: 0694349203.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Bình Định (Số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). Điện thoại: 0694349284.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Bình Định (Số 01A Trần Phú, Tp.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). Điện thoại: 0694349284.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO, NỀN BÊ TÔNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V - E-HSMT5,4m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V - E-HSMT4m3
3Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo chương V - E-HSMT9,4m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V - E-HSMT9,4m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Vận chuyển tiếp 5km đến bãi thải)Theo chương V - E-HSMT47m3
B NHÀ LÀM VIỆC - KHO
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IITheo chương V - E-HSMT0,252100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo chương V - E-HSMT0,252100m
3Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo chương V - E-HSMT0,5102tấn
4Tháo dỡ thu hồi thép tấm (tạm tính bằng 60% nhân công + máy của công tác lắp dựng)Theo chương V - E-HSMT0,5102tấn
5CC thép hình làm tường chắn đất sau khi lắp dựng thu hồi lại tính hao hụt 1,17%.Theo chương V - E-HSMT0,0074tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Đào 80% bằng máy, 20% đào tay sửa hố móng).Theo chương V - E-HSMT0,2246100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I (Đào 80% bằng máy, 20% đào tay sửa hố móng).Theo chương V - E-HSMT5,6161m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V - E-HSMT2,341m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - E-HSMT1,8m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,042100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V - E-HSMT6,0685m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - E-HSMT0,2047100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - E-HSMT0,0414tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - E-HSMT0,4766tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT5,355m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V - E-HSMT1,932m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - E-HSMT0,2056100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - E-HSMT0,0495tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - E-HSMT0,3523tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90.Theo chương V - E-HSMT0,3042100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - E-HSMT0,1159100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - E-HSMT3,312m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V - E-HSMT1,872m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - E-HSMT0,3276100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - E-HSMT0,0499tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - E-HSMT0,3093tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V - E-HSMT2,86m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - E-HSMT0,3746100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - E-HSMT0,0777tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - E-HSMT0,4841tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V - E-HSMT3,492m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V - E-HSMT0,3492100m2
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - E-HSMT0,5048tấn
34Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT20,144m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT0,9m3
36Gia công xà gồ thépTheo chương V - E-HSMT0,1055tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - E-HSMT9,61m2
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - E-HSMT0,1055tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V - E-HSMT0,352100m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT71,942m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT98,76m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT14,82m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT32,8m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT34,92m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT6,12m2
46Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V - E-HSMT6,12m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V - E-HSMT11,46m2
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT34,02m2
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo chương V - E-HSMT3,825m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT5,4m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT8m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - E-HSMT181,3m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - E-HSMT71,942m2
54SXLD cửa thép hộp - tôn phẳng thép lập là toàn bộ cửa sơn chống gỉ, sơn dầu 2 nước (đã bao gồm phụ kiện + Khóa + chốt ....)Theo chương V - E-HSMT4,32m2
55SXLD hoa sắt cử bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2mm (đã bao gồm lắp dựng, sơn hoàn thiện).Theo chương V - E-HSMT0,675m2
56Chống thấm khe tiếp giáp giữa tường rào - nhà ăn - nhà dân (Cắt khe rộng 20mm, quét sika liên kết, trít Sika Flex, dán màng khò nhiệt co giản)Theo chương V - E-HSMT120.0
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V - E-HSMT4bộ
58Lắp đặt quạt trần đảo xoayTheo chương V - E-HSMT2cái
59Lắp đặt đèn lúp ốp trần 15WTheo chương V - E-HSMT1bộ
60Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V - E-HSMT1cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V - E-HSMT6cái
62Lắp đặt đế nhựa đơn âm tườngTheo chương V - E-HSMT2cái
63Lắp đặt đế nhựa đôi âm tườngTheo chương V - E-HSMT1cái
64MẶt nạ 1-3Theo chương V - E-HSMT2cái
65MẶt nạ 4-6Theo chương V - E-HSMT1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V - E-HSMT80m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V - E-HSMT20m
68Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V - E-HSMT20m
69Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V - E-HSMT150m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V - E-HSMT100m
71Tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ KT: 150x250x120Theo chương V - E-HSMT1tủ
72Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo chương V - E-HSMT1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V - E-HSMT2cái
74Đomino ( cầu chì)Theo chương V - E-HSMT4cái
75Lắp đặt sứ các loạiTheo chương V - E-HSMT2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
76Ống sứ cong xuyên tườngTheo chương V - E-HSMT1bộ
77Vật tư phụ...keo; đầu cos....ti treo đèn tubeTheo chương V - E-HSMT1t.bộ
78Cầu chắn rác D60Theo chương V - E-HSMT2cái
79Cùm treo ống D60Theo chương V - E-HSMT10bộ
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính D27mmTheo chương V - E-HSMT0,02100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V - E-HSMT0,18100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V - E-HSMT10cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V - E-HSMT10,81m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V - E-HSMT2,6451m3
3Ván khuôn móng cộtTheo chương V - E-HSMT0,0092100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V - E-HSMT0,2645m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT0,72m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V - E-HSMT9,6m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V - E-HSMT0,72m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V - E-HSMT0,162m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V - E-HSMT0,0072100m2
10Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo chương V - E-HSMT2cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo chương V - E-HSMT0,2100m
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V - E-HSMT0,1345100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.09E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01772E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 237.469.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III.53
2 Kỹ thuậ phụ trách xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 kW1
2 Máy trộn bê tông 250 lít1
3 máy đầm dùi 1,5 kW1
4 Máy hàn điện 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->