Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210371844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 17:12:00 đến ngày 2021-11-15 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.636364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27272E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ 01/01/2018 đến nay đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có tính chất tương tự về kỹ thuật của gói thầu đang xét (thi công nạo vét kênh, xây lắp cống) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu dưới đây:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Hợp đồng thi công xây dựng; + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT.Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.303.000 VND. Loại công trình: Công trình thủy lợiCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.303.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.(Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi;Kèm theo các tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản chính hoặc bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàm ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm ≥20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥ 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan ≥2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh tiêu Phú Yên-Yến Vỹ, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Số 38, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 043.828476, Fax: 043.827464).
+ Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, TP Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nạo vét | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 78,2785 | 100m3 | |
| 2 | Tấm chống lầy KT: (3,7*1,2*0,03)m, KH: (1,5%/tháng, 5%/ lần tháo dỡ) 16.863*(1,5%*1 +5%*4)=3.544 đồng | 2.091,24 | ca | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 30,9409 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 45,1717 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải | 45,1717 | 100m3 | |
| 6 | Đào san đất, đất cấp I (đắp đê quây) | 1,155 | 100m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,155 | 100m3 | |
| 8 | Bơm nước hố móng | 13 | ca | |
| B | Cống 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 37,2571 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 17,914 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 0,299 | tấn | |
| 4 | Cắt đường bê tông hiện trạng | 0,88 | 10m | |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,5517 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,5497 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6172 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6712 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đắp K>= 0.9 | 132,112 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,5497 | 100m3 | |
| 11 | San đất bãi thải | 2,1014 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 81,345 | 100m | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,16 | m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (dăm lót đá 1x2) | 0,2116 | 100m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 8,7396 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 (mái thượng hạ lưu cống) | 50,256 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 25,3012 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 10,2626 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,32 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 200 | 0,186 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | 0,8676 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2051 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,2239 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0106 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0949 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0096 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0604 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0821 | tấn | |
| 29 | Gia công lan can | 0,2921 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | 9,654 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,654 | m2 | |
| 32 | Bulong M14x70 | 12 | Cái | |
| 33 | Bulong M10x80 | 40 | Cái | |
| 34 | Tê fi60 mm | 9 | Cái | |
| 35 | Côn 90, fi60 | 2 | Cái | |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2429 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,4571 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,064 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,031 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0603 | 100m2 | |
| 41 | Lắp đặt cống hộp đơn | 10 | đoạn cống | |
| 42 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 12,68 | m | |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 4,06 | m2 | |
| 44 | Vải địa KT bọc ống cống đúc sẵn | 95,4276 | m2 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,224 | m3 | |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0792 | 100m3 | |
| 47 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 10,56 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,048 | 100m2 | |
| 49 | Đào san đất, đất cấp I (đắp đê quây) | 0,8264 | 100m3 | |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,8264 | 100m3 | |
| 51 | Bơm nước hố móng | 1 | ca | |
| 52 | Gia công các kết cấu thép khác (Gia công cửa van phẳng) | 0,2701 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | 0,2701 | tấn | |
| 54 | Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng (sản xuất khe van) | 0,1999 | tấn | |
| 55 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp | 0,1999 | tấn | |
| 56 | Cao su tấm | 0,11 | m2 | |
| 57 | Cao su củ tỏi | 4,71 | m | |
| 58 | Bu lông fi18-100 | 4 | cái | |
| 59 | Bu lông M22-140 | 1 | cái | |
| 60 | Bu lông M14-70 | 22 | cái | |
| 61 | Vít kẹp gioăng cao su tấm | 5 | cái | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 5,76 | m2 | |
| 63 | Máy đóng mở V2 + Trục vít | 1 | bộ | |
| C | Cống số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 23,44 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 34,12 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,5756 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,7943 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0803 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,7661 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đắp K>=0.9 | 196,241 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,7943 | 100m3 | |
| 9 | San đất bãi thải | 2,3699 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 81,495 | 100m | |
| 11 | Đổ bê lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,597 | m3 | |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (dăm lót 1x2) | 0,1703 | 100m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 9,5032 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 37,2232 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 27,4606 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 20,0906 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,384 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 200 | 1,6502 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | 1,1653 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3512 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,6376 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1232 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0391 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3216 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1068 | tấn | |
| 27 | Gia công lan can | 0,3318 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | 10,6758 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,6758 | m2 | |
| 30 | Bulong M14x70 | 12 | cái | |
| 31 | Bulong M10x80 | 52 | cái | |
| 32 | Tê fi60 mm | 11 | cái | |
| 33 | Côn 90, fi60 | 2 | cái | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2127 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,9012 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0768 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,187 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0793 | 100m2 | |
| 39 | Lắp đặt cống hộp đơn | 10 | đoạn cống | |
| 40 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 14,7 | m | |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 6,62 | m2 | |
| 42 | Vải địa KT bọc ống cống đúc sẵn | 60,7104 | m2 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,5401 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,769 | m3 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát thành cầu máng) | 48,8442 | m2 | |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0511 | 100m3 | |
| 47 | Đào san đất, đất cấp I (đắp đê quây) | 0,7466 | 100m3 | |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,7466 | 100m3 | |
| 49 | Bơm nước hố móng | 1 | ca | |
| 50 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van phẳng | 0,3436 | tấn | |
| 51 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | 0,3436 | tấn | |
| 52 | Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | 0,3727 | tấn | |
| 53 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp | 0,3727 | tấn | |
| 54 | Cao su tấm | 0,22 | m2 | |
| 55 | Cao su củ tỏi | 6,82 | m | |
| 56 | Bu lông fi18-100 | 8 | cái | |
| 57 | Bu lông M22-140 | 2 | cái | |
| 58 | Bu lông M14-70 | 44 | cái | |
| 59 | Vít kẹp gioăng cao su tấm | 10 | cái | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 6,6 | m2 | |
| 61 | Máy đóng mở V2 + Trục vít | 2 | Bộ | |
| D | Cống số 3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 14,7 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,64 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,1834 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9042 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7501 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8057 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đắp K>=0.9 | 13,617 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 0,9042 | 100m3 | |
| 9 | San đất bãi thải | 1,0876 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 62,5294 | 100m | |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,6263 | m3 | |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (dăm lót 1x2) | 0,036 | 100m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 7,976 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 28,885 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 10,0605 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 8,6026 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 0,32 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 2x4, mác 200 | 0,186 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 200 | 0,8676 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4726 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,5777 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0106 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0949 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0096 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0604 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0821 | tấn | |
| 27 | Gia công lan can | 0,2921 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | 9,654 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,654 | m2 | |
| 30 | Bulong M14x70 | 12 | cái | |
| 31 | Bulong M10x80 | 40 | cái | |
| 32 | Tê fi60 mm | 9 | cái | |
| 33 | Côn 90, fi60 | 2 | cái | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1055 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,3111 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,032 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,031 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0603 | 100m2 | |
| 39 | Lắp đặt cống hộp đơn | 5 | đoạn cống | |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,6 | m2 | |
| 41 | Vải địa KT bọc ống cống đúc sẵn | 47,1 | m2 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,544 | m3 | |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0936 | 100m3 | |
| 44 | Đào san đất, đất cấp I (đắp đê quây) | 0,6043 | 100m3 | |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,6043 | 100m3 | |
| 46 | Bơm nước hố móng | 1 | ca | |
| 47 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cửa van phẳng | 0,2701 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | 0,2701 | tấn | |
| 49 | Gia công lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | 0,1999 | tấn | |
| 50 | Lắp khe van, khe lưới chắn rác- chiều sâu lắp | 0,1999 | tấn | |
| 51 | Cao su tấm | 0,11 | m2 | |
| 52 | Cao su củ tỏi | 3,41 | m | |
| 53 | Bu lông fi18-100 | 4 | cái | |
| 54 | Bu lông M22-140 | 1 | cái | |
| 55 | Bu lông M14-70 | 22 | cái | |
| 56 | Vít kẹp gioăng cao su tấm | 5 | cái | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 5,76 | m2 | |
| 58 | Máy đóng mở V2 + Trục vít | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.636364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27272E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ 01/01/2018 đến nay đã thực hiện hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc thủy lợi có tính chất tương tự về kỹ thuật của gói thầu đang xét (thi công nạo vét kênh, xây lắp cống) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu dưới đây:- Có đầy đủ tài liệu chứng minh liên quan về kinh nghiệm theo E-HSMT (bản chính hoặc bản sao chứng thực) gồm:+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Hợp đồng thi công xây dựng; + Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: BBNT công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của CĐT.Đối với công trình đang thi công gồm: BBNT khối lượng hoặc xác nhận của CĐT về giá trị khối lượng đã thực hiện.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.303.000 VND. Loại công trình: Công trình thủy lợiCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.303.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;+ Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh năng lực chỉ huy trưởng (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh liên quan đến loại và cấp công trình;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.(Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thủy lợi cấp IV trở lên có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét;- Tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi;Kèm theo các tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản sao chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học được đào tạo chuyên ngành phù hợp về công tác an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học khác kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;+ Quyết định phân công công việc của công ty hoặc các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh:+ Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu có xác nhận của nhà thầu;+ Chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu (bản chính hoặc bản sao chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàm ≥1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô ≥10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm ≥20CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy mài ≥ 2,7KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan ≥2,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi