Gói thầu: Chi phí xây lắp đường dây trung thế , Trạm biến áp và Thiết bị Trạm biến áp (Đã bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114087-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Chi phí xây lắp đường dây trung thế , Trạm biến áp và Thiết bị Trạm biến áp (Đã bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20211113095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 17:07:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,927,002,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (Có tính chất, quy mô tương tự gói thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG CT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ : ĐIỆN /ĐIỆN TỬ)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH, CÔNG NGHỆ DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (02) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ.- BẢN KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT TẠI HIỆN TRƯỜNG
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (KỸ SƯ : ĐIỆN /ĐIỆN TỬ)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH, CÔNG NGHỆ DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- BẢN KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CÔNG NHÂN
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (CÓ CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ “TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN”)- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 20 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy định vị
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình/toàn đạt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đồng hồ đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp đường dây trung thế , Trạm biến áp và Thiết bị Trạm biến áp (Đã bao gồm chi phí dự phòng)
Trạm Bơm Phước Lưu.
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX, Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX, Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng , địa chỉ: Số 103, đường Duy Tân, Khu phố Lộc Thành, Thị trấn Trảng Bàng, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX, Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX, Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Theo E-HSMT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo E-HSMT
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo E-HSMT
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng bê tông trụ ghép M'14-BT
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250tcvn17,16m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu tcvn18,623m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85tcvn0,0642100m3
B Trụ BTLT 14m-F650, ghép bằng
cơ giới+thủ công
1Trụ BTLT 14 m - F 650tcvn22cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột tcvn22cột
3Boulon VRS 22*1000tcvn22cái
4Long đền vuông phi 24 (60x60x6)tcvn44cái
5Boulon VRS 16*600tcvn22cái
6Boulon VRS 16*800tcvn11cái
7Long đền vuông phi 18tcvn66cái
C Móng trụ đơn 2 đà cản BTCT 1,2m M'14-2a
1Đà cản BTCT - 1,2 mtcvn62đà
2Boulon VRS 22*800tcvn93cái
3Long-đền vuông phi 24 (60x60x6)tcvn186cái
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng tcvn62cái
5Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu tcvn51,119m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85tcvn0,5961100m3
D Trụ BTLT 14m-F650, đơn bằng
cơ giới+thủ công
1Trụ BTLT 14 m - F 650tcvn31cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột tcvn31cột
E PHẦN XÀ, SỨ, NÉO
F Bộ xà kép 2,4m 4 ốp đa năng kép
1Xà L75x75x8 - 2,4m 4 ốp + TCtcvn36bộ
2Boulon 16x250tcvn36cái
3Boulon 16x50tcvn72cái
4Boulon VRS 16x250tcvn36cái
5Long đền vuông phi 18tcvn288cái
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kgtcvn18bộ
G Bộ xà 2,4m 4 ốp đa năng đơn
1Xà L75x75x8 - 2,4m 4 ốp XIN + TCtcvn2bộ
2Boulon 16x250tcvn4cái
3Boulon 16x50tcvn8cái
4Boulon VRS 16x250tcvn4cái
5Long đền vuông phi 18tcvn32cái
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgtcvn2bộ
H Cách điện đứng 24kV SĐU
1Sứ đứng 24 kV, sứ sànhtcvn101cái
2Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng)tcvn101cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22KVtcvn10,110sứ
4Long đền vuông phi 18tcvn202cái
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KVtcvn10,110sứ
I Bộ toppin 800mm-1 ốp đỡ thẳng
1Toppin thẳng 800mmtcvn31cột
2Dựng thép hình bằng thủ công, cột đã lắp sẵn, Chiều cao lắp trên cột BT tcvn31cột
3Sứ đứng 24 kV, sứ sànhtcvn31cái
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22KVtcvn3,110sứ
5Bulon 16x250tcvn62cái
6Long đền vuông phi 18tcvn124cái
J Bộ xà đơn-2m-2ốp
1Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2m-2ốptcvn31bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgtcvn12,4bộ
3Bulon 16x250tcvn62cái
4Bulon 16x50tcvn62cái
5Long đền vuông phi 18tcvn186cái
K Cách điện treo polymer
1Cách điện treo Polymer - 24 KVtcvn66cái
2Vòng treo U ( maní phi 16)tcvn132cái
3Gíáp níu 24kvtcvn66cái
4Boulon mắt 16x250tcvn66cái
5Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi tcvn66bộ
L Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevistcvn31sứ
2Sứ ống chỉtcvn31cái
3Boulon 16x250tcvn31cái
4Long đền vuông phi 18tcvn62cái
5Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạitcvn31sứ
M Néo dây trung hòa
1Uclevistcvn22sứ
2Sứ ống chỉtcvn22cái
3Boulon 16x250tcvn22cái
4Long đền vuông phi 18tcvn44cái
5Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh-2boulon)tcvn44cái
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạitcvn22sứ
7Lắp đặt kẹp các loạitcvn44bộ
N Tiếp địa lặp lại (trụ 14m)
1Rải dây tiếp địatcvn1610m
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIItcvn3,210cọc
3Serre cable 2/0tcvn32bộ
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 279tcvn32bộ
5Đào đất móng băng, rộng tcvn16,128m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85tcvn0,1613100m3
O Bộ LB FCO lắp đầu tuyến đường dây TT
1Fuse link 12ktcvn3cái
2Lắp đặt LB FCO 27KV-100A- POLYMERtcvn3bộ
3Cáp đồng bọc 24kV-25 mm2tcvn9m
4Lắp đặt dây đồng, tiết diện tcvn9m
5Kẹp nối ép Cu_Al WR 279tcvn16bộ
6Lắp đặt kẹp các loạitcvn16bộ
P Bộ biển số trụ
1Biển số trụtcvn42bộ
2Biển báo nguy hiểm (dán đề can)tcvn42bộ
3sơn xịt trắngtcvn10chai
4sơn xịt đentcvn10chai
Q PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN TRUNG THẾ
1Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2tcvn18mét
2Lắp đặt dây đồng, tiết diện tcvn0,018m
3Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-50mm2tcvn4.957,2mét
4Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây tcvn6,6096km
5Cáp nhôm trần lõi thép AC 50tcvn322,218kg
6Kẹp nối ép Cu-Al WR 279tcvn8cái
7Kẹp nhôm 2 rãnh 2 boulontcvn8cái
8Dây nhôm vụn kiềng sứtcvn4kg
9Kẹp quai 4/0tcvn6cái
10Kẹp hotlinetcvn6cái
11Nắp chụp kẹp quaitcvn3cấi
12Lắp đặt kẹp các loạitcvn28bộ
R PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 400KVA
S Vật tư lắp thiết bị
1Xà L75x75x8 - 2,4m 3 ốp giữatcvn5thanh
2Sứ đứng 24 kVtcvn3cái
3Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng)tcvn3cái
4Boulon 16x50tcvn3cái
5Boulon VRS 16*300tcvn10cái
6Boulon 16x300tcvn4cái
7Fuse link 6Ktcvn3cái
8Long-đền tròn phi 18tcvn12cái
9Long-đền vuông phi 18tcvn10cái
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgtcvn5bộ
11Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KVtcvn0,310sứ
T Xà lắp MBA trên giàn
1Đà MBT U 160x68 - 2,6mtcvn2đà
2Đà MBT U 100x46-0,8 mtcvn2đà
3Cô-dê PL100x10-D270 đỡ đà MBTtcvn2bộ
4Boulon 16x100tcvn4cái
5Boulon 16x350tcvn10cái
6Long-đền vuông phi 18tcvn28cái
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgtcvn4bộ
8Lắp cổ đề, Cột có chiều cao tcvn2bộ
U Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực)
1Lắp bảng tên trạmtcvn1cái
2Lắp biển báo nguy hiễmtcvn1cái
V Tiếp địa trạm
1Dây đồng trần 25mm2tcvn12kg
2Ống TK D21-3m luồn dây tiếp địatcvn2bộ
3Serre cable 2/0tcvn4cái
4Rải dây tiếp địatcvn5,357110m
5Lắp đặt kẹp các loạitcvn4bộ
W Giếng tiếp địa
1Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng)tcvn2cọc
2Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0tcvn4cái
3Cáp đồng trần 25mm2(thả giếng)tcvn18kg
4Cáp đồng trần 25mm2 (liên kết giữa 2 giếng)tcvn9kg
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng tcvn8,82m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90tcvn0,0882100m3
7Rải dây tiếp địatcvn12,053610m
8Lắp đặt kẹp các loạitcvn4bộ
9Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan tcvn80m
X Dây dẫn 22kV xuống thiết bị
1Cáp đồng bọc 24kV-25 mm2tcvn30m
2Cosse ép đồng 25 mm2tcvn3cái
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 279tcvn6cái
4Lắp đặt dây đồng, tiết diện tcvn30m
5Ép đầu cốt, Tiết diện cáp tcvn0,310 đầu
6Lắp đặt kẹp các loạitcvn6bộ
Y Dây dẫn hạ thế xuống TĐK+CB
1Cáp đồng bọc CV-185mm2tcvn63mét
2Cosse ép đồng 185mm2tcvn14cái
3Lắp đặt dây đồng, tiết diện tcvn63m
4Ép đầu cốt, Tiết diện cáp tcvn1,410 đầu
5Thùng cầu dao trạm 3P gián tiếp sơn tĩnh điệntcvn1cái
6Boulon 16x350tcvn2cái
7Ống PVC phi 114tcvn8mét
8Co ống PVC phi 114tcvn2cái
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 phatcvn1tủ
10Lắp đặt ống PVCtcvn0,810m
Z THIẾT BỊ
1MBT 3P-400kVA - 22/0,4kVtcvn1máy
2MCCB 3P - 690V-630Atcvn1cái
3FCO 27 kV-100 Atcvn3cái
4LA 18kV - 10KAtcvn3cái
5Nắp chụp sứ cao MBAtcvn3bộ
6Nắp chụp FCOtcvn3bộ
7Nắp chụp LAtcvn3bộ
8Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại tcvn1máy
9Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại tcvn1bộ
10Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 phatcvn3bộ
11Lắp đặt van chống sét điện áp tcvn33 pha
12Chi phí thử nghiệm máy biến áptcvn1lần
13Chi phí Hotline (tạm tính)tcvn1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (Có tính chất, quy mô tương tự gói thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.698.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG CT 1 (KỸ SƯ : ĐIỆN /ĐIỆN TỬ)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH, CÔNG NGHỆ DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (02) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ.- BẢN KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.55
2 CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT TẠI HIỆN TRƯỜNG 2 (KỸ SƯ : ĐIỆN /ĐIỆN TỬ)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH, CÔNG NGHỆ DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- BẢN KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền33
3 CÔNG NHÂN 10 (CÓ CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ “TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN”)- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 20 tấn trở lên1
2 Máy định vị Thủy bình/toàn đạt1
3 Máy đục Điện1
4 Máy trộn bê tông 250L3
5 Máy đầm cóc 60kg1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW1
7 Máy đầm bàn 1 KW2
8 Đồng hồ đo điện trở đất Theo tiêu chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->