Gói thầu: Chi phí xây lắp đường dây trung thế , Trạm biến áp và Thiết bị Trạm biến áp (Đã bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp đường dây trung thế , Trạm biến áp và Thiết bị Trạm biến áp (Đã bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 17:07:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,927,002,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (Có tính chất, quy mô tương tự gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.698.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG CT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ : ĐIỆN /ĐIỆN TỬ)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH, CÔNG NGHỆ DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (02) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ.- BẢN KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT TẠI HIỆN TRƯỜNG |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (KỸ SƯ : ĐIỆN /ĐIỆN TỬ)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH, CÔNG NGHỆ DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- BẢN KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÔNG NHÂN |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (CÓ CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ “TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN”)- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 20 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình/toàn đạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đồng hồ đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp đường dây trung thế , Trạm biến áp và Thiết bị Trạm biến áp (Đã bao gồm chi phí dự phòng) Trạm Bơm Phước Lưu. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Trảng Bàng, 103 đường Duy Tân, KP. Lộc Thành, P. Trảng Bàng, TX, Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh. ĐT: 0276.3881398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Theo E-HSMT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo E-HSMT |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo E-HSMT |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng bê tông trụ ghép M'14-BT | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | tcvn | 17,16 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | tcvn | 18,623 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tcvn | 0,0642 | 100m3 |
| B | Trụ BTLT 14m-F650, ghép bằng cơ giới+thủ công | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 650 | tcvn | 22 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | tcvn | 22 | cột |
| 3 | Boulon VRS 22*1000 | tcvn | 22 | cái |
| 4 | Long đền vuông phi 24 (60x60x6) | tcvn | 44 | cái |
| 5 | Boulon VRS 16*600 | tcvn | 22 | cái |
| 6 | Boulon VRS 16*800 | tcvn | 11 | cái |
| 7 | Long đền vuông phi 18 | tcvn | 66 | cái |
| C | Móng trụ đơn 2 đà cản BTCT 1,2m M'14-2a | |||
| 1 | Đà cản BTCT - 1,2 m | tcvn | 62 | đà |
| 2 | Boulon VRS 22*800 | tcvn | 93 | cái |
| 3 | Long-đền vuông phi 24 (60x60x6) | tcvn | 186 | cái |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | tcvn | 62 | cái |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | tcvn | 51,119 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tcvn | 0,5961 | 100m3 |
| D | Trụ BTLT 14m-F650, đơn bằng cơ giới+thủ công | |||
| 1 | Trụ BTLT 14 m - F 650 | tcvn | 31 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | tcvn | 31 | cột |
| E | PHẦN XÀ, SỨ, NÉO | |||
| F | Bộ xà kép 2,4m 4 ốp đa năng kép | |||
| 1 | Xà L75x75x8 - 2,4m 4 ốp + TC | tcvn | 36 | bộ |
| 2 | Boulon 16x250 | tcvn | 36 | cái |
| 3 | Boulon 16x50 | tcvn | 72 | cái |
| 4 | Boulon VRS 16x250 | tcvn | 36 | cái |
| 5 | Long đền vuông phi 18 | tcvn | 288 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 50kg | tcvn | 18 | bộ |
| G | Bộ xà 2,4m 4 ốp đa năng đơn | |||
| 1 | Xà L75x75x8 - 2,4m 4 ốp XIN + TC | tcvn | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x250 | tcvn | 4 | cái |
| 3 | Boulon 16x50 | tcvn | 8 | cái |
| 4 | Boulon VRS 16x250 | tcvn | 4 | cái |
| 5 | Long đền vuông phi 18 | tcvn | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | tcvn | 2 | bộ |
| H | Cách điện đứng 24kV SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24 kV, sứ sành | tcvn | 101 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) | tcvn | 101 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22KV | tcvn | 10,1 | 10sứ |
| 4 | Long đền vuông phi 18 | tcvn | 202 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | tcvn | 10,1 | 10sứ |
| I | Bộ toppin 800mm-1 ốp đỡ thẳng | |||
| 1 | Toppin thẳng 800mm | tcvn | 31 | cột |
| 2 | Dựng thép hình bằng thủ công, cột đã lắp sẵn, Chiều cao lắp trên cột BT | tcvn | 31 | cột |
| 3 | Sứ đứng 24 kV, sứ sành | tcvn | 31 | cái |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, dưới đất, Loại sứ 15 đến 22KV | tcvn | 3,1 | 10sứ |
| 5 | Bulon 16x250 | tcvn | 62 | cái |
| 6 | Long đền vuông phi 18 | tcvn | 124 | cái |
| J | Bộ xà đơn-2m-2ốp | |||
| 1 | Lắp đặt xà đơn 75x75x8 - 2m-2ốp | tcvn | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | tcvn | 12,4 | bộ |
| 3 | Bulon 16x250 | tcvn | 62 | cái |
| 4 | Bulon 16x50 | tcvn | 62 | cái |
| 5 | Long đền vuông phi 18 | tcvn | 186 | cái |
| K | Cách điện treo polymer | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer - 24 KV | tcvn | 66 | cái |
| 2 | Vòng treo U ( maní phi 16) | tcvn | 132 | cái |
| 3 | Gíáp níu 24kv | tcvn | 66 | cái |
| 4 | Boulon mắt 16x250 | tcvn | 66 | cái |
| 5 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | tcvn | 66 | bộ |
| L | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis | tcvn | 31 | sứ |
| 2 | Sứ ống chỉ | tcvn | 31 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 | tcvn | 31 | cái |
| 4 | Long đền vuông phi 18 | tcvn | 62 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | tcvn | 31 | sứ |
| M | Néo dây trung hòa | |||
| 1 | Uclevis | tcvn | 22 | sứ |
| 2 | Sứ ống chỉ | tcvn | 22 | cái |
| 3 | Boulon 16x250 | tcvn | 22 | cái |
| 4 | Long đền vuông phi 18 | tcvn | 44 | cái |
| 5 | Kẹp AC 50-70 (nhôm 2 rãnh-2boulon) | tcvn | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | tcvn | 22 | sứ |
| 7 | Lắp đặt kẹp các loại | tcvn | 44 | bộ |
| N | Tiếp địa lặp lại (trụ 14m) | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa | tcvn | 16 | 10m |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | tcvn | 3,2 | 10cọc |
| 3 | Serre cable 2/0 | tcvn | 32 | bộ |
| 4 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | tcvn | 32 | bộ |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | tcvn | 16,128 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tcvn | 0,1613 | 100m3 |
| O | Bộ LB FCO lắp đầu tuyến đường dây TT | |||
| 1 | Fuse link 12k | tcvn | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt LB FCO 27KV-100A- POLYMER | tcvn | 3 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc 24kV-25 mm2 | tcvn | 9 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | tcvn | 9 | m |
| 5 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | tcvn | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kẹp các loại | tcvn | 16 | bộ |
| P | Bộ biển số trụ | |||
| 1 | Biển số trụ | tcvn | 42 | bộ |
| 2 | Biển báo nguy hiểm (dán đề can) | tcvn | 42 | bộ |
| 3 | sơn xịt trắng | tcvn | 10 | chai |
| 4 | sơn xịt đen | tcvn | 10 | chai |
| Q | PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | tcvn | 18 | mét |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | tcvn | 0,018 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV-50mm2 | tcvn | 4.957,2 | mét |
| 4 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây | tcvn | 6,6096 | km |
| 5 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50 | tcvn | 322,218 | kg |
| 6 | Kẹp nối ép Cu-Al WR 279 | tcvn | 8 | cái |
| 7 | Kẹp nhôm 2 rãnh 2 boulon | tcvn | 8 | cái |
| 8 | Dây nhôm vụn kiềng sứ | tcvn | 4 | kg |
| 9 | Kẹp quai 4/0 | tcvn | 6 | cái |
| 10 | Kẹp hotline | tcvn | 6 | cái |
| 11 | Nắp chụp kẹp quai | tcvn | 3 | cấi |
| 12 | Lắp đặt kẹp các loại | tcvn | 28 | bộ |
| R | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 400KVA | |||
| S | Vật tư lắp thiết bị | |||
| 1 | Xà L75x75x8 - 2,4m 3 ốp giữa | tcvn | 5 | thanh |
| 2 | Sứ đứng 24 kV | tcvn | 3 | cái |
| 3 | Ty sứ đứng (20x25 mạ nhúng) | tcvn | 3 | cái |
| 4 | Boulon 16x50 | tcvn | 3 | cái |
| 5 | Boulon VRS 16*300 | tcvn | 10 | cái |
| 6 | Boulon 16x300 | tcvn | 4 | cái |
| 7 | Fuse link 6K | tcvn | 3 | cái |
| 8 | Long-đền tròn phi 18 | tcvn | 12 | cái |
| 9 | Long-đền vuông phi 18 | tcvn | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | tcvn | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | tcvn | 0,3 | 10sứ |
| T | Xà lắp MBA trên giàn | |||
| 1 | Đà MBT U 160x68 - 2,6m | tcvn | 2 | đà |
| 2 | Đà MBT U 100x46-0,8 m | tcvn | 2 | đà |
| 3 | Cô-dê PL100x10-D270 đỡ đà MBT | tcvn | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x100 | tcvn | 4 | cái |
| 5 | Boulon 16x350 | tcvn | 10 | cái |
| 6 | Long-đền vuông phi 18 | tcvn | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | tcvn | 4 | bộ |
| 8 | Lắp cổ đề, Cột có chiều cao | tcvn | 2 | bộ |
| U | Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | |||
| 1 | Lắp bảng tên trạm | tcvn | 1 | cái |
| 2 | Lắp biển báo nguy hiễm | tcvn | 1 | cái |
| V | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây đồng trần 25mm2 | tcvn | 12 | kg |
| 2 | Ống TK D21-3m luồn dây tiếp địa | tcvn | 2 | bộ |
| 3 | Serre cable 2/0 | tcvn | 4 | cái |
| 4 | Rải dây tiếp địa | tcvn | 5,3571 | 10m |
| 5 | Lắp đặt kẹp các loại | tcvn | 4 | bộ |
| W | Giếng tiếp địa | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16x2,400 (1cọc/giếng) | tcvn | 2 | cọc |
| 2 | Split bolt (C10-70/A25-70) 2/0 | tcvn | 4 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2(thả giếng) | tcvn | 18 | kg |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 (liên kết giữa 2 giếng) | tcvn | 9 | kg |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | tcvn | 8,82 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | tcvn | 0,0882 | 100m3 |
| 7 | Rải dây tiếp địa | tcvn | 12,0536 | 10m |
| 8 | Lắp đặt kẹp các loại | tcvn | 4 | bộ |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan | tcvn | 80 | m |
| X | Dây dẫn 22kV xuống thiết bị | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV-25 mm2 | tcvn | 30 | m |
| 2 | Cosse ép đồng 25 mm2 | tcvn | 3 | cái |
| 3 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 | tcvn | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | tcvn | 30 | m |
| 5 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | tcvn | 0,3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt kẹp các loại | tcvn | 6 | bộ |
| Y | Dây dẫn hạ thế xuống TĐK+CB | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV-185mm2 | tcvn | 63 | mét |
| 2 | Cosse ép đồng 185mm2 | tcvn | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | tcvn | 63 | m |
| 4 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | tcvn | 1,4 | 10 đầu |
| 5 | Thùng cầu dao trạm 3P gián tiếp sơn tĩnh điện | tcvn | 1 | cái |
| 6 | Boulon 16x350 | tcvn | 2 | cái |
| 7 | Ống PVC phi 114 | tcvn | 8 | mét |
| 8 | Co ống PVC phi 114 | tcvn | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | tcvn | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt ống PVC | tcvn | 0,8 | 10m |
| Z | THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBT 3P-400kVA - 22/0,4kV | tcvn | 1 | máy |
| 2 | MCCB 3P - 690V-630A | tcvn | 1 | cái |
| 3 | FCO 27 kV-100 A | tcvn | 3 | cái |
| 4 | LA 18kV - 10KA | tcvn | 3 | cái |
| 5 | Nắp chụp sứ cao MBA | tcvn | 3 | bộ |
| 6 | Nắp chụp FCO | tcvn | 3 | bộ |
| 7 | Nắp chụp LA | tcvn | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại | tcvn | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 3 cực loại | tcvn | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV, 3 pha | tcvn | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van chống sét điện áp | tcvn | 3 | 3 pha |
| 12 | Chi phí thử nghiệm máy biến áp | tcvn | 1 | lần |
| 13 | Chi phí Hotline (tạm tính) | tcvn | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.891E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (Có tính chất, quy mô tương tự gói thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.698.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG CT | 1 | (KỸ SƯ : ĐIỆN /ĐIỆN TỬ)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- GIẤY CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG CT.- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HUẤN LUYỆN PCCC.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH, CÔNG NGHỆ DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- CÓ QUYẾT ĐỊNH BỔ NHIỆM CHT (02) CÔNG TRÌNH CÓ QUY MÔ TƯƠNG TỰ.- BẢN KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 5 |
| 2 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT TẠI HIỆN TRƯỜNG | 2 | (KỸ SƯ : ĐIỆN /ĐIỆN TỬ)- BẰNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH.- CHỨNG CHỈ AN TOÀN LAO ĐỘNG.- CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ GIÁM SÁT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH, CÔNG NGHỆ DO SỞ XD CẤP (HẠNG III).- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.- BẢN KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 3 |
| 3 | CÔNG NHÂN | 10 | (CÓ CHỨNG CHỈ SƠ CẤP NGHỀ ĐIỆN – ĐIỆN TỬ “TỪ BẬC 3/7 TRỞ LÊN”)- CHỨNG MINH NHÂN DÂN / CĂN CƯỚC CÔNG DÂN.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | 20 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Máy định vị | Thủy bình/toàn đạt | 1 |
| 3 | Máy đục | Điện | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250L | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | 60kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1 KW | 2 |
| 8 | Đồng hồ đo điện trở đất | Theo tiêu chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi