Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085874-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211085536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 17:05:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,285,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9927962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.985592E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp I (có hạng mục cải tạo và cung cấp lắp đặt thiết bị vào công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.140.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.420.585.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện, công nghệ nhiệt lạnh.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I (hoặc 02 công trình cấp II) có giá trị ≥ 7.307.015.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ – điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện, công nghệ nhiệt lạnh, PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ vạn năn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ (42 khung + 42 chéo) ~ 100m2
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc của Thường trực Tỉnh ủy
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy (Địa chỉ: Số 118, Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An); Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế - Xây dựng Thương mại DATRACO. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế & phần mềm xây dựng RDS. * Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Long An (Địa chỉ: 19, Trần Hưng Đạo, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An). + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An) + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An , địa chỉ: 30-32, Quốc lố 1A, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy (Địa chỉ: Số 118, Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An); Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I và thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I còn hiệu lực. (Đối với liên danh: từng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh năng lực theo quy định phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy (Địa chỉ: Số 118, Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An); Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.810 - Fax: 0272.3821.858.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,7837m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2663m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,178m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V577,755m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,64m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V45,2279m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V45,2279m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V148,5804m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V254,44m
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V58,076m2
11Tháo dỡ vách ngăn tường gỗMô tả kỹ thuật theo chương V170,838m2
12Tháo dỡ bậc thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V22bậc
13Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
14Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
15Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V559,875m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V435,58m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V287,275m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V572,2306m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V734,6075m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
21Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
22Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
23Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
26Tháo dỡ thiết bị điện (nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
27Vận chuyển sau khi tháo cửa, trần, thiết bị... tới nơi tập kết hoặc bải thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
28Vệ sinh mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V249m2
29Lắp dựng dàn bao che chống bụi khu vực cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V6,7405100m2
30Căng bạt bao che chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V674,05m2
31Gia cố hệ chống chỏi sàn bê tông trong quá trình thi công tháo dỡ, đập phá tường(NC+VT+TB)Mô tả kỹ thuật theo chương V255,225m2
B PHẦN CẢI TẠO LÀM MỚI [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,05791m3
2Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài ≤2,5m - Cấp đất I, L=4.5mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1225100m
3Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837m3
4Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1983m3
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
6Ván khuôn gia cố móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664m2
7Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1298m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,048100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4644100kg
11Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2219100kg
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4094m3
13Đắp cát nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8772m3
14Rải lớp PVC cách nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3589100m2
15Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,589m3
16Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6138tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5744tấn
18Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5744tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7032tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7032tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,38891m2
22CCLĐ bulong neo 4M24 Gr6.6Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23CCLĐ bulong neo 4M20 Gr5.8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24CCLĐ bulong 4M16 Gr5.8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25CCLĐ bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
26CCLĐ bulong M20Mô tả kỹ thuật theo chương V186bộ
27CC cục kê bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Vít cấy M16x170cm, sika chèn lỗMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Vít cấy M18x170cm, sika chèn lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9817m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
32Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V581 lỗ khoan
33Vít cấy M12x170cm, sika chèn lỗMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
34Tấm cemboard dày 20mm, hoạt tải 2kN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8172m2
35Gia công khung thép đỡ sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3237tấn
36Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3237tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,71521m2
38Chống phụ sàn bằng cây chốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,812m2
39Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3356m3
40Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0268m3
41Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,7179m2
42Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V271,6304m2
43Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V935,551m2
44Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V410,6565m2
45Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V357,7176m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V768,3741m2
47Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V935,551m2
48Kẻ jiont tườngMô tả kỹ thuật theo chương V510m
49Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V266,7063m2
50Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V90,4188m2
51Thi công trần led xuyên sángMô tả kỹ thuật theo chương V23,7063m2
52Thi công vách thạch cao ốp tường trang trí phòng truyền thốngMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
53Lát đá granit- Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,279m2
54Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V250,362m2
55Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,5m2
56Lát nền, sàn tiết diện gạch 80x80cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,725m2
57Lát nền, sàn tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
58Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,64m2
59Lát đá granit bâc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V39,85m2
60Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,695m2
61Ốp chỉ gỗ trang trí trần gỗ gõMô tả kỹ thuật theo chương V313,85md
62Ốp chỉ gỗ KT 20x80 cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V114,5md
63Ốp chỉ gỗ KT 15x65 cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V23,91md
64Ốp trang trí cột gỗ gõ KT 530x100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2md
65Hoa văn ốp chân trụ bằng gỗ 1095x530x100Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
66Hoa văn ốp đầu trụ bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
67Ốp gỗ lam ri tường cao 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V123,7725m2
68Ốp gỗ lam ri tường cao đụng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V99,212m2
69Cung cấp cửa gỗ gõ, cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V69,7m2
70Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V113,51m
71Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V69,71m2
72Cung cấp cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 55 + kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
73Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
74Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng sắt 30x30x1.2, sơn dầu chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
75Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
76Lắp ổ khoá cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V141 bộ
77Lắp chốt ngang, dọcMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
78Cung cấp vách kính, khung nhôm hệ 55 + kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V50,987m2
79Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V50,987m2
80Vệ sinh, đánh bóng mặt cầu thang (Tạm tính 20 công)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,205công
81Đánh bóng tay vịn cầu thang gỗ, tẩy rỉ, sơn mới lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V62,76m
82Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V287,275m2
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V287,275m2
85Chi phí thí nghiệm chất tải tĩnh sàn lầu 1 (2 vị trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
86Cắt tường cấy cột thép - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V32m
87CCLĐ bulong hóa chất M24 Gr5.8Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
88CCLĐ bulong hóa chất M18 Gr5.8Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
89CCLĐ bulong hóa chất M16 Gr5.8Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
C ĐIỆN [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT 12WMô tả kỹ thuật theo chương V99bộ
2Lắp đặt đèn SPORTLIGHT ÂM TRẦN BÓNG LED 3WMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
3Lắp đặt đèn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đặt đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt dây đơn 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
11Lắp đặt dây đơn 1Cx4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.180m
12Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt dây cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt quạt hút âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt đế + hộp mặt dùng cho 2-3 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
16Lắp đặt đế + hộp mặt dùng cho 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
17Lắp đặt đế + hộp mặt dùng cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V46hộp
18Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt các MCB 1P-6kA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt các MCB 1P-6kA, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
23Lắp đặt các MCB 3P-6kA, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt các MCB 3P-15kA, 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt tủ điện DBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D ĐIỆN LẠNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
9Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
10Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
11Bảo ôn ống nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 25,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt Te nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Dọn dẹp mặt bằng sau thi công (nhân công bậc 3.5/7 - tạm tính 50 công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
E HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG TRUYỀN THỐNG, PHÒNG HỌP [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt loa âm trần 16WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt loa thùng treo tường 200WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt bộ điều khiển hệ thống âm thanh(âm ly, phát nhạc)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
F HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt xí bệt phòng Bí thư và CVPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt bộ lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt bộ tủ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt máy nước nóng trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt vòi rửa lavabo cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt vòi rửa xịt bàn càuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt bộ xã lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt máy sấy tayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone + acquy kèm bộ lưu điện 2h (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khói loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
4Lắp đặt nút nhấn báo cháy loại thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
5Lắp đặt dây Cáp Cu/FR 2Cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
6Lắp đặt đèn mắt ếch lưu điện 2h bóng 3wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt Đèn sự cố âm trần bóng LED lưu điện 2h bóng 3WMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
8Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm bóng LED 1WMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
H CHỐNG MỐI CHO CÔNG TRÌNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).]
1Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V648,751m2
I THIẾT BỊ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)]
1CC máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 9,0kWMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2CC máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 5,2kWMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3CC máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 2,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4CC máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 3.6kWMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5CCLĐ Tivi Led 65"Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6CCLĐ Màn hình Led KT: 2.688mx3.072m phòng họp (bao gồm phụ kiện + chi phí lắp đặt + setup hệ thống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Âm ly, bộ phát nhạc nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Thiết bị máy kiosk màn hình cảm ứng 32" và video dữ liệu tra cứu thông tin dữ liệu phòng truyền thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tủ hồ sơ gỗ phòng làm việc(MDF) kt:2400x450x3500Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Tủ trưng bày gỗ kt:3200x900x750Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Cờ đảng đoàn, tranh Các Mac - Lênin phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Bộ Bàn ghế làm việc P.CVP gỗ gõ đỏ kt: 2000x750x750Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Bộ Bàn ghế làm việc P TK gỗ gõ đỏ kt: 2000x750x750Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Bức vách gỗ gõ có chạmChi tiết: cao 423cm; ngang 429cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,15m2
15Kệ gỗ gõ chữ LChi tiết: cao 321cm x 208cm x 273cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,44m2
16Salon voi hộp gỗ gõ/ 7 món (01 bàn + 04 ghế + 2 đôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Bảng tên Inox màu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bộ chữ "ĐOÀN KẾT ĐOÀN KẾT ĐẠI ĐOÀN KẾT, THÀNH CÔNG THÀNH CÔNG ĐẠI THÀNH CÔNG "Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Bộ chữ "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VĨ ĐẠI"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9927962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.985592E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp I (có hạng mục cải tạo và cung cấp lắp đặt thiết bị vào công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.140.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.420.585.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.51
2 Chỉ huy trưởng thi công phần lắp đặt thiết bị 1 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện, công nghệ nhiệt lạnh.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I (hoặc 02 công trình cấp II) có giá trị ≥ 7.307.015.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ – điện, phòng cháy chữa cháy 2 Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện, công nghệ nhiệt lạnh, PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Cần trục ô tô Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy cắt bê tông Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
4 Máy cắt gạch đá Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
5 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
6 Máy hàn Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
7 Máy khoan bê tông Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
8 Máy khoan Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình2
9 Ô tô tự đổ Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Đồng hồ vạn năn Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình1
11 Dàn giáo 1 bộ (42 khung + 42 chéo) ~ 100m22
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->