Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211085536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 17:05:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,285,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9927962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.985592E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp I (có hạng mục cải tạo và cung cấp lắp đặt thiết bị vào công trình) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.140.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.420.585.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện, công nghệ nhiệt lạnh.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I (hoặc 02 công trình cấp II) có giá trị ≥ 7.307.015.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ – điện, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện, công nghệ nhiệt lạnh, PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ vạn năn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ (42 khung + 42 chéo) ~ 100m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc của Thường trực Tỉnh ủy 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I và thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I còn hiệu lực. (Đối với liên danh: từng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh năng lực theo quy định phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy (Địa chỉ: Số 118, Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An); Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An (Địa chỉ: 30-32, Quốc lộ 1, phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.810 - Fax: 0272.3821.858. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An - Địa chỉ: Số 61 Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An - Điện thoại: 0272.3823.461 - Fax: 0272.3825.044. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ, THÁO DỠ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7837 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2663 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,178 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,755 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,64 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2279 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2279 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5804 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,44 | m |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,076 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,838 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bậc thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bậc |
| 13 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,875 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,58 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,275 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,2306 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,6075 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ thiết bị điện (nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 27 | Vận chuyển sau khi tháo cửa, trần, thiết bị... tới nơi tập kết hoặc bải thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 28 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn bao che chống bụi khu vực cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7405 | 100m2 |
| 30 | Căng bạt bao che chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,05 | m2 |
| 31 | Gia cố hệ chống chỏi sàn bê tông trong quá trình thi công tháo dỡ, đập phá tường(NC+VT+TB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,225 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO LÀM MỚI [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0579 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài ≤2,5m - Cấp đất I, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1225 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1983 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1298 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0947 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2219 | 100kg |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4094 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8772 | m3 |
| 14 | Rải lớp PVC cách nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3589 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,589 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6138 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5744 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5744 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7032 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7032 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,3889 | 1m2 |
| 22 | CCLĐ bulong neo 4M24 Gr6.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | CCLĐ bulong neo 4M20 Gr5.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | CCLĐ bulong 4M16 Gr5.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | CCLĐ bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 26 | CCLĐ bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | bộ |
| 27 | CC cục kê bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Vít cấy M16x170cm, sika chèn lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Vít cấy M18x170cm, sika chèn lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9817 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 32 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Vít cấy M12x170cm, sika chèn lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 34 | Tấm cemboard dày 20mm, hoạt tải 2kN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8172 | m2 |
| 35 | Gia công khung thép đỡ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3237 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3237 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7152 | 1m2 |
| 38 | Chống phụ sàn bằng cây chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,812 | m2 |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3356 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0268 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,7179 | m2 |
| 42 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,6304 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,551 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,6565 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,7176 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,3741 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,551 | m2 |
| 48 | Kẻ jiont tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 49 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,7063 | m2 |
| 50 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4188 | m2 |
| 51 | Thi công trần led xuyên sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7063 | m2 |
| 52 | Thi công vách thạch cao ốp tường trang trí phòng truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 53 | Lát đá granit- Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,279 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,362 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 80x80cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,725 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,64 | m2 |
| 59 | Lát đá granit bâc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,85 | m2 |
| 60 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,695 | m2 |
| 61 | Ốp chỉ gỗ trang trí trần gỗ gõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,85 | md |
| 62 | Ốp chỉ gỗ KT 20x80 cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,5 | md |
| 63 | Ốp chỉ gỗ KT 15x65 cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,91 | md |
| 64 | Ốp trang trí cột gỗ gõ KT 530x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | md |
| 65 | Hoa văn ốp chân trụ bằng gỗ 1095x530x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 66 | Hoa văn ốp đầu trụ bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 67 | Ốp gỗ lam ri tường cao 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,7725 | m2 |
| 68 | Ốp gỗ lam ri tường cao đụng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,212 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa gỗ gõ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5 | 1m |
| 71 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7 | 1m2 |
| 72 | Cung cấp cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 55 + kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 74 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng sắt 30x30x1.2, sơn dầu chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 76 | Lắp ổ khoá cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 77 | Lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 78 | Cung cấp vách kính, khung nhôm hệ 55 + kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,987 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,987 | m2 |
| 80 | Vệ sinh, đánh bóng mặt cầu thang (Tạm tính 20 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,205 | công |
| 81 | Đánh bóng tay vịn cầu thang gỗ, tẩy rỉ, sơn mới lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,76 | m |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,275 | m2 |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,275 | m2 |
| 85 | Chi phí thí nghiệm chất tải tĩnh sàn lầu 1 (2 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 86 | Cắt tường cấy cột thép - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 87 | CCLĐ bulong hóa chất M24 Gr5.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 88 | CCLĐ bulong hóa chất M18 Gr5.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 89 | CCLĐ bulong hóa chất M16 Gr5.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| C | ĐIỆN [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn SPORTLIGHT ÂM TRẦN BÓNG LED 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế + hộp mặt dùng cho 2-3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế + hộp mặt dùng cho 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đế + hộp mặt dùng cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt các MCB 1P-6kA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt các MCB 1P-6kA, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt các MCB 3P-6kA, 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các MCB 3P-15kA, 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện DB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | ĐIỆN LẠNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống nước ngưng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 25,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt Te nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Dọn dẹp mặt bằng sau thi công (nhân công bậc 3.5/7 - tạm tính 50 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| E | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG TRUYỀN THỐNG, PHÒNG HỌP [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt loa âm trần 16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt loa thùng treo tường 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt bộ điều khiển hệ thống âm thanh(âm ly, phát nhạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt phòng Bí thư và CVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ tủ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy nước nóng trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa lavabo cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa xịt bàn càu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ xã lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone + acquy kèm bộ lưu điện 2h (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt dây Cáp Cu/FR 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn mắt ếch lưu điện 2h bóng 3w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn sự cố âm trần bóng LED lưu điện 2h bóng 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm bóng LED 1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| H | CHỐNG MỐI CHO CÔNG TRÌNH [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư, nhân công, máy, chi phí có liên quan khác …). Giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, thiết bị, an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí có liên quan khác).] | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,75 | 1m2 |
| I | THIẾT BỊ [Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)] | |||
| 1 | CC máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 9,0kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | CC máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 5,2kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | CC máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 2,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | CC máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 3.6kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | CCLĐ Tivi Led 65" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | CCLĐ Màn hình Led KT: 2.688mx3.072m phòng họp (bao gồm phụ kiện + chi phí lắp đặt + setup hệ thống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Âm ly, bộ phát nhạc nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thiết bị máy kiosk màn hình cảm ứng 32" và video dữ liệu tra cứu thông tin dữ liệu phòng truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ hồ sơ gỗ phòng làm việc(MDF) kt:2400x450x3500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tủ trưng bày gỗ kt:3200x900x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cờ đảng đoàn, tranh Các Mac - Lênin phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ Bàn ghế làm việc P.CVP gỗ gõ đỏ kt: 2000x750x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bộ Bàn ghế làm việc P TK gỗ gõ đỏ kt: 2000x750x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bức vách gỗ gõ có chạmChi tiết: cao 423cm; ngang 429cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 15 | Kệ gỗ gõ chữ LChi tiết: cao 321cm x 208cm x 273cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,44 | m2 |
| 16 | Salon voi hộp gỗ gõ/ 7 món (01 bàn + 04 ghế + 2 đôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bảng tên Inox màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bộ chữ "ĐOÀN KẾT ĐOÀN KẾT ĐẠI ĐOÀN KẾT, THÀNH CÔNG THÀNH CÔNG ĐẠI THÀNH CÔNG " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bộ chữ "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VĨ ĐẠI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9927962E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.985592E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp I (có hạng mục cải tạo và cung cấp lắp đặt thiết bị vào công trình) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.140.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.420.585.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 1 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công phần lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện, công nghệ nhiệt lạnh.Đáp ứng năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận công việc tương tự thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I (hoặc 02 công trình cấp II) có giá trị ≥ 7.307.015.000 đồng.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ – điện, phòng cháy chữa cháy | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện, công nghệ nhiệt lạnh, PCCC.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng năng lực theo quy định tại Khoản 5, Điều 13, Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.- Tổng số năm kinh nghiệm: đánh giá theo ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đánh giá theo bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự và xét đến ngày có thời điểm đóng thầu.Ghi chú: nếu bên mời thầu phát hiện nhà thầu kê khai kinh nghiệm chuyên môn không đúng theo kinh nghiệm thực tế của nhân sự thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và bị xử lý theo quy định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Sức nâng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 8 | Máy khoan | Công suất: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng: đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình; Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Đồng hồ vạn năn | Đáp ứng nhu cầu sử dụng cho công trình | 1 |
| 11 | Dàn giáo | 1 bộ (42 khung + 42 chéo) ~ 100m2 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi