Gói thầu: Gói thầu số 05: Đào tạo và hỗ trợ chủ thể OCOP phát triển sản phẩm, hoàn thiện hồ sơ dự thi đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114347-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Đào tạo và hỗ trợ chủ thể OCOP phát triển sản phẩm, hoàn thiện hồ sơ dự thi đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102037 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 17:18:00 đến ngày 2021-11-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 691,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là692.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 207.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến mỗi xã một sản phẩm (OCOP) về hỗ trợ chủ thể/phát triển sản phẩm/hoàn thiện hồ sơ dự thi/tập huấn. Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 484.022.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.452.066.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia tư vấn, thu thập và tổng hợp hoàn thiện hồ sơ sản phẩm OCOP |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành khối kinh tế - tài chính hoặc nông lâm nghiệp, có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo quản lý chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP, đã tham gia 3 gói thầu liên quan đến mỗi xã một sản phẩm (OCOP) về hỗ trợ chủ thể/phát triển sản phẩm/hoàn thiện hồ sơ dự thi/tập huấn (Tài liệu chứng minh: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia cập nhật dữ liệu lên phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành khối kinh tế - tài chính hoặc nông lâm nghiệp hoặc CNTT, có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo quản lý chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP, đã tham gia 3 gói thầu liên quan đến mỗi xã một sản phẩm (OCOP) về hỗ trợ chủ thể/phát triển sản phẩm/hoàn thiện hồ sơ dự thi/tập huấn (Tài liệu chứng minh: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng kinh tế thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Đào tạo và hỗ trợ chủ thể OCOP phát triển sản phẩm, hoàn thiện hồ sơ dự thi đánh giá, phân hạng sản phẩm OCOP Chương trình mỗi xã, phường thị xã Sơn Tây một sản phẩm năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản chứng thực Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, hoá đơn tài chính, bằng cấp liên quan của các nhân sự khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 11, Phố Phó Đức Chính, Ngô Quyền, Sơn Tây, Hà Nội. ĐT: 02433618262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 1, Phố Phó Đức Chính, Ngô Quyền, Sơn Tây, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thù lao cho cán bộ chuyên gia Tư vấn hoàn thành bộ tiêu chí theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg để tham gia dự thi | 8 ngày/sản phẩm x 44 sản phẩm. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Ngày | 352 | |
| 2 | Hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ chuyên gia Tư vấn hoàn thành bộ tiêu chí theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg để tham gia dự thi | 8 ngày/sản phẩm x 44 sản phẩm. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Ngày | 352 | |
| 3 | Nước uống cho cán bộ chuyên gia Tư vấn hoàn thành bộ tiêu chí theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg để tham gia dự thi | 16 buổi/sản phẩm x 44 sản phẩm. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Buổi | 704 | |
| 4 | Phụ cấp tiền xăng xe đi lại cho chuyên gia Tư vấn hoàn thành bộ tiêu chí theo Quyết định số 1048/QĐ-TTg để tham gia dự thi | 16 lượt/sản phẩm x 44 sản phẩm. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Lượt | 704 | |
| 5 | Thù lao cán bộ chuyên gia Thu thập hoàn thiện hồ sơ của chủ thể theo bộ tiêu chí 1048/QĐ-TTg | 5 ngày/sản phẩm x 44 sản phẩm. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Ngày | 220 | |
| 6 | Hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ chuyên gia Thu thập hoàn thiện hồ sơ của chủ thể theo bộ tiêu chí 1048/QĐ-TTg | 5 ngày/sản phẩm x 44 sản phẩm. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Ngày | 220 | |
| 7 | Nước uống cho cán bộ chuyên gia Thu thập hoàn thiện hồ sơ của chủ thể theo bộ tiêu chí 1048/QĐ-TTg | 10 buổi/sản phẩm x 44 sản phẩm. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Buổi | 440 | |
| 8 | Phụ cấp tiền xăng xe đi lại cho chuyên gia Thu thập hoàn thiện hồ sơ của chủ thể theo bộ tiêu chí 1048/QĐ-TTg | 10 lượt/sản phẩm x 44 sản phẩm. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Lượt | 440 | |
| 9 | Thù lao cho cán bộ chuyên gia Tổng hợp hoàn thiện hồ sơ sản phẩm OCOP | 4 ngày/sản phẩm x 44 sản phẩm. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Ngày | 176 | |
| 10 | Thù lao cho cán bộ viện dẫn hồ sơ vào phần mềm | 3 ngày/sản phẩm x 44 sản phẩm. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Ngày | 132 | |
| 11 | Scan hồ sơ viện dẫn | 300 trang/sản phẩm x 44 sản phẩm. Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | trang | 13.200 | |
| 12 | Chi phí sử dụng phầm mềm phục vụ hội nghị chấm điểm cấp Huyện và cấp Thành phố | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.92E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 207.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là692.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 207.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng liên quan đến mỗi xã một sản phẩm (OCOP) về hỗ trợ chủ thể/phát triển sản phẩm/hoàn thiện hồ sơ dự thi/tập huấn. Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, scan hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 484.022.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.452.066.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia tư vấn, thu thập và tổng hợp hoàn thiện hồ sơ sản phẩm OCOP | 6 | Trình độ đại học chuyên ngành khối kinh tế - tài chính hoặc nông lâm nghiệp, có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo quản lý chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP, đã tham gia 3 gói thầu liên quan đến mỗi xã một sản phẩm (OCOP) về hỗ trợ chủ thể/phát triển sản phẩm/hoàn thiện hồ sơ dự thi/tập huấn (Tài liệu chứng minh: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 4 | 2 |
| 2 | Chuyên gia cập nhật dữ liệu lên phần mềm | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành khối kinh tế - tài chính hoặc nông lâm nghiệp hoặc CNTT, có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo quản lý chương trình mỗi xã một sản phẩm OCOP, đã tham gia 3 gói thầu liên quan đến mỗi xã một sản phẩm (OCOP) về hỗ trợ chủ thể/phát triển sản phẩm/hoàn thiện hồ sơ dự thi/tập huấn (Tài liệu chứng minh: Scan bằng cấp, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi