Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng tuyến đường Lung Lớn 1 (đoạn từ UBND xã Kiên Bình đến cầu Ông Kiểm), xã Kiên Bình, huyện Kiên Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210501507-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng tuyến đường Lung Lớn 1 (đoạn từ UBND xã Kiên Bình đến cầu Ông Kiểm), xã Kiên Bình, huyện Kiên Lương
Số hiệu KHLCNT 20210323443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa và vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 17:47:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,513,520,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông với kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, cấp kỹ thuật từ cấp VI trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. - Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. - Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm chỉ huy trưởng). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình đường giao thông với kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình đường giao thông với kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng. - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực. - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Kể từ lúc bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng tại công trình). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 01 công trình đường giao thông với kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng hoàn thành 01 công trình đường giao thông với kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng. - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực. - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Kể từ lúc bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình đường giao thông với kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành 01 công trình đường giao thông với kết mặt đường bằng bê tông xi măng. - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên. - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực. - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Kể từ lúc bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng tham gia công tác trắc địa tối thiểu 01 công trình xây dựng. - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên. - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn phòng chống cháy nổ còn hiệu lực. - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Kể từ lúc bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ ). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng tham gia công tác an toàn lao động và phòng chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình xây dựng. - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường. - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Kể từ lúc bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng tham gia công tác môi trường tối thiểu 01 công trình xây dựng. - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động. - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Kể từ lúc bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng tham gia phụ trách công tác VLXD tối thiểu 01 công trình xây dựng. - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ bậc 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tàu đóng cọc - Có giấy đăng ký. - Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu - Có giấy đăng ký. - Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu - Có giấy đăng ký. - Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110CV - Có giấy đăng ký. - Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào - Có giấy đăng ký. - Có giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m³
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm thước- Tài liệu chứng minh sở hữu.
- Đặc điểm thiết bị Chiều dài ≥ 3 m
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít- Tài liệu chứng minh sở hữu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 1 m³
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng tuyến đường Lung Lớn 1 (đoạn từ UBND xã Kiên Bình đến cầu Ông Kiểm), xã Kiên Bình, huyện Kiên Lương
Đường kênh Lung Lớn 1
9 Tháng
E-CDNT 3 Theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa và vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 09 Huỳnh Tịnh Của, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.812445, Fax: 02973.812417
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nhân Việt Tín Kiên Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09, Huỳnh Tịnh Của, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại 02973.962.274, Fax: 02973.922201 + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.812445, Fax: 02973.812417


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 09 Huỳnh Tịnh Của, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.812445, Fax: 02973.812417


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có) hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019,2020. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018, 2019,2020 (nếu có).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.812445, Fax: 02973.812417
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 06 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.3862135, Fax : 02973.862687
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.861983
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.861983
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,9224100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V71,76100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V86,6824100m3
5Lớp vải địa ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V131,0031100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V21,1835100m3
7Trải ni long chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V87,3354100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,304tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,558tấn
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,5128100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.886,18m3
12Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2,688tấn
13Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,421tấn
14Nhựa khe co giãn, khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2.916,182kg
15Đóng cọc tràm vòng vây bằng máy, tràm đk ngọn (3.8-4.2)cm, L = 4.7mMô tả kỹ thuật theo chương V49,6062100m
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,0499100m3
17Lắp dựng thép neo đầu cừ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
18Rải vải địa kỹ thuật vòng vâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,8785100m2
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
B PHẦN ĐƯỜNG ĐOẠN LUNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6708100m3
C PHẦN KÈ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,4348100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,08tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,818m3
6Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2100m
7Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,416100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,67tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,785tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4752100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V501cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,08100m
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,3514100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,62m3
20Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu, không tính khối lượng cọc đóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,264tấn
21Khấu hao thép khung định vị (KH 1.17%+3.5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502Tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,586tấn
23Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,586tấn
24Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
25Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
26Khấu hao thép hình cọc đóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,235Tấn
27Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
D CỐNG NGẦM QUA LỘ
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,5100m
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100M2
3Lắp dựng cốt thép giằng cừ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
5Nhổ cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,5100m
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2358100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2358100m3
9Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,9431100m
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0155M3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2671tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3669100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3583m3
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7853m3
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
20Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
23Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: 2,923% x (A+B+C+D)0,0292đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.028E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông với kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, cấp kỹ thuật từ cấp VI trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. - Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. - Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm chỉ huy trưởng). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình đường giao thông với kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình đường giao thông với kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng. - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự31
2 Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng tại công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực. - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Kể từ lúc bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng tại công trình). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 01 công trình đường giao thông với kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng hoàn thành 01 công trình đường giao thông với kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng. - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực. - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Kể từ lúc bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình đường giao thông với kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành 01 công trình đường giao thông với kết mặt đường bằng bê tông xi măng. - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên. - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực. - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Kể từ lúc bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng tham gia công tác trắc địa tối thiểu 01 công trình xây dựng. - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên. - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn phòng chống cháy nổ còn hiệu lực. - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Kể từ lúc bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ ). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng tham gia công tác an toàn lao động và phòng chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình xây dựng. - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường. - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Kể từ lúc bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng tham gia công tác môi trường tối thiểu 01 công trình xây dựng. - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. - Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động. - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Kể từ lúc bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng tham gia phụ trách công tác VLXD tối thiểu 01 công trình xây dựng. - Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự31
8 Công nhân lành nghề 15 - Có trình độ từ bậc 3/7 trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tàu đóng cọc - Có giấy đăng ký. - Có giấy kiểm định còn hiệu lực. Trọng lượng búa ≥ 1,8 tấn1
2 Cần cẩu - Có giấy đăng ký. - Có giấy kiểm định còn hiệu lực. Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy lu - Có giấy đăng ký. - Có giấy kiểm định còn hiệu lực. Trọng tải ≥ 10 tấn2
4 Máy ủi 110CV - Có giấy đăng ký. - Có giấy kiểm định còn hiệu lực. Công suất ≥ 110CV2
5 Máy đào - Có giấy đăng ký. - Có giấy kiểm định còn hiệu lực. Dung tích gàu ≥ 0,8m³2
6 Đầm thước- Tài liệu chứng minh sở hữu. Chiều dài ≥ 3 m1
7 Máy trộn bê tông 250 lít- Tài liệu chứng minh sở hữu Dung tích ≥ 1 m³2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->