Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế tỉnh Đắk Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế tỉnh Đắk Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050138 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 17:38:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,288,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,300,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.933.275.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586.655.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.702.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.106.585.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Đã qua ngạch lưu trữ viên chính bậc 2/8 trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ PCCC và CNCH.- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc phụ trách chung hoặc tương đương ít nhất 03 gói thầu chỉnh lý tài liệu, (mỗi hợp đồng có giá trị > 3.700.000.000 đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ PCCC và CNCH;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Trưởng nhóm ít nhất 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu, (mỗi hợp đồng có giá trị > 3.700.000.000 đồng), các hợp đồng đã từng tham gia phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Trưởng nhóm ít nhất 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu, (mỗi hợp đồng có giá trị > 3.700.000.000 đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành các lĩnh vực Văn thư lưu trữ, quản trị văn phòng, hành chính, khoa học thư viện; Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Nhân viên chỉnh lý ít nhất 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính xách tay văn phòng thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy Scan khổ A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy scan văn phòng thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy in khổ A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in văn phòng thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Quốc Cường Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế tỉnh Đắk Nông Chỉnh lý tài liệu tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế tỉnh Đắk Nông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký hoạt động dịch vụ lưu trữ theo quy định tại Thông tư 09/2014/TT-BVN của Bộ Nội vụ và Thông tư số 02/2020/TT-BNV ngày 14/7/2020 của Bộ nội vụ. - Báo cáo tài chính đầy đủ, đúng quy định trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và tờ khai quyết toán thuế hàng năm; - Xác nhận của cơ quan thuế có thẩm quyền là nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến 30/9/2021; - Bản Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của các hợp đồng có tính chất tương tự; - Văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 15.2 | Có E-HSDT đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Có bảo lãnh thực hiện hợp đồng hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Đăk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 05013.545628; Fax: 05013.544270.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Cường Đăk Nông, Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0983.546.007. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Đăk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 05013.545628; Fax: 05013.544270. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đăk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Đăk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 05013.545628; Fax: 05013.544270. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ | Mét | 1.050 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.933275E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586.655.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.933.275.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586.655.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.702.195.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.106.585.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý điều hành chung | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Đã qua ngạch lưu trữ viên chính bậc 2/8 trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ PCCC và CNCH.- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc phụ trách chung hoặc tương đương ít nhất 03 gói thầu chỉnh lý tài liệu, (mỗi hợp đồng có giá trị > 3.700.000.000 đồng). | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành lĩnh vực lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ PCCC và CNCH;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Trưởng nhóm ít nhất 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu, (mỗi hợp đồng có giá trị > 3.700.000.000 đồng), các hợp đồng đã từng tham gia phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu lưu trữ còn hiệu lực;- Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Trưởng nhóm ít nhất 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu, (mỗi hợp đồng có giá trị > 3.700.000.000 đồng) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên chỉnh lý | 10 | Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành các lĩnh vực Văn thư lưu trữ, quản trị văn phòng, hành chính, khoa học thư viện; Đã từng tham gia và đảm nhiệm vị trí công việc Nhân viên chỉnh lý ít nhất 01 hợp đồng chỉnh lý tài liệu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | Máy tính xách tay văn phòng thông thường | 3 |
| 2 | Máy Scan khổ A4 | Máy scan văn phòng thông thường | 3 |
| 3 | Máy in khổ A4 | Máy in văn phòng thông thường | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi