Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103305-03
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hữu Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211071064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 60%, còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 08:49:00 đến ngày 2021-11-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,322,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình tu bổ di tích-Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Phục lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề thi công trình tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân (hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương) còn thời hạn kèm theo.(Tất cả tài liệu trên phải được scan màu từ bản được công chứng hoặc được scan từ tài liệu gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân (hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương) còn thời hạn kèm theo.Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương (Tất cả tài liệu trên phải được scan màu từ bản được công chứng hoặc được scan từ tài liệu gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân (hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương) còn thời hạn kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác của Chủ đầu tư)(Tất cả tài liệu trên phải được scan màu từ bản được công chứng hoặc được scan từ tài liệu gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bào cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cưa bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hữu Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Trắng (Bạnh Linh Tự), xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì. Hạng mục: Tu bổ, tôn tạo Tam bảo
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện 60%, còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hữu Hòa , địa chỉ: Xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân nhân xã Hữu Hòa, địa chỉ: Xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; Bên Mời thầu: Ủy ban nhân nhân xã Hữu Hòa, địa chỉ: Xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tôn tạo công trình văn hóa - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phát triển HDC Việt Nam - Tư vấn Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hữu Hòa , địa chỉ: Xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân nhân xã Hữu Hòa, địa chỉ: Xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; Bên Mời thầu: Ủy ban nhân nhân xã Hữu Hòa, địa chỉ: Xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. * Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành theo quy định lĩnh vực thi công tu bổ di tích và Giấy phép năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp phép theo quy định (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng) * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Năng lực nhân sự: Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, Chứng nhận (còn hiệu lực), Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT) đồng thời luôn sẵn sàng trình bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu (Yêu cầu nhà thầu phải Scan các tài liệu và đính kèm E-HSDT) Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân nhân xã Hữu Hòa, địa chỉ: Xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; Bên Mời thầu: Ủy ban nhân nhân xã Hữu Hòa, địa chỉ: Xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân nhân xã Hữu Hòa, địa chỉ: Xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; ( Số 16, Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TU BỔ, TÔN TẠO TAM BẢO (PHẦN XÂY DỰNG, ĐIỆN, BAO CHE)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,1492m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,943m3
3Tháo dỡ nội thất hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,4851m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1858100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1858100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1858100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6517m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,842m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2018m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0433100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3311tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2444tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6201m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4688m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4084m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1017100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2624100m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,4895m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,266m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1152m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0832tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1088100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5982m3
26Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1007m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1329100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1031tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4615m3
30Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật416,4538m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật378,1286m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,8632m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,4424m
35Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,246m
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật378,1286m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật545,385m2
38Lợp mái Inox đón nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1083100m2
39Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4066100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4066100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4066100m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2379100m2
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0427tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4084tấn
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1126m3
46Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4873m3
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4207100m2
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2009tấn
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8319m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8987m3
51Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0077100m3
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,6607m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,648m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,3087m2
55Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*1,5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*2,5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
64Lắp đặt đèn thường có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
65Lắp đặt ô cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27hộp
71Lắp đặt tủ điện phòng 2/4modunChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
72Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
74Lắp đặt bình chữa cháy C02MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
75Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,192m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,024m3
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,032m3
80Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0797tấn
81Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4376tấn
82Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4376tấn
83Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0797tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0458100m2
85Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5173tấn
86Tháo dỡ mái tôn cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật404,58m2
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0819100m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0819100m3
89Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0819100m3
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
93Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2581tấn
94Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2581tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4115100m2
96Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2581tấn
97Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,154m2
B TU BỔ, TÔN TẠO TAM BẢO (PHẦN CHUYÊN NGÀNH NỀ, MỘC, CHỐNG MỐI)
1Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật268,3765m2
2Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,005m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8054m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3093m3
5Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,16m3
6Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5074m2
7Lắp các loại cấu kiện đá gia công sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,62cái
8Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,19m
9Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4234m3
10Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Phần tính vật liệu phụ, nhân công lợp lại toàn bộ bề mặt mái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,236m2
11Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Vật liệu ngói thay mới 30% thay phần hỏng, và phần bổ sung diện tích)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,9708m2
12Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hiện vật
13Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,57m2
14Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8621m2
15Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,056m2
16Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2mặt thú
17Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2mặt thú
18Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
19Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2388m2
20Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,068m2
21Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7784m2
22Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,8898m2
23Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,4306m2
24Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,0517m3
25Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1058m3
26Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0817m3
27Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7304m3
28Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0119m3
29Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3801m3
30Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2388m3
31Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6955m3
32Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3678m3
33Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9199m3
34Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
35Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4492m2
36Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,03m2
37Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,3302m3
38Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,7133m3
39Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,272m3
40Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hệ khung
41Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ vì
42Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,823100m2
43Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3744100m2
44Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6523100m2
45Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4192m3
46Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,64911m2
47Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.618,621m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình tu bổ di tích-Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Phục lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề thi công trình tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân (hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương) còn thời hạn kèm theo.(Tất cả tài liệu trên phải được scan màu từ bản được công chứng hoặc được scan từ tài liệu gốc)52
2 Cán bộ kĩ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân (hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương) còn thời hạn kèm theo.Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương (Tất cả tài liệu trên phải được scan màu từ bản được công chứng hoặc được scan từ tài liệu gốc)32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân (hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương) còn thời hạn kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác của Chủ đầu tư)(Tất cả tài liệu trên phải được scan màu từ bản được công chứng hoặc được scan từ tài liệu gốc)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
2 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
6 Bào cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.4
7 Máy cưa bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị1
11 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->