Gói thầu: Thuê phòng nghỉ, phòng học, cơ sở vật chất và giải khát giữa giờ phục vụ BDTX Đợt 1 Tiểu học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105727-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Thuê phòng nghỉ, phòng học, cơ sở vật chất và giải khát giữa giờ phục vụ BDTX Đợt 1 Tiểu học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423647 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 17:52:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,631,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.631.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 789.360.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân(Chuyên ngành quản trị kinh doanh, quản trị kinh doanh du lịch - khách sạn) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hỗ trợhậu cần khách sạn (Dịch vụ khách sạn, phòng nghỉ) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng (ngành kinh tế hoặc du lịch) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê phòng nghỉ, phòng học, cơ sở vật chất và giải khát giữa giờ phục vụ BDTX Đợt 1 Tiểu học Chương trình Phát triển các trường sư phạm để nâng cao năng lực đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông (ETEP) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn WB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Bảo lãnh dự thầu (định dạng file pdf, đính kèm với E-HSDT) b) Các giấy tờ minh chứng đáp ứng năng lực và tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT(định dạng file pdf, đính kèm E-HSMT). c) Cam kết đảm bảo cung cấp đủ, đúng chất lượng phòng nghỉ theo yêu cầu của E-HSMT d) Hợp đồng nguyên tắc được ký, đóng dấu giữa nhà thầu và bên cung cấp về dịch vụ phòng nghỉ. e) Bản xác nhận được đóng dấu của đơn vị cung cấp dịch vụ về tiện nghi trong phòng nghỉ |
| E-CDNT 15.2 | a) Bản sao công chứng Hồ sơ pháp lý của Nhà thầu. b) Thỏa thuận liên danh (nếu Nhà thầu là Liên danh). c) Bản sao hợp đồng và thanh lý hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. d) Bản sao Báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất theo yêu cầu của E-HSMT. e) Hợp đồng nguyên tắc được ký, đóng dấu giữa nhà thầu và bên cung cấp về dịch vụ phòng nghỉ g) Bản xác nhận được đóng dấu của đơn vị cung cấp dịch vụ về tiện nghi trong phòng nghỉ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, Địa chỉ : 34 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Sđt: 0234.3822132 Fax: 0234.3825824 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế Địa chỉ : 34 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Sđt: 0234.3822132 Fax: 0234.3825824 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế Địa chỉ : 34 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Sđt: 0234.3822132 Fax: 0234.3825824 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế Địa chỉ : 34 Lê Lợi, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Sđt: 0234.3822132 Fax: 0234.3825824 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng học 1 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 6 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng BìnhThời gian cung cấp: 22/11/2021 đến 23/11/2021 |
| 2 | Phòng nghỉ 1 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 95 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng BìnhThời gian cung cấp: 21/11/2021 đến 24/11/2021Khoảng cách đến phòng học: 4km |
| 3 | Suất giải khát giữa giờ 1 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Suất | 876 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng BìnhThời gian cung cấp: 22/11/2021 đến 23/11/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày |
| 4 | Phòng học 2 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 4 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng TrịThời gian cung cấp: 24/11/2021 đến 25/11/2021 |
| 5 | Phòng nghỉ 2 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 70 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng TrịThời gian cung cấp: 23/11/2021 đến 26/11/2021Khoảng cách đến phòng học: 3km |
| 6 | Suất giải khát giữa giờ 2 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Suất | 648 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng TrịThời gian cung cấp: 24/11/2021 đến 25/11/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày |
| 7 | Phòng nghỉ 3 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 87 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên HuếThời gian cung cấp: 25/11/2021 đến 28/11/2021Khoảng cách đến Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế (34 Lê Lợi, thành phố Huế): 2,5km |
| 8 | Suất giải khát giữa giờ 3 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Suất | 856 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên HuếThời gian cung cấp: 26/11/2021 đến 27/11/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày |
| 9 | Phòng học 4 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 7 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Hội An, tỉnh Quảng NamThời gian cung cấp: 01/12/2021 đến 02/12/2021 |
| 10 | Phòng nghỉ 4 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 133 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Hội An, tỉnh Quảng NamThời gian cung cấp: 30/11/2021 đến 03/12/2021Khoảng cách đến phòng học: 3km |
| 11 | Suất giải khát giữa giờ 4 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Suất | 1.172 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Hội An, tỉnh Quảng NamThời gian cung cấp: 01/12/2021 đến 02/12/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày |
| 12 | Phòng học 5 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 5 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Thời gian cung cấp: 29/11/2021 đến 30/11/2021 |
| 13 | Phòng nghỉ 5 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 93 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Thời gian cung cấp: 28/11/2021 đến 01/12/2021 Khoảng cách đến phòng học: 5,5km |
| 14 | Suất giải khát giữa giờ 5 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Suất | 884 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Thời gian cung cấp: 29/11/2021 đến 30/11/2021 Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày |
| 15 | Phòng học 6 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 7 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Qui Nhơn, tỉnh Bình ĐịnhThời gian cung cấp: 22/11/2021 đến 23/11/2021 |
| 16 | Phòng nghỉ 6 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 109 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Qui Nhơn, tỉnh Bình ĐịnhThời gian cung cấp: 21/11/2021 đến 24/11/2021Khoảng cách đến phòng học: 2km |
| 17 | Suất giải khát giữa giờ 6 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Suất | 1.044 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Qui Nhơn, tỉnh Bình ĐịnhThời gian cung cấp: 22/11/2021 đến 23/11/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày |
| 18 | Phòng học 7 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 5 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú YênThời gian cung cấp: 01/12/2021 đến 02/12/2021 |
| 19 | Phòng nghỉ 7 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 81 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú YênThời gian cung cấp: 30/11/2021 đến 03/12/2021Khoảng cách đến phòng học: 3km |
| 20 | Suất giải khát giữa giờ 7 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Suất | 752 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú YênThời gian cung cấp: 01/12/2021 đến 02/12/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày |
| 21 | Phòng học 8 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 5 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh HòaThời gian cung cấp: 29/11/2021 đến 30/11/2021 |
| 22 | Phòng nghỉ 8 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 79 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh HòaThời gian cung cấp: 28/11/2021 đến 01/12/2021Khoảng cách đến phòng học: 2,5km |
| 23 | Suất giải khát giữa giờ 8 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Suất | 800 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh HòaThời gian cung cấp: 29/11/2021 đến 30/11/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày |
| 24 | Phòng học 9 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 4 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Thời gian cung cấp: 27/11/2021 đến 28/11/2021 |
| 25 | Phòng nghỉ 9 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 63 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Thời gian cung cấp: 26/11/2021 đến 29/11/2021 Khoảng cách đến phòng học: 3km |
| 26 | Suất giải khát giữa giờ 9 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Suất | 656 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Thời gian cung cấp: 27/11/2021 đến 28/11/2021 Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày |
| 27 | Phòng học 10 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 7 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình ThuậnThời gian cung cấp: 25/11/2021 đến 26/11/2021 |
| 28 | Phòng nghỉ 10 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 121 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình ThuậnThời gian cung cấp: 24/11/2021 đến 27/11/2021Khoảng cách đến phòng học: 4km |
| 29 | Suất giải khát giữa giờ 10 | Xem chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Suất | 1.168 | Địa điểm thực hiện: Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình ThuậnThời gian cung cấp: 25/11/2021 đến 26/11/2021Hình thức cung cấp: 2 ngày x 2 buổi/ngày |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6312E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 789.360.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.631.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 789.360.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụtrách điều hành chung | 1 | Cử nhân(Chuyên ngành quản trị kinh doanh, quản trị kinh doanh du lịch - khách sạn) trở lên | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hỗ trợhậu cần khách sạn (Dịch vụ khách sạn, phòng nghỉ) | 2 | Cao đẳng (ngành kinh tế hoặc du lịch) trở lên | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi