Gói thầu: Gói thầu XD: Hạ ngầm hệ thống điện mạng ngoài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD: Hạ ngầm hệ thống điện mạng ngoài |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 18:09:00 đến ngày 2021-11-14 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,574,714,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 158,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự+ Phải có chứng nhận nghiệp vụ PCCC và CHCN(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hạ tang kỹ thuật hoặc tương đương, đã làm can bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm can bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư công nghệ thông tin hoặc tương đương, đã làm can bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiếm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kiểm tra cáp mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hậu cần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD: Hạ ngầm hệ thống điện mạng ngoài Công trình: Cải tạo hạ tầng kỹ thuật-điện mạng ngoài/KV1-HVHC 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu được quy định chi tiết tại chương III thuộc E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 158.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Hậu cần, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP Hà Nội. SĐT: 035.696.0232 (Mr Thắng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/TRẠM BIẾN ÁP 1 | |||
| 1 | Tủ điện PD.1A, KT 1000x600x400 dầy 2mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | APTOMAT MCCB 3 P 100A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCCB 3 P 50A 15KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Thanh cái đồng 400A (4P) KT:50x5x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | thanh |
| 5 | Thanh cái đồng tiếp địa KT:30x5x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thanh |
| 6 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tủ điện S5+NK, KT 1000x600x400 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | APTOMAT MCCB 3P 500A 36KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | APTOMAT MCCB 3P 150A 15KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | APTOMAT MCCB 3P 40A 15KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng 500A (4P) KT:50x5x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | thanh |
| 12 | Thanh cái đồng tiếp địa KT:30x5x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thanh |
| 13 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tủ điện CDĐC, KT 1000x600x400 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cầu dao đảo chiều 3P 200A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng 200A (4P+PE) KT:20x5x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | thanh |
| 17 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tủ điện khu nhà khách, KT 1000x600x400 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | APTOMAT MCCB 3P 150A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | APTOMAT MCCB 3 P 100A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | APTOMAT MCCB 3P 40A 15KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Thanh cái đồng 150A (4P+PE) KT:20x5x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | thanh |
| 23 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 24 | Tủ điện TD.TG1 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 25 | Tủ điện TD.TG2, KT 1000x600x400 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 26 | APTOMAT MCCB 3 P 320A 36KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | APTOMAT MCCB 3 P 250A 36KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | APTOMAT MCCB 3P 150A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | APTOMAT MCCB 3P 125A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | APTOMAT MCCB 3P 80A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | APTOMAT MCB 1P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | APTOMAT MCB 1P 25A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Thanh cái đồng 320A (4P) KT:30x5x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | thanh |
| 34 | Thanh cái đồng tiếp địa KT:20x5x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thanh |
| 35 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Tủ điện TD.TG3, KT 600x400x200 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | APTOMAT MCCB 3P 160A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | APTOMAT MCB 1P 40A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 40 | Tủ điện PD.6, KT 1000x600x400 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 41 | APTOMAT MCCB 3 P 320A 36KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | APTOMAT MCCB 3 P 250A 36KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | APTOMAT MCCB 3 P 100A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | APTOMAT MCCB 3P 50A 15KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Thanh cái đồng 320A (4P) KT:30x5x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | thanh |
| 46 | Thanh cái đồng tiếp địa KT:20x5x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thanh |
| 47 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/TRẠM BIẾN ÁP 2 | |||
| 1 | Tủ điện TD.2, KT 1000x600x400 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | APTOMAT MCCB 3P 150A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCCB 3 P 100A 25KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | APTOMAT MCCB 3 P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Thanh cái đồng 150A (4P+PE) KT:20x5x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | thanh |
| 6 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tủ điện TD.3, KT 600x400x200 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | APTOMAT MCCB 3 P 250A 36KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tủ điện TD.4, KT 1000x600x400 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tủ điện TD.4A, KT 1000x600x400 (tôn dày 2mm sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | APTOMAT MCCB 3 P 1000A 50KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | APTOMAT MCCB 3 P 63A 50KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | APTOMAT MCCB 3 P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng 1000A (4P) KT:60x10x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | thanh |
| 17 | Thanh cái đồng tiếp địa KT:30x5x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thanh |
| 18 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/TRẠM BIẾN ÁP 3 | |||
| 1 | Tủ điện TD.PD2 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | APTOMAT MCCB 3P 200A 36KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/TUYẾN CÁP THUỘC TRẠM BIẾN ÁP SỐ 1 | |||
| 1 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.780 | m |
| 2 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.740 | m |
| 3 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x185 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 510 | m |
| 4 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 310 | m |
| 5 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 770 | m |
| 6 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 460 | m |
| 7 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 8 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 215 | m |
| 9 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 650 | m |
| 10 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 11 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 235 | m |
| 12 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 2x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 13 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 2x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 14 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 2x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 15 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,1 | 100m |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,35 | 100m |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,3 | 100m |
| E | HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/ ĐẾ MÓNG TỦ ĐIỆN (Tổng cộng có 10 cái, khối lượng mời thầu tính cho 1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0437 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M16x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0225 | 100m |
| 8 | Cút chếch D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 10 | Thép D8, nối các cọc tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 11 | Thép D10, L=2.4m có tai nối tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thanh |
| 12 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,32 | m3 |
| 13 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0029 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/RÃNH 1 CÁP (1725m+2760m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 209,898 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,8908 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3729 | 100m3 |
| 4 | Viên gạch báo hiệu đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40.365 | viên |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4.485 | md |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,6169 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3729 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3729 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3729 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/RÃNH 2 CÁP (650m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,49 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1941 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9263 | 100m3 |
| 4 | Viên gạch báo hiệu đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.850 | viên |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 650 | md |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6227 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9263 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9263 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9263 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/RÃNH 3 CÁP (190m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,808 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4227 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4133 | 100m3 |
| 4 | Viên gạch báo hiệu đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.710 | viên |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190 | md |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1675 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4133 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4133 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4133 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/RÃNH 4 CÁP (335m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,098 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9788 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8794 | 100m3 |
| 4 | Viên gạch báo hiệu đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.015 | viên |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 335 | md |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4304 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8794 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8794 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8794 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/RÃNH 6 CÁP (190m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,266 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7339 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5273 | 100m3 |
| 4 | Viên gạch báo hiệu đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.710 | viên |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190 | md |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3993 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5273 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5273 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5273 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/RÃNH 8 CÁP (150m) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,5988 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5839 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6413 | 100m3 |
| 4 | Viên gạch báo hiệu đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.350 | viên |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | md |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1186 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6413 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6413 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6413 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/RÃNH CÁP QUA ĐƯỜNG (220m) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 440 | md |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,6 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,728 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2355 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4785 | 100m3 |
| 6 | Viên gạch báo hiệu đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.980 | viên |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | md |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8943 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4785 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4785 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4785 | 100m3 |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 305 | cái |
| M | HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn thép bát giác đơn côn liền cần BG-8 M150W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn thép bát giác đôi côn liền cần BG-8 M150W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Đèn cao áp M150W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn trang trí 9 bóng hình cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn led 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tủ điện 1000x600x350 dày 1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 3 pha 35A (G7 sản xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Rơ le thời gian 24 giờ có nguồn nuôi (G7 sản xuất) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Khởi động từ 220V/15A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Ổ cắm 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 15A (cLIPSAL, G7) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Đui đèn xoáy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Bóng đèn 220V/40W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Cầu đấu dây 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Cầu đấu dây điều khiển 5A (12 lộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Khóa chuyển mạch 4 nấc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Dây đồng bọc PVC 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 19 | Dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 21 | Đầu cốt dây điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| 22 | Bulông M8x10 + ÊCU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 23 | Bulông M5x20 + ÊCU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 24 | Bulông M5x10 + ÊCU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 25 | Bulông M3x20 + ÊCU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 26 | Bulông M4x15 + ÊCU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 27 | Dây buộc rút bằng nhựa (100 cái/gói) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | gói |
| 28 | Keo dán cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 29 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.980 | m |
| 30 | Cáp ngầm lõi nhôm AXV/DSTA 2x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.050 | m |
| 31 | Dây tiếp địa lõi nhôm bọc PVC 1x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.030 | m |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,3 | 100m |
| N | HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/MÓNG CỘT ĐÈN CAO ÁP(Tổng cộng 53 cái, khối lượng mời thầu tính cho 1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9132 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 6 | Khung móng M24x300x300x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Thép D10, L=2.4m có tai nối tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thanh |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x5-2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0052 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0104 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0104 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC ĐIỆN MẠNG NGOÀI/MÓNG CỘT ĐÈN TRANG TRÍ (Tổng cộng có 4 cái, khối lượng mời thầu tính cho 1 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0845 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0723 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,338 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 6 | Khung móng M24x300x300x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Thép D10, L=2.4m có tai nối tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | thanh |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0056 | 100m3 |
| P | DI CHUYỂN HẠ NGẦM CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,4869 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 276,6636 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,0905 | 100m3 |
| 9 | Cáp M10 (nối đất cho hộp cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8021 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,6473 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6346 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6346 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6346 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,1332 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4818 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8032 | 100m2 |
| 18 | Gia công thép khung nắp bể, thép L100x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,715 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,3184 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | bể |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 4 đan vuông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | bể |
| 22 | Bộ khung+ nắp bể cáp KT 910x950 bằng thép dầy 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | bộ |
| 23 | Bộ khung+ nắp bể cáp KT 1650x950 bằng thép dầy 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 24 | Nắp tấm đan hố ga KT 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn luồn cáp thông tin D34/30 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,68 | 100m |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn luồn cáp thông tin D110/90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,11 | 100m |
| Q | DI CHUYỂN HẠ NGẦM CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC/PHẦN THÔNG TIN | |||
| 1 | Ra kéo cáp đồng 10x2x0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,84 | km cáp |
| 2 | Ra kéo cáp đồng 20x2x0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,29 | km cáp |
| 3 | Ra kéo cáp đồng 30x2x0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | km cáp |
| 4 | Ra kéo cáp đồng 50x2x0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,82 | km cáp |
| 5 | Ra kéo cáp đồng 100x2x0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,53 | km cáp |
| 6 | Ra, kéo cáp quang 24Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | km cáp |
| 7 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tủ cáp |
| 8 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.400 x 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ cáp |
| 9 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.800 x 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ cáp |
| 10 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.1600 x 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ cáp |
| 11 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.10x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | hộp cáp |
| 12 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | hộp cáp |
| 13 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp cáp |
| 14 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp cáp |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ ODF |
| 16 | Lăp đặt hộp cáp 10x2-50x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | hộp cáp |
| 17 | Lắp đặt tủ cáp 600 x 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ cáp 800 x 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ cáp 1600x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| R | DI CHUYỂN HẠ NGẦM CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC/ PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang 12Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,03 | km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang 24Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,14 | km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | bộ ODF |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ ODF |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ ODF |
| S | DI CHUYỂN HẠ NGẦM CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC/ PHÒNG ĐÀO TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.700 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang 04Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7 | km cáp |
| T | DI CHUYỂN HẠ NGẦM CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC/CAMERA TÁC CHIẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.400 | m |
| 2 | Ra, kéo cáp quang 04Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | km cáp |
| 3 | Ra, kéo cáp quang 12Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,07 | km cáp |
| U | DI CHUYỂN HẠ NGẦM CÁP THÔNG TIN LIÊN LẠC/LOA TUYÊN HUẤN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.920 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.920 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử viễn thông hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự+ Phải có chứng nhận nghiệp vụ PCCC và CHCN(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư hạ tang kỹ thuật hoặc tương đương, đã làm can bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư Kỹ thuật điện hoặc tương đương, đã làm can bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư công nghệ thông tin hoặc tương đương, đã làm can bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kiếm soát khối lượng | 1 | - Kỹ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên- Đã làm thực hiện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự ở vị trí tương đương(Nhà thầu nộp kèm bản sao hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu đề xuất) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 2 | Máy hàn cáp quang | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 3 | Máy đào 0,4 m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Máy kiểm tra cáp mạng | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi