Gói thầu: Mua sắm vật tư treo, néo cáp quang ADSS và phụ kiện năm 2021 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114472-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT
Tên gói thầu Mua sắm vật tư treo, néo cáp quang ADSS và phụ kiện năm 2021 2022
Số hiệu KHLCNT 20211114402
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 18:28:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,511,472,584 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.381E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,800,000,000 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong quá trình bảo hành, mọi hỏng hóc của hàng hóa do lỗi của nhà sản xuất gây ra sẽ được Bên B sửa chữa, thay thế miễn phí hoặc hoàn trả lại tiền tùy theo yêu cầu của Bên A tại nơi hàng hóa được lắp đặt không muộn hơn 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A bằng văn bản/fax/email. Trường hợp phải chuyển hàng hóa đến nơi khác để sửa chữa, Bên B phải chịu các chi phí phát sinh.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư treo, néo cáp quang ADSS và phụ kiện năm 2021 2022
Mở rộng và nâng cấp hạ tầng viễn thông Quý IV năm 2021 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT. Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT. Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội;


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT; - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT;
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa phải là sản phẩm sản xuất từ thời điểm 01.01.2021 hoặc muộn hơn, đảm bảo mới 100%. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), AWB, Bill of Lading…(nếu có). - Chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E-HSMT; - Chi tiết kế hoạch giao hàng, triển khai; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT;
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá bằng Việt Nam Đồng theo điều kiện giao hàng tại kho của Bên Mua, bao gồm tất cả các loại phí, lệ phí, thuế và thuế VAT; - Nhà thầu bắt buộc phải chào giá theo phương án thanh toán như sau: + Bên Mua thanh toán cho Bên Bán giá trị của từng đợt giao hàng trong vòng 60 (sáu mươi) ngày làm việc tính từ ngày Bên Mua nhận được hàng của Bên Bán (dựa vào biên bản bàn giao giữa hai bên) phù hợp với các quy định. Trước khi Bên Mua thanh toán hết số tiền cho đơn hàng cuối cùng thuộc hợp đồng cho Bên Bán thì Bên Bán phải nộp cho Bên Mua 01 bảo lãnh bảo hành theo quy định của hợp đồng và hồ sơ mời thầu, cụ thể là 5% tổng giá trị hợp đồng. Bảo lãnh bảo hành có hiệu lực đến thời điểm hết 15 ngày làm việc sau ngày hết hạn bảo hành. + Các điều khoản về bảo lãnh và nghiệm thu theo biểu mẫu của hợp đồng quy định tại Chương VIII – Biểu mẫu hợp đồng; + Trường hợp nhà thầu không nêu phương án thanh toán trong hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu sẽ đánh giá theo phương án thanh toán của HSMT và nhà thầu phải chấp nhận kết quả đánh giá của Bên mời thầu. Nếu nhà thầu không chấp nhận hoặc chào phương án thanh toán khác so với HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại;
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 20 năm; Thời hạn bảo hành của hàng hóa: 02 năm.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT. Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Vũ Thị Mai Hương- Phó Tổng Giám đốc - Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định - Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
E-CDNT 34

30

30

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ treo cáp ADSS 24 Fo KV100m4.000BộBộ treo cáp ADSS 24 Fo KV100m
2Bộ néo cáp ADSS 24 Fo KV100m7.290BộBộ néo cáp ADSS 24 Fo KV100m
3Bộ treo cáp ADSS 48 Fo KV100m873BộBộ treo cáp ADSS 48 Fo KV100m
4Bộ néo cáp ADSS 48 Fo KV100m999BộBộ néo cáp ADSS 48 Fo KV100m
5Bộ treo cáp ADSS 24 Fo KV200m1.154BộBộ treo cáp ADSS 24 Fo KV200m
6Bộ néo cáp ADSS 24 Fo KV200m1.720BộBộ néo cáp ADSS 24 Fo KV200m
7Bộ treo cáp ADSS 24 Fo KV400m40BộBộ treo cáp ADSS 24 Fo KV400m
8Bộ néo cáp ADSS 24 Fo KV400m110BộBộ néo cáp ADSS 24 Fo KV400m
9Bộ néo cáp ADSS 24 Fo KV500m82BộBộ néo cáp ADSS 24 Fo KV500m
10Chống rung 1350 (L1 1300mm)24BộChống rung 1350 (L1 1300mm)
11Bộ néo cáp ADSS 24Fo KV 100m (dùng cho cáp chống cháy, có băng thép)22BộBộ néo cáp ADSS 24Fo KV 100m (dùng cho cáp chống cháy, có băng thép)
12Bộ néo cáp ADSS 24FO KV200m (dùng cho cáp chống cháy, có băng thép)40BộBộ néo cáp ADSS 24FO KV200m (dùng cho cáp chống cháy, có băng thép)
13Bộ néo cáp ADSS 96FO KV10026BộBộ néo cáp ADSS 96FO KV100
14Bộ treo cáp ADSS 24 Fo KV300m125BộBộ treo cáp ADSS 24 Fo KV300m
15Bộ néo cáp ADSS 24 Fo KV300m100BộBộ néo cáp ADSS 24 Fo KV300m
16Bộ treo cáp ADSS 48 Fo KV300m230BộBộ treo cáp ADSS 48 Fo KV300m
17Bộ néo cáp ADSS 48 Fo KV200m190BộBộ néo cáp ADSS 48 Fo KV200m
18Bộ treo cáp ADSS 48 Fo KV200m145BộBộ treo cáp ADSS 48 Fo KV200m
19Bộ treo cáp ADSS 24FO KV200m (dùng cho cáp chống cháy, có băng thép)15BộBộ treo cáp ADSS 24FO KV200m (dùng cho cáp chống cháy, có băng thép)
20Bộ treo cáp ADSS 24 Fo KV500m50BộBộ treo cáp ADSS 24 Fo KV500m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.381E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,800,000,000 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong quá trình bảo hành, mọi hỏng hóc của hàng hóa do lỗi của nhà sản xuất gây ra sẽ được Bên B sửa chữa, thay thế miễn phí hoặc hoàn trả lại tiền tùy theo yêu cầu của Bên A tại nơi hàng hóa được lắp đặt không muộn hơn 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ ngày nhận được thông báo của Bên A bằng văn bản/fax/email. Trường hợp phải chuyển hàng hóa đến nơi khác để sửa chữa, Bên B phải chịu các chi phí phát sinh.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->