Gói thầu: Xây dựng 04 phòng học lầu Trường Mầm non Tuổi Thơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng 04 phòng học lầu Trường Mầm non Tuổi Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 19:04:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,219,350,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.200.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.200.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 4.400.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Công trình dân dụng – Cấp III) (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Hợp đồng, văn bản thể hiện quy mô và văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Thanh – Quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo (đơn vị: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 12-Cốt pha (đơn vị: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng 04 phòng học lầu Trường Mầm non Tuổi Thơ Xây dựng 04 phòng học lầu Trường Mầm non Tuổi Thơ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 04 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng thi công 01 phòng học trệt hiện hữu | Mô tả theo chương V | 1 | phòng |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn (khu vui chơi giải trí) | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ côt, kèo sắt, xà gồ (khu vui chơi giải trí) | Mô tả theo chương V | 80 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 2,0104 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 15,3811 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,7642 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 40,0011 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 11,855 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,3716 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 37,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,3716 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,3716 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 23,268 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 25,0214 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 3,1254 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,4491 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,4224 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 0,1983 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 5,2565 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,8882 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 7,096 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,2512 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,4983 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,7208 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,5031 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 8,769 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,891 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,2543 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 12,8276 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,3511 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2914 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,9705 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,3936 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 13,7616 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,5142 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2949 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,7105 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,3869 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 39,104 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 3,9816 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 4,2975 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,6216 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,3484 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,1981 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,434 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,792 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,2995 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,2131 | tấn |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả theo chương V | 6,7042 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V | 3,1392 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 45,235 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5,758 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 91,1482 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 5,8248 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 33,8364 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 450,33 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 574,135 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 97,61 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 113,22 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 360,45 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 398,16 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 420,834 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (nhám mặt) | Mô tả theo chương V | 55,92 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 552,24 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 49,4716 | m2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 177,3 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 135,3 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ giọt nước) | Mô tả theo chương V | 44,2 | m |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 51,82 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 51,82 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 598,53 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 917,76 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 906,81 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 661,16 | m2 |
| 79 | Lợp mái ngói 10-13 v/m2 cao | Mô tả theo chương V | 3,7696 | 100m2 |
| 80 | Trừ Khối lượng li tô trong định mức | Mô tả theo chương V | 1,1384 | m3 |
| 81 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 | Mô tả theo chương V | 186,72 | m2 |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép (thép tráng kẽm) | Mô tả theo chương V | 5,0208 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 5,0208 | tấn |
| 84 | SX cửa đi khung sắt (có chốt cánh cửa âm trong khung cửa, tai khóa) | Mô tả theo chương V | 40,7 | m2 |
| 85 | Sản xuất kính cường lực dày 7 ly | Mô tả theo chương V | 25,16 | m2 |
| 86 | SX cửa đi khung nhôm + kính mờ dày 5 ly hệ 700, màu cửa | Mô tả theo chương V | 15,6864 | |
| 87 | SX cửa sổ khung nhôm + kính cường lực dày 7 ly hệ 700, màu cửa | Mô tả theo chương V | 86,4 | |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 81,4 | m2 |
| 89 | SX hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 86,4 | m2 |
| 90 | SX Vách kính cường lực dày 7 ly, khung nhôm hệ 1000 | Mô tả theo chương V | 45,89 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 188,6764 | m2 |
| 92 | Khóa cửa (khóa móc treo) | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 93 | Khóa cửa (khóa tay nắm) | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | SXLD tay vịn lan can hành lang (tính hoàn thiện) | Mô tả theo chương V | 7 | m |
| 95 | SX Lan can cầu thang Inox (Bao gồm cả tay vịn Inox D90) | Mô tả theo chương V | 10,44 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả theo chương V | 10,44 | m2 |
| 97 | SXLD trụ đề pa cầu thang Inox đường kính >= 120mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 98 | SX Lan can hành lang sắt hộp 50x100 kết hợp 40x80 và sắt tấm dày 3 ly | Mô tả theo chương V | 18,745 | m2 |
| 99 | SX Lam sắt hộp 40x80 kết hợp 30x60 trang trí, che nắng | Mô tả theo chương V | 14,67 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 33,415 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 66,83 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 33,8364 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V | 10,3723 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 5,8488 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED, chiếu sáng thường máng dẹp 1x20W | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED, chiếu sáng thường máng dẹp 2x20W | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt LED - 18W - Đèn sát trần | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Dimmer quạt 2 hạt + đế PVC | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 2 hạt | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều 1 hạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ 2 ổ cắm 3 chấu | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB- B50A 2P-6kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-B32A 1P-4.5kA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-15A 1P-4.5kA | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Tủ điện sắt STĐ 300x400x150 (gồm có: Đồng hồ V, A, đèn báo pha, thanh cái đồng) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện sắt STĐ 200x300x120 (gồm có: Đèn báo pha, thanh cái đồng) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D100 | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D60 | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 10.0mm2 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 5,16 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V | 5,16 | m3 |
| 27 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả theo chương V | 10 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16 dài 1,2m, mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Giá đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 5 | Đai nẹp inox D20 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả theo chương V | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bu long siết cáp | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 7,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả theo chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả theo chương V | 0,68 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả theo chương V | 0,72 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại dành cho trẻ em) | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt bệt vệ sinh) | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo chân treo | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Bộ xả Inox | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Dây ống cấp nước D16 dài 40cm | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Tê chia kim loại D21 (dùng cho xí bệt và vòi xịt) | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa INOX tay gạt | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa tay gạt PVC D34 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa tay gạt PVC D49 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D21 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D21 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D34 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D60 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D114 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Co UPVC 21 ren đồng trong 21 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Co UPVC 21 ren đồng ngoài 21 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Tê UPVC 21 ren đồng ngoài 21 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Co UPVC 34 ren đồng ngoài 34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Thẳng UPVC 34 ren trong đồng 34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Nút bít UPVC 21 ren đồng ngoài 21 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D114 | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt npws bít nhựa uPVC D114 | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D114 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D90 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Quả cầu chặn rác Inox D90 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D60 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Thẳng ren trong và ren ngoài uPVC D49 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt co, lơi chếch nhựa uPVC D49 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D34 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-21 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-27 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42-34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D49-42 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60-42 | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-60 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-42 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114-42 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt xiphong D90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt xiphong D114 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Bít thông tắc D60 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Bít thông tắc D114 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Thanh ti ren suốt M8 + ngàm treo | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 67 | Thanh ti ren suốt M12 + ngàm treo | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 69 | Tủ điều khiển bơm nước tự động + máy bơm nước 2HP | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 4 | m3 |
| 71 | Lót cát đệm | Mô tả theo chương V | 2 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 73 | Khoan giếng sâu từ 60m-100m (Bảo đảm có lưu lượng nước >5m3/h) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| E | HẦM TỰ HOẠI HỐ THẤM (01 HẦM TỰ HOẠI, 01 HỐ THẤM): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,2185 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,831 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả theo chương V | 16,521 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0533 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 3,762 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,9562 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,306 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 39,39 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,575 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 39,39 | m2 |
| 16 | Lớp than hoạt tính | Mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| 17 | Lớp sỏi cuội đá 1*2, dày 200 | Mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| 18 | Lớp đá 4*6, dày 200 | Mô tả theo chương V | 0,21 | m3 |
| 19 | Lớp đá hộc, dày 350 | Mô tả theo chương V | 0,098 | m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo chương V | 30 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 18 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả theo chương V | 2,6667 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.200.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.200.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 4.400.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Công trình dân dụng – Cấp III) (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Hợp đồng, văn bản thể hiện quy mô và văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ Thanh – Quyết toán | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 8 | Máy khoan | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 1 |
| 11 | Giàn giáo (đơn vị: bộ) | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 50 |
| 12 | Cốt pha (đơn vị: m2) | Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước); | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi