Gói thầu: Xây dựng 04 phòng học lầu Trường Mầm non Tuổi Thơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114613-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng 04 phòng học lầu Trường Mầm non Tuổi Thơ
Số hiệu KHLCNT 20211110856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 19:04:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,219,350,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.200.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.200.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 4.400.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Công trình dân dụng – Cấp III) (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Hợp đồng, văn bản thể hiện quy mô và văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh – Quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 50
12-Cốt pha (đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng 04 phòng học lầu Trường Mầm non Tuổi Thơ
Xây dựng 04 phòng học lầu Trường Mầm non Tuổi Thơ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 04 PHÒNG HỌC LẦU
1Phá dỡ, dọn dẹp mặt bằng thi công 01 phòng học trệt hiện hữuMô tả theo chương V1phòng
2Tháo tấm lợp tôn (khu vui chơi giải trí)Mô tả theo chương V0,8100m2
3Tháo dỡ côt, kèo sắt, xà gồ (khu vui chơi giải trí)Mô tả theo chương V80m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V2,0104100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V15,3811m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V1,7642100m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V40,0011m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V11,855m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,3716100m3
10Mua đất để đắp nền nhàMô tả theo chương V37,16m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V0,3716100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V0,3716100m3/1km
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V23,268m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V25,0214m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,372100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V3,1254m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,4491100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0965tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,4224tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,1983tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V5,2565m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,8882100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V7,096m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,2512100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4983tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,7208tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,5031tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V8,769m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,891100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1796tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,2543tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V12,8276m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,3511100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2914tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,9705tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,3936tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V13,7616m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,5142100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2949tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,7105tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,3869tấn
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V39,104m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V3,9816100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V4,2975tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,6216m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V0,3484100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1981tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,434tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V4,792m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,7392100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2995tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,2131tấn
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V6,7042m3
54Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V3,1392m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V45,235m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V5,758m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V91,1482m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V5,8248m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V33,8364m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V450,33m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V574,135m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V97,61m2
63Trát trụ, cột, hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V113,22m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V360,45m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V398,16m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V420,834m2
67Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (nhám mặt)Mô tả theo chương V55,92m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V552,24m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V49,4716m2
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V177,3m
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V135,3m
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ giọt nước)Mô tả theo chương V44,2m
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V51,82m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V51,82m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V598,53m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V917,76m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V906,81m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V661,16m2
79Lợp mái ngói 10-13 v/m2 cao Mô tả theo chương V3,7696100m2
80Trừ Khối lượng li tô trong định mứcMô tả theo chương V1,1384m3
81Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600Mô tả theo chương V186,72m2
82Sản xuất xà gồ thép (thép tráng kẽm)Mô tả theo chương V5,0208tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V5,0208tấn
84SX cửa đi khung sắt (có chốt cánh cửa âm trong khung cửa, tai khóa)Mô tả theo chương V40,7m2
85Sản xuất kính cường lực dày 7 lyMô tả theo chương V25,16m2
86SX cửa đi khung nhôm + kính mờ dày 5 ly hệ 700, màu cửaMô tả theo chương V15,6864
87SX cửa sổ khung nhôm + kính cường lực dày 7 ly hệ 700, màu cửaMô tả theo chương V86,4
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V81,4m2
89SX hoa sắt cửa sổMô tả theo chương V86,4m2
90SX Vách kính cường lực dày 7 ly, khung nhôm hệ 1000Mô tả theo chương V45,89m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V188,6764m2
92Khóa cửa (khóa móc treo)Mô tả theo chương V12bộ
93Khóa cửa (khóa tay nắm)Mô tả theo chương V8bộ
94SXLD tay vịn lan can hành lang (tính hoàn thiện)Mô tả theo chương V7m
95SX Lan can cầu thang Inox (Bao gồm cả tay vịn Inox D90)Mô tả theo chương V10,44m2
96Lắp dựng lan can INOXMô tả theo chương V10,44m2
97SXLD trụ đề pa cầu thang Inox đường kính >= 120mmMô tả theo chương V1cái
98SX Lan can hành lang sắt hộp 50x100 kết hợp 40x80 và sắt tấm dày 3 lyMô tả theo chương V18,745m2
99SX Lam sắt hộp 40x80 kết hợp 30x60 trang trí, che nắngMô tả theo chương V14,67m2
100Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V33,415m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V66,83m2
102Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V33,8364m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V10,3723100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V5,8488100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn LED, chiếu sáng thường máng dẹp 1x20WMô tả theo chương V4bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED, chiếu sáng thường máng dẹp 2x20WMô tả theo chương V16bộ
3Lắp đặt LED - 18W - Đèn sát trầnMô tả theo chương V15bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V8cái
5Dimmer quạt 2 hạt + đế PVCMô tả theo chương V4bộ
6Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 2 hạtMô tả theo chương V4cái
7Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 1 hạtMô tả theo chương V10cái
8Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều 1 hạtMô tả theo chương V2cái
9Lắp đặt ổ 2 ổ cắm 3 chấuMô tả theo chương V12cái
10Lắp đặt MCCB- B50A 2P-6kAMô tả theo chương V1cái
11Lắp đặt MCB-B32A 1P-4.5kAMô tả theo chương V2cái
12Lắp đặt MCB-15A 1P-4.5kAMô tả theo chương V4cái
13Tủ điện sắt STĐ 300x400x150 (gồm có: Đồng hồ V, A, đèn báo pha, thanh cái đồng)Mô tả theo chương V1cái
14Tủ điện sắt STĐ 200x300x120 (gồm có: Đèn báo pha, thanh cái đồng)Mô tả theo chương V1cái
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D100Mô tả theo chương V20hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D60Mô tả theo chương V20hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả theo chương V30m
18Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả theo chương V600m
19Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Mô tả theo chương V300m
20Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Mô tả theo chương V40m
21Lắp đặt dây đơn 10.0mm2Mô tả theo chương V70m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo chương V50m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V100m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo chương V20m
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V5,16m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V5,16m3
27Băng vải cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V40m
28Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả theo chương V10cọc
29Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả theo chương V40m
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16 dài 1,2m, mạ kẽmMô tả theo chương V5cái
2Giá đỡ kim thu sétMô tả theo chương V5bộ
3Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V80m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V16m
5Đai nẹp inox D20Mô tả theo chương V16cái
6Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả theo chương V10cọc
7Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loạiMô tả theo chương V2cái
8Bu long siết cápMô tả theo chương V20cái
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V7,2m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,072100m3
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả theo chương V0,64100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả theo chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả theo chương V0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả theo chương V0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mmMô tả theo chương V0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V0,68100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,72100m
9Lắp đặt chậu xí bệt (loại dành cho trẻ em)Mô tả theo chương V24bộ
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt bệt vệ sinh)Mô tả theo chương V24cái
11Lắp đặt lavabo chân treoMô tả theo chương V24bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavaboMô tả theo chương V16bộ
13Bộ xả InoxMô tả theo chương V16bộ
14Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả theo chương V16cái
15Dây ống cấp nước D16 dài 40cmMô tả theo chương V40cái
16Tê chia kim loại D21 (dùng cho xí bệt và vòi xịt)Mô tả theo chương V24cái
17Lắp đặt vòi rửa INOX tay gạtMô tả theo chương V8bộ
18Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 60mmMô tả theo chương V8cái
19Lắp đặt van khóa tay gạt PVC D34Mô tả theo chương V5cái
20Lắp đặt van khóa tay gạt PVC D49Mô tả theo chương V1cái
21Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D21Mô tả theo chương V10cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC D21Mô tả theo chương V20cái
23Lắp đặt co nhựa uPVC D21Mô tả theo chương V30cái
24Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V30cái
25Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V10cái
26Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V10cái
27Lắp đặt nối thẳng nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V8cái
28Co UPVC 21 ren đồng trong 21Mô tả theo chương V8cái
29Co UPVC 21 ren đồng ngoài 21Mô tả theo chương V20cái
30Tê UPVC 21 ren đồng ngoài 21Mô tả theo chương V20cái
31Co UPVC 34 ren đồng ngoài 34Mô tả theo chương V2cái
32Thẳng UPVC 34 ren trong đồng 34Mô tả theo chương V2cái
33Nút bít UPVC 21 ren đồng ngoài 21Mô tả theo chương V40cái
34Lắp đặt co nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V30cái
35Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V40cái
36Lắp đặt Y nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V10cái
37Lắp đặt npws bít nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V28cái
38Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V10cái
39Lắp đặt tê nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V12cái
40Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V8cái
41Lắp đặt co nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V10cái
42Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V10cái
43Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V6cái
44Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V10cái
45Quả cầu chặn rác Inox D90Mô tả theo chương V2cái
46Lắp đặt co nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V8cái
47Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V20cái
48Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V8cái
49Thẳng ren trong và ren ngoài uPVC D49Mô tả theo chương V2cái
50Lắp đặt co, lơi chếch nhựa uPVC D49Mô tả theo chương V12cái
51Lắp đặt co nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V6cái
52Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V10cái
53Lắp đặt tê nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V6cái
54Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-21Mô tả theo chương V12cái
55Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-27Mô tả theo chương V2cái
56Lắp đặt côn nhựa uPVC D42-34Mô tả theo chương V2cái
57Lắp đặt côn nhựa uPVC D49-42Mô tả theo chương V2cái
58Lắp đặt côn nhựa uPVC D60-42Mô tả theo chương V14cái
59Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-60Mô tả theo chương V4cái
60Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-42Mô tả theo chương V2cái
61Lắp đặt côn nhựa uPVC D114-42Mô tả theo chương V8cái
62Lắp đặt xiphong D90Mô tả theo chương V4cái
63Lắp đặt xiphong D114Mô tả theo chương V4cái
64Bít thông tắc D60Mô tả theo chương V2cái
65Bít thông tắc D114Mô tả theo chương V6cái
66Thanh ti ren suốt M8 + ngàm treoMô tả theo chương V10bộ
67Thanh ti ren suốt M12 + ngàm treoMô tả theo chương V12bộ
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V1bể
69Tủ điều khiển bơm nước tự động + máy bơm nước 2HPMô tả theo chương V1bộ
70Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V4m3
71Lót cát đệmMô tả theo chương V2m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,02100m3
73Khoan giếng sâu từ 60m-100m (Bảo đảm có lưu lượng nước >5m3/h)Mô tả theo chương V1cái
E HẦM TỰ HOẠI HỐ THẤM (01 HẦM TỰ HOẠI, 01 HỐ THẤM):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,2185100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,831m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V16,521m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,0533100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V0,71m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V0,0111100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0565tấn
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V3,762m3
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,9562m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,306m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,0185100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả theo chương V6cái
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V39,39m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,575m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V39,39m2
16Lớp than hoạt tínhMô tả theo chương V0,21m3
17Lớp sỏi cuội đá 1*2, dày 200Mô tả theo chương V0,21m3
18Lớp đá 4*6, dày 200Mô tả theo chương V0,21m3
19Lớp đá hộc, dày 350Mô tả theo chương V0,098m3
F SÂN BÊ TÔNG:
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả theo chương V0,45100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V30m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V18m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả theo chương V2,6667100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.200.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.200.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 4.400.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Công trình dân dụng – Cấp III) (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Hợp đồng, văn bản thể hiện quy mô và văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Cán bộ Thanh – Quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
5 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
3 Máy đào Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
4 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
5 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
6 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
7 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
8 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
10 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);1
11 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);50
12 Cốt pha (đơn vị: m2) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước);100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->