Gói thầu: Xây dựng 06 phòng học lầu Trường Mầm non Phú Riềng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114626-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng 06 phòng học lầu Trường Mầm non Phú Riềng
Số hiệu KHLCNT 20211110830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 19:29:00 đến ngày 2021-11-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,277,496,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.900.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.900.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 5.800.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Công trình dân dụng – Cấp III) (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Hợp đồng, văn bản thể hiện quy mô và văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Thanh – Quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo (đơn vị: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 50
12-Cốt pha (đơn vị: m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng 06 phòng học lầu Trường Mầm non Phú Riềng
Xây dựng 06 phòng học lầu Trường Mầm non Phú Riềng
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Đường ĐT741, xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu kê khai theo phụ lục tại Nghị định 39/2018/NĐ-CP, ngày 11/03/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: đường ĐT741, xã Phú Riềng, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 02713 939 006
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 06 PHÒNG HỌC LẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V3,0782100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V26,3064m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V2,6904100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V65,0864m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V22,6006m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V2,1774100m3
7Mua đất để đắp nền nhàMô tả theo chương V152,6536m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V1,5262100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V1,5265100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả theo chương V34,396m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V37,3199m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,5784100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V5,1658m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,7315100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1475tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,3645tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V0,3139tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V8,5955m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,4426100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V10,638m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,8432100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,7545tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,6983tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,7852tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V14,652m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,5081100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,316tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,9176tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V22,465m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V2,1625100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4584tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,9605tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,7555tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V21,486m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V2,394100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,4353tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,794tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,4794tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V57,761m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V5,8602100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V5,8564tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V3,7308m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V0,3636100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,3038tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,4799tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V6,088m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,9768100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,2716tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V0,521tấn
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả theo chương V13,8875m3
51Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V0,1524m3
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V1,8657m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V52,963m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V18,2099m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V109,7224m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V21,8415m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V47,1263m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V855,9301m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V842,655m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V339,105m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V553,33m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V586,02m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V614,04m2
64Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (nhám mặt)Mô tả theo chương V109,89m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V395,78m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V40,0721m2
67Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V61,2m2
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V136,6m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V108,8m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ giọt nước)Mô tả theo chương V43m
71Đắp trang trí thân và đầu cột, hộp genMô tả theo chương V52cái
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V90,065m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V90,065m2
74Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V1.288,031m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V1.437,067m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.543,682m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.195,036m2
78Lợp mái ngói 10-13 v/m2 cao Mô tả theo chương V5,4251100m2
79Trừ Khối lượng li tô trong định mứcMô tả theo chương V1,6384m3
80Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600Mô tả theo chương V232,05m2
81Sản xuất xà gồ thép (thép tráng kẽm)Mô tả theo chương V7,2213tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V7,2213tấn
83Vẽ tranh theo chủ đề trong phòng học (diện tích: 20m2/phòng, tại vị trí không có cửa), vẽ tranh ô cầu thang, hành lang (vẽ cao 1,4m)Mô tả theo chương V153,74m2
84SX cửa đi khung sắt (có chốt cánh cửa âm trong khung cửa, tai khóa)Mô tả theo chương V71,04m2
85SX cửa sổ khung sắt (Có cốt cánh cửa, tay nắm cửa)Mô tả theo chương V69,36
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V280,8m2
87SXLD kính trắng dày 5lyMô tả theo chương V110,16m2
88SXLD kính mờ dày 5lyMô tả theo chương V14,28m2
89Lắp gioăng cao su giữ kínhMô tả theo chương V796,8m
90SX hoa sắt cửa sổMô tả theo chương V100,56m2
91SX cửa đi, cửa sổ khung nhôm màu trắng + kính trắng dày 5lyMô tả theo chương V34,68m2
92SX Vách khung nhôm màu trắng + kính trắng dày 5lyMô tả theo chương V8m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V183,08m2
94Khóa cửa (khóa móc treo và khóa tay nắm)Mô tả theo chương V30bộ
95SXLD tay vịn lan can hành lang (tính hoàn thiện)Mô tả theo chương V103,95m
96SX Lan can cầu thang Inox (Bao gồm cả tay vịn Inox D90)Mô tả theo chương V10,44m2
97Lắp dựng lan can INOXMô tả theo chương V11,6m2
98SXLD trụ đề pa cầu thang Inox đường kính >= 120mmMô tả theo chương V1cái
99SXLD tay vịn lan can cầu thang dành cho trẻ bằng INOX đường kính D30, gắn vào tườngMô tả theo chương V8,8m
100Lam nhôm trang trí, che nắngMô tả theo chương V87,7m
101Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả theo chương V47,1263m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V11,6158100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V8,1807100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp dẹp 2x18WMô tả theo chương V24bộ
2Lắp đặt LED - 12W - Đèn sát trầnMô tả theo chương V34bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V12cái
4Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 2 hạtMô tả theo chương V13cái
5Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều 1 hạtMô tả theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều 1 hạtMô tả theo chương V2cái
7Lắp đặt ổ 2 ổ cắm 3 chấuMô tả theo chương V12cái
8Lắp đặt MCCB- B63A 2P-6kAMô tả theo chương V1cái
9Lắp đặt MCB-B32A 1P-4.5kAMô tả theo chương V2cái
10Lắp đặt MCB-15A 1P-4.5kAMô tả theo chương V6cái
11Tủ điện sắt STĐ 200x265x58Mô tả theo chương V1cái
12Tủ điện sắt STĐ 200x125x58Mô tả theo chương V1cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, D100Mô tả theo chương V8hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả theo chương V60m
15Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả theo chương V1.050m
16Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Mô tả theo chương V350m
17Lắp đặt dây đơn 8.0mm2Mô tả theo chương V120m
18Ống luồn xoắn bảo vệ dây dẫn TFPE D40/30Mô tả theo chương V60m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo chương V50m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V250m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả theo chương V400m
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V6,45m3
23Lớp cát đệm đường ốngMô tả theo chương V1,5m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V4,95m3
25Băng vải cảnh báo cáp ngầmMô tả theo chương V50m
26Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả theo chương V10cọc
27Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2Mô tả theo chương V60m
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Hóa chất giảm điện trở ERICO (11,34kg/bao)Mô tả theo chương V1bao
2Lắp đặt kim thu sét tiên đạo (Rbv=89m, bảo vệ cấp 2)Mô tả theo chương V1cái
3Trụ kim STK D40, dày 2 ly, L=5m, phủ sơn KẽmMô tả theo chương V1trụ
4Giá đỡ trụMô tả theo chương V1bộ
5Cọc tiếp địa mạ đồng dài 2,4m, đường kính D16Mô tả theo chương V1cọc
6Khoan giếng tiếp địa, h=-35mMô tả theo chương V1cái
7Cáp thoát sét đồng trần 50mm2Mô tả theo chương V60m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V12m
9Bu long siết cápMô tả theo chương V1cái
10Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loạiMô tả theo chương V1cái
11Co, ốc, vít và phụ kiện khácMô tả theo chương V1
12Cáp lụa neo 8mm2 + 4 bộ tăng cơ 25cmMô tả theo chương V30m
D HỆ THỐNG PCCC:
1Tủ trung tâm báo cháy 8 ZONE có hiển thị đầu đọc DDC 8 PLUSMô tả theo chương V1bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Mô tả theo chương V11 trung tâm
3Domino trung gian 24P-15AMô tả theo chương V1cái
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (đầu dò khói CT 3000 O).Mô tả theo chương V1,810 đầu
5Lắp đặt nút nhấn khẩn SBDH-ABS-RMô tả theo chương V2bộ
6Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả theo chương V0,45 chuông
7BOX ngõ ra cho đầu báo D60Mô tả theo chương V20cái
8Lắp đặt dây tín hiệu ITAL 2x16 AWGMô tả theo chương V300m
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả theo chương V300m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn (Ống xoắn TFPE 40/30)Mô tả theo chương V60m
11Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kgMô tả theo chương V4bình
12Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kgMô tả theo chương V4bình
13Bộ tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V4bộ
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả theo chương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả theo chương V0,72100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả theo chương V0,52100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mmMô tả theo chương V0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả theo chương V0,52100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả theo chương V0,72100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V0,8100m
8Lắp đặt chậu xí bệt (loại dành cho trẻ em)Mô tả theo chương V24bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt bệt vệ sinh)Mô tả theo chương V24cái
10Lắp đặt lavabo chân treoMô tả theo chương V24bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavaboMô tả theo chương V24bộ
12Bộ xả InoxMô tả theo chương V24bộ
13Lắp đặt vòi rửa INOX tay gạtMô tả theo chương V12bộ
14Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 60mmMô tả theo chương V12cái
15Lắp đặt van bi tay gạt PVC D42Mô tả theo chương V1cái
16Lắp đặt van bi tay gạt PVC D34Mô tả theo chương V1cái
17Lắp đặt van bi tay gạt PVC D27Mô tả theo chương V8cái
18Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V30cái
19Lắp đặt co nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V40cái
20Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V40cái
21Lắp đặt Y nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V20cái
22Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V10cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC D114Mô tả theo chương V12cái
24Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V3cái
25Lắp đặt co nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V20cái
26Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V20cái
27Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V10cái
28Lắp đặt tê cong nhựa uPVC D90Mô tả theo chương V10cái
29Quả cầu chặn rác Inox D60-D90Mô tả theo chương V8cái
30Lắp đặt nắp bít nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V12cái
31Lắp đặt co nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V40cái
32Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V20cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V6cái
34Lắp đặt Y nhựa uPVC D60Mô tả theo chương V6cái
35Lắp đặt côn nhựa uPVC D34-27Mô tả theo chương V10cái
36Lắp đặt côn nhựa uPVC D42-34Mô tả theo chương V4cái
37Lắp đặt côn nhựa uPVC D49-42Mô tả theo chương V1cái
38Lắp đặt côn nhựa uPVC D60-34Mô tả theo chương V16cái
39Lắp đặt côn nhựa uPVC D90-60Mô tả theo chương V10cái
40Lắp đặt co nhựa uPVC D42Mô tả theo chương V12cái
41Lắp đặt tê nhựa uPVC D42Mô tả theo chương V10cái
42Lắp đặt co nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V16cái
43Lắp đặt lơi chếch nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V12cái
44Lắp đặt tê nhựa uPVC D34Mô tả theo chương V8cái
45Lắp đặt co nhựa uPVC D27Mô tả theo chương V40cái
46Lắp đặt tê nhựa uPVC D27Mô tả theo chương V50cái
47Tê 27 ren ngoài 21Mô tả theo chương V22cái
48Co 27 ren trong 21Mô tả theo chương V16cái
49Co 27 ren ngoài 21Mô tả theo chương V26cái
50Cút ren trong và ren ngoài 21Mô tả theo chương V70cái
51Đai kẹp inox D34Mô tả theo chương V18cái
52Thanh ti ren suốt M8 + ngàm treoMô tả theo chương V18bộ
53Thanh ti ren suốt M12 + ngàm treoMô tả theo chương V12bộ
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V1bể
55Tủ điều khiển bơm nước tự động + máy bơm nước 2HPMô tả theo chương V1bộ
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V4m3
57Lót cát đệmMô tả theo chương V2m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,02100m3
59Keo liên kết ốngMô tả theo chương V500g
60Keo liên kết A-BMô tả theo chương V500g
61Băng keo cao su nonMô tả theo chương V30cuộn
F HẦM TỰ HOẠI HỐ THẤM (02 HẦM TỰ HOẠI, 02 HỐ THẤM):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,437100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,662m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả theo chương V33,042m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,1065100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,42m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V0,0222100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,1131tấn
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V7,524m3
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V1,9123m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V1,306m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,037100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả theo chương V12cái
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V78,78m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,15m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V78,78m2
16Lớp than hoạt tínhMô tả theo chương V0,42m3
17Lớp sỏi cuội đá 1*2, dày 200Mô tả theo chương V0,42m3
18Lớp đá 4*6, dày 200Mô tả theo chương V0,42m3
19Lớp đá hộc, dày 350Mô tả theo chương V0,196m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2.900.000.000 đồng Hoặc số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 đồng;- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.900.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 5.800.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Công trình dân dụng – Cấp III) (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc Hợp đồng, văn bản thể hiện quy mô và văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết31
3 Cán bộ An toàn lao động 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
4 Cán bộ Thanh – Quyết toán 1 + Trình độ đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kế toán;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
5 Công nhân kỹ thuật 5 + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc mình đảm nhận;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
2 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
3 Máy đào Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
4 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
5 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
6 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
7 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
8 Máy khoan Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
10 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)1
11 Giàn giáo (đơn vị: bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)50
12 Cốt pha (đơn vị: m2) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->