Gói thầu: Trồng rừng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Khu BTTN Sông Thanh |
| Tên gói thầu | Trồng rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn trồng rừng thay thế do chủ dự án nộp về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng đã được UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt tại Quyết định số 2560/QĐ-UBND ngày 17/9/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 20:06:00 đến ngày 2021-11-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,945,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,179,140 VNĐ ((Hai mươi chín triệu một trăm bảy mươi chín nghìn một trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.917914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.835828E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự -Công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Trồng rừng hoặc Chăm sóc rừng); Quy mô: 972.638.000 VNĐ - (tối thiểu 01 hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 972.638.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm nghiệpTối thiểu 03 năm kinh nghiệmĐã tham gia ít nhất một công trình Trồng rừng hoặc Chăm sóc rừng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã tham gia ít nhất một công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tọa độ, ranh giới trồng rừng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Rựa hoặc dao phát cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để phát dọn thực bì |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 3-Cuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cuốc, xới đất |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 4-Xẻng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xúc đất, lấp hố, đào hố trồng cây |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Gùi cõng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển cây giống, phân bón vào vị trí thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Khu BTTN Sông Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Trồng rừng Công trình Trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang khai thác đá vôi làm nguyên liệu Xi măng tại huyện Nam Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn vốn trồng rừng thay thế do chủ dự án nộp về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng đã được UBND tỉnh Quảng Nam phê duyệt tại Quyết định số 2560/QĐ-UBND ngày 17/9/2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản chính hoặc từ bản sao công chứng các hồ sơ chứng minh về năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.179.140 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Sông thanh (Địa chỉ: Xã Tà Bhing - Huyện Nam Giang - Quảng Nam, Xã Tà Bhing, Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3.510917) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Sông thanh (Địa chỉ: Xã Tà Bhing - Huyện Nam Giang - Quảng Nam, Xã Tà Bhing, Huyện Nam Giang, Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3.510917) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ Năng lượng Vương Thịnh Phát (Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà EVNI, lô số 91 Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0962.307379) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu là 024.3768.6611; Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Địa điểm: Lô1/khoảnh 1/tiểu khu 300; lô1/khoảnh 2/tiểu khu 300 và lô 1/khoảnh 2/tiểu khu 301, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, Q. Nam | |||
| 1 | Xử lý thực bì | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41.601 | m2/công |
| 2 | Đào hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6.239 | hố/công |
| 3 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6.239 | hố/công |
| 4 | Cuốc, xới cục bộ quanh hố 0,8-1m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6.239 | m2/công |
| 5 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6.239 | cây/công |
| 6 | Vận chuyển cây con và trồng cây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6.861 | cây/công |
| 7 | Bảo vệ rừng sau khi trồng (2 tháng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | ha |
| 8 | Cây giống (kể cả trồng dặm 10%): Giổi xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.284 | cây |
| 9 | Cây giống (kể cả trồng dặm 10%): Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4.578 | cây |
| 10 | Phân bón (NPK) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 623 | kg |
| B | Địa điểm: Lô 1/khoảnh 1/tiểu khu 308 và lô 2/khoảnh 1/tiểu khu 308, xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Xử lý thực bì | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 34.490 | m2/công |
| 2 | Đào hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5.173 | hố/công |
| 3 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5.173 | hố/công |
| 4 | Cuốc, xới cục bộ quanh hố 0,8-1m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5.173 | m2/công |
| 5 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5.173 | cây/công |
| 6 | Vận chuyển cây con và trồng cây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5.689 | cây/công |
| 7 | Bảo vệ rừng sau khi trồng (2 tháng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | ha |
| 8 | Cây giống (kể cả trồng dặm 10%): Giổi xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.894 | cây |
| 9 | Cây giống (kể cả trồng dặm 10%): Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3.795 | cây |
| 10 | Phân bón (NPK) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 517 | kg |
| C | Địa điểm: Lô 1/ khoảnh 2/tiểu khu 308, xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Xử lý thực bì | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4.001 | m2/công |
| 2 | Đào hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | hố/công |
| 3 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | hố/công |
| 4 | Cuốc, xới cục bộ quanh hố 0,8-1m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m2/công |
| 5 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | cây/công |
| 6 | Vận chuyển cây con và trồng cây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 660 | cây/công |
| 7 | Bảo vệ rừng sau khi trồng (2 tháng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | ha |
| 8 | Cây giống (kể cả trồng dặm 10%): Giổi xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 220 | cây |
| 9 | Cây giống (kể cả trồng dặm 10%): Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 441 | cây |
| 10 | Phân bón (NPK) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | kg |
| D | Địa điểm: Lô 1, Lô 2/khoảnh 2/tiểu khu 309 và lô 4/ khoảnh 3/ tiểu khu 309, xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Xử lý thực bì | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 78.579 | m2/công |
| 2 | Đào hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11.784 | hố/công |
| 3 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11.784 | hố/công |
| 4 | Cuốc, xới cục bộ quanh hố 0,8-1m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11.784 | m2/công |
| 5 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11.784 | cây/công |
| 6 | Vận chuyển cây con và trồng cây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12.960 | cây/công |
| 7 | Bảo vệ rừng sau khi trồng (2 tháng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,84 | ha |
| 8 | Cây giống (kể cả trồng dặm 10%): Giổi xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4.314 | cây |
| 9 | Cây giống (kể cả trồng dặm 10%): Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8.646 | cây |
| 10 | Phân bón (NPK) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.176 | kg |
| E | Địa điểm: Lô 3/khoảnh 2/TK309; Lô 3/khoảnh 4/TK 309; Lô 2, lô 3, lô 5/khoảnh 3/TK309, xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, Quảng Nam | |||
| 1 | Xử lý thực bì | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 74.935 | m2/công |
| 2 | Đào hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11.238 | hố/công |
| 3 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11.238 | hố/công |
| 4 | Cuốc, xới cục bộ quanh hố 0,8-1m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11.238 | m2/công |
| 5 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11.238 | cây/công |
| 6 | Vận chuyển cây con và trồng cây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12.359 | cây/công |
| 7 | Bảo vệ rừng sau khi trồng (2 tháng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,43 | ha |
| 8 | Cây giống (kể cả trồng dặm 10%): Giổi xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4.114 | cây |
| 9 | Cây giống (kể cả trồng dặm 10%): Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8.245 | cây |
| 10 | Phân bón (NPK) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.122 | kg |
| F | Địa điểm: Lô 1, lô 2/ khoảnh 4/tiểu khu 309 và lô 1/khoảnh 3/TK 309, xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam | |||
| 1 | Xử lý thực bì | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 59.735 | m2/công |
| 2 | Đào hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8.958 | hố/công |
| 3 | Lấp hố | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8.958 | hố/công |
| 4 | Cuốc, xới cục bộ quanh hố 0,8-1m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8.958 | m2/công |
| 5 | Vận chuyển và bón phân | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8.958 | cây/công |
| 6 | Vận chuyển cây con và trồng cây | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9.852 | cây/công |
| 7 | Bảo vệ rừng sau khi trồng (2 tháng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | ha |
| 8 | Cây giống (kể cả trồng dặm 10%): Giổi xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3.280 | cây |
| 9 | Cây giống (kể cả trồng dặm 10%): Lim xanh | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6.573 | cây |
| 10 | Phân bón (NPK) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 894 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.917914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.835828E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự -Công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Trồng rừng hoặc Chăm sóc rừng); Quy mô: 972.638.000 VNĐ - (tối thiểu 01 hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 972.638.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm nghiệpTối thiểu 03 năm kinh nghiệmĐã tham gia ít nhất một công trình Trồng rừng hoặc Chăm sóc rừng | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã tham gia ít nhất một công trình cùng loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy GPS | Đo tọa độ, ranh giới trồng rừng | 5 |
| 2 | Rựa hoặc dao phát cây | Dùng để phát dọn thực bì | 30 |
| 3 | Cuốc | Cuốc, xới đất | 30 |
| 4 | Xẻng | Xúc đất, lấp hố, đào hố trồng cây | 30 |
| 5 | Gùi cõng | Vận chuyển cây giống, phân bón vào vị trí thi công | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi