Gói thầu: Mua sắm, đầu tư hệ thống giao ban trực tuyến của Quận ủy Hai Bà Trưng tại Trung tâm chính trị quận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Quận uỷ Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Mua sắm, đầu tư hệ thống giao ban trực tuyến của Quận ủy Hai Bà Trưng tại Trung tâm chính trị quận |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102581 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 20:19:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 558,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị âm thanh, hình ảnh trực tuyến kèm theo bản scan chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ thanh lý chứng minh, hóa đơn VAT (có xác thực của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có bản gốc thư ủy quyền hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất cho nhà thầu đối với thiết bị chính gồm: Bộ chuyển mạch 4 đường vào tín hiệu SDI, camera chuyên dùng cho hội nghị trực tuyến, bộ chuyển mạch tín hiệu liền mạch với 4 đường vào số, âm ly công suất, loa âm trần, bộ chia tín hiệu số 2 đường HDMI, bộ nhận tín hiệu HDMI cấp nguồn qua Ethernet. - Có cam kết cơ chế thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, gồm: + Trong vòng 24 giờ kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, Bên bán phải cử ngay cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa hay xác định lỗi và có phương án xử lý.+ Kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng thiết bị và bên bán xác định lỗi phát sinh hư hỏng, trong vòng 48 giờ Bên bán phải đảm bảo khắc phục hoàn toàn các phát sinh hư hỏng do lỗi cấu hình hay hư hỏng thiết bị, lắp đặt thiết bị thay thế (nếu cần) theo yêu cầu của Bên mua đảm bảo không ảnh hưởng đến toàn bộ hoạt động của các thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông, CNTT (bao gồm các ngành như: An toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử viễn thông, kỹ thuật điện tử viễn thông; lập trình, thiết kế mạng);- Có 3 chứng chỉ:+ Chứng chỉ đào tạo lập và quản lý dự án CNTT.+ Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Chứng chỉ đào tạo thiết bị xử lý tín hiệu số |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông, CNTT (bao gồm các ngành như: An toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử viễn thông, kỹ thuật điện tử viễn thông; lập trình, thiết kế mạng);- Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Chứng chỉ đào tạo thiết bị xử lý tín hiệu số- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ bảo mật CEH hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Quận uỷ Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, đầu tư hệ thống giao ban trực tuyến của Quận ủy Hai Bà Trưng tại Trung tâm chính trị quận Đầu tư hệ thống giao ban trực tuyến của Quận ủy Hai Bà Trưng tại Trung tâm chính trị quận 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết chủng loại hàng hóa; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ cung cấp hàng hóa....) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết (trong trường hợp trúng thầu) sẽ cung cấp bản gốc hoặc sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa là nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). Các tài liệu này áp dụng cho các thiết bị chính gồm: Bộ chuyển mạch 4 đường vào tín hiệu SDI, camera chuyên dùng cho hội nghị trực tuyến, bộ chuyển mạch tín hiệu liền mạch với 4 đường vào số, âm ly công suất, loa âm trần, bộ chia tín hiệu số 2 đường HDMI, bộ nhận tín hiệu HDMI cấp nguồn qua Ethernet khi bàn giao. - Tất cả hàng hoá, thiết bị được cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và không được bỏ qua các chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả trong E-HSMT. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (Nhà thầu phải đưa ra tài liệu chi tiết để chứng minh và kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần khi trúng thầu) - Có cam kết hàng hóa được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại Thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại Thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, sẵn có trên thi trường tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Đối với các thiết bị chính như: Bộ chuyển mạch 4 đường vào tín hiệu SDI, camera chuyên dùng cho hội nghị trực tuyến, bộ chuyển mạch tín hiệu liền mạch với 4 đường vào số, âm ly công suất, loa âm trần, bộ chia tín hiệu số 2 đường HDMI, bộ nhận tín hiệu HDMI cấp nguồn qua Ethernet. Nhà thầu phải làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu được trao hợp đồng khi nhà thầu cung cấp cho chủ đầu tư bản gốc giấy phép bán hàng, giấy hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng của nhà sản xuất (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc thư (giấy) ủy quyền của nhà sản xuất giấy phép bán hàng, giấy hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng cho nhà thầu đối với thiết bị chính gồm: Bộ chuyển mạch 4 đường vào tín hiệu SDI, camera chuyên dùng cho hội nghị trực tuyến, bộ chuyển mạch tín hiệu liền mạch với 4 đường vào số, âm ly công suất, loa âm trần, bộ chia tín hiệu số 2 đường HDMI, bộ nhận tín hiệu HDMI cấp nguồn qua Ethernet. - 01 bộ E-HSDT (bản cứng) của nhà thầu để Bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Quận ủy Hai Bà Trưng ; Địa chỉ:
số 100 phố Tô Hiến Thành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.9763265 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trịnh Xuân Cường- Chánh văn phòng quận ủy; Địa chỉ: số 100 phố Tô Hiến Thành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: VP Quận ủy Hai Bà Trưng ; Địa chỉ: số 100 phố Tô Hiến Thành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.9763265 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: VP Quận ủy Hai Bà Trưng ; Địa chỉ: số 100 phố Tô Hiến Thành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.9763265 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chuyển mạch 4 đường vào tín hiệu SDI | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Hội trường lớn | |
| 2 | Camera chuyên dùng cho hội nghị trực tuyến, đặt trên sân khấu | 1 | chiếc | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Hội trường lớn | |
| 3 | Chân đứng 3-chân dành cho Camera | 1 | cái | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Hội trường lớn | |
| 4 | Cáp truyền dẫn SDI dành cho camera, dài 80m cho truyền dẫn độ phân giải cao. | 1 | sợi | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Hội trường lớn | |
| 5 | Bộ chuyển mạch tín hiệu liền mạch với 4 đường vào số | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Hội trường lớn | |
| 6 | Cáp HDMI dài 3.6m | 2 | sợi | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Hội trường lớn | |
| 7 | Phụ kiện triển khai: vít nở, lạt nhựa, ống máng, patch cord, AV connectors, hoàn công nội thất… | 1 | gói | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Hội trường lớn | |
| 8 | Âm ly công suất 2 kênh, 500 watts/kênh | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Phòng học lớn (phòng học số 3) | |
| 9 | Loa âm trần | 9 | cái | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Phòng học lớn (phòng học số 3) | |
| 10 | Bộ chia tín hiệu số 2 đường HDMI | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Phòng học lớn (phòng học số 3) | |
| 11 | Bộ nhận tín hiệu HDMI, cấp nguồn qua Ethernet | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Phòng học lớn (phòng học số 3) | |
| 12 | Cáp HDMI dài 1.8m | 3 | sợi | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Phòng học lớn (phòng học số 3) | |
| 13 | Thiết bị chống rú kỹ thuật số | 1 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Phòng học lớn (phòng học số 3) | |
| 14 | Màn hình theo dõi bài giảng cho học viên | 1 | chiếc | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Phòng học lớn (phòng học số 3) | |
| 15 | Giá treo TV treo tường dành cho màn hình 55inch | 1 | cái | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Phòng học lớn (phòng học số 3) | |
| 16 | Dây tín hiệu âm thanh | 42 | m | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Phòng học lớn (phòng học số 3) | |
| 17 | Cáp mạng | 30 | m | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Phòng học lớn (phòng học số 3) | |
| 18 | Phụ kiện triển khai: vít nở, lạt nhựa, ống máng, patch cord, AV connectors, hoàn công nội thất… | 1 | gói | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Phòng học lớn (phòng học số 3) | |
| 19 | Âm ly công suất 2 kênh, 500 watts/kênh | 2 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Các Phòng học nhỏ (phòng học số 1 và số 2) | |
| 20 | Loa âm trần | 8 | cái | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Các Phòng học nhỏ (phòng học số 1 và số 2) | |
| 21 | Bộ chia tín hiệu số 2 đường HDMI | 2 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Các Phòng học nhỏ (phòng học số 1 và số 2) | |
| 22 | Bộ nhận tín hiệu HDMI, cấp nguồn qua Ethernet | 2 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Các Phòng học nhỏ (phòng học số 1 và số 2) | |
| 23 | Cáp HDMI dài 1.8m | 6 | sợi | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Các Phòng học nhỏ (phòng học số 1 và số 2) | |
| 24 | Thiết bị chống rú kỹ thuật số | 2 | bộ | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Các Phòng học nhỏ (phòng học số 1 và số 2) | |
| 25 | Màn hình theo dõi bài giảng cho học viên | 2 | chiếc | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Các Phòng học nhỏ (phòng học số 1 và số 2) | |
| 26 | Giá treo TV treo tường dành cho màn hình 55inch | 2 | cái | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Các Phòng học nhỏ (phòng học số 1 và số 2) | |
| 27 | Dây tín hiệu âm thanh | 48 | m | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Các Phòng học nhỏ (phòng học số 1 và số 2) | |
| 28 | Cáp mạng | 40 | m | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Các Phòng học nhỏ (phòng học số 1 và số 2) | |
| 29 | Phụ kiện triển khai: vít nở, lạt nhựa, ống máng, patch cord, AV connectors, hoàn công nội thất… | 2 | gói | Tham chiếu phần Yêu cầu kỹ thuật: mục 2- Chương V- E.HSMT | Các Phòng học nhỏ (phòng học số 1 và số 2) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị âm thanh, hình ảnh trực tuyến kèm theo bản scan chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ thanh lý chứng minh, hóa đơn VAT (có xác thực của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có bản gốc thư ủy quyền hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất cho nhà thầu đối với thiết bị chính gồm: Bộ chuyển mạch 4 đường vào tín hiệu SDI, camera chuyên dùng cho hội nghị trực tuyến, bộ chuyển mạch tín hiệu liền mạch với 4 đường vào số, âm ly công suất, loa âm trần, bộ chia tín hiệu số 2 đường HDMI, bộ nhận tín hiệu HDMI cấp nguồn qua Ethernet. - Có cam kết cơ chế thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, gồm: + Trong vòng 24 giờ kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng, Bên bán phải cử ngay cán bộ kỹ thuật đến kiểm tra, sửa chữa hay xác định lỗi và có phương án xử lý.+ Kể từ khi Bên mua thông báo các hư hỏng, lỗi phát sinh trong quá trình sử dụng thiết bị và bên bán xác định lỗi phát sinh hư hỏng, trong vòng 48 giờ Bên bán phải đảm bảo khắc phục hoàn toàn các phát sinh hư hỏng do lỗi cấu hình hay hư hỏng thiết bị, lắp đặt thiết bị thay thế (nếu cần) theo yêu cầu của Bên mua đảm bảo không ảnh hưởng đến toàn bộ hoạt động của các thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách dự án | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông, CNTT (bao gồm các ngành như: An toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử viễn thông, kỹ thuật điện tử viễn thông; lập trình, thiết kế mạng);- Có 3 chứng chỉ:+ Chứng chỉ đào tạo lập và quản lý dự án CNTT.+ Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy+ Chứng chỉ đào tạo thiết bị xử lý tín hiệu số | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai | 3 | - Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông, CNTT (bao gồm các ngành như: An toàn thông tin, an ninh mạng, tin học, khoa học máy tính, khoa học dữ liệu, kỹ thuật máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử viễn thông, kỹ thuật điện tử viễn thông; lập trình, thiết kế mạng);- Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Chứng chỉ đào tạo thiết bị xử lý tín hiệu số- Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ bảo mật CEH hoặc tương đương. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi