Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phùng Xá (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 20:40:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,901,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33520775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô: là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên- Tương tự về tính chất, độ phức tạp: Hợp đồng bao gồm các hạng mục: Nhà dân dụng, cổng tường rào, rãnh thoát nước, kè đá hộc, san nền, sân bê tông- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.231.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc 01 công trình cấp cao hơn (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Hợp đồng, quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để chứng minh vị trí của nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bảo hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc 01 công trình cấp cao hơn (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Hợp đồng, quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để chứng minh vị trí của nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bảo hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần định vị tim tuyến, trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc 01 công trình cấp cao hơn (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Hợp đồng, quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để chứng minh vị trí của nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Cải tạo, sửa chữa trung tâm học tập cộng đồng xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, Tp.Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Phùng Xá (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô vận chuyển phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Phùng Xá. Địa chỉ: xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phùng Xá. Địa chỉ: xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phùng Xá. Địa chỉ: xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,24 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 56,653 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 23,2372 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,3646 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,24 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 44,2675 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 26,6146 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,0749 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,24 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 44,2675 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 23,4835 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,0148 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,48 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 39,2851 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 27,9641 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,5932 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 11,3566 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 16,2595 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,2525 | m3 | |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,24 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 32,37 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 33,3556 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,4948 | m3 | |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,24 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 29,2377 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 26,6024 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,7379 | m3 | |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,8 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 203,58 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 68,5538 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 35,0815 | m3 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 90 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 436,2995 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | 436,2995 | m3 | |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 144,15 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng kè, đất cấp II (TC90%) | 12,9735 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,2722 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 7,1428 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 7,1428 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 145,32 | 100m | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 33,86 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 347,45 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 409,103 | m3 | |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,2203 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5696 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1901 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5195 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 12,816 | m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0028 | 100m3 | |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,0032 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,9752 | m3 | |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa đường chét khe | 69 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,299 | 100m | |
| 20 | Bao tải dưới tầng lọc ngược | 4,14 | m2 | |
| C | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 107,95 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 9,7155 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0028 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0248 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0519 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi | 1,0519 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5956 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,3602 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đồi để san lấp | 673,0054 | ||
| D | BÓ VỈA, BỒN CÂY, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,6706 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,2094 | m3 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 97,658 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 97,658 | m2 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 5,0356 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,0356 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 503,558 | m3 | |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 642,36 | m | |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | 103,66 | m | |
| 10 | Lát nền sàn bằng gạch terazo KT 400x400 mm | 2.517,79 | m2 | |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 7,1136 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,3712 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0474 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0474 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2766 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1578 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0328 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2557 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,2784 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,112 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,126 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,6876 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,1178 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0238 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0145 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,075 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,5808 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0576 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0212 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1015 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,9504 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,4798 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2902 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,7884 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0224 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0023 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0125 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1419 | m3 | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 0,1037 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,3917 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1037 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0172 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0193 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,0946 | m3 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1856 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp lóc | 12,64 | ||
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,126 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,2401 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5419 | m3 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,115 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,4586 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,8744 | m2 | |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 8,1028 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,94 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 16,9836 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,8796 | m2 | |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,1332 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,9138 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,881 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | 10,6764 | m2 | |
| 52 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm | 2,07 | m2 | |
| 53 | Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm | 3,3 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,37 | m2 | |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0388 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,3 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 7 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300-40W | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 50 | m | |
| 69 | Tủ điện 12MCB | 1 | hộp | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | 0,066 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=76mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,005 | 100m | |
| 74 | Giá đỡ ống | 6 | ||
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,5042 | 100m2 | |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 9,72 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,344 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0156 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0156 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,296 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,619 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1296 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0496 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0653 | tấn | |
| 10 | Bu lông M18 | 36 | bộ | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 1,0176 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,4214 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,0176 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,4538 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4538 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,8 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,3244 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | 100 | m | |
| G | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20,8931 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,8804 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 20,5737 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 100,9741 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,2129 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 25,7905 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,0872 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3037 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,8458 | tấn | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 42,0722 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 96,5531 | m3 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.696,8015 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 456,544 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.153,3455 | m2 | |
| 15 | Gia công hàng rào hoa sắt | 3,6146 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | 188,8 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.538,56 | m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2089 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1109 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi | 0,1109 | 100m3 | |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,0147 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 1,0398 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4549 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3257 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4549 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi | 0,4549 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 11,808 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,3626 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3345 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 9,865 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5051 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 1,0736 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,2228 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 13,9392 | m3 | |
| 15 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 137,568 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 62,5 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 100 | cái | |
| I | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,853 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 16,1671 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1052 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1052 | 100m3 | |
| 5 | Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13) | 18,2688 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0243 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1374 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 11 | đoạn ống | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 4 | mối nối | |
| 11 | Mua cống cống tròn BTCT D=400 mm | 10,52 | m | |
| J | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 22,984 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0766 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1532 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1532 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,904 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0224 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0142 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1517 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0829 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,3177 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,048 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,2324 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0422 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0996 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0863 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,6943 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1771 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0323 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0791 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1613 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,0674 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1422 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0496 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2392 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,6431 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,256 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4488 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,0717 | m3 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,3104 | m3 | |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 43,2 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,2176 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,5976 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 51,6 | m | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,0152 | m2 | |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 4,7376 | m2 | |
| 37 | Gia công hộp thép | 0,7078 | tấn | |
| 38 | Sơn biển, viết chữ công trình | 1 | ||
| 39 | Gia công cổng sắt | 1,1992 | tấn | |
| 40 | Mũi giáo thép rèn | 60 | cái | |
| 41 | Bản nề cối | 16 | bộ | |
| 42 | Bánh xe ĐK 100 | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,17 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,45 | m2 | |
| 45 | Gia công inox hộp đèn | 0,1795 | tấn | |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 7,552 | m2 | |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,68 | m3 | |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1872 | 100m3 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1 | m3 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 1,4667 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0211 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3991 | tấn | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,733 | m3 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2666 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0485 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0048 | tấn | |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,632 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 43,632 | m2 | |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,6184 | m2 | |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0242 | 100m2 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,8618 | m3 | |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0158 | 100m3 | |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2182 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2182 | 100m3 | |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,1081 | m3 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,594 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 1,156 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0216 | 100m2 | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1769 | tấn | |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,501 | m3 | |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 0,6793 | m3 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1786 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0162 | 100m2 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0058 | tấn | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0337 | tấn | |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,175 | m2 | |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,175 | m2 | |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,8838 | m2 | |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | 62,2338 | m2 | |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1 | m3 | |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,074 | 100m2 | |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0854 | tấn | |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 8 | cái | |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1122 | 100m3 | |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,157 | 100m3 | |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1838 | 100m3 | |
| 88 | Gia công lan can | 0,1172 | tấn | |
| 89 | Bu Lông d=16 | 48 | cái | |
| 90 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 18,48 | m3 | |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1848 | 100m3 | |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi | 0,1848 | 100m3 | |
| 93 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 2,503 | 100m | |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 10,012 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng ván khuôn bê tông lót | 0,0204 | 100m2 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 11,2 | m3 | |
| 97 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | 8 | đoạn cống | |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | 8 | cái | |
| 99 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 14,8908 | m3 | |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,266 | 100m2 | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | 10,64 | m3 | |
| 102 | mua đất đồi | 0,6352 | m3 | |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5621 | 100m3 | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 10,0375 | m3 | |
| 105 | Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy chịu axit | 117,552 | m2 | |
| 106 | Mua lưới | 3 | Bộ | |
| K | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 380 | m | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tròn | 50 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 200 | m | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 Ampe | 7 | cái | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 7 | m | |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 7 | cột | |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | 7 | bộ | |
| 9 | Đánh số cột thép | 0,7 | 10 cột | |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các loại bóng đèn cao áp 150W | 7 | bộ | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 7 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,4 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,336 | 100m2 | |
| 16 | Khung móng | 7 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 7 | bộ | |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 7 | m | |
| 19 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 7 | cọc | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0105 | tấn | |
| 21 | Gia công thép tấm | 0,1078 | tấn | |
| 22 | Gia công thép hình | 0,003 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha -63A | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha- 50A | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha-40A | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt âm trần 14W | 41 | bộ | |
| 27 | Lắp đèn kiểu ánh sáng hắt | 8 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 10mm2 | 50 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | 30 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4x6 mm2 | 20 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 20 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm2 | 80 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | 80 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2 | 820 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 110 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.080 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 540 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 170 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | 270 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 mm | 20 | m | |
| 47 | Lắp đèn báo pha | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt hộp cầu chì 2A | 1 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt Hộp aptomat loại 24 modul | 2 | tủ | |
| 52 | Lắp đặt Hộp aptomat loại 12 modul | 4 | tủ | |
| 53 | Lắp đặt các aptomat MCB 2C-20A-6KA | 12 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các aptomat MCB 1C-16A-6KA | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat MCB 1C-10A-6KA | 12 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các Bộ đèn Led đôi thả trần 36W | 32 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 58 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400mm | 3 | cọc | |
| 59 | Cáp đồng bện M50 | 10 | M | |
| 60 | Băng đồng tiếp đất D20 | 6 | Bộ | |
| 61 | Lắp đặt đèn báo pha ( vàng , xanh , đỏ ) | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 8 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt xi phông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 69 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 71 | Dây Cấp Nước và Lavabo | 8 | bộ | |
| 72 | Van Góc xí bệt d20 | 4 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm | 0,1 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | 0,1 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,05 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | 0,05 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa u.PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32 mm | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa u.PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40 mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính 200mm | 8 | cái | |
| 84 | Đai kẹp ống các loại | 50 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,2 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,15 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,3 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,05 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 0,2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 0,12 | cái | |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 0,1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Côn Thu D90x48 | 25 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Côn Thu D100x48 | 18 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Tê Thu 45 PVC D90x60 | 10 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Tê đều 45 PVC D110x110 | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Tê đều 45 PVC D90x90 | 8 | cái | |
| 97 | Đai kẹp ống các loại | 10 | cái | |
| L | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng bè bằng thủ công, rộng | 8,073 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7266 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2691 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5382 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,5382 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0308 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,4 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7481 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1795 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,7027 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0282 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2015 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 10,8 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1382 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 9,8468 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0632 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,4048 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,2568 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0644 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,037 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0622 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1635 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,7978 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,906 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1325 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1364 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4967 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4234 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,7122 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1041 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,6018 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5285 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,6199 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,7949 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,4866 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 5,8389 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0804 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4259 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3747 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,331 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5915 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3952 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,7423 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0584 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4754 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3929 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,8809 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,173 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2182 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,6186 | m3 | |
| 53 | Gia công xà gồ thép | 0,277 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,277 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,9 | m2 | |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 25,5032 | m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4013 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2497 | tấn | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,2038 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,9046 | m3 | |
| 61 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | 8 | 1 lỗ khoan | |
| 62 | Hóa chất hao phí 16mml/tuýp, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm I (1 công/tuýp) + Súng bơm keo. (Hóa chất HILTI HIT RE500 (500ml/tuýp), Súng bơm keo HiHilti HDM 500 (1.500.000đ/khẩu, tạm tính 2 khẩu) hoặc loại tương đương) | 1,711 | tuýp | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0889 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0078 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0749 | 100m2 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,4752 | m3 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0398 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,3235 | tấn | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,263 | 100m2 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,3162 | m3 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,924 | tấn | |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,8111 | 100m2 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,7323 | m3 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4176 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,1918 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2098 | 100m2 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 9,7395 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,7796 | tấn | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,9486 | 100m2 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,3839 | m3 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,3012 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3251 | 100m2 | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0994 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2108 | tấn | |
| 85 | Gia công xà gồ thép | 2,6703 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,6703 | tấn | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.686,6064 | m2 | |
| 88 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | 2,0052 | 100m2 | |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 52,65 | m3 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 52,5139 | m3 | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,204 | m3 | |
| 92 | Vách nhẹ compact dày 12mm | 5,72 | m2 | |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,1145 | m3 | |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 255,8614 | m2 | |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 277,9064 | m2 | |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 171,249 | m2 | |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 88,4084 | m2 | |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 71,2448 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | 864,5684 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 515,4164 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 342,1512 | m2 | |
| 102 | Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 400x400 mm vữa XM mác 75 | 51,3728 | m2 | |
| 103 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT gạch 300x100 mm, vữa XM mác 75 | 6,396 | m2 | |
| 104 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 50,936 | m2 | |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 62,0328 | m2 | |
| 106 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 315,9 | m2 | |
| 107 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 107,28 | m2 | |
| 108 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 21,5424 | m3 | |
| 109 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.449,755 | m2 | |
| 110 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép, lan can cầu thang | 1 | tấn | |
| 111 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1.111,3152 | m2 | |
| 112 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 562,2524 | m2 | |
| 113 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 24,8688 | m3 | |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông lan can | 12,2343 | m3 | |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 128,3925 | m3 | |
| 116 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | 128,3925 | m3 | |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 724,8775 | m2 | |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 724,8775 | m2 | |
| 119 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 651,3008 | m2 | |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 460,114 | m2 | |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.449,755 | m2 | |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.111,4148 | m2 | |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.376,1783 | m2 | |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.184,9915 | m2 | |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT gạch 600x600 mm vữa XM mác 75 | 446,022 | m2 | |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 20,43 | m2 | |
| 127 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 23,6624 | m2 | |
| 128 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 19,28 | m2 | |
| 129 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | 51,84 | m2 | |
| 130 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | 13,2 | m2 | |
| 131 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | 48,96 | m2 | |
| 132 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | 137,1085 | m2 | |
| 133 | Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm | 15,9418 | m2 | |
| 134 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38 mm | 10,4 | m2 | |
| 135 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 159,1303 | m2 | |
| 136 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 118,32 | m2 | |
| 137 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT gạch 300x100 mm, vữa XM mác 75 | 85,3297 | m2 | |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 62,9656 | m3 | |
| 139 | Gia công lan can cầu thang inox | 0,1914 | tấn | |
| 140 | Gia công hộp thép trang trí | 0,1929 | tấn | |
| 141 | Lắp dựng hộp thép trang trí | 0,1929 | tấn | |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,9063 | 100m2 | |
| 143 | Gia công inox cửa sổ | 0,2103 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng hoa inox cửa | 24,48 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33520775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô: là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên- Tương tự về tính chất, độ phức tạp: Hợp đồng bao gồm các hạng mục: Nhà dân dụng, cổng tường rào, rãnh thoát nước, kè đá hộc, san nền, sân bê tông- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.231.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc 01 công trình cấp cao hơn (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Hợp đồng, quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để chứng minh vị trí của nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bảo hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc 01 công trình cấp cao hơn (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Hợp đồng, quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để chứng minh vị trí của nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bảo hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần định vị tim tuyến, trắc đạc | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc 01 công trình cấp cao hơn (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Hợp đồng, quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để chứng minh vị trí của nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi