Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114701-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211114687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phùng Xá (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 20:40:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,901,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33520775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô: là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên- Tương tự về tính chất, độ phức tạp: Hợp đồng bao gồm các hạng mục: Nhà dân dụng, cổng tường rào, rãnh thoát nước, kè đá hộc, san nền, sân bê tông- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.231.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc 01 công trình cấp cao hơn (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Hợp đồng, quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để chứng minh vị trí của nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bảo hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc 01 công trình cấp cao hơn (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Hợp đồng, quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để chứng minh vị trí của nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bảo hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần định vị tim tuyến, trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc 01 công trình cấp cao hơn (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Hợp đồng, quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để chứng minh vị trí của nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trung tâm học tập cộng đồng xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, Tp.Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Phùng Xá (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phùng Xá. Địa chỉ: xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và đầu tư Sao Việt. Địa chỉ: Số 4, ngõ 2 Dương Lâm, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phùng Xá. Địa chỉ: xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu khác. b) Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu nộp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành được đại diện chủ đầu tư xác nhận. c) Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 4A Chương IV: - Bản chụp được chứng thực gồm văn bằng chuyên môn và chứng chỉ có liên quan. d) Thiết bị thi công theo yêu cầu tại Mẫu số 4B Chương IV: Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký xe. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với ô tô vận chuyển phải có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phùng Xá. Địa chỉ: xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phùng Xá. Địa chỉ: xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phùng Xá. Địa chỉ: xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,24m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 56,653m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực23,2372m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,3646m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,24m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 44,2675m2
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực26,6146m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,0749m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,24m2
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 44,2675m2
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực23,4835m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,0148m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,48m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 39,2851m2
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực27,9641m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,5932m3
17Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 11,3566m2
18Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực16,2595m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,2525m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,24m2
21Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 32,37m2
22Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực33,3556m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,4948m3
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,24m2
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 29,2377m2
26Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực26,6024m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,7379m3
28Tháo dỡ cửa bằng thủ công23,8m2
29Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 203,58m2
30Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực68,5538m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph35,0815m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph90m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T436,2995m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T436,2995m3
B KÈ ĐÁ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 144,15m3
2Đào đất móng kè, đất cấp II (TC90%)12,9735100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,907,2722100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,1428100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 7,1428100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 145,32100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 33,86m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100347,45m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 409,103m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,2203100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5696100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1901tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5195tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25012,816m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,0028100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x60,0032100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,9752m3
18Bao tải tẩm nhựa đường chét khe69m2
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm0,299100m
20Bao tải dưới tầng lọc ngược4,14m2
C SAN LẤP
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I107,95m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I9,7155100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0028100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,0248100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0519100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi 1,0519100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5956100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,955,3602100m3
9Mua đất đồi để san lấp673,0054
D BÓ VỈA, BỒN CÂY, SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,6706m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,2094m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7597,658m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 97,658m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,0356100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên5,0356100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200503,558m3
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông642,36m
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông103,66m
10Lát nền sàn bằng gạch terazo KT 400x400 mm2.517,79m2
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 7,1136m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,3712m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0474100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0474100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2766m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1578100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0328tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2557tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,2784m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,112m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,126m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình5,6876m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,1178m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0238100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0145tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,075tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5808m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0576100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0212tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1015tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,9504m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,4798100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,2902tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,7884m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0224100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0023tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0125tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1419m3
29Gia công xà gồ thép0,1037tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,3917m2
31Lắp dựng xà gồ thép0,1037tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0172100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0193tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,0946m3
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,1856100m2
36Tôn úp lóc12,64
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,126m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,2401m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5419m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,115m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,4586m2
42Trát trần, vữa XM mác 7510,8744m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 758,1028m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 755,76m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,94m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …16,9836m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1006,8796m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 752,1332m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,9138m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,881m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 7510,6764m2
52Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm2,07m2
53Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm3,3m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,37m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0388tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửa3,3m2
57Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A1cái
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A7cái
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300-40W1bộ
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm230m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
65Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
66Lắp đặt ổ cắm đơn1cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm50m
69Tủ điện 12MCB1hộp
70Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm0,066100m
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=76mm2cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
73Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm0,005100m
74Giá đỡ ống6
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,5042100m2
F NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 9,72m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,344m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0156100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0156100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,296m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,619m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1296100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0496tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0653tấn
10Bu lông M1836bộ
11Gia công cột bằng thép hình1,0176tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,4214m2
13Lắp dựng cột thép các loại1,0176tấn
14Gia công xà gồ thép0,4538tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,4538tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,8m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,3244100m2
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng10bộ
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2100m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm100m
G TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20,8931m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,8804100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 20,5737m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75100,9741m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,2129m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20025,7905m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,0872100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3037tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,8458tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 42,0722m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 96,5531m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.696,8015m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75456,544m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.153,3455m2
15Gia công hàng rào hoa sắt3,6146tấn
16Lắp dựng hàng rào hoa sắt188,8m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.538,56m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2089100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1109100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi 0,1109100m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,0147m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 1,0398m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4549100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3257100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4549100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi 0,4549100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 20011,808m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2001,3626m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3345100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2009,865m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,5051100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 1,0736tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,2228m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7513,9392m3
15Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75137,568m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7562,5m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen100cái
I CỐNG TRÒN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,853m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 16,1671100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1052100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1052100m3
5Đất đồi đầm chặt K95 (hệ số đầm 1,13)18,2688m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0243100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,1374100m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 5cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 11đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm4mối nối
11Mua cống cống tròn BTCT D=400 mm10,52m
J CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II22,984m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0766100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1532100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1532100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,904m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0224100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0142tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1517tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0829tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,3177m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,048100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,2324m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0422100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0996tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0863100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,6943m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1771100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0323tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0791tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1613tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,0674m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1422100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0496tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2392tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,6431m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,256100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4488tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,0717m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,3104m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7543,2m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 7514,2176m2
33Trát trần, vữa XM mác 7525,5976m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7551,6m
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ83,0152m2
36Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m24,7376m2
37Gia công hộp thép0,7078tấn
38Sơn biển, viết chữ công trình1
39Gia công cổng sắt1,1992tấn
40Mũi giáo thép rèn60cái
41Bản nề cối16bộ
42Bánh xe ĐK 1004bộ
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,17m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,45m2
45Gia công inox hộp đèn0,1795tấn
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán7,552m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II4,68m3
48Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1872100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 2001,4667m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,026100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0211tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3991tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,733m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,2666m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0485100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0048tấn
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,632m2
59Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7543,632m2
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 758,6184m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0242100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,8618m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0158100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2182100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2182100m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II8,1081m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,594m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 2001,156m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0216100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1769tấn
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,501m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 750,6793m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,1786m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0162100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0058tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0337tấn
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,175m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,175m2
79Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 755,8838m2
80Quét nước xi măng 2 nước62,2338m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,074100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0854tấn
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen8cái
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1122100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,157100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1838100m3
88Gia công lan can0,1172tấn
89Bu Lông d=1648cái
90Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc18,48m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1848100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi 0,1848100m3
93Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,503100m
94Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax10,012m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng ván khuôn bê tông lót0,0204100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10011,2m3
97Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm8đoạn cống
98Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện 8cái
99Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 14,8908m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,266100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 25010,64m3
102mua đất đồi0,6352m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5621100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 10,0375m3
105Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy chịu axit117,552m2
106Mua lưới3Bộ
K ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2380m
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tròn50bộ
4Lắp đặt dây đơn 1x4mm2200m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 Ampe7cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm7m
7Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 7cột
8Lắp choá đèn ở độ cao 7bộ
9Đánh số cột thép0,710 cột
10Lắp bảng điện cửa cột7cái
11Lắp đặt các loại bóng đèn cao áp 150W7bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 7m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,7m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,4m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,336100m2
16Khung móng7bộ
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điện7bộ
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm7m
19Đóng cọc chống sét đã có sẵn7cọc
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0105tấn
21Gia công thép tấm0,1078tấn
22Gia công thép hình0,003tấn
23Lắp đặt các aptomat 3 pha -63A1cái
24Lắp đặt các aptomat 3 pha- 50A2cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha-40A8cái
26Lắp đặt âm trần 14W41bộ
27Lắp đèn kiểu ánh sáng hắt8bộ
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trần24cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc13cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc5cái
32Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc4cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi8cái
34Lắp đặt dây dẫn 4 x 10mm250m
35Lắp đặt dây đơn 1x 10mm230m
36Lắp đặt dây dẫn 4x6 mm220m
37Lắp đặt dây đơn 1x6mm220m
38Lắp đặt dây dẫn 2 x 10mm280m
39Lắp đặt dây đơn 1x 10mm280m
40Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2820m
41Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2110m
42Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm21.080m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm540m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm170m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm270m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 mm20m
47Lắp đèn báo pha1bộ
48Lắp đặt hộp cầu chì 2A1hộp
49Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
50Lắp đặt các loại máy biến dòng,1bộ
51Lắp đặt Hộp aptomat loại 24 modul2tủ
52Lắp đặt Hộp aptomat loại 12 modul4tủ
53Lắp đặt các aptomat MCB 2C-20A-6KA12cái
54Lắp đặt các aptomat MCB 1C-16A-6KA4cái
55Lắp đặt các aptomat MCB 1C-10A-6KA12cái
56Lắp đặt các Bộ đèn Led đôi thả trần 36W32bộ
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
58Cọc thép mạ đồng D20, L=2400mm3cọc
59Cáp đồng bện M5010M
60Băng đồng tiếp đất D206Bộ
61Lắp đặt đèn báo pha ( vàng , xanh , đỏ )1bộ
62Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1bộ
63Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
64Lắp đặt chậu rửa 2 vòi8bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
66Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
67Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm8cái
68Lắp đặt xi phông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm8cái
69Lắp đặt van phao cơ1cái
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
71Dây Cấp Nước và Lavabo8bộ
72Van Góc xí bệt d204bộ
73Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm0,1100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm0,1100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm0,05100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm0,05100m
77Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm4cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm4cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm2cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm8cái
81Lắp đặt tê nhựa u.PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32 mm2cái
82Lắp đặt tê nhựa u.PPR nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40 mm2cái
83Lắp đặt cút ren trong, đường kính 200mm8cái
84Đai kẹp ống các loại50cái
85Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,15100m
87Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,3100m
88Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm0,05100m
89Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm0,2cái
90Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm0,12cái
91Lắp đặt chếch nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm0,1cái
92Lắp đặt Côn Thu D90x4825cái
93Lắp đặt Côn Thu D100x4818cái
94Lắp đặt Tê Thu 45 PVC D90x6010cái
95Lắp đặt Tê đều 45 PVC D110x11010cái
96Lắp đặt Tê đều 45 PVC D90x908cái
97Đai kẹp ống các loại10cái
L NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG - XÂY DỰNG
1Đào đất móng bè bằng thủ công, rộng 8,073m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7266100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2691100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5382100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,5382100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0308100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,4m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7481tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1795tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,7027tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0282tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2015tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25010,8m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1382100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2509,8468m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0632100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,4048m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,2568m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0644tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,037tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0622100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1635100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,7978m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2503,906m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1325tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1364tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4967tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,4234100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,7122m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1041tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,061tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,6018tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5285100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,6199m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,7949tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,4866100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2505,8389m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0804tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,061tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4259tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3747100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2503,331m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5915tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3952100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,7423m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0584tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4754tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3929100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,8809m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,173tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2182100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,6186m3
53Gia công xà gồ thép0,277tấn
54Lắp dựng xà gồ thép0,277tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ225,9m2
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 25,5032m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4013m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2497tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,2038m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,9046m3
61Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan 81 lỗ khoan
62Hóa chất hao phí 16mml/tuýp, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm I (1 công/tuýp) + Súng bơm keo. (Hóa chất HILTI HIT RE500 (500ml/tuýp), Súng bơm keo HiHilti HDM 500 (1.500.000đ/khẩu, tạm tính 2 khẩu) hoặc loại tương đương)1,711tuýp
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0889tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0078tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0749100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 0,4752m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0398tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,3235tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,263100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,3162m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,924tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,8111100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2509,7323m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4176tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,1918tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,2098100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2509,7395m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,7796tấn
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,9486100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25011,3839m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2502,3012m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3251100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0994tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2108tấn
85Gia công xà gồ thép2,6703tấn
86Lắp dựng xà gồ thép2,6703tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.686,6064m2
88Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao 2,0052100m2
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 52,65m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 52,5139m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,204m3
92Vách nhẹ compact dày 12mm5,72m2
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,1145m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100255,8614m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100277,9064m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100171,249m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 10088,4084m2
98Trát trần, vữa XM mác 10071,2448m2
99Bả bằng bột bả vào tường864,5684m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ515,4164m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ342,1512m2
102Lát nền sàn bằng gạch ceramic KT 400x400 mm vữa XM mác 7551,3728m2
103Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT gạch 300x100 mm, vữa XM mác 756,396m2
104Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT gạch 300x450 mm, vữa XM mác 7550,936m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …62,0328m2
106Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 315,9m2
107Tháo dỡ cửa bằng thủ công107,28m2
108Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 21,5424m3
109Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.449,755m2
110Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép, lan can cầu thang1tấn
111Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần1.111,3152m2
112Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại562,2524m2
113Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 24,8688m3
114Phá dỡ kết cấu bê tông lan can12,2343m3
115Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T128,3925m3
116Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T128,3925m3
117Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100724,8775m2
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100724,8775m2
119Trát trần, vữa XM mác 100651,3008m2
120Trát xà dầm, vữa XM mác 100460,114m2
121Bả bằng bột bả vào tường1.449,755m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.111,4148m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.376,1783m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.184,9915m2
125Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT gạch 600x600 mm vữa XM mác 75446,022m2
126Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7520,43m2
127Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7523,6624m2
128Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7519,28m2
129Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm51,84m2
130Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm13,2m2
131Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm48,96m2
132Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm137,1085m2
133Sản xuất cửa sổ 3 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính 6,38 mm15,9418m2
134Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6,38 mm10,4m2
135Vách kính khung nhôm mặt tiền159,1303m2
136Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm118,32m2
137Công tác ốp gạch ceramic vào tường KT gạch 300x100 mm, vữa XM mác 7585,3297m2
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 62,9656m3
139Gia công lan can cầu thang inox0,1914tấn
140Gia công hộp thép trang trí0,1929tấn
141Lắp dựng hộp thép trang trí0,1929tấn
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,9063100m2
143Gia công inox cửa sổ0,2103tấn
144Lắp dựng hoa inox cửa24,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33520775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô: là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên- Tương tự về tính chất, độ phức tạp: Hợp đồng bao gồm các hạng mục: Nhà dân dụng, cổng tường rào, rãnh thoát nước, kè đá hộc, san nền, sân bê tông- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.231.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc 01 công trình cấp cao hơn (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Hợp đồng, quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để chứng minh vị trí của nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bảo hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc 01 công trình cấp cao hơn (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Hợp đồng, quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để chứng minh vị trí của nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bảo hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần định vị tim tuyến, trắc đạc 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc 01 công trình cấp cao hơn (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo Hợp đồng, quyết định phê duyệt Kết quả lựa chọn nhà thầu đã được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và tài liệu chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để chứng minh vị trí của nhân sự).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
2 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
6 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
9 Ô tô tải tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->