Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211071101-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ Bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 20:32:00 đến ngày 2021-11-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,162,156,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.628.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3-15T (Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải Ben tự đỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn (Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5tấn (Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay (Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gàu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 0,4m3 (Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 L (Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 0.8 kW ((Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây lắp Tăng công suất máy T1 trạm 110kV Dầu Giây từ 40MVA lên 63MVA 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và Khấu hao cơ Bản của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ yêu cầu tại chương 3 tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a) Văn phòng Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810. b)Thông tin liên lạc phản ảnh về quá trình đấu thầu: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 37686610 - Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CẤP VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tụ bù 12,7kV 200kVAR (1,2MVAr) Kèm trọn bộ phụ kiện lắp đặt. | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp DVV/Sc 14 x2,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 100 | m |
| 3 | Dây đồng bọc PVC 300mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 110 | m |
| 4 | Dây đồng bọc PVC 120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 32 | m |
| 5 | Dây đồng trần M120 ( 1 066 kg/km) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 30 | m |
| 6 | Phụ kiện để đấu nối bao gồm (đầu cose các cỡ dây, mối hàn hóa nhiệt, bulon, đai ốc, ronden, dây rút, nhãn cáp, gen chữ, đầu cosse, kẹp cáp…) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Tấm thép 2m x 5m dày 20mm làm bệ tạm cho MBA 1T sau khi thay ra | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | tấm |
| 8 | Máy bơm điện Q=44m3/h, H=31mH2O (kèm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Máy bơm Diesel Q=44m3/h, H=31mH2O (kèm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điều khiển 2 bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 11 | Bộ sạc cho ắc qui và ăc qui 24VDC dự phòng máy bơm diesel | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Vật tư phụ kiện cho hệ thống bơm cứu hỏa (Lúp bê; công tác áp lực, đồng hồ áp lực, van các loại, ống thép….) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 13 | Vật tư phụ kiện cho hệ thống cấp nước chữa cháy (Ống thép; trụ chữa cháy; trụ tiếp nước; co; tê; …) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 14 | Tủ chứa vòi chữa cháy(bao gồm: 2 lăng phun A, 2 cuộn vòi 65x20m, 2 đầu nối) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 15 | Bơm cấp nước cho bể nước chữa cháy Q=18m3/h | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện nhà bơm chữa cháy:1 MCCB 4P 63A4 MCB 2P-6A1 MCB 3P-63A1MCB 2P-16A | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 17 | Đèn led 2x18W (chiếu sáng nhà bơm) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố (Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim; 110VDC - 40W) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 19 | Cáp 3x10+1x6mm2; 2x1.5mm2; 2x4mm2; ống nhựa luồn dây các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ THẦU LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN CÁC VTTB DO NHÀ THẦU CẤP TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tụ bù 12,7kV 200kVAR (1,2MVAr). Kèm trọn bộ phụ kiện lắp đặt. | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp DVV/Sc 14 x2,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 100 | m |
| 3 | Dây đồng bọc PVC 300mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 110 | m |
| 4 | Dây đồng bọc PVC 120mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 32 | m |
| 5 | Dây đồng trần M120 ( 1 066 kg/km) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 30 | m |
| 6 | Phụ kiện để đấu nối bao gồm (đầu cose các cỡ dây, mối hàn hóa nhiệt, bulon, đai ốc, ronden, dây rút, nhãn cáp, gen chữ, đầu cosse, kẹp cáp…) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Tấm thép 2m x 5m dày 20mm làm bệ tạm cho MBA 1T sau khi thay ra | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | tấm |
| 8 | Máy bơm điện Q=44m3/h, H=31mH2O (kèm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Máy bơm Diesel Q=44m3/h, H=31mH2O (kèm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điều khiển 2 bơm | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 11 | Bộ sạc cho ắc qui và ăc qui 24VDC dự phòng máy bơm diesel | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Vật tư phụ kiện cho hệ thống bơm cứu hỏa (Lúp bê; công tác áp lực, đồng hồ áp lực, van các loại, ống thép….) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 13 | Vật tư phụ kiện cho hệ thống cấp nước chữa cháy (Ống thép; trụ chữa cháy; trụ tiếp nước; co; tê; …) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 14 | Tủ chứa vòi chữa cháy(bao gồm: 2 lăng phun A, 2 cuộn vòi 65x20m, 2 đầu nối) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 2 | bộ |
| 15 | Bơm cấp nước cho bể nước chữa cháy Q=18m3/h | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện nhà bơm chữa cháy:1 MCCB 4P 63A4 MCB 2P-6A1 MCB 3P-63A1MCB 2P-16A | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 17 | Đèn led 2x18W (chiếu sáng nhà bơm) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố (Đèn bán cầu ốp trần, bóng nung tim; 110VDC - 40W) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 19 | Cáp 3x10+1x6mm2; 2x1.5mm2; 2x4mm2; ống nhựa luồn dây các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: DI CHUYỂN MBA T1 40MVA RA KHỎI BỆ MÁY ĐẶT TẠI VỊ TRÍ ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ CHỈ ĐỊNH TRONG KHUÔN VIÊN TRẠM 110kV DẦU GIÂY | |||
| 1 | Tháo tủ điều khiển, bảo vệ AVR MBA 110kV 40MVA | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Tháo MBA lực 3 pha 110kV/22kV - 40MVA | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Di chuyển MBA T1 40MVA ra khỏi bệ máy đặt tại vị trí được Chủ đầu tư chỉ định trong khuôn viên trạm 110kV Dầu Giây | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: THU HỒI VTTB | |||
| 1 | Tháo thu hồi cáp nhị thứ MBA T1 40MVA hiện hửu, bàn giao cáp thu hồi tại kho của Chủ đầu tư | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng bể nước PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 2 | Nhà bơm (bao gồm móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 3 | Móng hệ thống đường ống PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| F | HẠNG MỤC 5: NHÀ THẦU THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CÀI ĐẶT VÀ TRUY XUẤT RƠ LE TỪ XA; CHỈNH ĐỊNH RƠ LE VÀ LẬP PHƯƠNG ÁN ĐÓNG ĐIỆN (đảm bảo đóng điện đưa vào vận hành theo quy định của Tập đoàn điện lực Việt Nam) | |||
| 1 | Thí nghiệm phía 110kV (Biến điện áp, biến dòng điện 110kV ...) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 2 | Thí nghiệm phía 22kV (biến dòng điện...) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 4 | Thí nghiệm MBA lực 110/22kV-63MVA (Thí nghiệm lại các rơ le bảo vệ MBA) | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 5 | Chỉnh định rơ le và lập phương án đóng điện: Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu hệ thống điện, thiết lập mô hình tính toán và tính toán; KT, HC, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải điện; Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới- Tính toán chế độ vận hành thiết bị điện: Tính toán chế độ vận hành máy biến áp;- Tính toán chỉnh định relay bảo vệ: Quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướng (50/50N, 51/51N, 67/67N); Bảo vệ so lệch MBA (87T); Bảo vệ tổng trở cao dùng cho bảo vệ thanh cái, kháng, trung tính MBA … (87REF, 50REF, 64REF); Chống từ chối máy cắt (50BF); Bảo vệ quá tải nhiệt MBA (49); Ghi sự cố trong relay kỹ thuật số (FR).- Tính toán phương án đóng điện đấu nối : Xác lập phương án đóng điện xung kích thiết bị; Xác lập phương án đóng điện hoà lưới..... | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| G | BẢO HIỂM XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU MUA THAY CHỦ ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị Nhà thầu mua thay Chủ đầu tư | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| H | CHI PHÍ LIÊN QUAN | |||
| 1 | Thuê Phương tiện PCCC phục vụ công tác nghiệm thu đóng điện công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo tập 2 phần 2 Chương V Yêu cầu Kỹ thuật và tập 3 Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.743E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.628.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh) | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người) | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người) | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị TBA >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng 3-15T (Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | 1 |
| 2 | Xe tải Ben tự đỗ | ≥ 5 tấn (Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | 1 |
| 3 | Xe cẩu | >=5tấn (Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Cầm tay (Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy đào một gàu bánh hơi | Dung tích 0,4m3 (Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 L (Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Đầm bàn 0.8 kW ((Nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp các thiết bị, dụng cụ lao động, dụng cụ phương tiện kiểm tra cũng như bảo hộ và đảm bảo an toàn thi công. Trường hợp các thiết bị thi công do sở hữu của nhà thầu thì chứng minh bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy...; đối với thiết bị thi công nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, Đăng kiểm còn thời hạn của máy móc, thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi