Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211074977-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 20:40:00 đến ngày 2021-11-09 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,046,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,698,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu sáu trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20698445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01164075E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.632.000.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.632.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng nhà một cửa và các hạng mục phụ trợ UBND phường Tây Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.698.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tây Sơn
Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Xây dựng Nhà một cửa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 3,4214 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 20,736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 78,8429 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,819 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,302 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 2,029 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 48,3753 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,3977 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 4,3562 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,2768 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 10,3456 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,6784 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2368 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,1102 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,8977 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,4134 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 35,898 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,9184 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,1449 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,0836 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1849 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,274 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 35,216 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,5278 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,7224 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,0833 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,4178 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,6267 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 21,4213 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 10,164 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,5259 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3252 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,0187 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 27,5966 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,8021 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6869 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,9645 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 55,0065 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 5,3774 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 8,635 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 2,7647 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,2722 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3239 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,6852 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,2778 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0973 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1886 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,1498 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,1498 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 2,5831 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 100,9436 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 6,6802 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 5,3555 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 12,4932 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 415,6252 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 166,5036 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.104,631 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 49,0974 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 102,7596 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 24,2645 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 193,54 | m |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 157,49 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.311,2184 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 709,1529 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 164,2 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 72 | m |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 155,76 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 39,936 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 411,2412 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 104,7 | m2 |
| 89 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V, E-HSMT | 170,9 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 355,472 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 315,536 | m2 |
| 92 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V, E-HSMT | 39,936 | m2 |
| 93 | Chống thấm bằng màng khò Bitum | Chương V, E-HSMT | 20,6896 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 20,6896 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 49,627 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 37,305 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,153 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 17,9454 | m2 |
| 99 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang gỗ lim (cả song tiện) | Chương V, E-HSMT | 14,775 | md |
| 100 | Trụ lan can cầu thang gỗ | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Gia công lan can sắt mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,2386 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 15,183 | m2 |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 104 | Gia công hoa cửa sắt, thép đặc 16x16 | Chương V, E-HSMT | 1,2705 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 59,04 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 40,4627 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa đi nhôm kính xingfa Quảng Đông loại 1 kính dầy 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 33,21 | m2 |
| 108 | Tay gạt + khóa cửa đi mở quay | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 109 | Bản lề cửa đi mở quay 2 cánh, 1 cửa 6 bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 36 | Cái |
| 110 | Bản lề cửa đi mở quay 1 cánh, 1 cửa 3 bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 18 | Cái |
| 111 | Sản xuất cửa sổ nhôm kinh Xingfa Quảng Đông loại 1 kính dầy 6,38 ly | Chương V, E-HSMT | 59,04 | m2 |
| 112 | Tay gạt cửa sổ +khóa mở quay | Chương V, E-HSMT | 18 | Cái |
| 113 | Bản lề cửa sổ chữ A, 1 cửa 4 bản lề | Chương V, E-HSMT | 72 | Cái |
| 114 | Sản xuất khung vách kính Xingfa Quảng Đông loại 1 kính dầy 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa kính cường lực Xingfa Quảng Đông loại 1 kính dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 18,662 | m2 |
| 116 | Bản lề sàn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Kẹp kính (kẹp góc) | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Tay nắm cửa TN-803 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V, E-HSMT | 130,292 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V, E-HSMT | 18,662 | m2 |
| 121 | Mua cửa cuốn AUSTDOOR S52i | Chương V, E-HSMT | 18,662 | m2 |
| 122 | Động cơ cửa cuốn AUSTDOOR (bao gồm Mô tơ, hộp điều khiển, 2 bộ điều khiển từ xa, bộ điều khiển âm tường, cảm biến) | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Bộ lưu điện AD15 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 7,201 | 100m2 |
| 126 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 127 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Kéo rải dây đồng trần M50, đi trong ống PVC D32 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 131 | Cáp đồng trần M50 nối cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 132 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 12W | Chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn tròn nổi ốp trần 12W | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 135 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V, E-HSMT | 10 | máy |
| 136 | Điều hòa 1 chiều Inverter 18000BTU Panasonic CS-PU18WKH-8M | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Điều hòa Panasonic 1 chiều N24UKH-8 24.000BTU | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 235 | m |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Gia công lắp đặt tủ điện ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren - Đường kính 35mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 35mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V, E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 35mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt phễu thu sàn vệ sinh- Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa phụ | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| B | Hạng mục Sửa chữa Nhà làm việc trụ sở UBND phường Tây Sơn | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 153,3 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 59 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, E-HSMT | 2,5973 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 425,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 197,13 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, E-HSMT | 114,284 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 26,0292 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 82,2179 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V, E-HSMT | 82,2179 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 153,3 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 59 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 45,144 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 450,585 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.435,3625 | m2 |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương V, E-HSMT | 81,3408 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 81,3408 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 81,3408 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V, E-HSMT | 12,34 | m |
| 23 | Gia công lắp dựng cầu thang gỗ lim (cả song tiện) | Chương V, E-HSMT | 12,34 | m |
| 24 | Trụ lan can cầu thang gỗ | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 9,937 | m2 |
| 26 | Láng granitô nền sàn | Chương V, E-HSMT | 79 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi nhôm kính xingfa Quảng Đông loại 1 kính dầy 6,38ly | Chương V, E-HSMT | 14 | m2 |
| 28 | Tay gạt + khóa cửa đi mở quay | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Bản lề cửa đi mở quay 1 cánh, 1 cửa 3 bản lề 3D | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Sản xuất cửa sổ nhôm kinh Xingfa Quảng Đông loại 1 kính dầy 6,38 ly | Chương V, E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 31 | Tay gạt + khóa cửa sổ mở quay | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 32 | Bản lề cửa sổ chữ A, 1 cửa 4 bản lề | Chương V, E-HSMT | 96 | cái |
| 33 | Sản xuất vách kính nhôm Xingfa Quảng Đông loại 1 kính dầy 6,38 ly | Chương V, E-HSMT | 19,33 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V, E-HSMT | 179,49 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ và vệ sinh hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 37,6695 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 8,944 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V, E-HSMT | 7,4008 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,6928 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,4296 | m3 |
| 44 | Thi công vách ngăn composite dày 18mm (phụ kiện Inox 304) khu vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 23,826 | 0.0 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 230,496 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V, E-HSMT | 54,282 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V, E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa phụ WC nữ | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 62 | Lắp đặt đèn tròn âm trần | Chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt hút mùi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 67 | Điều hòa gắn tường 12000BTU Panasonic inverter 1 chiều CU-PU12WKH-8M | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Chương V, E-HSMT | 17,6 | m |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 70 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,8977 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,4134 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 35,898 | m2 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 5,9184 | m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 63mm | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 35mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| C | Hạng mục Xây dựng Nhà để xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1424 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt Bu lông chờ D16, L 55cm | Chương V, E-HSMT | 32 | Bộ |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 1,5313 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 35,1472 | m2 |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Chương V, E-HSMT | 1,5313 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,6035 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,6035 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 1,799 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| D | Hạng mục phụ trợ: Sân đường, bồn hoa… | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 4,2156 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 4,2156 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 4,2156 | 100m3/1km |
| 4 | Lu lèn lại mặt sân vườn đã bóc lớp đất hiện trạng: | Chương V, E-HSMT | 14,052 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 2,5294 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 210,78 | m3 |
| 7 | Thổi bụi sân bê tông để thảm nhựa | Chương V, E-HSMT | 3.146 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 45,512 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V, E-HSMT | 45,512 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h | Chương V, E-HSMT | 551,6 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V, E-HSMT | 551,6 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V, E-HSMT | 551,6 | tấn |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Chương V, E-HSMT | 244 | m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, E-HSMT | 19,0896 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 19,0896 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 19,0896 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,034 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 15,908 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V, E-HSMT | 38,412 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 174,6 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 77,6 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2,0719 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 1,0942 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V, E-HSMT | 12,028 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 388 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 4,9939 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,6242 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,6157 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 31 | Nắp hố ga bằng gang đúc sẵn KT 820x820 mã GX-KVA85 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp nắp hố ga gang bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 36,1319 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,1248 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 46,86 | m2 |
| 38 | Đắp đất trồng cây | Chương V, E-HSMT | 20,98 | m3 |
| 39 | Mua đất màu trồng cây | Chương V, E-HSMT | 20,98 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,887 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,2096 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 43 | Đào hố trồng cây bằng máy đào đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,0638 | 100m3 |
| 44 | Mua đất màu trồng cây | Chương V, E-HSMT | 6,375 | m3 |
| 45 | Trồng cây Giáng Hương, đường kính gốc 15cm | Chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 46 | Gia công cột chống cây bằng thép ống mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,3786 | tấn |
| 47 | Đai thép dày 6mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V, E-HSMT | 12 | 1cây/năm |
| 49 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 155,72 | m |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 75,024 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 75,024 | m2 |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V, E-HSMT | 155,72 | m |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, E-HSMT | 75,024 | m2 |
| E | Thiết bị nhà một cửa 2 tầng | |||
| 1 | Bàn làm việc phòng tiếp dân Module HRMD10 KT2788x1406x1100 | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Tủ ghép đựng tài liệu mã TU118G (CAT118G) KT1180x407x915 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Ghế lưới nhân viên phòng tiếp dân mã GL216 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Ghế tròn phòng tiếp dân lớn mã SB32 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Ghế băng chờ 5 chỗ phòng tiếp dân mã PC205Y3 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Bàn làm việc phòng chủ tịch mã ET1600V1 KT1600x800x760 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ghế phòng làm việc phòng chủ tịch TQ10 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bàn làm việc phòng phó chủ tịch ET1600VM1 KT1600x800x760 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ghế làm việc phòng phó chủ tịch TQ33 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mua máy tính để bàn | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| F | Thiết bị Phòng hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường phòng hội trường mã BHT15DH4 KT1500x500x750 | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 2 | Ghế phòng hội trường SL9700M | Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 3 | Bục gỗ phòng hội trường TN-11 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Rèm sân khấu phòng hội trường | Chương V, E-HSMT | 15 | m2 |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 10,12%(A+B+C+D+E+F) | 0,1012 | CPDP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20698445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01164075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.632.000.000 VNĐ; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.632.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động, đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư).;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán (Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | ≥ 0,6kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi