Gói thầu: Gói số 2: mua dầu total Rubia tir 6400 15W40
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói số 2: mua dầu total Rubia tir 6400 15W40 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103463 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 21:17:00 đến ngày 2021-11-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 713,489,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng mua bán dầu nhờn total rubia Tir 6400 15w40 trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: •Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;•Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự gói thầu này về việc cung cấp dầu nhờn Total Rubia Tir 6400 15W40; Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính; khi cần thiết có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp chứng minh hóa đơn tài chính bản gốc, hóa đơn đầu vào và báo cáo tài chính khác, các tài liệu khác, không chấp nhận hóa đơn lòng vòng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải là nhà phân phối Total hoặc đại lý hoặc ủy quyền của Công ty Total Việt Nam; phải có giấy phép bán hàng của hãng Total Việt Nam cho gói thầu này. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưkhả năng cung cấp, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có giấy cam kết của nhà sản xuất về chất lượng, khả năng cung cấp và bảo hành sản phẩm của nhà sản xuất Total. Có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O, C/Q). - Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của hàng hóa (phải đồng nhất về chủng loại, chất lượng với loại sản phẩm đang được sử dụng cho các phương tiện của bên mời thầu là Total Rubia Tir 6400 15W40), cũng như thực hiện yêu cầu của chủ đầu tư về hóa nghiệm, kiểm tra đánh giá chất lượng hàng hóa, thay thế hàng hóa khi không đạt tiêu chuẩn.- Giao hàng một lần đủ số lượng, có cam kết của nhà sản xuất, giao hàng trong 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. - Thời gian bảo hành 36 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: mua dầu total Rubia tir 6400 15W40 Mua nhiên liệu bảo đảm huấn luyện DQTT năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp, hạch toán tài chính độc lập, không đang trong quá trình giải thể, không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật, không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Tài liệu chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu; - Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính và các văn phòng, chi nhánh trung tâm, đơn vị được ủy quyền... có chức năng bảo hành, bảo trì và hỗ trợ khách hàng của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và các dịch vụ liên quan, nhà thầu phải cung cấp bằng chứng về xuất xứ hàng hóa và các dịch vụ. Tất cả hàng hóa và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có thông tin xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải ghi rõ, mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ, thời gian sản xuất … của hàng hóa. 2. Khả năng cung cấp và bảo hành sản phẩm, cam kết chất lượng - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền, cam kết chất lượng, khả năng cung cấp và bảo hành sản phẩm của nhà sản xuất Total. - Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O, C/Q) đầy đủ; - Hàng mới sản xuất trong năm 2021 trở lại đây; - Phải là nhà phân phối Total hoặc là đại lý hoặc có giấy ủy quyền của hãng Total Việt Nam;có giấy phép bán hàng của hãng Total Việt Nam, có thông số kỹ thuật đầy đủ. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu phải là giá cho hàng hóa được vận chuyển đến kho của bên mua, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, chi phí lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải cam kết cung cấp các tài liệu nhập khẩu hàng hóa trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực, nếu nộp bản sao thì phải có bản gốc để đối chứng) gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) … - Bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc là đại lý hoặc có giấy ủy quyền, có giấy phép bán hàng của đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam (đại lý phải có xác nhận của nhà sản xuất) đối với các hàng hóa chào thầu); Trường hợp trong E HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động tài chính gồm: + Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020, tờ khai thuế, biên bản kiểm tra quyết toán thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dầu động cơ: + Nhà thầu đã từng thực hiện các hợp đồng tương tự gói thầu này về việc cung cấp dầu nhờn đã hoàn thành, với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến năm 2020 (nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn tài chính; trường hợp cần thiết có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hóa đơn tài chính bản gốc, hóa đơn đầu bản gốc, báo cáo tài chính các tài liệu khác để chứng minh, không chấp nhận hóa đơn bán lòng vòng). + Giao hàng một lần đủ số lượng, thời gian giao hàng 20 ngày từ ngày ký hợp đồng, địa điểm theo yêu cầu bên mua, có cam kết của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư và bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân.
- Địa chỉ: Thôn 2, xã Long Sơn, TP.Vũng tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải Quân, Thôn 2 , Xã Long Sơn, TP. Vũng Tàu; 0979.4480.44; fax 674.593 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Vùng 2 Hải Quân Thôn 2 , Xã Long Sơn, TP. Vũng Tàu ; 0979.4480.44; fax 674.593 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm nhiên liệu- Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải Quân- Thôn 2 , Xã Long Sơn, TP. Vũng Tàu [ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, số fax]. 0979.4480.44; fax 674.593 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm nhiên liệu- Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải Quân- Thôn 2 , Xã Long Sơn, TP. Vũng Tàu |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu nhờn Total Rubia Tir 6400 15W40 | 8.320 | Lít | Theo mục 2 chương 5 Yêu cầu kĩ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng mua bán dầu nhờn total rubia Tir 6400 15w40 trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: •Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;•Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự gói thầu này về việc cung cấp dầu nhờn Total Rubia Tir 6400 15W40; Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính; khi cần thiết có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp chứng minh hóa đơn tài chính bản gốc, hóa đơn đầu vào và báo cáo tài chính khác, các tài liệu khác, không chấp nhận hóa đơn lòng vòng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải là nhà phân phối Total hoặc đại lý hoặc ủy quyền của Công ty Total Việt Nam; phải có giấy phép bán hàng của hãng Total Việt Nam cho gói thầu này. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưkhả năng cung cấp, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có giấy cam kết của nhà sản xuất về chất lượng, khả năng cung cấp và bảo hành sản phẩm của nhà sản xuất Total. Có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O, C/Q). - Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về chất lượng của hàng hóa (phải đồng nhất về chủng loại, chất lượng với loại sản phẩm đang được sử dụng cho các phương tiện của bên mời thầu là Total Rubia Tir 6400 15W40), cũng như thực hiện yêu cầu của chủ đầu tư về hóa nghiệm, kiểm tra đánh giá chất lượng hàng hóa, thay thế hàng hóa khi không đạt tiêu chuẩn.- Giao hàng một lần đủ số lượng, có cam kết của nhà sản xuất, giao hàng trong 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. - Thời gian bảo hành 36 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi