Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chăm sóc, nuôi dưỡng người có công cách mạng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chăm sóc, nuôi dưỡng người có công cách mạng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211035735 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng tại Quyết định sồ 1648/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2020 của Bộ Lao động - thương binh và xã hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-04 22:21:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 762,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1436885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau : - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp, lắp đặt camera, thiết bị điện gia dụng, máy tính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện - điện tử hoặc kỹ sư tin học- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thiết bị khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành nội thất hoặc mỹ thuật công nghệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chăm sóc, nuôi dưỡng người có công cách mạng năm 2021 Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chăm sóc, nuôi dưỡng người có công cách mạng năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng tại Quyết định sồ 1648/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2020 của Bộ Lao động - thương binh và xã hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của hàng hóa và các giấy tờ liên quan khác khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy giặt | 2 | cái | - Loại máy giặt: Cửa trên- Lồng giặt: Lồng đứng- Khối lượng giặt: 22 Kg- Inverter: Có Inverter- Kiểu động cơ: Truyền động trực tiếp bền & êm- Chương trình giặt: Giặt thường, Đồ dày, Giặt nước ấm 40 độ C, Giặt nước ấm 60 độ C, Đồ mỏng nhẹ, Đồ trẻ em, Giặt khăn, Giặt chăn ga, Giặt nhanh, Xả + vắt, Vắt, Vệ sinh lồng giặt, Giặt tay kết hợp- Công nghệ giặt: Công nghệ Intensive Wash tăng khả năng thẩm thấu xà phòng vào quần áo, Công nghệ Magic Clean giặt nước nóng diệt khuẩn mức 40 và 60 độ C, Bộ lọc xơ vải Magic Filter, Hộp đánh tan bột giặt Magic Dispenser, Mâm giặt Wobble tạo luồng nước đa chiều- Tiện ích: Điều khiển bằng smartphone qua ứng dụng SmartThings, Khóa trẻ em, Tự khởi động lại khi có điện, Vệ sinh lồng giặt, Hẹn giờ giặt- Tốc độ quay vắt tối đa:700 vòng/phút- Công suất: 1400W - 1650W- Dòng điện: 220V/50Hz- Chất liệu lồng giặt: Thép không gỉ- Chất liệu vỏ máy: Kim loại sơn tĩnh điện- Chất liệu nắp máy: Kính chịu lực- Bảng điều khiển: Song ngữ Anh - Việt cảm ứng có màn hình hiển thị- Kích thước: Cao 107.7 cm - Ngang 68.6 cm - Sâu 74.4 cm | ||
| 2 | Tủ lạnh | 2 | cái | - Kiểu tủ: Door in door- Dung tích tổng: 668 lít- Dung tích sử dụng: 601 lít- Số người sử dụng: Trên 7 người- Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter- Điện năng tiêu thụ: ~ 1.9 kW/ngày- Chế độ tiết kiệm điện khác: Công nghệ Linear Inverter- Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều- Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Hygiene Fresh™, Khử mùi Nano Carbon- Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn cân bằng độ ẩm với lưới mắt cáo, Làm lạnh từ cửa tủ DoorCooling+- Tiện ích: Gõ 2 lần sáng màn hình, Inverter tiết kiệm điện, Tích hợp WIFI - Smart ThinQ™,Lấy nước bên ngoài, Làm đá tự động, Lấy đá bên ngoài, Cửa phụ Door-in-Door, Chẩn đoán lỗi thông minh Smart Diagnosis- Chất liệu cửa tủ lạnh: Thép không gỉ- Chất liệu khay ngăn: Kính chịu lực | ||
| 3 | Máy xay sinh tố | 2 | cái | - Chất liệu Cối xay : Nhựa- Điện áp 220V - 50Hz- Công suất: Trên 500W- Công Suất Thực: 700w- Dung tích 1.5 Lít- Chức năng: Xay sinh tố, Xay hạt, Xay thịt, Xay được đá- Chức năng nghiền đá Có- Lưỡi xay Thép không gỉ- Cài đặt tốc độ 5 tốc độ xay + 1 nút nhồi- Màn hình hiển thị: Không- Phím điều khiển: Nút nhấn- Chân đế chống trượt: Có- Phụ kiện 2 cối nhỏ, đũa khuấy- Tính năng khác: Công nghệ ProBlend Crush xay nhuyễn nhanh chóng | ||
| 4 | Máy xay thịt | 2 | cái | - Chất liệu Cối xay : Thủy tinh- Điện áp: 220V - 50Hz- Công suất: Trên 500W- Công Suất Thực: 500W- Dung tích: 1 Lít- Chức năng: Xay, trộn, thái lát, thái sợi- Chức năng nghiền đá: Không- Lưỡi xay: Thép không gỉ- Màn hình hiển thị: Không | ||
| 5 | Nồi áp suất | 1 | cái | - Chất liệu Vỏ ngoài: thép không gỉ / Lòng nồi: chống dính- Điện áp: 220V- 50Hz- Công suất: 980W- Dung tích: 5.0 Lít- Chế độ nấu: 14 menu nấu ăn- Chức năng giữ ấm: Có- Chống dính: Có- Hẹn giờ nấu: Có- Phím điều khiển: Nút nhấn- Màn hình hiển thị: Có- Đèn báo: Có- Loại nắp: Nắp rời- Dây điện: 1.2 m- Phụ kiện: Chén đong, Muỗng súp, Muỗng xới- Tính năng khác: Dây điện có thể tháo rời để tiện bảo quản | ||
| 6 | Máy quét tài liệu | 1 | cái | - Loại scan: Sheetfed-Size giấy: A4-Tốc độ scan: Up to 35 ppm/70 ipm- Loại file hỗ trợ: For text và images: PDF, PDF/A, Encrypted PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Word, Excel, PowerPoint, Text (.txt), Rich Text (.rtf) and Saerchable PDF.- Bit depth: 24-bit (external), 48-bit (internal)- Công suất scan khuyến nghị: Recommended daily duty cycle: 3500 pages- Độ phân giải: Up to 600 dpi- Kết nối: USB 3.0- Bộ nhớ: 256 MB- Khay giấy ADF: 50 sheet: - Duplex: Single-pass duplex- Kích thước scan: 216 x 3100 (mm) | ||
| 7 | Máy in | 2 | cái | - Các chức năng: Copy, in, scan màu. Fax, wifi- Tốc độ in (A4): 23 trang/phút- Độ phân giải bản in: 600 x 600 dpi, 1200 x 1200 dpi (equivalent)- Bộ nhớ: 256 MB- Máy quét: 24-bit, scan kéo, scan đẩy, scan to cloud- Tốc độ quét mặt kính: 4 giây/trang(Color)- 3gia6y/trang (BW)- Tốc độ quét ADF: 20/15 ipm (BM/Color)- Độ phân giải quét:600 x 600 dpi (quang lọc), 9600 x 9600 dpi (nội suy)- Tốc độ icopy: 23 bản/phút- Độ phân giải copy: 600 x 600 dpi- Máy copy: copy đơn sắc tối đa 999 bản- Tính năng sao chụp:Memory Sort, 2 on 1,4 on 1,ID Card Copy- Tốc độ fax: 33,6 Kbps- Độ phân giải Fax: 200 x 400 dpi- Bộ nhớ Fax: 256 trang- Khay nạp giấy tài liệu tự động ADF: 35 tờ- Khay giấy: khay giấy cassette 25 tờ, khay tay 1 tờ- Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet, WiFi- Mực in: Cartridge 337 (2.400 trang)- Công suất: 15.000 trang/tháng | ||
| 8 | Máy vi tính để bàn | 2 | bộ | - Bộ vi xử lý: I3-9100- Bộ nhớ trong: 4GB DDR4- Processor: 3.70 GHz/6MB/4CT- Tích hợp Inntel: 10/100/1000Mps 1TB Sata None DVD Nonne Monitor S.F.F Slim Classic (~ 10,7L) FreeDos- Chuột và bàn phím: Có- Màn hình: 19.5 Led F20RAA | ||
| 9 | Máy tính xách tay | 1 | bộ | -Hệ điều hành: Operation System Windows 10 bản quyền- Bộ xử lý: CPU Intel ® Core™ i3- 1005G1 (1.20Ghz Up to 3.40Ghz,4MB Cache)- Màn hình- Monitor: 15.6Inch HD (1366x768) Anti-Glare LED-Backlit Non-touch Display- Bộ nhớ trong -Ram: 8GB DDR4 2666 Mhz- Ổ đĩa cứng-HDD: 128GB M.2 NVMe SSD - Card đồ họa – Video Intel® UHD Graphics - Đọc thẻ - Card resde: r 1 x Sd card slot- Webcam HD: Web Camera - Giao tiếp mạng- Communications: Wireless 802.11ac- Cổng giao tiếp- Port: : 2 x USB 3.1, 1x USB 2.0, 1LAN, 1x HDMI, 1 x Jack 3.5mm - Bluetooth: Bluetoothv4.2- Pin 3 cell 42 Wh | ||
| 10 | Bàn ghế gỗ làm việc | 2 | bộ | Bàn gỗ:- Kích thước bàn: 1400 x 700 x 750 mm- Chất liệu bàn: bằng gỗ sồi sơn PU cao cấpGhế:- Kích thước ghế: 560 x 420-530 x 890-1000 mm- Chất liệu ghế: đệm bọc nỉ + lưng lưới + chân nhựa- Tựa ghế thoáng siêu bền, ghế ngả đàn hồi.- Mặt ngồi đệm mút, bọc nỉ,- Chân và tay nhựa chất lượng cao bền và chắc chắn.- Ghế có trục thủy lực nâng hạ và bánh xe di chuyển | ||
| 11 | Tủ gỗ để đồ dùng | 2 | cái | - Kích thước: 1200 x 2000 mm- Tủ gồm: 3 cánh buồng- Tủ có 1 buồng cánh dài mở bằng gỗ, có thể treo được quần áo- Phía trên là 2 buồng khung cánh kính mở- Phía dưới là khoang 2 cánh mở bằng gỗ- Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU cao cấp | ||
| 12 | Tủ gỗ để đồng dùng | 2 | cái | - Kích thước: 1600 x 2000 mm- Chất liệu: Gỗ sồi sơn PU cao cấp- Tủ gồm: 4 buồng+ Phía trên: 2 buồng giữa 2 cánh bằng kính, 2 buồng phía ngoài 2 cánh bằng gỗ + Phía dưới: là khoang có 4 cánh mở bằng gỗ | ||
| 13 | Quạt đứng công nghiệp | 5 | cái | - Công suất điện: 160W/220/50Hz- Tốc độ vòng quay: 1.400 vòng/phút- Số cánh quạt: 03 cánh- Sải cánh: 60 (cm)- Số tốc độ gió: 03 tốc độ- Điều khiển từ xa: không- Lưu lượng gió (cực đại): 12.000m3/h- Độ ồn(cực đại): 60dB- Góc quay: 120 độ | ||
| 14 | Quạt trần | 10 | cái | - Đường kính cánh: 120 cm- Remote điều khiển từ xa- 3 tốc độ gió- Lưu lượng gió:155m3/min- Trang bị dây an toàn và công tắc an toàn- Vận tốc không khí: 160m3/min- Động cơ: AC Motor- Cánh: Nhựa PPG- Móc treo: Ball joint- Ti quạt: 14 cm | ||
| 15 | Ổ cứng di động | 2 | cái | - Loại ổ cứng: Ổ cứng SSD- Dung lượng: 960Gb- Tốc độ ghi: 850 MB/s- Tốc độ đọc: 850 MB/s- Kết nối: USB 3.1 Gen 2- Kích thước: 6,35cm- Thương hiệu: Mỹ hoặc tương đương | ||
| 16 | Bộ bàn ghế đá | 2 | bộ | - Chất liệu: đá granit- Gồm: 1 bàn và 3 ghế- Bàn tròn có kích thước: Đường kính 1 (m), chiều cao 0,75 (m), dày 3 (cm)- Ghế cong dày: 3 (cm) | ||
| 17 | Ghế đá | 10 | cái | - Chất liệu: đá granit- Kích thước: dài 1,4 (m), dày 3 (cm) | ||
| 18 | Chảo sâu Inox chống dính đáy từ | 2 | cái | - Kích thước: 28 (cm)- Chất liệu: Inox cao cấp sáng bóng, phủ chống dính, tay cầm chảo bằng nhựa Bakelite chịu nhiệt.- Dùng được bếp gas, bếp hồng ngoại,bếp từ. | ||
| 19 | Bếp ga | 1 | bộ | - Loại: Bếp dương- Chất liệu mặt bếp: Kính chịu lực- Số lượng bếp: 2- Bình ga petrolimex 12kg (gồm cả vỏ bình và van chụp) | ||
| 20 | Nồi lẩu điện | 10 | cái | - Dung tích: Trên 3 lít- Lòng nồi: Chống dính- Nắp đậy: Thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt- Điều chỉnh: Nhiệt Độ Gạt điều chỉnh nhiệt độ- Chức năng: Nấu lẩu, nướng- Thân nồi: Thép sơn tĩnh điện- Màu sắc: Đồng- Điện áp: 220V/50HZ- Công suất: 1300W- Dung tích thực: 4 lít | ||
| 21 | Bồn Inox | 2 | cái | Bồn nước Inox- Dung tích: 1200 lít- Kiểu dáng: bồn ngang- Chất liệu: Inox 304- Đường Kính: 980 mm- Chiều Cao: 1190 mm- Rộng chân: 1030 mm- Chiều dài bồn: 1475 mm | ||
| 22 | Kệ chén | 2 | cái | - Kích thước: 100cm x 28cm x 42cm- Chất liệu: Inox 304 - Kệ gồm 2 tầng úp chén bắt vít vào tường | ||
| 23 | Bộ lau nhà 360 dộ | 10 | cái | - Model: CM-405- Thương hiệu: Chefman hoặc tương đương- Chất liệu thùng: Nhựa PE , PP, ABS bền khó vỡ- Chất liệu thân cây, lồng: Inox cao cấp chống rỉ- Sợi vải bông lau: Sợi microfiber thấm hút tốt, khô nhanh, sạch bụi bẩn hơn- Tính năng: Giặt / vắt ly tâm thông minh- Bộ chổi lau 360 độ gồm: Thùng chứa nước, Thân cây lau nhà , Đầu lau và bông lau nhà | ||
| 24 | Cây nước nóng lạnh | 2 | cái | Cây nước nóng lạnh- Điện áp/tần số sử dụng AC 220~240V/50~60Hz- Block QD-28h: Môi chất lạnh R134a- Bình chứa nước lạnh: Dung tích 3 lít, bình Inox 304- Bình chứa nước nóng: Dùng tích 1,8 lít, bình Inox 304- Nhiệt độ làm lạnh: 4 ºC – 12ºC- Nhiệt độ làm nóng: 85ºC ~ 90ºC- Công suất lạnh: 85W- Công suất nóng: 430W- Bình chứa: Loại bình úp | ||
| 25 | Camera trong nhà | 4 | cái | - Loại: camera IP- Cảm biến hình ảnh: 1/3-inch Progressive Scan CMOS.- Độ phân giải camera ip: 4.0 Megapixel (2560 × 1440@20fps).- Ống kính cố định 2.8/4 mm.- Tầm quan sát hồng ngoại: Lên đến 30m.- Độ nhạy sáng: 0.028 Lux @ (F2.0, AGC ON).- Tiêu chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.265+, H.264, H.264+.- Hỗ trợ các tính năng BLC/HLC/3D DNR/ROI.- Khe cắm thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC slot, lên đến 256GB (chỉ hỗ trợ lưu hình ảnh).- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67- Nguồn điện: 12VDC.- Chức năng cấp nguồn qua mạng PoE.- Dễ dàng giám sát qua điện thoại di động, iPad, iPhone…- Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí… | ||
| 26 | Camera ngoài trời | 1 | cái | - Loại: camera IP Speed Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel - Hỗ trợ các chức năng báo động thông minh dựa trên thuật toán AI nhận dạng người và phương tiện.- Hỗ trợ chụp ảnh khuôn mặt. Lên đến 5 khuôn mặt cùng 1 thời điểm.- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS.- Độ phân giải: 1920 x [email protected] Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/H.265.- Độ nhạy sáng tối thiểu: Color: 0.005Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0.001Lux @(F1.6, AGC ON),0 Lux with IR.- Tầm quan sát hồng ngoại: 100 m.- Zoom quang: 15x.- Zoom số: 16x.- Hỗ trợ các tính năng: WDR 120dB, HLC, BLC, 3D DNR, Defog, Regional Exposure, Regional Focus, Rapid Focus.- Hỗ trợ cổng Alarm: 1 in/ 1 out.- Hỗ trợ cổng Audio: 1 in/ 1 out.- Nguồn điện: 12VDC & POE(802.3at).Đầu ghi hình- Đầu ghi hình camera IP 32 kênh.- Chuẩn nén hình ảnh: H.265/ H.264/MPEG4.- Độ phân giải ghi hình rất cao lên tới 12 Megapixels.- Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng- Băng thông vào/ra tối đa 256/256Mbps.- Kết nối qua mạng tối đa 128 kết nối.- Tương thích với tín hiệu ngõ ra HDMI 4K và VGA với độ phân giải 1920 x 1080P.-16 cổng vào và 4 cổng ra báo động. | ||
| 27 | 1 kênh ngõ vào Audio, 1 kênh ngõ ra Audio | 1 | cái | - 1 kênh ngõ vào Audio, 1 kênh ngõ ra Audio-Hỗ trợ cổng kết nối RS485 và RS232. -Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0. -Hỗ trợ 2 cổng mạng RJ45 tối đa 1000Mbps.-Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA dung lượng lưu trữ tối đa mỗi ổ 8TB.-Hỗ trợ kết nối miễn phí qua phần mềm Hik-connect Cloud.-Hỗ trợ tính năng ANR (sau khi bị mất kết nối với camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng).-Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 32 kênh.-Nguồn điện cung cấp: 100~240VAC. | ||
| 28 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu | 1 | cái | - Dung lượng: 6TB- Kích thước: 3.5"- Kết nối: SATA 3- Cache: 256MB- Tiết kiệm điện năng | ||
| 29 | Switch Dlink 5 port Giga | 4 | cái | Switch Dlink 5 port Giga | ||
| 30 | Bộ chuyển đổi tín hiệu quang điện TP link TR-966D | 1 | cái | Bộ chuyển đổi tín hiệu quang điện TP link TR-966D | ||
| 31 | Nguồn camera 12V 2A Vantech PSU 01-H | 5 | cái | Nguồn camera 12V 2A Vantech PSU 01-H | ||
| 32 | Cáp quang 4FO ống lỏng | 350 | mét | Cáp quang 4FO ống lỏng | ||
| 33 | Cáp lan CAT5E UTP 24AWG | 200 | mét | Cáp lan CAT5E UTP 24AWG | ||
| 34 | Hộp điện 12x12 | 5 | hộp | Hộp điện 12x12 | ||
| 35 | Dây đôi CADIVI 2x1.5(mm) | 50 | mét | Dây đôi CADIVI ( hoặc tương đương) 2x1.5(mm) | ||
| 36 | Nẹp vuông 2F | 20 | cây | Nẹp vuông 2F | ||
| 37 | Ti Vi | 1 | cái | - Loại TV: Smart LED- Kích thước: 43 Inch- Công Nghệ chiếu Sáng: Mega Contrast- Công Nghệ Hình Ảnh: HDR10+ , PurColor- Độ Phân Giải: Ultra HD 4K- Tần Số Quét: 100 Hz- Tổng Công Suất Loa: 20W- Số Lượng Loa: 2- Hệ Điều Hành: Tizen OS- Trình Duyệt Web: Có- Facebook and Twitter: Có- Kết nối bàn phím, chuột: Có- Tính Năng Nổi Bật: Tìm kiếm bằng giọng nói - Cổng kết nối: HDMI: Có x3, Audio Out: Có, USB: Có x2, LAN: Có, Kết Nối Wifi: Có- Tiện ích: Xem Film Qua USB,Tiết Kiệm Điện, Ngôn Ngữ Hiển Thị : Đa Ngôn Ngữ, Tivi kỹ thuật số (DVB-T2)- Tiện Ích Khác: Tìm kiếm giọng nói tiếng Việt, Kết nối Bluetooth | ||
| 38 | Đồng hồ treo tường | 10 | cái | - Loại: Máy trôi siêu tĩnh- Chất liệu : Vỏ gỗ tự nhiên- Mặt số: mặt số nhôm học trò- Phụ kiện: Vỏ hộp và 02 pin trung và 02 pin tiểu, tem BH | ||
| 39 | Lò nướng điện | 1 | cái | - Dung tích: 38 lít- Công suất thực: 1500W- Kích Thước (CxNxS) : 364 x 533 x 392 (mm)- Điện Áp 220V-50Hz- Chức Năng Chính: Nướng thực phẩm, thức ăn...- Chức Năng: Đối Lưu Nướng đối lưu- Hẹn Giờ: Có- Bảng Điều Khiển: Núm vặn- Kiểu Mở: Cửa Tay cầm- Phụ Kiện: Khay nướng tráng men, Vỉ nướng, Tay cầm xiên quay, Móc giữ khay nướng, Khay đựng vụn, Xiên Quay | ||
| 40 | Đèn năng lượng | 30 | cái | - Tấm pin mặt trời: đa tinh thể 10V30W- Pin lithium sắt phosphate 6.4 V 30000mah - Chíp led SMD công suất cao 162 chíp- Chất liệu: hợp kim nhôm- Cấp chống nước: IP 65 - Thời gian chiếu sáng: 18-20h/ngày- Chế độ điều khiển: điều khiển từ xa, điều khiển ánh sáng, cảm ứng cơ thể con người- Kích thước thân đèn: 67x32 cm- Chiều cao lắp: ≥6 m | ||
| 41 | Đèn pha năng lượng mặt trời | 3 | cái | - Công suất: 300W- Bao gồm: tấm pin, bộ lưu điện | ||
| 42 | Cột điện năng lượng 2 nhánh, cột đèn cao 7m | 15 | cột | Cột điện năng lượng 2 nhánh, cột đèn cao 7m | ||
| 43 | Bảng mã đế trụ | 30 | cái | -Kích thước: 250x250 x0,8 (mm) | ||
| 44 | Bulong neo M18, dài 400, 1 tán, 1 long đền, nhúng nóng | 60 | cái | Bulong neo M18, dài 400, 1 tán, 1 long đền, nhúng nóng | ||
| 45 | Bê tông mac 250 | 3 | m3 | Bê tông mac 250 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1436885E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau : - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách cung cấp, lắp đặt camera, thiết bị điện gia dụng, máy tính | 1 | - Kỹ sư điện - điện tử hoặc kỹ sư tin học- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thiết bị khác | 1 | - Cao đẳng trở lên, chuyên ngành nội thất hoặc mỹ thuật công nghệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu và có giá trị bằng hoặc lớn hơn gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cao đẳng trở lên có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi