Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114823-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211114748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tăng thu ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 22:28:00 đến ngày 2021-11-14 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,561,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về giá trị hợp đồng:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 5.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND+ Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Nền, mặt đường BTXM, kè bê tông, Cấp công trình: IV.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công;* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ;- Bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình quy mô tương tự gói thầuĐính kèm bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp kỹ sư giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình quy mô tương tự gói thầuĐính kèm bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp kỹ sư giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
Đường giao thông nội bản và hạ tầng kỹ thuật điểm sắp xếp dân cư bản Nậm Cày, xã Nậm Hàng, huyện Nậm Nhùn
180 Ngày
E-CDNT 3 Tăng thu ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Thiết kế : Công ty cổ phần VNG Điện Biên. Địa chỉ: Thành phố Điện Biên Phủ. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn. + Lập E-HSMT: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. + Đánh giá E-HSDT: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn , địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định tại Điều 57 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Kèm theo bảng sao chứng thực Chứng chỉ NLHĐ của nhà thầu được cơ quan chức năng cấp). Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng".
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn. Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nậm Nhùn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nậm Nhùn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,37100m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,26100m2
3Lót nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V5.231,3m2
4Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V836,53m3
B RÃNH GIA CỐ
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,01100m3
2Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,7100m2
3Lót nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2.940,18m2
4Bê tông rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V301,164m3
C RÃNH HỘP NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
2Đào rãnh hộp - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,613100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V30,062m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,822100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,85m3
6Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,336tấn
7Ván khuôn tường, thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,735100m2
8Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,95m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9967100m2
10Gia công cốt thép, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,307tấn
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,48m3
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3581cấu kiện
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,931100m3
D HỐ GA
1Đào móng - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,535m3
5Ván khuôn tường, thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
6Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,942m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
8Gia công cốt thép, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
10Lắp đặt nắp, tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m3
E GIA CỐ MÁI TALUY
F Đào đắp
1Đào móng - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,5717100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,311100m3
G Chân khay BTCT
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,606m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,599tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,22tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,741100m2
7Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V79,121m3
8Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,54100m2
9Bê tông tường, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V63,297m3
10Ống thoát nước D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,782100m3
H Thanh giằng
1Bê tông xà, khung dầm, giằng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,262m3
2Lắp dựng cốt thép xà, khung dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,402tấn
3Lắp dựng cốt thép xà, khung dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,621tấn
4Ván khuôn móng, thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,826100m2
5Lót nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V91,31m2
I Ốp mái tấm BTCT
1Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V58,77tấn
2Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.6981 cấu kiện
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ốp mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,354tấn
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,606m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,23100m2
6Láng nền, sàn dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V322,94m2
7Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,782m3
8Ống thoát nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V157m
9Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước lọc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628100m2
J ỐNG THOÁT NƯỚC THỦY LỢI
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,011m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m3
5Lót nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
6Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
8Bê tông tường, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
11Ván khuôn mái bờ kênh mương, thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về giá trị hợp đồng:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 5.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND+ Tương tự về độ phức tạp và cấp công trình:- Tương tự về độ phức tạp: Nền, mặt đường BTXM, kè bê tông, Cấp công trình: IV.+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công;* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ;- Bản gốc hoặc công chứng hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình quy mô tương tự gói thầuĐính kèm bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp kỹ sư giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình quy mô tương tự gói thầuĐính kèm bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp kỹ sư giao thông;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy ủi Kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Máy đầm đất cầm tay Kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Ô tô tự đổ Kèm theo tài liệu chứng minh2
5 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh5
6 Máy đầm dùi bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh2
7 Máy cắt uốn thép Kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn Kèm theo tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->