Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211114827-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211114819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; ngân sách xã và huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 22:46:00 đến ngày 2021-11-12 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,664,221,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.496333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.992E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (công trình giáo dục, đào tạo theo quy định hiện hành), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 1.164.960.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình cùng loại có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.164.960.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.164.960.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-CN hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ: Tải trọng 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây dựng công trình + thiết bị
Trường mần non xã Quảng Trung, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Cải tạo khuôn viên, vườn cổ tích và nhà mái tôn
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện; ngân sách xã và huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG , địa chỉ: Xã Quảng Trung, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Xương 1. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Quảng Xương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG TRUNG , địa chỉ: Xã Quảng Trung, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 99 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Trung, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng công trình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHUÔN VIÊN
B RÃNH THOÁT NƯỚC ( L = 73,4M):
1Cắt phá sân bê tông để làm rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,9178m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,215100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,041m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,0697m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59,4912m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt18,49m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh và hố thuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,3059100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, hố thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,275tấn
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,8239m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt161cái
11Ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,02m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,202m3
13Đắp đất hoàn trảTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,066100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,434m3
C ĐỔ BÊ TÔNG BÙ VỊ TRÍ HỒN HOA
1Di chuyển cây, dọn dẹp mặt bằng, đào xúc đất tới vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2ca máy
2Ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt255,72m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,572m3
D SÂN LÁT GẠCH ( S= 1125,4M2)
1Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB401.125,4m2
E Nhà để xe
1Đào móng cột bằng máy 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0117100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9m3
3Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,072100m2
4Bu lông neo chờ cột M16x500Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24bộ
5Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1063tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1063tấn
7Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1229tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1229tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2914tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2914tấn
11Sơn chống gỉ các vị trí hànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1t.bộ
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,5784100m2
13Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100cái
14Ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,5m3
F Nhà hoạt động thể chất
1Đào móng cột bằng máy 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0588100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,98m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,4100m2
4bulong neo M16x400mm (Mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt80Bộ
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,5m3
6Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm, đường kính D114,3x3 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0302tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,0302tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1177tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1177tấn
10Sơn chống rỉ mối hàn ( hoàn thiện đồng màu với cột và kèo)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1T.bộ
11Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT80x40x2 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2391tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,2391tấn
13Gia công giằng mái thép hộp mạ kẽm KT60x30x2 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1065tấn
14Lắp dựng giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1065tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4 mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,4558100m2
16ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt551,25cái
17Máng nước khổ 600mm, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,4m
G Vườn cổ tích
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,75m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,75m3
4Cỏ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt145m2
5Cổng vào vườn cổ tíchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
6Thi công hàng rào cây Nấm ( bao gồm vật tư và nhân công thi công hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cây
7Hươu cao cổ ( 2 mẹ con)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2con
8Tượng sơn tinh, thủy tinh, núi đáTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1t.bộ
9Tượng thánh gióngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1nhân vật
10Giếng cô tấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
11Tượng cô tấmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1nhân vật
12Tượng bạch tuyếtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1nhân vật
13Tượng 7 chú lùn ( 7 nhân vật)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tượng
14Gia đình nai ( 2 con)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tượng
15Tượng Rùa và thỏ ( 2 con)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tượng
16Trâu và chú tiểuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1nhân vật
H Hàng rào
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,1614m2
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,5484m3
3Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144,8547m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt932,2668m2
I Thiết bị
J TRANG THIẾT BỊ 10 PHÒNG HỌC CŨ
1Tủ đựng chăn gốiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
2Tủ đựng đồ dùng cá nhânTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4cái
3Giá góc tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
4bàn ghế giáo viênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10cái
5Điều hòa loại 18000BTU daikin hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20cái
K PHÒNG TIN HỌC
1Ti vi 55" (LG hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
L PHÒNG NGHỆ THUẬT
1Giá đồ chơiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Bộ đồ phòng tập gymTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
M PHÒNG ĐA NĂNG
1Đi bộ lắc tayTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
2Thiết bị tập lưng eoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
N PHÒNG KẾ TOÁN
1Bàn làm việcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Ghế xoay văn phòngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3Tủ đựng tài liệuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
O KHU PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG
1Thang leo cầu vông đôiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
2Thang leo cầu thang đơnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
3Bập bênh đònTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.496333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.992E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (công trình giáo dục, đào tạo theo quy định hiện hành), cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị xây lắp ≥ 1.164.960.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Trường hợp hai công trình cùng loại có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.164.960.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.164.960.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng-CN hoặc kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)32
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm bê tông Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
3 Máy hàn: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
4 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
5 Ô tô tự đổ: Tải trọng 5-7 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->