Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km0+00-Km1+286.00

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211112586-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km0+00-Km1+286.00
Số hiệu KHLCNT 20211104777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-04 22:50:00 đến ngày 2021-11-24 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,887,763,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5831644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.166328E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp II trở lên; Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư công trình giao thông hoặc đường bộ: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III) có tính chất tương tự với gói thầu Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cơ giới, nề, cốp pha, cốt thép- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp ( nộp bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cào đường
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh + Chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh + Chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Toàn bộ phần thi công xây dựng đoạn từ Km0+00-Km1+286.00
Xây dựng đường nối Quốc lộ 3 - Tỉnh lộ 131 (qua KCN Nội Bài) giai đoạn 2
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Đại Việt. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng DILEC; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Ngọc Việt. + Đơn vị thẩm định thiết kế xây dựng: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Sóc Sơn. Số 6 ngõ 17, tổ 9, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: số 01, đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,4392100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,4392100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT45,4392100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT305,1525m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT58,0078100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,9279100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT56,8042100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT64,5348100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT243,125m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8588100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT48,7487100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT59,6301100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT59,6301100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT31,8157100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,0967100m3
16Mua đất về đắp nền K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.215,2172m3
17Mua đất đắp nền K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3.595,1741m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2727100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,475m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39,66m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,8495100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,5737100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT171,2328100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61,4167100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61,4167100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61,4167100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT109,8161100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT109,8161100m2
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch blockTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12.168,29m2
30Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,0841100m3
31Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,2206100m3
32Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,15m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,23m2
34Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x100 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.718m
35Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 26x23x25 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT134m
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57,41m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,5846100m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT574,12m2
39Lắp dựng tấm đan rãnh 30x50x6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.4361 cấu kiện
40Tấm đan rãnh 30x50x6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.436cái
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT62,12m3
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT365,4m2
43Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa đứng 18x53x100 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.032m
44Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa đứng 18x53x25 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT21m
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT26,33m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,106100m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT263,25m2
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,07m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT69,2m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,282100m2
51Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55,12m2
52Thi công lớp đá tầng lọc ngược, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,61m3
53Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0538100m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,101100m
55Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,1m
56Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50,33m3
57Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT55,55m3
58Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT333,22m3
59Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT125,69m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,94m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.529,13m2
62Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,9613100m2
63Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,9613100m2
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,94m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0794100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0794100m3
67Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT143,911m
68Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,271m
69Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT167,25m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6725100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,6725100m3
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,464m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4058100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,976m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0298100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0298100m3
6Nắp ga Composite KT900x900 400KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19bộ
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT191 cấu kiện
8Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT84,361m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,24m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,86m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,081100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,081100m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,91m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5697100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,664tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,24m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2754100m2
18Nắp hố ga Composite KT0.9x0.9m 400KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27bộ
19Song chắn rác Compostie KT960x530 125KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27bộ
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1081 cấu kiện
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,88m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0188100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0188100m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5139100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2466100m3
26Bơm nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9ca
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,12m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,12m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0936100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10,35m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1728100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9549tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61,74m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,1984100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,2134tấn
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,18m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2304100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,9387tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,52m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,36100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1472tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3462tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,08m3
44Nắp hố ga Composite KT0.9x0.9m 400KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9bộ
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT271 cấu kiện
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6885100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3852100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,6m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0891100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,11m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3672100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7907tấn
53Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,58m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT64,8m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,11m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5751100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4381tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0612100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1066tấn
61Lưới chắn rác Composite KT960X530 125KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9bộ
62Nắp ga Composite KT 0.9x0.9m 400KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9bộ
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT451 cấu kiện
64Thuê cừ LarsenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT129.600m
65Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,4100m
66Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT14,4100m
67Khấu hao vật liệu hệ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4986tấn
68Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,623tấn
69Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,623tấn
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9đoạn ống
71Ống cống D400, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,5m
72Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36cái
73Đế cống D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT36cái
74Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT173đoạn ống
75Ống cống D1500, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT432,5m
76Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT172mối nối
77Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT692cái
78Đế cống D1500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT692cái
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6đoạn ống
80Ống cống D800, L=2,0mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12m
81Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4mối nối
82Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
83Đế cống D800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18cái
84Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3đoạn ống
85Ống cống D1000, L=2,0mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6m
86Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2mối nối
87Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
88Đế cống D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
89Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,47m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0547100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0547100m3
C PHẦN MƯƠNG CẢI TẠO
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,84m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,76m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2024100m2
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,39m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT28,56m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,22m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0922100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,85m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3172100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT60,8m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,432100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,6861tấn
13Vữa chèn khe tấm đan dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT57,2m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6081 cấu kiện
D PHẦN CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,87100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,87100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,87100m3
4Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2782100m3
5Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT136,7674m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT41,25m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,0558100m2
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT47,06m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT516,91m2
10Cọc gỗ chống cây D5-7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.200m
11Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2201cây
12Trồng cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6001cây
13Cây hoa ban, cao H>4m, đường kính D.16cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT220cây
14Cây hoa dâm bụt, cao H>0.8m, rộng tán >0.7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT240cây
15Cây tùng tháp, cao >1.8m, đường kính gốc D=2-3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT360cây
16Trồng dặm cỏ.Cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2.928,351m2/lần
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22cái
4Cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT189m
5Gia công lắp dựng biển hướng dẫn chỉ đường phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,48m2
6Biển tam giác phản quang canh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19cái
7Biển tròn phản quang D70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.120,36m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT129,11m2
10Lắp đặt dải phân cách mềmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT98cái
11Dải phân cách mềmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT98cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5831644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.166328E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công trình giao thông cấp II trở lên; Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III) có tính chất tương tự như gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 7 + Kỹ sư công trình giao thông hoặc đường bộ: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 2 người+ Kỹ sư trắc địa: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III) có tính chất tương tự với gói thầu Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 4 - Chuyên ngành: Cơ giới, nề, cốp pha, cốt thép- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (hoặc 02 công trình cấp III), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân.31
4 Công nhân kỹ thuật 20 - Chuyên ngành phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp ( nộp bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Tài liệu chứng minh2
2 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh2
3 Máy đào ≥0,8m3 Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy cào đường Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh2
6 Máy đầm cóc Tài liệu chứng minh2
7 Máy hàn ≥ 23kw Tài liệu chứng minh2
8 Máy nén khí Tài liệu chứng minh2
9 Máy lu ≥ 16T Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Tài liệu chứng minh2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l Tài liệu chứng minh2
12 Máy ủi ≥ 110CV Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
13 Ô tô tự đổ ≥ 10T Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực2
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Tài liệu chứng minh1
15 Lò nấu sơn Tài liệu chứng minh1
16 Ô tô tưới nước ≥5m3 Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực2
17 Máy rải bê tông nhựa Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy ép thủy lực Tài liệu chứng minh + Chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực1
19 Cần cẩu Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực1
20 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Tài liệu chứng minh + Chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->