Gói thầu: Mua sắm vật tư phụ thực hiện nhiệm vụ theo LSX số số 59 LSX-CKT ngày 25 10 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phụ thực hiện nhiệm vụ theo LSX số số 59 LSX-CKT ngày 25 10 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách CTPL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 01:44:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,304,250 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phụ thực hiện nhiệm vụ theo LSX số số 59 LSX-CKT ngày 25 10 2021 Mua sắm vật tư thực hiện nhiệm vụ theo LSX số 59/LSX-CKT ngày 25/10/2021 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách CTPL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu rửa công nghiệp | 300 | lít | Dạng lỏng, lượng chì ít, Chỉ số Octan (RON) thấp, dễ bay hơi, dễ hòa tan với các loại dầu mỡ công nghiệp, làm bong cac lớp bám dính, bụi bẩn. | ||
| 2 | Dầu nhờn | 68 | lít | Dạng chất lỏng đồng nhất có màu vàng nâu, Độ nhớt động học ở 100 ° C:>5 mm 2 / s (cSt), Mật độ phủ tại 20 ° C (kg/m3): 990-997; Tỉ lệ % khối lượng tạp chất cơ học: | ||
| 3 | Dầu nhờn | 40 | lít | Là loại dầu bôi trơn chất lượng cao dùng bảo quản bảo dưỡng cho các loại động cơ diesel tĩnh, tàu biển, hàng không và đầu máy chạy bằng nhiên liệu có hàm lượng lưu huỳnh thấp. có đặc tính tẩy rửa, phân tán, chống mài mòn và chống oxy hóa cao; Các tính chất vật lý và hóa học điển hình: Độ nhớt động học ở 100 ° С, mm 2 / s : ≥ 21,18; Chỉ số độ nhớt : ≥ 90; Điểm cháy, ° С: > 250; Điểm đông đặc, ° С: ≤-10; Số kiềm, mg KOH / g: 0,04; Phần khối lượng của tro sunfat hóa,%: 0,01; Mật độ ở 15 ° С, g / cm 3: 0,9. | ||
| 4 | Xăng công nghiệp | 40 | lít | Là chất lỏng không màu, sử dụng trong các ngành công nghiệp như sơn hay mực in, tẩy rửa dầu mỡ, bám bẩn .Điểm sôi ban đầu: 78 ° C; Nhiệt độ đông: -75 ° C (-103 ° F); Điểm chớp cháy: -15 ° C; Nhiệt độ tự bốc cháy: 200 ° C; | ||
| 5 | Axeton | 10 | lít | là chất lỏng trong suốt, không màu, bay hơi nhanh, tốc độ bay hơi và khả năng hòa tan cao.Acetone hòa tan trong nước, các dung môi hydrocarbon, và hầu hết các dung môi hữu cơ. | ||
| 6 | Cồn công nghiệp | 4 | lít | là một dạng chất lỏng không màu hòa tan dễ dàng trong nước, các dung môi hydrocarbon, và hầu hết các dung môi hữu cơ. rất dễ bay hơi. | ||
| 7 | Sơn nhũ bịt kín chịu nhiệt | 4 | lít | Có màu bạc. Dùng sơn bề mặt kim loại tiếp xúc, đệm chất liệu giấy, chống thấm dầu; Độ bám dính cao, Màng sơn cứng, chịu áp lực nén và mài mòn cao, Chịu nhiệt tốt, chống tích nhiệt. | ||
| 8 | Sơn lót chịu nhiệt | 4 | lít | Sơn lót chống rỉ độ bền cao, màu trắng. độ bền cao; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Chịu nhiệt tốt, chống tích nhiệt | ||
| 9 | Dầu bóng 2K | 2 | Bộ | Dùng bảo vệ bề mặt sơn bên ngoài kim loại, phủ ngoài bóng sáng bền bỉ, bám dính tốt và chống trầy xước, tạo độ sáng bóng; Các tính chất vật lý và hóa học điển hình: Thành phần: Nhựa tổng hợp, Polyol Acrylic 75%, dung môi 14%, phụ gia hoạt động bề mặt 0.5%, chất xúc tác 0.5%; Thời gian khô: max 0,5h.; Độ bền va đập: min 45kg/cm2.; Hàm lượng không bay hơi: 80 - 90%. | ||
| 10 | Sơn đen | 2 | lít | Sơn phủ bề mặt kim loại, màu đen bóng, độ bền cao; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ bền màu, độ chống mài mòn cao. | ||
| 11 | Dung môi pha sơn | 10 | Lít | Dung môi pha loãng sơn. Tác dụng làm giảm độ phồng rộp của sơn, chống ẩm chống thấm, kết cấu nền bền sẵn sàng chịu được áp lực tác động của môi trường bên ngoài, giữ màu sơn lâu bền đẹp. | ||
| 12 | Giẻ lau thường | 10 | kg | Giẻ lau bằng vải chất liệu 100% cotton, mềm mại, thấm nhanh dầu mỡ, thấm nước tốt, phục vụ rất hiệu quả trong việc lau chùi máy móc, thiết bị các loại, sản phẩm dầu mỡ bám nhiều. Có kích thước khổ từ: 30cm*40cm. | ||
| 13 | Giẻ lau tấm | 20 | Tấm | Giẻ lau màu trắng, bằng vải chất liệu 100% cotton, KT: 40x40cm, mềm mại, thấm nhanh dầu mỡ, thấm nước tốt, dùng lau chùi máy móc, thiết bị các loại, sản phẩm dầu mỡ bám nhiều.. | ||
| 14 | Xà bông trung tính | 4 | Lít | Là dung dịch tẩy rửa không chứa kiềm dùng tẩy rửa các bề mặt tương tự như sơn kim loại, bụi bẩn, dầu mỡ, nhựa đường. Không hại da tây; Độ nhớt: 1000 – 2000cps (#2/12/26oC); độ PH:8-10 | ||
| 15 | Dây kẽm inox | 0,6 | kg | Chất liệu dây bằng inox 304, đường kính Ф-0,5mm; có tính bền nhiệt cao, độ bền, độ dẻo dai, khả năng chịu được tải trọng kéo xoắn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. | ||
| 16 | Dây kẽm inox | 1 | kg | Chất liệu dây bằng inox 304, đường kính Ф-0,8mm; có tính bền nhiệt cao, độ bền, độ dẻo dai, khả năng chịu được tải trọng kéo xoắn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. | ||
| 17 | Chổi sắt tròn | 10 | cái | Đầu chổi bằng sợi hợp kim, Đường kính cán chổi: 3cm; Chiều dài cán chổi: 25cm; Đường kính đầu chổi: 3cm; Sợi chổi dài: 3,5cm | ||
| 18 | Chổi lông vệ sinh | 10 | chiếc | Chổi dạng dẹt, đầu chổi bằng sợi tổng hợp polyme cứng, Chiều dài cán chổi: 20cm; Độ rộng đầu chổi: 7,5cm; Sợi chổi dài: 5,5cm | ||
| 19 | Chổi lông thỏ | 10 | cái | Chất liệu: cán gỗ; Kích cỡ đầu chổi: 15-20mm; đầu sợi mỏng, lông trắng mềm, mịn | ||
| 20 | Băng keo giấy | 10 | cuộn | Băng dính bản rộng 3cm, lớp keo trên một mặt. | ||
| 21 | Băng keo giấy | 10 | cuộn | Băng dính bản rộng 5cm, lớp keo trên một mặt. | ||
| 22 | Bàn chải sắt | 10 | cái | cán gỗ, Sợi thép; kích thước (dài-rộng): 214x34mm, đầu sợi 30mm. | ||
| 23 | Giấy nhám | 20 | tờ | Độ hạt nhám: P120, Qui cách: 230mm x 280mm | ||
| 24 | Giấy nhám | 20 | tờ | Độ hạt nhám: P320, Qui cách: 230mm x 280mm | ||
| 25 | Giấy nhám | 20 | tờ | Độ hạt nhám: P600, Qui cách: 230mm x 280mm | ||
| 26 | Chất tẩy gỉ | 4 | hộp | Dạng chai xịt chống rỉ sét và bôi trơn; Dung tích/ Trọng lượng: 350ml/300 g | ||
| 27 | Keo tạo ron cao su | 4 | tuýp | Keo tạo gioăng chịu nhiệt tới 399°C, là loại silicone một thành phần. Keo có độ bám dính tốt, tạo thành gioăng cao su có độ bền cao, chịu nhiệt tốt khi bít kín các khe hở. | ||
| 28 | Hóa chất tẩy sơn | 8 | Kg | Dạng: Lỏng đặc; đóng gói bằng hộp kim loại, Dung tích/Trọng lượng: 925 ml/01kg | ||
| 29 | Chốt chẻ | 20 | Chiếc | Chất liêu inox 304, kích thước/Ф (D/mũ x d/thân x dài/L): 2,5 x 1,5 x 20 mm | ||
| 30 | Chốt chẻ | 2 | Cái | Chất liêu inox 304, kích thước/Ф (D/mũ x d/thân x dài/L): 2,5 x 1,5 x 8 mm | ||
| 31 | Bút đánh dấu | 2 | Chiếc | Bút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; Màu đen; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ. | ||
| 32 | Dao cạo sơn | 4 | Cái | Lưỡi Thép - Tay Cầm Bằng Gỗ; KT: Dài 20 cm ( Lưỡi: 11cm - Tay cầm: 9 cm), Lưỡi rộng: 7,5 cm) | ||
| 33 | Nỉ vệ sinh | 20 | Tấm | Vải nỉ cứng, KT: 20×20cm | ||
| 34 | Vải chịu nhiệt, chịu dầu | 4 | Cuộn | Chất liệu amiang, chịu được môi trường dầu, nhiệt độ đến 150° С; KT: 2mm x 50mm x 1200mm; 1 cuộn = 2,5kg | ||
| 35 | Ni lông chịu nhiệt | 2 | Kg | Chất liệu ni lông nhựa dẻo chịu nhiệt độ hoạt động từ -269 ° С đến + 260 ° С, cách điện; độ dày 0,2 mm, chiều rộng 40 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi