Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 06:45:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,024,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8036498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.006083E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.251.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công quản lý chất lượng hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 03 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 03 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán, quyết toán ≥ 03 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 tấn, có đăng ký và đăng kiểm kèm theo còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân ≥9T, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0Kw còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5Kw còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,50 kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây mới nhà lớp học và các phòng học bộ môn trường THCS Hạ Hòa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( Đào máy 95%) | Chương V của E-HSMT | 4,9712 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III( 5% thủ công) | Chương V của E-HSMT | 24,7905 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( Đào thủ công 5%) | Chương V của E-HSMT | 2,9526 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3522 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót tường, dầm móng | Chương V của E-HSMT | 0,5405 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 38,9027 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 50,3788 | m3 |
| 8 | Rải bạt lót | Chương V của E-HSMT | 546,0117 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,0689 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,0443 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,0323 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20- CB400 | Chương V của E-HSMT | 0,8267 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,672 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,4857 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 93,2756 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 33,4877 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 29,8593 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,5555 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,5727 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,8024 | 100m3 |
| 22 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 475,3983 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,754 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( Vận chuyển 5km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 4,754 | 100m3/1km |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 6,7088 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7495 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0978 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D20-CB400, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,7753 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 43,3048 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 10,8006 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,6097 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 14,2272 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 90,0914 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,4485 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7741 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,7185 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 18,6638 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 23,1661 | tấn |
| 40 | Con kê bê tông | Chương V của E-HSMT | 3.000 | con |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 247,8918 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 1,5541 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,4491 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,2134 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 462,1407 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,5628 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 67,0915 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,946 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,946 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 282,24 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4ly | Chương V của E-HSMT | 7,0159 | 100m2 |
| B | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | BT xỉ tôn nền | Chương V của E-HSMT | 21,1116 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 178,9488 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 75,6965 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.626,631 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.831,0798 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 815,824 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 277,772 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.613,0892 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 920,8192 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 184,0352 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ 10x10, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 394,88 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ 5x1,5mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 159,76 | m |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm FLINKOTE | Chương V của E-HSMT | 224,9408 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,6088 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 699,84 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.551,5744 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- kích thước gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 181,7648 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 40,38 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 120x600mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 89,2704 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.702,328 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5.458,588 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 181,078 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 37,584 | m2 |
| 24 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 230,4 | m2 |
| 26 | Cửa mở hất, nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 ly | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 27 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 8.38 ly | Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 418,32 | m2 |
| 29 | Vách ngăn Compact HPL 12mm chịu nước phụ kiện kèm theo | Chương V của E-HSMT | 163,04 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 3,8083 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 467,58 | 1m2 |
| 32 | Khóa cửa phòng bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 230,4 | m2 |
| 34 | Sản xuất lan can hành lang bằng INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 1.119,11 | kg |
| 35 | Sản xuất lam nhôm | Chương V của E-HSMT | 652,84 | kg |
| 36 | Bảng từ chống lóa | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Lắp dựng lan INOX | Chương V của E-HSMT | 230,7498 | m2 |
| 38 | Trụ Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( thời gian 5 tháng) | Chương V của E-HSMT | 26,2125 | 100m2 |
| 40 | Bạt che bụi trong quá trình thi công | Chương V của E-HSMT | 2.621,25 | m2 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 810,72 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tuýp đôi 1.2m; 2x18w LED T8 | Chương V của E-HSMT | 160 | bộ |
| 2 | Cần đèn+ chóa đèn | Chương V của E-HSMT | 160 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led đơn ốp trần D220; 14W | Chương V của E-HSMT | 97 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối 10x10cm | Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 10 | Tủ điện TDT1 600x400x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện TDT2 400x300x180mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tủ điện âm tường TD1 9 Modul | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha -85A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha - 50A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha - 32A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha - 20A | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x25mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Chương V của E-HSMT | 2.192 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D32mm | Chương V của E-HSMT | 154 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 640 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 2.792 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn , dài 5m - Đường kính D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC- D60mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III( Thủ công 10%) | Chương V của E-HSMT | 1,625 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( Đào máy 90%) | Chương V của E-HSMT | 0,1463 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 32 | Gạch chỉ đặc xếp dưới nền | Chương V của E-HSMT | 143,4783 | viên |
| 33 | Băng cảnh báo cáp | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 35 | Tiếp địa E16mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Tiếp địa E10mm2 | Chương V của E-HSMT | 154 | m |
| 37 | Tiếp địa E6mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 38 | Tiếp địa E4mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 39 | Tiếp địa E2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 36 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 21 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Chân bật thép D10 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Hồ lô sứ | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Chân chậu | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | Van tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 10 | Bộ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Thanh treo khăn | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lô giấy | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Máy bơm nước ly tâm H=30m, Q=5m3/h+ tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Chõ xôi máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Măng sông D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Măng sông D40 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Măng sông D32 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Măng sông D25 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 25 | Ống HDPE - D25 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100 m |
| 26 | Ống HDPE - D32 | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100 m |
| 27 | Nối HDPE- D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 28 | Cút HDPE-D32 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 29 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 0,484 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1,112 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê D50 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê D40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê D32 | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 36 | Côn PPR 50-40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Côn PPR 40-32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Côn PPR 32-25 | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 39 | Côn PPR 50-25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cút ren trong PPR 1/2 D25 | Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 41 | Cút ren trong PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cút PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Khóa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Khóa PPr D32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Zắc co PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Đấu nối máy bơm giếng khoan hiện trạng vào bể PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành đường kính D90 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m khoan |
| 49 | Máy bơm hỏa tiễn, ống nước PVC Class 1, cáp lụa bọc PVC, đấu nối trọn gói | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 50 | Ống HDPE - D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100 m |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC -D110 | Chương V của E-HSMT | 0,656 | 100m |
| 2 | Ống PVC- D90 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 3 | Ống PVC- D75 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 4 | Ống PVC- D60 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống PVC- D42 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Ống PVC- D27 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê - D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê D75 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê D60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Chếch -D110 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 11 | Chếch D75 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 12 | Chếch D60 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 13 | Tê cút các loại | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 14 | Côn thu D110-90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Côn thu D90-75 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Côn thu D90-60 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Côn thu D60-42 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 18 | Y D110 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 19 | Y D90 | Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 20 | Y D75 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Đầu bịt D110 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Đầu bịt D75 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Đầu bịt D42 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 24 | Cuốn băng trương nở cổ ống | Chương V của E-HSMT | 34,74 | m |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5476 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,7666 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0468 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,5322 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,3921 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 49,876 | m2 |
| 8 | Đánh màu xi măng thành bể | Chương V của E-HSMT | 49,876 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,0392 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,2288 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 26,9467 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2695 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2695 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2695 | 100m3/1km |
| H | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III( 10% thủ công) | Chương V của E-HSMT | 1,8878 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III( 10% thủ công) | Chương V của E-HSMT | 1,176 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( 90% đào máy) | Chương V của E-HSMT | 0,2757 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,424 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,2331 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,5624 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 55,1456 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,5384 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1363 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 12 | Ống PVC -D140mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 13 | Chếch PVC- D140mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| I | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 32 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 28,003 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột điện sau nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Bắn xà đỡ V75 + lô sứ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 7 | Cắt đường bê tông, đào chôn ống, dây nối ống dẫn nước từ giếng khoan nhà điều hành lên nhà lớp học 2 tầng + nhà bếp | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 8 | Vận chuyển cây bỏ đi | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 33,96 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 33,96 | m3 |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất để đắp nền | Chương V của E-HSMT | 759 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 6,9 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,9 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,9 | 100m3/1km |
| K | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,1039 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,9742 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,3898 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 68,1935 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu vào bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 7,1004 | m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68,1935 | m2 |
| L | BẬC CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 22,8324 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,7322 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,8134 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,8086 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 52,367 | m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bạt lót nền | Chương V của E-HSMT | 1.596 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 239,4 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 28 | 10m |
| 4 | Đánh bóng sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 1.596 | m2 |
| N | BỂ NƯỚC 30M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( 90% đào máy) | Chương V của E-HSMT | 0,6065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III( 10% thủ công) | Chương V của E-HSMT | 6,7392 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7256 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2736 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 6 | Bạt lót đáy | Chương V của E-HSMT | 16,64 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,6698 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2845 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,0142 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 35,7 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 31,9752 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3198 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 5km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 0,3198 | 100m3/1km |
| 18 | Băng cản nước | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 19 | Nắp bể INOX 304 + xương chịu lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Chốt, khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8036498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.006083E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.251.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công quản lý chất lượng hiện trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 03 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 03 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán, quyết toán ≥ 03 công trình dân dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7 tấn, có đăng ký và đăng kiểm kèm theo còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥0,8m3, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng bản thân ≥9T, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn BT | Dung tích ≥250 lít còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất ≥1,0Kw còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5Kw còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,50 kW còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi