Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107984-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211058443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-05 06:45:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,024,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8036498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.006083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.251.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công quản lý chất lượng hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 03 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 03 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán, quyết toán ≥ 03 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7 tấn, có đăng ký và đăng kiểm kèm theo còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân ≥9T, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0Kw còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5Kw còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,50 kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây mới nhà lớp học và các phòng học bộ môn trường THCS Hạ Hòa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tên đơn vị tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Lộc Phúc Minh. Địa chỉ: Số nhà 91, đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( Đào máy 95%)Chương V của E-HSMT4,9712100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III( 5% thủ công)Chương V của E-HSMT24,79051m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( Đào thủ công 5%)Chương V của E-HSMT2,95261m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,3522100m2
5Ván khuôn bê tông lót tường, dầm móngChương V của E-HSMT0,5405100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT38,9027m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT50,3788m3
8Rải bạt lótChương V của E-HSMT546,0117m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,0689100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,0443100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1749tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,0323tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20- CB400Chương V của E-HSMT0,8267tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,672tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT4,4857tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT93,2756m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT33,4877m3
18Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT29,8593m3
19Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,5555m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,5727100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT5,8024100m3
22Mua đất để đắpChương V của E-HSMT475,3983m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,754100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( Vận chuyển 5km tiếp theo)Chương V của E-HSMT4,754100m3/1km
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT6,7088100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,7495tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,0978tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D20-CB400, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT9,7753tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT43,3048m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT10,8006100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,6097tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT14,2272tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT90,0914m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,4485100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,7741tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1119tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,7185m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT18,6638100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT23,1661tấn
40Con kê bê tôngChương V của E-HSMT3.000con
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT247,8918m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT1,5541100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,4491tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT17,2134m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT462,1407m3
46Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT17,5628m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT67,0915m3
48Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT3,946tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT3,946tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT282,241m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4lyChương V của E-HSMT7,0159100m2
B PHẦN HOÀN THIỆN
1BT xỉ tôn nềnChương V của E-HSMT21,1116m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT178,9488m2
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT75,6965m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.626,631m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.831,0798m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT815,824m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT277,772m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.613,0892m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT920,8192m2
10Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mmChương V của E-HSMT184,0352m2
11Trát gờ chỉ 10x10, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT394,88m
12Trát gờ chỉ 5x1,5mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT159,76m
13Quét dung dịch chống thấm FLINKOTEChương V của E-HSMT224,9408m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT10,6088m2
15Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600mm, XM PCB30Chương V của E-HSMT699,84m2
16Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, XM PCB30Chương V của E-HSMT1.551,5744m2
17Lát nền, sàn gạch chống trơn- kích thước gạch 300x300mm, XM PCB30Chương V của E-HSMT181,7648m2
18Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600mm, XM PCB30Chương V của E-HSMT40,38m2
19Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 120x600mm, XM PCB30Chương V của E-HSMT89,2704m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.702,328m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT5.458,588m2
22Lát đá bậc cầu thang, PCB30Chương V của E-HSMT181,078m2
23Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V của E-HSMT37,584m2
24Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38 lyChương V của E-HSMT129,6m2
25Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 lyChương V của E-HSMT230,4m2
26Cửa mở hất, nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38 lyChương V của E-HSMT11,52 m2
27Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 8.38 lyChương V của E-HSMT46,8m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT418,32m2
29Vách ngăn Compact HPL 12mm chịu nước phụ kiện kèm theoChương V của E-HSMT163,04m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT3,8083tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT467,581m2
32Khóa cửa phòng bơmChương V của E-HSMT1bộ
33Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT230,4m2
34Sản xuất lan can hành lang bằng INOX 304Chương V của E-HSMT1.119,11kg
35Sản xuất lam nhômChương V của E-HSMT652,84kg
36Bảng từ chống lóaChương V của E-HSMT20cái
37Lắp dựng lan INOXChương V của E-HSMT230,7498m2
38Trụ Inox 304Chương V của E-HSMT2cái
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m( thời gian 5 tháng)Chương V của E-HSMT26,2125100m2
40Bạt che bụi trong quá trình thi côngChương V của E-HSMT2.621,25m2
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT810,72m2
C CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tuýp đôi 1.2m; 2x18w LED T8Chương V của E-HSMT160bộ
2Cần đèn+ chóa đènChương V của E-HSMT160bộ
3Lắp đặt đèn Led đơn ốp trần D220; 14WChương V của E-HSMT97bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT33cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT40cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V của E-HSMT12cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT40cái
8Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT120cái
9Lắp đặt hộp nối 10x10cmChương V của E-HSMT24hộp
10Tủ điện TDT1 600x400x200mmChương V của E-HSMT1cái
11Tủ điện TDT2 400x300x180mmChương V của E-HSMT3cái 
12Tủ điện âm tường TD1 9 ModulChương V của E-HSMT20cái
13Lắp đặt các automat 3 pha -85AChương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha - 50AChương V của E-HSMT7cái
15Lắp đặt các automat 2 pha - 32AChương V của E-HSMT20cái
16Lắp đặt các automat 1 pha - 20AChương V của E-HSMT40cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSMT24cái
18Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mmChương V của E-HSMT140m
19Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x25mmChương V của E-HSMT50m
20Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x6mmChương V của E-HSMT140m
21Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x4mmChương V của E-HSMT500m
22Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mmChương V của E-HSMT600m
23Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mmChương V của E-HSMT2.192m
24Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D32mmChương V của E-HSMT154m
25Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D20mmChương V của E-HSMT640m
26Lắp đặt ống nhựa cứng - Đường kính D16mmChương V của E-HSMT2.792m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn , dài 5m - Đường kính D65/50Chương V của E-HSMT0,5100 m
28Lắp đặt ống nhựa PVC- D60mmChương V của E-HSMT0,12100m
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III( Thủ công 10%)Chương V của E-HSMT1,6251m3
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( Đào máy 90%)Chương V của E-HSMT0,1463100m3
31Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,5m3
32Gạch chỉ đặc xếp dưới nềnChương V của E-HSMT143,4783viên
33Băng cảnh báo cápChương V của E-HSMT50m
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,8m3
35Tiếp địa E16mm2Chương V của E-HSMT10m
36Tiếp địa E10mm2Chương V của E-HSMT154m
37Tiếp địa E6mm2Chương V của E-HSMT140m
38Tiếp địa E4mm2Chương V của E-HSMT500m
39Tiếp địa E2,5mm2Chương V của E-HSMT160m
D CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT361m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,36100m3
3Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT21cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT100m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT120m
6Chân bật thép D10Chương V của E-HSMT25cái
7Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT7cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT7cái
9Hồ lô sứChương V của E-HSMT9cái
10Kẹp tiếp địaChương V của E-HSMT4cái
11Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V của E-HSMT2hệ thống
E CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT2bể
2Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT16bộ
3Lắp đặt vòi xịtChương V của E-HSMT16bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT16bộ
5Chân chậuChương V của E-HSMT16cái
6Lắp đặt vòi chậuChương V của E-HSMT16bộ
7Lắp đặt vòi đồng D21Chương V của E-HSMT16bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT32bộ
9Van tiểu namChương V của E-HSMT32bộ
10Bộ phụ kiệnChương V của E-HSMT16bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT16bộ
12Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT16cái
13Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT16cái
14Thanh treo khănChương V của E-HSMT16cái
15Lô giấyChương V của E-HSMT16bộ
16Máy bơm nước ly tâm H=30m, Q=5m3/h+ tủ điệnChương V của E-HSMT1cái
17Chõ xôi máy bơmChương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mmChương V của E-HSMT20m
19Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSMT1cái
20Van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
21Măng sông D50Chương V của E-HSMT6cái
22Măng sông D40Chương V của E-HSMT8cái
23Măng sông D32Chương V của E-HSMT30cái
24Măng sông D25Chương V của E-HSMT25cái
25Ống HDPE - D25Chương V của E-HSMT0,3100 m
26Ống HDPE - D32Chương V của E-HSMT0,47100 m
27Nối HDPE- D32Chương V của E-HSMT2m
28Cút HDPE-D32Chương V của E-HSMT6m
29Ống nhựa PPR D50Chương V của E-HSMT0,2100m
30Ống nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT0,484100m
31Ống nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT1,112100m
32Ống nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT0,72100m
33Lắp đặt tê D50Chương V của E-HSMT5cái
34Lắp đặt tê D40Chương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt tê D32Chương V của E-HSMT88cái
36Côn PPR 50-40Chương V của E-HSMT4cái
37Côn PPR 40-32Chương V của E-HSMT4cái
38Côn PPR 32-25Chương V của E-HSMT96cái
39Côn PPR 50-25Chương V của E-HSMT1cái
40Cút ren trong PPR 1/2 D25Chương V của E-HSMT88cái
41Cút ren trong PPR D50Chương V của E-HSMT2cái
42Cút PPR D50Chương V của E-HSMT6cái
43Cút PPR D32Chương V của E-HSMT24cái
44Khóa PPR D50Chương V của E-HSMT2cái
45Khóa PPr D32Chương V của E-HSMT8cái
46Zắc co PPR D50Chương V của E-HSMT2cái
47Đấu nối máy bơm giếng khoan hiện trạng vào bể PCCCChương V của E-HSMT1bộ
48Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành đường kính D90Chương V của E-HSMT1001m khoan
49Máy bơm hỏa tiễn, ống nước PVC Class 1, cáp lụa bọc PVC, đấu nối trọn góiChương V của E-HSMT1
50Ống HDPE - D32Chương V của E-HSMT1100 m
F THOÁT NƯỚC
1Ống PVC -D110Chương V của E-HSMT0,656100m
2Ống PVC- D90Chương V của E-HSMT1,02100m
3Ống PVC- D75Chương V của E-HSMT0,72100m
4Ống PVC- D60Chương V của E-HSMT0,4100m
5Ống PVC- D42Chương V của E-HSMT0,48100m
6Ống PVC- D27Chương V của E-HSMT0,192100m
7Lắp đặt tê - D110Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt tê D75Chương V của E-HSMT8cái
9Lắp đặt tê D60Chương V của E-HSMT8cái
10Chếch -D110Chương V của E-HSMT56cái
11Chếch D75Chương V của E-HSMT48cái
12Chếch D60Chương V của E-HSMT72cái
13Tê cút các loạiChương V của E-HSMT90cái
14Côn thu D110-90Chương V của E-HSMT8cái
15Côn thu D90-75Chương V của E-HSMT40cái
16Côn thu D90-60Chương V của E-HSMT40cái
17Côn thu D60-42Chương V của E-HSMT48cái
18Y D110Chương V của E-HSMT26cái
19Y D90Chương V của E-HSMT74cái
20Y D75Chương V của E-HSMT8cái
21Đầu bịt D110Chương V của E-HSMT16cái
22Đầu bịt D75Chương V của E-HSMT32cái
23Đầu bịt D42Chương V của E-HSMT48cái
24Cuốn băng trương nở cổ ốngChương V của E-HSMT34,74m
25Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT32cái
G BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5476100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,7666m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0468100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0588tấn
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,5322m3
6Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT8,3921m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT49,876m2
8Đánh màu xi măng thành bểChương V của E-HSMT49,876m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30Chương V của E-HSMT12,0392m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,2288m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,22m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0435100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,044100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0174tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0072tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0244tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT8cái
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT26,9467m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2695100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2695100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2695100m3/1km
H RÃNH NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III( 10% thủ công)Chương V của E-HSMT1,88781m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III( 10% thủ công)Chương V của E-HSMT1,1761m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( 90% đào máy)Chương V của E-HSMT0,2757100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT5,424m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT6,2331m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT19,5624m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT55,1456m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT2,5384m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,1363100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,293tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT58cái
12Ống PVC -D140mmChương V của E-HSMT0,22100m
13Chếch PVC- D140mmChương V của E-HSMT2cái
I SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,96m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT32m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT28,003m3
4Phá dỡ cột điện sau nhàChương V của E-HSMT1cột
5Bắn xà đỡ V75 + lô sứChương V của E-HSMT1bộ
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT3cây
7Cắt đường bê tông, đào chôn ống, dây nối ống dẫn nước từ giếng khoan nhà điều hành lên nhà lớp học 2 tầng + nhà bếpChương V của E-HSMT1vị trí
8Vận chuyển cây bỏ điChương V của E-HSMT1chuyến
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT33,96m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT33,96m3
J SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,62100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,62100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,62100m3/1km
4Mua đất để đắp nềnChương V của E-HSMT759m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT6,9100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,9100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,9100m3/1km
K BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,10391m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,9742m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT7,3898m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT68,1935m2
5Đắp đất màu vào bồn hoaChương V của E-HSMT7,1004m3
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT68,1935m2
L BẬC CẤP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT22,83241m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT4,7322m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,078m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,8134m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT9,8m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,8086m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT9,8m2
8Lát đá bậc tam cấp, PCB30Chương V của E-HSMT52,367m2
M SÂN BÊ TÔNG
1Bạt lót nềnChương V của E-HSMT1.596m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT239,4m3
3Cắt khe co giãnChương V của E-HSMT2810m
4Đánh bóng sân bê tôngChương V của E-HSMT1.596m2
N BỂ NƯỚC 30M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III( 90% đào máy)Chương V của E-HSMT0,6065100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III( 10% thủ công)Chương V của E-HSMT6,73921m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,7256100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2736100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,664m3
6Bạt lót đáyChương V của E-HSMT16,64m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,6698tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0549tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2845tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,0142m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,128m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT14,56m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT35,7m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT31,68m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT31,9752m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3198100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III( 5km tiếp theo)Chương V của E-HSMT0,3198100m3/1km
18Băng cản nướcChương V của E-HSMT16m
19Nắp bể INOX 304 + xương chịu lựcChương V của E-HSMT1cái
20Chốt, khóaChương V của E-HSMT1cái
21Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trườngChương V của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8036498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.006083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.417.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.251.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công quản lý chất lượng hiện trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 03 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)33
3 Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư 1 - Có trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 03 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)33
4 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán, quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh toán, quyết toán ≥ 03 công trình dân dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7 tấn, có đăng ký và đăng kiểm kèm theo còn hiệu lực1
2 Máy xúc Dung tích gầu ≥0,8m3, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh thép Tải trọng bản thân ≥9T, có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định kèm theo còn hiệu lực1
4 Máy trộn BT Dung tích ≥250 lít còn hoạt động tốt2
5 Đầm bàn Công suất ≥1,0Kw còn hoạt động tốt2
6 Đầm dùi Công suất ≥1,5Kw còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,50 kW còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW còn hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->