Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211114859-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-05 04:38:00 đến ngày 2021-11-15 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,120,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.681473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là ≥ 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.584.687.000đồng (Loại công trình: Giao thông; Trong đó: Có tối thiểu 01 hợp đồng có phần khối lượng công việc thảm bê tông nhựa nóng mặt đường có giá trị ≥ 980.000.000 đồng); Hoặc:(ii) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.169.374.000 đồng (Loại công trình: Giao thông; Trong đó có phần khối lượng công việc thảm bê tông nhựa nóng mặt đường có giá trị ≥ 980.000.000 đồng).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.584.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.169.374.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (công trình tương tự có giá trị tối thiểu 3,58 tỷ đồng) hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu (Trong các công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu thì có ít nhất 01 công trình có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,56 tỷ đồng. Tổng giá trị tất cả các công trình có giá trị tối thiểu 3,58 tỷ đồng). Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (công trình tương tự có giá trị tối thiểu 3,58 tỷ đồng) hoặc đã tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát tối thiểu 02 công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu (Trong các công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu thì có ít nhất 01 công trình có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,56 tỷ đồng. Tổng giá trị tất cả các công trình có giá trị tối thiểu 3,58 tỷ đồng). Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trìnhĐã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (công trình tương tự có giá trị tối thiểu 3,58 tỷ đồng) hoặc đã tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát tối thiểu 02 công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu (Trong các công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu thì có ít nhất 01 công trình có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,56 tỷ đồng. Tổng giá trị tất cả các công trình có giá trị tối thiểu 3,58 tỷ đồng). Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc dung tích gàu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy Lu (đầm) bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu (đầm) bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn (dung tích phù hợp dùng cho trộn vữa xây trát và bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa nóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun tưới nhựa bám dính (phun tưới nhựa đường hoặc máy phun tưới nhũ tương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun nhựa bám dính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nghĩa Hưng; Tuyến từ kênh 7A đến vườn Lép thôn Chợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (văn bản đóng dấu đỏ cơ quan thuế) về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội (văn bản đóng dấu đỏ của cơ quan bảo hiểm) về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Hưng; Địa chỉ; Xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 02113.838.233) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Hưng; Địa chỉ; Xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc (ĐT: 02113.838.233) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo mô tả tại Chương V | 399,12 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp I | Theo mô tả tại Chương V | 498,33 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V | 1.041,54 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V | 733,62 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo mô tả tại Chương V | 1.730,64 | m3 |
| 6 | Mua đất về đắp K95 | Theo mô tả tại Chương V | 1.003,0786 | m3 |
| 7 | Mua đất C3 đắp K98 | Theo mô tả tại Chương V | 2.378,4563 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả tại Chương V | 656,89 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả tại Chương V | 610,12 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo mô tả tại Chương V | 3.789,69 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5,5% | Theo mô tả tại Chương V | 3.789,69 | m2 |
| 12 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C12.5 hàm lượng nhựa 5,5% | Theo mô tả tại Chương V | 1,3 | m3 |
| 13 | Đào móng rãnh dọc, vận chuyển đất đổ bỏ, đất cấp II | Theo mô tả tại Chương V | 694,12 | m3 |
| 14 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo mô tả tại Chương V | 73,84 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại Chương V | 24,61 | m3 |
| 16 | Đá đệm móng rãnh, cống | Theo mô tả tại Chương V | 130,152 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo mô tả tại Chương V | 376,2 | m2 |
| 18 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại Chương V | 184,398 | m3 |
| 19 | Xây rãnh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo mô tả tại Chương V | 276,056 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ tường rãnh | Theo mô tả tại Chương V | 1.254 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại Chương V | 109,098 | m3 |
| 22 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 1.254,8 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V | 131,73 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo mô tả tại Chương V | 16,7169 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo mô tả tại Chương V | 639,66 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo mô tả tại Chương V | 1.254 | cấu kiện |
| 27 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Theo mô tả tại Chương V | 44,48 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cống | Theo mô tả tại Chương V | 259 | m2 |
| 29 | Cốt thép cống, ĐK | Theo mô tả tại Chương V | 1,264 | tấn |
| 30 | Cốt thép cống, ĐK | Theo mô tả tại Chương V | 2,6371 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.681473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là ≥ 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.584.687.000đồng (Loại công trình: Giao thông; Trong đó: Có tối thiểu 01 hợp đồng có phần khối lượng công việc thảm bê tông nhựa nóng mặt đường có giá trị ≥ 980.000.000 đồng); Hoặc:(ii) số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.169.374.000 đồng (Loại công trình: Giao thông; Trong đó có phần khối lượng công việc thảm bê tông nhựa nóng mặt đường có giá trị ≥ 980.000.000 đồng).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng kèm theo để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.584.687.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.169.374.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (công trình tương tự có giá trị tối thiểu 3,58 tỷ đồng) hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu (Trong các công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu thì có ít nhất 01 công trình có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,56 tỷ đồng. Tổng giá trị tất cả các công trình có giá trị tối thiểu 3,58 tỷ đồng). Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (công trình tương tự có giá trị tối thiểu 3,58 tỷ đồng) hoặc đã tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát tối thiểu 02 công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu (Trong các công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu thì có ít nhất 01 công trình có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,56 tỷ đồng. Tổng giá trị tất cả các công trình có giá trị tối thiểu 3,58 tỷ đồng). Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trìnhĐã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (công trình tương tự có giá trị tối thiểu 3,58 tỷ đồng) hoặc đã tham gia kỹ thuật thi công/ kỹ thuật giám sát tối thiểu 02 công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu (Trong các công trình giao thông có quy mô nhỏ hơn gói thầu thì có ít nhất 01 công trình có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,56 tỷ đồng. Tổng giá trị tất cả các công trình có giá trị tối thiểu 3,58 tỷ đồng). Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đề xuất. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc dung tích gàu ≥ 0,4m3 | Đào đất, đá | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5 tấn | Vận chuyển | 3 |
| 3 | Máy Lu (đầm) bánh thép | Lu lèn | 1 |
| 4 | Máy lu (đầm) bánh hơi | Lu lèn | 1 |
| 5 | Máy trộn (dung tích phù hợp dùng cho trộn vữa xây trát và bê tông) | Trộn vữa các loại | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa nóng | 1 |
| 8 | Máy phun tưới nhựa bám dính (phun tưới nhựa đường hoặc máy phun tưới nhũ tương) | Phun nhựa bám dính | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Hàn kim loại | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi